Gói thầu: Bảo dưỡng điều hòa không khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210937463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Hậu cần |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng điều hòa không khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210933847 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 15:08:00 đến ngày 2021-09-23 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 471,938,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là550.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 141.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 396.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.188.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý hoặc người phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về điện lạnh, Cơ khí hoặc điện.- Tham gia thực hiện ít nhất 05 hợp đồng tương tự hợp đồng mời thầu, kèm theo bản chụp văn bằng chuyên môn, căn cước công dân, hợp đồng lao động, có thành phần tham giá trong nội dung xác nhận của chủ đầu tư về công việc thực hiện hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách bảo trì, vận hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về điện lạnh hoặc điện.- Tham gia thực hiện ít nhất 03 hợp đồng tương tự hợp đồng mời thầu, kèm bản chụp văn bằng chuyên môn, căn cước công dân, hợp đồng lao động, có thành phần tham giá trong nội dung xác nhận của chủ đầu tư về công việc thực hiện hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành về điện lạnh hoặc điện.- Tham gia thực hiện ít nhất 03 hợp đồng tương tự hợp đồng mời thầu, (Kèm theo chứng nhận lớp hoàn thành huấn luyện kỹ thuật nghiệp vụ về hệ thống điều hòa trung tâm), căn cước công dân, hợp đồng lao động có thành phần tham giá trong nội dung xác nhận của chủ đầu tư về công việc thực hiện hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đã qua đào tạo công tác an toàn lao động tính đến ngày có thời điểm đóng thầu, theo kèm theo chứng chỉ, hợp đồng lao |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Hậu cần |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng điều hòa không khí Bảo dưỡng điều hòa không khí 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản trình bày về giải pháp và phương pháp luận để thực hiện dịch vụ. |
| E-CDNT 15.2 | - Hồ sơ năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu - Báo cáo Tài chính trong 03 năm (năm 2018, 2019, 2020) - Văn bản chứng minh nguồn lực tài chính với giá trị lớn hơn 150.000.000 đồng - Bằng cấp, chứng chỉ của đội ngũ nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thâu - Bảng Tiến độ thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Hậu cần
Ngọc Thụy, Long Biên, Hà Nội
069577238 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tướng Phạm Đức Dũng Giám đốc Học viện Hậu cần Ngọc Thụy, Long Biên, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần-Kỹ thuật/Học viện Hậu cần Ngọc Thụy, Long Biên, Hà Nội SĐT: 069577238 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần-Kỹ thuật/Học viện Hậu cần Ngọc Thụy, Long Biên, Hà Nội Thiếu tá Nguyễn Văn Dũng SĐT: 0975140301 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dàn lạnh treo tường điều hòa trung tâm Misubisi Electric 4,7 KW (Bảo dưỡng hệ thống dàn lạnh: Vệ sinh dàn lạnh, phin lọc, quạt, lồng quạt, máng nước, vỏ dàn lạnh) | Tuân thủ theo chương V | Dàn | 12 | |
| 2 | Dàn lạnh treo tường điều hòa trung tâm Misubisi Electric 5,8 KW (Bảo dưỡng hệ thống dàn lạnh: Vệ sinh dàn lạnh, phin lọc, quạt, lồng quạt, máng nước, vỏ dàn lạnh) | Tuân thủ theo chương V | Dàn | 56 | |
| 3 | Dàn lạnh treo tường điều hòa trung tâm Misubisi Electric 7,3 KW (Bảo dưỡng hệ thống dàn lạnh: Vệ sinh dàn lạnh, phin lọc, quạt, lồng quạt, máng nước, vỏ dàn lạnh) | Tuân thủ theo chương V | Dàn | 27 | |
| 4 | Dàn lạnh âm trần điều hòa trung tâm Misubisi Electric 11,6 KW (Bảo dưỡng hệ thống dàn lạnh: Vệ sinh dàn lạnh, phin lọc, quạt, lồng quạt, máng nước, vỏ dàn lạnh) | Tuân thủ theo chương V | Dàn | 4 | |
| 5 | Dàn lạnh âm trần điều hòa trung tâm Misubisi Electric 14,5 KW (Bảo dưỡng hệ thống dàn lạnh: Vệ sinh dàn lạnh, phin lọc, quạt, lồng quạt, máng nước, vỏ dàn lạnh) | Tuân thủ theo chương V | Dàn | 20 | |
| 6 | Dàn lạnh âm trần điều hòa trung tâm Misubisi Electric 16,7 KW (Bảo dưỡng hệ thống dàn lạnh: Vệ sinh dàn lạnh, phin lọc, quạt, lồng quạt, máng nước, vỏ dàn lạnh) | Tuân thủ theo chương V | Dàn | 18 | |
| 7 | Dàn nóng điều hòa trung tâm Misubisi Electric 49,2 KW (Bảo dưỡng hệ thống dàn nóng: vệ sinh dàn nóng, phin lọc, quạt cục nóng, bo cục nóng, van tiết lưu, van chia ga, bầu hồi, hệ thống điện thứ cấp, vỏ dàn nóng) | Tuân thủ theo chương V | Máy | 2 | |
| 8 | Dàn nóng điều hòa trung tâm Misubisi Electric71,8 KW (Bảo dưỡng hệ thống dàn nóng: vệ sinh dàn nóng, phin lọc, quạt cục nóng, bo cục nóng, van tiết lưu, van chia ga, bầu hồi, hệ thống điện thứ cấp, vỏ dàn nóng) | Tuân thủ theo chương V | Máy | 4 | |
| 9 | Dàn nóng điều hòa trung tâm Misubisi Electric 77,5 KW (Bảo dưỡng hệ thống dàn nóng: vệ sinh dàn nóng, phin lọc, quạt cục nóng, bo cục nóng, van tiết lưu, van chia ga, bầu hồi, hệ thống điện thứ cấp, vỏ dàn nóng) | Tuân thủ theo chương V | Máy | 4 | |
| 10 | Dàn nóng điều hòa trung tâm Misubisi Electric 83 KW (Bảo dưỡng hệ thống dàn nóng: vệ sinh dàn nóng, phin lọc, quạt cục nóng, bo cục nóng, van tiết lưu, van chia ga, bầu hồi, hệ thống điện thứ cấp, vỏ dàn nóng) | Tuân thủ theo chương V | Máy | 4 | |
| 11 | Dàn nóng điều hòa trung tâm Misubisi Electric 90,5 KW (Bảo dưỡng hệ thống dàn nóng: vệ sinh dàn nóng, phin lọc, quạt cục nóng, bo cục nóng, van tiết lưu, van chia ga, bầu hồi, hệ thống điện thứ cấp, vỏ dàn nóng) | Tuân thủ theo chương V | Máy | 4 | |
| 12 | Dàn nóng điều hòa trung tâm Misubisi Electric 94,6 KW (Bảo dưỡng hệ thống dàn nóng: vệ sinh dàn nóng, phin lọc, quạt cục nóng, bo cục nóng, van tiết lưu, van chia ga, bầu hồi, hệ thống điện thứ cấp, vỏ dàn nóng) | Tuân thủ theo chương V | Máy | 4 | |
| 13 | Dàn nóng điều hòa trung tâm Misubisi Electric 106 KW (Bảo dưỡng hệ thống dàn nóng: vệ sinh dàn nóng, phin lọc, quạt cục nóng, bo cục nóng, van tiết lưu, van chia ga, bầu hồi, hệ thống điện thứ cấp, vỏ dàn nóng) | Tuân thủ theo chương V | Máy | 6 | |
