Gói thầu: Sửa chữa và sơn lại mặt ngoài công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210934999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa và sơn lại mặt ngoài công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210921077 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí tại Văn phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 15:21:00 đến ngày 2021-09-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,935,309,388 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng thực bản sao Hợp đồng thi công cải tạo hoặc xây mới công trình, trong đó hạng thi công mục sơn, bả hoàn thiện đạt giá trị tối thiểu là 1.360.000.000VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.360.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 năm đối với Đại học/trên Đại học hoặc tối thiểu 05 năm đối với Cao đẳng, chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao Đẳng)(Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp)- Đã từng trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình tương tự theo mô tả tại Mục 2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm - Chương III.(Chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư)- Là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP hoặc có chứng chỉ hành nghề TVGS xây dựng công trình.- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 năm đối với trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình tương tự theo mô tả tại Mục 2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm - Chương III. (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường)- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 năm đối với trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng là cán bộ phụ trách công việc quản lý chất lượng của 01 công trình tương tự theo mô tả tại Mục 2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm - Chương III. (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng.- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 năm đối với trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng là cán bộ phụ trách công việc quản lý kỹ thuật điện của 01 công trình tương tự theo mô tả tại Mục 2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm - Chương III. (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).- Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành điện;- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn, bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 năm đối với trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng là cán bộ phụ trách công việc giám sát an toàn, bảo hộ lao động của 01 công trình tương tự theo mô tả tại Mục 2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm - Chương III. (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).- Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động.- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy hút bụi công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Giàn giáo ngoài (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa và sơn lại mặt ngoài công trình Sửa chữa, sơn lại mặt ngoài công trình Trung tâm Tập huấn và Cung ứng dịch vụ cơ sở 2 tại Đồ Sơn, Tp Hải Phòng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí tại Văn phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành. Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Đ/c: tầng 16 tòa nhà BIDV, 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội, Tel: 0422200447 - Fax: 04.22200399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; số 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý công trình Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, tầng 16 tòa nhà BIDV, 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Tel: 0422200447 - Fax: 04.22200399. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý công trình Sửa chữa và sơn lại mặt ngoài công trình Trung tâm TH&CƯ Dịch vụ Cơ sở 2 tại Đồ Sơn, TP. Hải Phòng - tầng 16 tòa nhà BIDV, 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Tel: 0422200447 - Fax: 04.22200399. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Loại bỏ toàn bộ diện tích bả cũ, loại bỏ bụi bẩn và lau sach bề mặt tường trước khi bả | Nhà thầu khảo sát thực địa công trình | 9.400,8221 | m² |
| 2 | Xử lý các vết nứt tường ở các vị trí có chiều rộng từ 2mm trở lên, đục mở rộng vết nứt và xử lý sika chống thấm, trát lại bằng vữa xi măng | Nhà thầu khảo sát thực địa công trình | 1.880,1644 | m² |
| 3 | Bả lại toàn bộ diện tích tường bằng bột bả ngoài trời juton hoặc tương đương, bả 2 nước, dùng máy trà, giấy giáp, ráp mịn trà sạch tạo bề mặt phẳng mịn cho tường | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9.400,8221 | m² |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương tương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9.400,8221 | m² |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo theo thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 18,6601 | 100m² |
| 6 | Quây bạt che chắn khu vực sơn, tránh bụi trong quá trình thi công sơn bả, tránh ảnh hưởng vệ sinh môi trường | Nhà thầu khảo sát và đề xuất | 1.866,01 | m² |
| 7 | Vệ sinh, dọn dẹp hút bụi, lau chùi vết sơn rơi rớt ở khuôn viên, đồ nối thất | Nhà thầu khảo sát và đề xuất | 60 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng thực bản sao Hợp đồng thi công cải tạo hoặc xây mới công trình, trong đó hạng thi công mục sơn, bả hoàn thiện đạt giá trị tối thiểu là 1.360.000.000VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.360.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tối thiểu 03 năm đối với Đại học/trên Đại học hoặc tối thiểu 05 năm đối với Cao đẳng, chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao Đẳng)(Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp)- Đã từng trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình tương tự theo mô tả tại Mục 2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm - Chương III.(Chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư)- Là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP hoặc có chứng chỉ hành nghề TVGS xây dựng công trình.- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của HSMT) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tối thiểu 03 năm đối với trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình tương tự theo mô tả tại Mục 2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm - Chương III. (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường)- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của HSMT). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tối thiểu 03 năm đối với trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng là cán bộ phụ trách công việc quản lý chất lượng của 01 công trình tương tự theo mô tả tại Mục 2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm - Chương III. (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng.- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của HSMT) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý kỹ thuật điện | 1 | - Tối thiểu 03 năm đối với trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng là cán bộ phụ trách công việc quản lý kỹ thuật điện của 01 công trình tương tự theo mô tả tại Mục 2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm - Chương III. (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).- Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành điện;- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của HSMT). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ giám sát an toàn, bảo hộ lao động | 1 | - Tối thiểu 03 năm đối với trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng là cán bộ phụ trách công việc giám sát an toàn, bảo hộ lao động của 01 công trình tương tự theo mô tả tại Mục 2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm - Chương III. (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).- Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động.- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của HSMT). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài | Đang hoạt động bình thường | 5 |
| 2 | Máy hút bụi công nghiệp | Đang hoạt động bình thường | 2 |
| 3 | Giàn giáo ngoài (bộ) | Đang hoạt động bình thường | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi