Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210924909-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210924830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 18:16:00 đến ngày 2021-09-22 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,821,680,374 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,7 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,7 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,4 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng xây dựng dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng trụ sở, Bằng cấp và chứng chỉ sao y bản chính (kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Bằng cấp sao y bản chính. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cuốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại gàu 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thùng tự đổ > 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thùng 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Cải tạo, nâng cấp trụ sở UBND xã Kim Long 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình xây dựng Hạng IV trở lên; Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 6/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức.
+ Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
+ Điện thoại: 0254.3 881877 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881877 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Khối nhà làm việc UBND | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 363,3 | m2 |
| 2 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5zem | Theo bản vẽ thiết kế | 4,21 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên xà gồ mái | Theo bản vẽ thiết kế | 102,96 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 102,96 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sênô mái | Theo bản vẽ thiết kế | 42,6 | m2 |
| 6 | Quét Sika Membrane chống thấm sê nô 3 lớp (2,0kg/ 3 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 76,68 | m2 |
| 7 | Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 + Sika latex TH chống thấm | Theo bản vẽ thiết kế | 42,6 | m2 |
| 8 | Cung cấp Sika latex TH trộn vào vữa (30 lít/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 38,34 | lít |
| 9 | Quét Skia Sika Membrane chống thấm lên bề mặt (0,8kg/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 76,68 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 488,745 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 252,442 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường cột, trụ, xà dầm, trần trong nhà (20%) | Theo bản vẽ thiết kế | 340,804 | m2 |
| 13 | Xả nhám sơn trên tường cột, trụ, xà, dầm trần trong nhà (80%) | Theo bản vẽ thiết kế | 1.363,216 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 488,745 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 252,422 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường cột, trụ, xà dầm, trần trong nhà (20%) | Theo bản vẽ thiết kế | 340,804 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 753,803 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.704,02 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 11,183 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 29,24 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 29,24 | m2 |
| 22 | Quét Sika chống thấm sê nô 3 lớp (2kg/ 3 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 29,24 | m2 |
| 23 | Láng vữa tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 + Sika latex chống thấm | Theo bản vẽ thiết kế | 29,24 | m2 |
| 24 | Quét Skia Sika Membrane chống thấm lên bề mặt (0,8kg/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 29,24 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 2,758 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 176,56 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 15,4 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3396 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 29,24 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ gạch Granite 30x60 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 185,06 | m2 |
| 35 | Lắp dựng vách ngăn Compact 12 ly, khung Ionx | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | m2 |
| 36 | Cung cấp vách ngăn Compact 12 ly, phụ kiện Ionx 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | m2 |
| 37 | Cung cấp + lắp đặt khung Inox hộp 30x60x1,4ly kết hợp hộp 30x30x1,2ly làm khung đỡ Lavabô | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 6,08 | m2 |
| 39 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 36,534 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ song bảo vệ cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 160,74 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 292,175 | m2 |
| 42 | Xây chèn cửa bằng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,9415 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 73,068 | m2 |
| 44 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 74,908 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa đi 4 cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly | Theo bản vẽ thiết kế | 45,08 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly | Theo bản vẽ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly | Theo bản vẽ thiết kế | 52,72 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm hệ 188, kính cường lực dày 5ly | Theo bản vẽ thiết kế | 162,18 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 285,18 | m2 |
| 50 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly | Theo bản vẽ thiết kế | 10,675 | m2 |
| 51 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly | Theo bản vẽ thiết kế | 10,675 | m2 |
| 52 | Cung cấp khung bảo vệ cửa bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 240,724 | m2 |
| 53 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 240,724 | m2 |
| 54 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa 2 tay nắm gạt cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | bộ |
| 55 | Cung cấp lắp đặt chốt gió, phụ kiện cửa các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 81 | bộ |
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn trên lan can cầu thang củ (Phần gỗ + Phần sắt) | Theo bản vẽ thiết kế | 19,5 | m2 |
| 57 | Đánh bóng đá Granite cầu thang củ | Theo bản vẽ thiết kế | 28,275 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m2 |
| 59 | Thổi PU tay vịn cầu thang bằng gỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 4,5 | m2 |
| 60 | Phá dỡ nền gạch tam cấp cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 24,2 | m2 |
| 61 | Phá dỡ nền lót nền tam cấp cũ + ngạch cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 24,2 | m2 |
| 62 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 24,2 | m2 |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*0,907/0,965) | Theo bản vẽ thiết kế | 10,7218 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*0,907/0,965) | Theo bản vẽ thiết kế | 10,772 | m3 |
| 65 | Tháo dỡ toàn bộ đèn, quạt trần, công trắc, ổ cắm các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn Led Tube 2x1,2m-20W-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn Led Tube 1x1,2m-20W-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn Led sát trần D320mm-14W-220V | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt trần 80W-230V (Mtc*0,947/0,965) | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 60W-230V (Mtc*0,947/0,965) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 62 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm ba (Đế âm, mặt nạ, phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 65 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300 | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.600 | m |
| 75 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2.500 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 2.450 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 84 | Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa 45 độ PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa 45 độ PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa 45 độ PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt co răng ngoài D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 41 | cái |
| 91 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt van khóa D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150x150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi xịt | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt van phao điện D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt van phao điện D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt T, Y D114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt T, Y D90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt T, Y D60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt T, Y D42mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt T, Y D34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 103 | Lắp đặt T, Y D27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt giảm 114/90 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt giảm 90/60 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt giảm 60/42 | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 107 | Lắp đặt giảm 42/34 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt giảm 34/27 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt giảm 27/21 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi cấp nước Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 113 | Lắp đặt bộ thoát nước Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam +Bao gồm bộ cảm ứng | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt cấp nước chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt bộ thoát nước chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi cấp nước + T khóa xịt rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa bằng Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: Nhà xe làm mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,161 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (20% KL đào bằng nhân công) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,036 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,163 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 0,924 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,879 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,882 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 6,115 | m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 1,818 | m3 |
| 9 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,135 | 100m3 |
| 10 | Xây tường móng bằng đá chẻ 10x10x20 vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,48 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,908 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,109 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1908 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,39 | tấn |
| 20 | Gia công giằng thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,223 | tấn |
| 22 | Cung cấp xà gồ mái thép hộp 40x80x2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 81,6 | m |
| 23 | Cung cấp bulong neo M14x500, Gr.5.6 | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 0,39 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,27 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2767 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo bản vẽ thiết kế | 0,27 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 29 | Láng Sika ground đầu cột dày 30mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,63 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 63,782 | m2 |
| 31 | Lợp mái che, lót sàn bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6324 | 100m2 |
| 32 | Diềm chắn tôn dày 0,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 32,8 | m |
| 33 | Cung cấp lam nhôm lá sách chữ Z che nắng | Theo bản vẽ thiết kế | 15,44 | m2 |
| 34 | Lắp đặt lam nhôm lá sách chữ Z che nắng | Theo bản vẽ thiết kế | 15,44 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,973 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: Mở Rộng Nhà 1 Cửa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0753 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đổ bằng thủ công lót móng đá 4x6, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,128 | m3 |
| 3 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,7495 | m3 |
| 4 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,228 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 3,12 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0342 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đổ bằng thủ công, đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,04 | m3 |
| 8 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 9 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,336 | m3 |
| 10 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,912 | m3 |
| 11 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,573 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,104 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cột, vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm mái | Theo bản vẽ thiết kế | 0,19 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế | 0,106 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,115 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, cổ móng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, cổ móng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,141 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,113 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,146 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép > 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, dày | Theo bản vẽ thiết kế | 8,012 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 44,51 | m2 |
| 32 | Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 44,51 | m2 |
| 33 | Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,44 | m2 |
| 34 | Trát cột, xà dầm, trần nhà vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 23,728 | m2 |
| 35 | Láng sê nô không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 36 | Quét 3 lớp Sikalatex chống thấm sê nô | Theo bản vẽ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 37 | Quét lớp Sikalatex chống thấm bề mặt chịu được sự thay đổi nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,5 | m |
| 39 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,94 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 29,4 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch Granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 26,4 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 7,05 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa đi kính + ramri nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính cường lực 8ly | Theo bản vẽ thiết kế | 5,98 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi kính + ramri nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính cường lực 8ly | Theo bản vẽ thiết kế | 5,98 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa sổ lùa kính nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính cường lực 8ly | Theo bản vẽ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 46 | Cung cấp ổ khóa cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 47 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm hộp 50x100x1,5ly | Theo bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 48 | Lắp dựng xà gồ mạ kẽm hộp 50x100x1,5ly | Theo bản vẽ thiết kế | 0,247 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo + cột sắt thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,382 | tấn |
| 50 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5zem | Theo bản vẽ thiết kế | 0,59 | 100m2 |
| 51 | Cung cấp lắp đặt tôn úp nóc khổ 60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | md |
| 52 | Cung cấp lắp đặt máng xối tôn | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | md |
| 53 | Cung cấp + đóng trần tôn lạnh khung nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 26,4 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 48,95 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 44,51 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, trần ngoài, thành sê nô | Theo bản vẽ thiết kế | 23,728 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 48,95 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 68,238 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,68 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt đèn Led sát trần D320mm-14W-220V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn Led Tube 1x1,2m-20W-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt trần 80W-230V (Mtc*0,947/0,965) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ + đế âm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm ba (Đế âm, mặt nạ, phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| D | NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN - NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 67,28 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo bản vẽ thiết kế | 102,77 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường, cột | Theo bản vẽ thiết kế | 67,28 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 67,28 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 102,77 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo bản vẽ thiết kế | 60,606 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 60,606 | m2 |
| E | KHO LƯU TRỬ + BỘ PHẬN HỘ KHẨU | |||
| 1 | Chống dột mái tôn | Theo bản vẽ thiết kế | 84,06 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sênô mái | Theo bản vẽ thiết kế | 4,82 | m2 |
| 3 | Quét Sika Membrane chống thấm sê nô 3 lớp (2,0kg/ 3 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 8,676 | m2 |
| 4 | Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 + Sika latex TH chống thấm | Theo bản vẽ thiết kế | 4,82 | m2 |
| 5 | Cung cấp Sika latex TH chọn vào vữa (30 lít/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,338 | lít |
| 6 | Quét Skia Sika Membrane chống thấm lên bề mặt (0,8kg/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,82 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn nước trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 150,398 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 38,082 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ trong nhà (30%) | Theo bản vẽ thiết kế | 54,924 | m2 |
| 10 | Xả nhám sơn trên tường cột, trụ trong nhà (70%) | Theo bản vẽ thiết kế | 128,156 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 154,398 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 38,082 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 67,884 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 192,48 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 196,04 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 77,82 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 77,82 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 77,82 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường gạch granite 10x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 7,25 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 73,18 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 73,18 | m2 |
| 22 | Thay thế đóng lại trần tôn lạnh hư hỏng 10% | Theo bản vẽ thiết kế | 7,782 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn Led Tube 1x1,2m-20W-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt trần 80W-230V (Mtc*0,947/0,965) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 60W-230V (Mtc*0,947/0,965) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 31 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sênô mái | Theo bản vẽ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 32 | Quét Sika Membrane chống thấm sê nô 3 lớp (2,0kg/ 3 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 11,2 | m2 |
| 33 | Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 + Sika latex TH chống thấm | Theo bản vẽ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 34 | Cung cấp Sika latex TH trộn vào vữa (30 lít/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,888 | lít |
| 35 | Quét Skia Sika Membrane chống thấm lên bề mặt (0,8kg/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 29,28 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường cột, trụ trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 27,22 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 29,28 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 27,22 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 40,8 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 27,22 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,432 | 100m2 |
| 45 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,24 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 1,68 | m2 |
| 47 | Xây chèn cửa bằng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,046 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,48 | m2 |
| 49 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,48 | m2 |
| 50 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay gạt cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 51 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 188, kính dày cường lực 8ly | Theo bản vẽ thiết kế | 1,68 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,68 | m2 |
| 53 | Lắp đặt đèn Led Tube 1x1,2m-20W-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 60W-230V (Mtc*0,947/0,965) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| F | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ đá granite trên trụ cổng chính, trụ cổng hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 54,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 13,31 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 31,76 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 61 | m |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét không nung 4x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 7,488 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 67,68 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường, cột trụ ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 49,52 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 49,52 | m2 |
| 9 | Ốp gạch Inax cột | Theo bản vẽ thiết kế | 73,32 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá rối bóc màu xám chân tường rào | Theo bản vẽ thiết kế | 26,9 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Dùng đá nguyên tấm) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,48 | m2 |
| 12 | Cung cấp hàng rào song sắt theo thiết kế | Theo bản vẽ thiết kế | 56,425 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 56,425 | m2 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ Inox màu vàng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,645 | m2 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt tấm kính cường lực dày 10ly bảo vệ bộ chữ Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 4,48 | m2 |
| 16 | Cung cấp cửa cổng lùa bằng inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,013 | m2 |
| 17 | Cung cấp cửa cổng mở bằng inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,41 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa cổng bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,423 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa cổng chính, cổng phụ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Cung cấp lắp đặt V50x50x5 làm rây cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | md |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 754,401 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 754,401 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 754,401 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa cổng mở bằng inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,975 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa cổng bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,975 | m2 |
| 26 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa cổng chính, cổng phụ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| G | MỞ RỘNG NHÀ TRỰC ỦY BAN XÃ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0721 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 7,15 | m3 |
| 3 | Bê tông đổ bằng thủ công lót móng đá 4x6, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,092 | m3 |
| 4 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,7175 | m3 |
| 5 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,204 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 2,64 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0318 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đổ bằng thủ công, đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,88 | m3 |
| 9 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 10 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,206 | m3 |
| 11 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,307 | m3 |
| 12 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,248 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0408 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cột, vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,168 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm mái | Theo bản vẽ thiết kế | 0,17 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế | 0,125 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0318 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, cổ móng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0695 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, cổ móng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1797 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1665 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép > 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, dày | Theo bản vẽ thiết kế | 6,148 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 53,93 | m2 |
| 33 | Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 83,98 | m2 |
| 34 | Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,95 | m2 |
| 35 | Trát cột, xà dầm, trần nhà vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 27,658 | m2 |
| 36 | Láng sê nô không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,97 | m2 |
| 37 | Quét 3 lớp Sikalatex chống thấm sê nô | Theo bản vẽ thiết kế | 6,97 | m2 |
| 38 | Quét lớp Sikalatex chống thấm bề mặt chịu được sự thay đổi nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế | 6,97 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,7 | m |
| 40 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,299 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 22,99 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch Granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 20,65 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 3,666 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa đi kính + ramri nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính cường lực 8ly | Theo bản vẽ thiết kế | 2,43 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi kính + ramri nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính cường lực 8ly | Theo bản vẽ thiết kế | 2,43 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa sổ lùa kính nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính cường lực 8ly | Theo bản vẽ thiết kế | 5,32 | m2 |
| 47 | Cung cấp ổ khóa cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm hộp 50x100x1,5ly | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | m |
| 49 | Lắp dựng xà gồ mạ kẽm hộp 50x100x1,5ly | Theo bản vẽ thiết kế | 0,148 | tấn |
| 50 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5zem | Theo bản vẽ thiết kế | 0,164 | 100m2 |
| 51 | Cung cấp lắp đặt tôn úp nóc khổ 60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 4,2 | md |
| 52 | Cung cấp + đóng trần tôn lạnh khung nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 15,75 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 85,93 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 53,93 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, trần ngoài, thành sê nô | Theo bản vẽ thiết kế | 27,658 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 85,93 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 81,588 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,761 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt đèn Led sát trần D320mm-14W-220V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn Led Tube 1x1,2m-20W-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt trần 80W-230V (Mtc*0,947/0,965) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ + đế âm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm ba (Đế âm, mặt nạ, phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| H | SÂN, ĐƯỜNG, CỘT CỜ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, cỏ rác | Theo bản vẽ thiết kế | 2,282 | 100m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông (30% khối lượng) | Theo bản vẽ thiết kế | 33,831 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ thiết kế | 210,36 | m2 |
| 4 | Lu lèn lại mặt nền nguyên thổ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,282 | 100m2 |
| 5 | Làm mớp lót nền rộng >250cm đá 4x6, kẹp 30% vữa M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 43,855 | m3 |
| 6 | Lát nền bằng gạch terazzo 40x40cm | Theo bản vẽ thiết kế | 551,32 | m2 |
| 7 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 10,961 | m3 |
| 8 | Làm lớp lót bó vỉa rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 3,26 | m3 |
| 9 | Bê tông bó vỉa đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M200 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,89 | m3 |
| 10 | SXLD ván khuôn bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,489 | 100m2 |
| 11 | Đào móng cột cờ, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 12 | Làm lớp lót móng rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 13 | Bê tông móng cột cờ đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 14 | Đắp đất móng cột cờ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,14 | m3 |
| 15 | SXLD Ván khuôn móng cột cờ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0224 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng cột cờ đk | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0073 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng cột cờ đk | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0099 | tấn |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Bulong M18, L=700 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 19 | Lát nền, sàn bằng đá Granite cột cờ | Theo bản vẽ thiết kế | 9,03 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch gốm váo chân trụ cờ | Theo bản vẽ thiết kế | 4,019 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ tấm đan mương hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 132 | cấu kiện |
| 22 | Nạo vét bùn trong mương | Theo bản vẽ thiết kế | 13,2 | m3 |
| 23 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa M200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,078 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 132 | cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 14,5 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*0,907/0,965) | Theo bản vẽ thiết kế | 14,5 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T, Kmtc*4*(Mtc*0,907/0,965) | Theo bản vẽ thiết kế | 35,02 | m3 |
| 30 | Trồng cây sao đen | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cây |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc KT: 1,40m x 0,6m x 0,75m ván tự nhiên vân gỗ nâu dày 17mm, phun PU cao cấp, hộc bàn có khoá và tay nắm | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 2 | Ghế xoay nhỏ có điều chỉnh độ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 3 | Máy vi tính văn phòng: '- Intel Core i3 8100 3.6GHz - 6M- 2 Slots, 1x4GB, DDR4 2400, 1TB 7200rpm (chỉ nâng cấp được M.2 2280 Pcle), DVD-RW- Intel UHD Graphics 630- 2xUSB 3.0, 4xUSB 2.0, Pclex16, 2x PCle x1- D-Sub, HDMI, LAN: 1GB, Wifi N, BT 4.0, Reader - Keyboard + Mouse - Màn hình Dell E1916 HV 18,5''. | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | Cái |
| 4 | Tủ để hồ sơ: + Kích thước: (G6)mm.+ Vật liệu: 3 mặt bằng ván gỗ tự nhiên ghép, các ngăn bằng ván MDF Malaysia. + Mặt lưng bằng ván ép formica+ Kính trắng 4,5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm+ Cửa Panô có khoá và tay nắm | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | Cái |
| 5 | Ghế phòng chờ khung thép. Đệm và tựa ghế tôn đột lỗ, bề mặt sơn tĩnh điện màu nhũ bạc. Chân và tay ghế mạ Ni-Cr, sử dụng chân tăng chỉnh phù hợp với các mặt bằng khác nhau với băng 3 chỗ.Kích thước: Rộng 1810 – sâu 650 – cao 780Loại ghế tĩnh, chân tăng chỉnh băng 3 chỗGhế phòng chờ GPC02-3 chất liệu chân khung thép, đệm tựa tôn | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| 6 | Máy lạnh 2HP | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 7 | Khung đỡ dàn nóng | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Nhân công (Gồm dây điện, ống đồng, ống thoát nước...) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,7 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,7 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,4 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng xây dựng dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng trụ sở, Bằng cấp và chứng chỉ sao y bản chính (kèm tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Bằng cấp sao y bản chính. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cuốc | Loại gàu 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại thùng tự đổ > 10T | 2 |
| 3 | Máy khoan | Loại khoan bê tông | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | loại 250 lít | 3 |
| 5 | Máy đầm | Loại đầm bàn | 3 |
| 6 | Ô tô tải | Loại thùng 0,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi