Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán Invitro phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021 của Trung tâm y tế huyện Văn Chấn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210938655-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ GIÁM SÁT VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán Invitro phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021 của Trung tâm y tế huyện Văn Chấn
Số hiệu KHLCNT 20210918086
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 15:18:00 đến ngày 2021-09-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,449,971,542 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.675E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.430.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ GIÁM SÁT VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán Invitro phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021 của Trung tâm y tế huyện Văn Chấn
Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán Invitro phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Văn Chấn
4 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Văn Chấn, địa chỉ: TDP 9, Thị trấn NT Trần Phú, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Giám sát Việt Nam, địa chỉ: Số 12, 562/9 Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Việt Nam Thiên Mỹ, địa chỉ: H18-TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ GIÁM SÁT VIỆT NAM , địa chỉ: Số 12, ngách 562/9 Thụy Khuê, phường Bưởi, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Văn Chấn, địa chỉ: TDP 9, Thị trấn NT Trần Phú, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái.


E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo Nghị định 36/NĐ-CP. - Bản scan BCTC năm 2018, 2019, 2020 theo Luật định. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân được quy định tại Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, đảm bảo hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng phải còn đảm bảo tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thời gian giao hàng: Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp… bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định. - Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc tài liệu tương đương đối với hàng hóa cần có theo Luật định. - Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng quy định về việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu trang thiết bị y tế theo Khoản 3, Điều 4, Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu TTBYT tại cơ sở y tế công lập.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm.
E-CDNT 15.2
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định. - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Văn Chấn, địa chỉ: TDP 9, Thị trấn NT Trần Phú, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Văn Chấn. Địa chỉ: TDP 9, Thị trấn NT Trần Phú, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 024 777 39 777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Văn Chấn. Địa chỉ: TDP 9, Thị trấn NT Trần Phú, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 024 777 39 777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Huyết thanh kiểm tra mức bình thường CK/ CKMB (mức 1)24mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
2Huyết thanh kiểm tra mức bình thường CK/ CKMB (mức 2)24mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
3Huyết thanh chuẩn CK/ CK MB24mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
4Hóa chất hiệu chuẩn đa năng máy sinh hóa33mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
5Hóa chất kiểm tra sinh hóa mức bình thường (mức 1)80mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
6Hóa chất kiểm tra sinh hóa mức bệnh lý (mức 2)80mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
7Hóa chất kiểm tra mức bình thường HBA1c (mức 1)4mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
8Hóa chất kiểm tra mức bệnh lý HBA1c (mức 2)4mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
9Hóa chất hiệu chuẩn đa nồng độ cho xét nghiệm HBA1c4BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
10Hóa chất kiểm tra CRP mức 1 & 26BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
11Hóa chất hiệu chuẩn CRP4BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
12Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ HbA1C3BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
13Hóa chất định lượng nồng độ CRP5BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
14Hóa chất định lượng nồng độ Bilirubin trực tiếp9BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
15Hóa chất định lượng nồng độ Bilirubin toàn phần9BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
16Hóa chất định lượng nồng độ Uric Acid2.000mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
17Hóa chất định lượng nồng độ Albumin2.000mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
18Hóa chất định lượng nồng độ Calcium3.000mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
19Hóa chất định lượng nồng độ Creatinine12BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
20Hóa chất định lượng nồng độ Glucose5.000mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
21Hóa chất định lượng nồng độ Cholesterol3.000mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
22Hóa chất định lượng nồng độ HDL4BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
23Hóa chất định lượng nồng độ LDL4BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
24Hóa chất định lượng nồng độ Triglyceride2.400mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
25Hóa chất định lượng nồng độ Urea7.200mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
26Hóa chất định lượng nồng độ Alanine Aminotransferase25BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
27Hóa chất định lượng nồng độ Aspartate Aminotransferase25BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
28Hóa chất định lượng nồng độ Gamma-Glutamyl Transferase3BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
29Hóa chất định lượng nồng độ Amylase500mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
30Hóa chất định lượng nồng độ CKMB4BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
31Dung dịch rửa máy sinh hóa12LítChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
32Hóa chất khử khuẩn nước buồng ủ cho máy sinh hóa8LítChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
33Thuốc thử xét nghiệm nồng độ Fibrinogen30BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
34Thuốc thử xét nghiệm nồng độ PT800mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
35Thuốc thử xét nghiệm nồng độ APTT13BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
36Hóa chất hiệu chuẩn mẫu bệnh phẩm24mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
37Hóa chất kiểm tra mức bình thường (mức 1)24mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
38Hóa chất kiểm tra mức bình thường (mức 2)24mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
39Dung dịch rửa máy xét nghiệm đông máu1.250mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
40Thuốc thử Phá hồng cầu16LítChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
41Dung dịch Pha loãng mẫu300LítChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
42Dung dịch rửa máy huyết học250mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
43Huyết thanh kiểm tra 3 mức (Thấp, Bình thường, Cao)4BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
44Hóa chất định lượng Hoocmon tuyến giáp - TSH12BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
45Hóa chất định lượng Hoocmon tuyến giáp - T312BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
46Hóa chất định lượng Hoocmon tuyến giáp - FT412BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
47Hóa chất định lượng nồng độ AFP trong máu4BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
48Hóa chất định lượng nồng độ CEA trong máu4BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
49Hóa chất định lượng nồng độ PSA trong máu4BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
50Hóa chất định lượng nồng độ CA 125 trong máu4BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
51Hóa chất định lượng nồng độ CA 15-3 trong máu4BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
52Hóa chất định lượng nồng độ CA 19-9 trong máu4BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
53Hóa chất định lượng nồng độ ßeta HCG trong máu2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
54Hóa chất định lượng nồng độ NSE trong máu4BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
55Hóa chất nồng độ CYFRA 21-1 trong máu4BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
56Dung dịch rửa kim bệnh phẩm và kim hút mẫu máy miễn dịch6.000mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
57Hóa chất kiểm tra kính lọc máy miễn dịch6BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
58Hóa chất rửa hạt bi từ và kim hút máy miễn dịch4.284mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
59Chất kiểm tra quang học máy miễn dịch30mLChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
60Hóa chất định lượng nồng độ CA 72-4 trong máu4BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
61Hóa chất định lượng nồng độ SCCA trong máu4BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
62Test nhanh thử đường huyết1.000TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
63Test thử nhanh phát hiện kháng thể virus HIV3.800TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
64Test thử nhanh phát hiện kháng thể virus viêm gan C (HCV)3.800TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
65Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B (HBsAg)3.800TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
66Test thử nhanh phát hiện Giang mai1.800TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
67Test thử nhanh phát hiện Morphin200TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
68Test thử nhanh kháng thể IgG kháng H.Pylori1.000TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
69Test thử nhanh phát hiện và phân biệt kháng nguyên sốt rét chủng Pf/Pv200TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
70Bộ thử nhanh vi khuẩn Helicobacter pylori ( Urea Test )600TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
71Huyết thanh mẫu Anti A300mlChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
72Huyết thanh mẫu Anti AB300mlChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
73Huyết thanh mẫu Anti B300mlChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
74Huyết thanh Anti D IgM300mlChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
75Hồng cầu mẫu16BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.675E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.430.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->