| 14 | Dàn nóng điều hòa trung tâm Misubisi Electric 133 KW (Bảo dưỡng hệ thống dàn nóng: vệ sinh dàn nóng, phin lọc, quạt cục nóng, bo cục nóng, van tiết lưu, van chia ga, bầu hồi, hệ thống điện thứ cấp, vỏ dàn nóng) | Tuân thủ theo chương V | Máy | 6 | |
| 15 | Quạt câp khí điều hướng 50m3/h điều hòa trung tâm Misubisi Electric (Bảo dưỡng hệ thống thông gió: vệ sinh đường ống, nan chớp, cửa gió, nan gió, đánh rỉ, sơn tỉa) | Tuân thủ theo chương V | Cái | 2 | |
| 16 | Quạt câp khí điều hướng 500m3/h điều hòa trung tâm Misubisi Electric (Bảo dưỡng hệ thống thông gió: vệ sinh đường ống, nan chớp, cửa gió, nan gió, đánh rỉ, sơn tỉa) | Tuân thủ theo chương V | Cái | 2 | |
| 17 | Quạt câp khí điều hướng 700m3/h điều hòa trung tâm Misubisi Electric (Bảo dưỡng hệ thống thông gió: vệ sinh đường ống, nan chớp, cửa gió, nan gió, đánh rỉ, sơn tỉa) | Tuân thủ theo chương V | Cái | 10 | |
| 18 | Quạt hút khí điều hướng 1000m3/h điều hòa trung tâm Misubisi Electric (Bảo dưỡng hệ thống thông gió: vệ sinh đường ống, nan chớp, cửa gió, nan gió, đánh rỉ, sơn tỉa) | Tuân thủ theo chương V | Cái | 2 | |
| 19 | Quạt hút khí điều hướng 3000m3/h điều hòa trung tâm Misubisi Electric (Bảo dưỡng hệ thống thông gió: vệ sinh đường ống, nan chớp, cửa gió, nan gió, đánh rỉ, sơn tỉa) | Tuân thủ theo chương V | Cái | 2 | |
| 20 | Quạt hút khí điều hướng 4000m3/h điều hòa trung tâm Misubisi Electric (Bảo dưỡng hệ thống thông gió: vệ sinh đường ống, nan chớp, cửa gió, nan gió, đánh rỉ, sơn tỉa) | Tuân thủ theo chương V | Cái | 2 | |
| 21 | Miệng cấp gió + Hộp gió bọc bảo ôn điều hòa trung tâm Misubisi Electric (Bảo dưỡng hệ thống thông gió: vệ sinh đường ống, nan chớp, cửa gió, nan gió, đánh rỉ, sơn tỉa) | Tuân thủ theo chương V | Cái | 148 | |
| 22 | Miệng hút gió + Hộp gió, van điều chỉnh điều hòa trung tâm Misubisi Electric (Bảo dưỡng hệ thống thông gió: vệ sinh đường ống, nan chớp, cửa gió, nan gió, đánh rỉ, sơn tỉa) | Tuân thủ theo chương V | Cái | 170 | |
| 23 | Cửa gió tươi + chớp chống hắt + lưới ngăn côn trùng điều hòa trung tâm Misubisi Electric (Bảo dưỡng hệ thống thông gió: vệ sinh đường ống, nan chớp, cửa gió, nan gió, đánh rỉ, sơn tỉa) | Tuân thủ theo chương V | Cái | 60 | |
| 24 | Van gió điều hòa trung tâm Misubisi Electric (Bảo dưỡng hệ thống thông gió: vệ sinh đường ống, nan chớp, cửa gió, nan gió, đánh rỉ, sơn tỉa) | Tuân thủ theo chương V | Cái | 34 | |
| 25 | Quạt câp khí điều hướng 50m3/h điều hòa trung tâm Misubisi Electric (Bảo dưỡng hệ thống thông gió: vệ sinh đường ống, nan chớp, cửa gió, nan gió, đánh rỉ, sơn tỉa) | Tuân thủ theo chương V | Cái | 6 | |
| 26 | Quạt câp khí điều hướng 350m3/h điều hòa trung tâm Misubisi Electric (Bảo dưỡng hệ thống thông gió: vệ sinh đường ống, nan chớp, cửa gió, nan gió, đánh rỉ, sơn tỉa) | Tuân thủ theo chương V | Cái | 24 | |
| 27 | Quạt câp khí điều hướng 500m3/h điều hòa trung tâm Misubisi Electric (Bảo dưỡng hệ thống thông gió: vệ sinh đường ống, nan chớp, cửa gió, nan gió, đánh rỉ, sơn tỉa) | Tuân thủ theo chương V | Cái | 42 | |
| 28 | Quạt câp khí tăng áp 13000m3/h điều hòa trung tâm Misubisi Electric (Bảo dưỡng hệ thống thông gió: vệ sinh đường ống, nan chớp, cửa gió, nan gió, đánh rỉ, sơn tỉa) | Tuân thủ theo chương V | Cái | 2 | |
| 29 | Quạt hút khói hành lang 18500m3/h điều hòa trung tâm Misubisi Electric (Bảo dưỡng hệ thống thông gió: vệ sinh đường ống, nan chớp, cửa gió, nan gió, đánh rỉ, sơn tỉa) | Tuân thủ theo chương V | Cái | 1 | |
| 30 | Quạt hút khí điều hướng 1300m3/h điều hòa trung tâm Misubisi Electric (Bảo dưỡng hệ thống thông gió: vệ sinh đường ống, nan chớp, cửa gió, nan gió, đánh rỉ, sơn tỉa) | Tuân thủ theo chương V | Cái | 11 | |
| 31 | Quạt hút khí điều hướng 60m3/h điều hòa trung tâm Misubisi Electric (Bảo dưỡng hệ thống thông gió: vệ sinh đường ống, nan chớp, cửa gió, nan gió, đánh rỉ, sơn tỉa) | Tuân thủ theo chương V | Cái | 22 | |
| 32 | Miệng hút gió + Hộp gió, van điều chỉnh điều hòa trung tâm Misubisi Electric (Bảo dưỡng hệ thống thông gió: vệ sinh đường ống, nan chớp, cửa gió, nan gió, đánh rỉ, sơn tỉa) | Tuân thủ theo chương V | Cái | 143 | |
| 33 | Cửa gió tươi + chớp chống hắt + lưới ngăn côn trùng điều hòa trung tâm Misubisi Electric (Bảo dưỡng hệ thống thông gió: vệ sinh đường ống, nan chớp, cửa gió, nan gió, đánh rỉ, sơn tỉa) | Tuân thủ theo chương V | Cái | 34 | |
| 34 | Van chặn + xả điều hòa trung tâm Misubisi Electric (Bảo dưỡng hệ thống thông gió: vệ sinh đường ống, nan chớp, cửa gió, nan gió, đánh rỉ, sơn tỉa) | Tuân thủ theo chương V | Cái | 24 | |
| 35 | Quạt câp khí điều hướng 50m3/h điều hòa trung tâm Misubisi Electric (Bảo dưỡng hệ thống thông gió: vệ sinh đường ống, nan chớp, cửa gió, nan gió, đánh rỉ, sơn tỉa) | Tuân thủ theo chương V | Cái | 6 | |
| 36 | Quạt câp khí điều hướng 350m3/h điều hòa trung tâm Misubisi Electric (Bảo dưỡng hệ thống thông gió: vệ sinh đường ống, nan chớp, cửa gió, nan gió, đánh rỉ, sơn tỉa) | Tuân thủ theo chương V | Cái | 30 | |
| 37 | Quạt câp khí điều hướng 500m3/h điều hòa trung tâm Misubisi Electric (Bảo dưỡng hệ thống thông gió: vệ sinh đường ống, nan chớp, cửa gió, nan gió, đánh rỉ, sơn tỉa) | Tuân thủ theo chương V | Cái | 49 | |
| 38 | Quạt câp khí tăng áp 13000m3/h điều hòa trung tâm Misubisi Electric (Bảo dưỡng hệ thống thông gió: vệ sinh đường ống, nan chớp, cửa gió, nan gió, đánh rỉ, sơn tỉa) | Tuân thủ theo chương V | Cái | 2 | |
| 39 | Quạt hút khói hành lang 18500m3/h điều hòa trung tâm Misubisi Electric (Bảo dưỡng hệ thống thông gió: vệ sinh đường ống, nan chớp, cửa gió, nan gió, đánh rỉ, sơn tỉa) | Tuân thủ theo chương V | Cái | 1 | |
| 40 | Quạt hút khí điều hướng 1300m3/h điều hòa trung tâm Misubisi Electric (Bảo dưỡng hệ thống thông gió: vệ sinh đường ống, nan chớp, cửa gió, nan gió, đánh rỉ, sơn tỉa) | Tuân thủ theo chương V | Cái | 11 | |
| 41 | Quạt hút khí điều hướng 60m3/h điều hòa trung tâm Misubisi Electric (Bảo dưỡng hệ thống thông gió: vệ sinh đường ống, nan chớp, cửa gió, nan gió, đánh rỉ, sơn tỉa) | Tuân thủ theo chương V | Cái | 22 | |
| 42 | Quạt hút khí điều hướng 550m3/h điều hòa trung tâm Misubisi Electric (Bảo dưỡng hệ thống thông gió: vệ sinh đường ống, nan chớp, cửa gió, nan gió, đánh rỉ, sơn tỉa) | Tuân thủ theo chương V | Cái | 1 | |
| 43 | Miệng cấp gió + Hộp gió bọc bảo ôn điều hòa trung tâm Misubisi Electric (Bảo dưỡng hệ thống thông gió: vệ sinh đường ống, nan chớp, cửa gió, nan gió, đánh rỉ, sơn tỉa) | Tuân thủ theo chương V | Cái | 24 | |
| 44 | Miệng hút gió + Hộp gió, van điều chỉnh điều hòa trung tâm Misubisi Electric (Bảo dưỡng hệ thống thông gió: vệ sinh đường ống, nan chớp, cửa gió, nan gió, đánh rỉ, sơn tỉa) | Tuân thủ theo chương V | Cái | 172 | |
| 45 | Cửa gió tươi + chớp chống hắt + lưới ngăn côn trùng điều hòa trung tâm Misubisi Electric (Bảo dưỡng hệ thống thông gió: vệ sinh đường ống, nan chớp, cửa gió, nan gió, đánh rỉ, sơn tỉa) | Tuân thủ theo chương V | Cái | 35 | |
| 46 | Van chặn + xả điều hòa trung tâm Misubisi Electric (Bảo dưỡng hệ thống thông gió: vệ sinh đường ống, nan chớp, cửa gió, nan gió, đánh rỉ, sơn tỉa) | Tuân thủ theo chương V | Cái | 24 | |
| 47 | Bảo dưỡng hệ thống điện động lực điều hòa trung tâm Misubisi Electric | Tuân thủ theo chương V | HT | 3 | |
| 48 | Bảo dưỡng hệ thống điện điều khiển điều hòa trung tâm Misubisi Electric | Tuân thủ theo chương V | HT | 3 | |
| 49 | Bảo dưỡng hệ thống ống nước ngưng điều hòa trung tâm Misubisi Electric | Tuân thủ theo chương V | HT | 3 | |
| 50 | Bơm ga R410 - 05 dàn nóng H7B - 1.496.503 BTU - 438,6 KW | Tuân thủ theo chương V | Kg | 57,5 | |
| 51 | Kiểm tra, khắc phục rò rỉ hệ thống ống dẫn ga tầng 1, 2, 3, 4 nhà H7B điều hòa trung tâm Misubisi Electric | Tuân thủ theo chương V | m | 240 | |
| 52 | Quấn lại bảo ôn điều hòa trung tâm Misubisi Electric | Tuân thủ theo chương V | m | 1.200 | |
| 53 | Bảo dưỡng hệ thống dàn lạnh điều hòa Trane TTV500 - 311.000 BTU: vệ sinh dàn lạnh, quạt, lồng quạt, máng nước, vỏ dàn lạnh. | Tuân thủ theo chương V | Máy | 4 | |
| 54 | Bảo dưỡng hệ thống dàn nóng điều hòa Trane TTV500 - 311.000 BTU: vệ sinh dàn nóng, quạt cục nóng, bo cục nóng, van tiết lưu, van chia ga, bầu hồi, hệ thống điện thứ cấp, vỏ dàn nóng. | Tuân thủ theo chương V | Máy | 4 | |
| 55 | Bảo dưỡng hệ thống điện động lực điều hòa Trane TTV500: vệ sinh tiếp điểm, bộ khởi, bộ attomat, đồng hồ Ampe, bảng mạch. | Tuân thủ theo chương V | HT | 2 | |
| 56 | Bảo dưỡng hệ thống tủ điều khiển điều hòa Trane TTV500: vệ sinh tiếp điểm, kiểm tra tiếp xúc, đấu nối. | Tuân thủ theo chương V | HT | 1 | |
| 57 | Bảo dưỡng hệ thống thoát nước điều hòa Trane TTV500: vệ sinh, thông tắc đường ống. | Tuân thủ theo chương V | HT | 3 | |
| 58 | Thay phin lọc điều hòa Trane TTV500 | Tuân thủ theo chương V | Cái | 120 | |
| 59 | Bơm ga R22 bổ sung | Tuân thủ theo chương V | Kg | 30 | |
| 60 | Thay dầu lốc Trane OIL00022 điều hòa Trane TTV500 | Tuân thủ theo chương V | lít | 40 | |
| 61 | Quấn lại bảo ôn điều hòa Trane TTV500 | Tuân thủ theo chương V | m | 40 | |
| 62 | Thay quạt cục nóng 3 pha 2,5 KW Trane điều hòa Trane TTV500 | Tuân thủ theo chương V | Cái | 2 | |
| 63 | Điều hòa cục bộ/KV1 - Nhà S7, S8, S9 (nhà làm việc Ban Giám đốc) | Tuân thủ theo chương V | Bộ | 18 | |
| 64 | Điều hòa cục bộ/KV1 - Nhà S16 (Viện nghiên cứu) | Tuân thủ theo chương V | Bộ | 24 | |
| 65 | Điều hòa cục bộ/KV1 - Nhà S34 (nhà làm việc Phòng Hậu cần-Kỹ thuật) | Tuân thủ theo chương V | Bộ | 29 | |
| 66 | Điều hòa cục bộ/KV1 - Nhà P6 (Đại đội vận tải) | Tuân thủ theo chương V | Bộ | 2 | |
| 67 | Điều hòa cục bộ/KV1 - Nhà C1 (Bệnh xá) | Tuân thủ theo chương V | Bộ | 8 | |
| 68 | Điều hòa cục bộ/KV1 - Nhà s27 (Tiểu đoàn 3) | Tuân thủ theo chương V | Bộ | 7 | |
| 69 | Điều hòa cục bộ/KV1 - T1 (nhà khách) | Tuân thủ theo chương V | Bộ | 20 | |
| 70 | Điều hòa cục bộ/KV1 - T2 (nhà khách) | Tuân thủ theo chương V | Bộ | 15 | |
| 71 | Điều hòa cục bộ/KV1 - S4 (Thư viện) | Tuân thủ theo chương V | Bộ | 21 | |
| 72 | Điều hòa cục bộ/KV1 - H4 (Phòng Khoa học) | Tuân thủ theo chương V | Bộ | 4 | |
| 73 | Điều hòa cục bộ/KV2 - Nhà S20 | Tuân thủ theo chương V | Bộ | 5 | |
| 74 | Điều hòa cục bộ/KV2 -Nhà S21 | Tuân thủ theo chương V | Bộ | 3 | |
| 75 | Điều hòa cục bộ/KV2 -Nhà S22 | Tuân thủ theo chương V | Bộ | 11 | |
| 76 | Điều hòa cục bộ/KV2 -Nhà S23 | Tuân thủ theo chương V | Bộ | 2 | |
| 77 | Điều hòa cục bộ/KV2 -Nhà S24 | Tuân thủ theo chương V | Bộ | 5 | |
| 78 | Điều hòa cục bộ/KV2 -Thư viện | Tuân thủ theo chương V | Bộ | 3 | |
| 79 | Điều hòa cục bộ/KV2 -Ban Doanh trại | Tuân thủ theo chương V | Bộ | 2 | |
| 80 | Điều hòa cục bộ/KV2 -Tiểu đoàn 2 | Tuân thủ theo chương V | Bộ | 5 | |
| 81 | Điều hòa cục bộ/KV2 -Tiểu đoàn 4 | Tuân thủ theo chương V | Bộ | 6 | |
| 82 | Điều hòa cục bộ/KV2 -Bệnh xá | Tuân thủ theo chương V | Bộ | 3 | |
| 83 | Điều hòa cục bộ/KV2 -Nhà trực ban cổng chính | Tuân thủ theo chương V | Bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 141.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là550.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 141.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 396.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.188.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý hoặc người phụ trách | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về điện lạnh, Cơ khí hoặc điện.- Tham gia thực hiện ít nhất 05 hợp đồng tương tự hợp đồng mời thầu, kèm theo bản chụp văn bằng chuyên môn, căn cước công dân, hợp đồng lao động, có thành phần tham giá trong nội dung xác nhận của chủ đầu tư về công việc thực hiện hợp đồng tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách bảo trì, vận hành | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về điện lạnh hoặc điện.- Tham gia thực hiện ít nhất 03 hợp đồng tương tự hợp đồng mời thầu, kèm bản chụp văn bằng chuyên môn, căn cước công dân, hợp đồng lao động, có thành phần tham giá trong nội dung xác nhận của chủ đầu tư về công việc thực hiện hợp đồng tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật bảo trì | 2 | - Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành về điện lạnh hoặc điện.- Tham gia thực hiện ít nhất 03 hợp đồng tương tự hợp đồng mời thầu, (Kèm theo chứng nhận lớp hoàn thành huấn luyện kỹ thuật nghiệp vụ về hệ thống điều hòa trung tâm), căn cước công dân, hợp đồng lao động có thành phần tham giá trong nội dung xác nhận của chủ đầu tư về công việc thực hiện hợp đồng tương tự | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn lao động | 1 | Có chứng chỉ đã qua đào tạo công tác an toàn lao động tính đến ngày có thời điểm đóng thầu, theo kèm theo chứng chỉ, hợp đồng lao | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi