Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ tàu PTSC Researcher trên đốc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210912141-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Dịch vụ Khảo sát và Công trình Ngầm PTSC
Tên gói thầu Bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ tàu PTSC Researcher trên đốc
Số hiệu KHLCNT 20210910657
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của Công ty TNHH MTV Dịch vụ Khảo sát và Công trình Ngầm PTSC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 15:24:00 đến ngày 2021-10-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,438,187,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.438.187.300(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.331.456.190VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Đóng mới tàu và/hoặc hoán cải tàu và/hoặc bảo dưỡng sửachữa tàu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.106.731.110 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.320.193.330 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm dự án.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư thuộc lĩnh vực hàng hải hoặc cơ khí hoặc điện tử và có kinh nghiệm giám sát đóng mới tàu hoặc hoán cải tàu hoặc sửa chữa tàu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách phần vỏ tàu.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư thuộc lĩnh vực hàng hải ngành vỏ tàu hoặc thiết kế tàu thủy và có kinh nghiệm giám sát đóng mới tàu hoặc hoán cải tàu hoặc sửa chữa tàu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách phần máy tàu.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư thuộc lĩnh vực hàng hải ngành máy tàu hoặc cơ khí và có kinh nghiệm giám sát đóng mới tàu hoặc hoán cải tàu hoặc sửa chữa tàu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách phần điện tàu.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư thuộc lĩnh vực hàng hải ngành điện tàu hoặc điện tử và có kinh nghiệm giám sát đóng mới tàu hoặc hoán cải tàu hoặc sửa chữa tàu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ được đào tạo về an toàn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và có kinh nghiệm giám sát an toàn trong đóng mới tàu hoặc hoán cải tàu hoặc sửa chữa tàu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ụ đốc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu sở hữu Ụ đốc, có tính năng đáp ứng tiếp nhận được tàu PTSC Researcher vào bảo dưỡng, sửa chữa với các thông số kích thước sau: Mớn nước nhẹ tải: 3.4 m; Chiều dài toàn bộ Lmax: 50.30 m; Chiều rộng B:11.58m; Chiều cao mạn H:4.88 m.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tiện
- Đặc điểm thiết bị Máy tiện có khoảng chống tâm ≥ 6.5m và đường kính côn trục chính (đường kính cặp chi tiết để tiện) ≥250mm.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu hoặc các thiết bị nâng hạ khác có thể cẩu tải trọng nâng tối thiểu 10 ton, tầm vươn tới tối thiểu 15 m để phục vụ việc thay tole và cẩu các trang thiết bị của tàu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy chấn tôn
- Đặc điểm thiết bị Máy chấn tôn có lực chấn (lực ép của máy để thực hiện chấn tôn) ≥140 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥150 KVA để duy trì sản xuất liên tục khi mất điện.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn có công suất tối thiểu 500A.
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Dịch vụ Khảo sát và Công trình Ngầm PTSC
E-CDNT 1.2 Bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ tàu PTSC Researcher trên đốc
Bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ tàu PTSC Researcher trên đốc
40 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu của Công ty TNHH MTV Dịch vụ Khảo sát và Công trình Ngầm PTSC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Dịch vụ Khảo sát và Công trình ngầm PTSC, Lầu 14, Khách sạn Dầu khí Vũng Tàu, Số 9, Đường Hoàng Diệu, Phường 1, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, số điện thoại: 0254 3588 999, Số fax: 0254 3588 998.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Dịch vụ Khảo sát và Công trình Ngầm PTSC , địa chỉ: Lầu 14 Khách sạn Dầu khí, số 9 Hoàng Diệu, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Dịch vụ Khảo sát và Công trình ngầm PTSC, Lầu 14, Khách sạn Dầu khí Vũng Tàu, Số 9, Đường Hoàng Diệu, Phường 1, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, số điện thoại: 0254 3588 999, Số fax: 0254 3588 998.


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Dịch vụ Khảo sát và Công trình ngầm PTSC, Lầu 14, Khách sạn Dầu khí Vũng Tàu, Số 9, Đường Hoàng Diệu, Phường 1, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, số điện thoại: 0254 3588 999, Số fax: 0254 3588 998.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Hải – Chủ tịch Công ty TNHH MTV Dịch vụ Khảo sát và Công trình ngầm PTSC, Lầu 14, Khách sạn Dầu khí Vũng Tàu, Số 9, Đường Hoàng Diệu, Phường 1, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, số điện thoại: 0254 3588 999, Số fax: 0254 3588 998.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Hoa tiêu Hoa tiêu đưa tàu vào và ra đốc Lần 2
2 Tàu kéo Tàu kéo đưa tàu vào và ra đốc Lần 2
3 Vận hành đưa tàu ra vào đốc Vận hành ngày đầu, ngày cuối Ngày 2
4 Thời gian tàu nằm đốc Ngày tàu nằm đốc (dự kiến) Ngày 27
5 Thời gian tàu nằm bến Ngày tàu nằm bến (dự kiến) Ngày 11
6 Trực cứu hỏa Thực hiện trực cứu hỏa trong thời gian bảo dưỡng sửa chữa tàu Ngày 40
7 Cầu thang và võng an toàn Bắc cầu thang và võng an toàn trong quá trình bảo dưỡng, sửa chữa Lần 3
8 Điện chiếu sáng Cung cấp điện chiếu sáng cho tàu trong thời gian sửa chữa bao gồm công việc kết nối và tháo dỡ sau khi hoàn thành sửa chữa (tính theo KW điện - dự kiến) 380V - 50Hz KW 11.000
9 Cấp nước ngọt Cấp nước ngọt cho tàu sinh hoạt và ngâm rửa két (gồm cả chi phí tháo, ráp đường ống) M3 350
10 Cần cẩu phục vụ cẩu vật tư của tàu Cung cần cẩu phục vụ cẩu vật tư, dầu nhớt thùng rác, tủ đồ, phao bè, xuồng…của tàu Giờ 12
11 Đổ rác của tàu trong thời gian thuyền viên sinh hoạt trên tàu Đặt ben và đổ rác (dự kiến) Ngày 10
12 Tháo và buộc dây cho tàu Thực hiện tháo và buộc dây cho tàu trong quá trình bảo dưỡng, sửa chữa Lần 2
13 Gửi dầu tại nhà máy Gửi dầu tại nhà máy trong thời gian bảo dưỡng, sửa chữa (dự kiến) M3 25
14 Khử độ lệch la bàn từ Khử độ lệch la bàn từ, lập bảng sai số trình chủ tàu Lần 1
15 Trải bìa cattong Cung cấp, trải bìa cattong khu vực cabin boong chính, boong dâng, boong lái bảo vệ tấm lót sàn trong quá trình sửa chữa, sau đó thu dọn, đưa đi xử lý Tàu 1
16 Đệm va của tàu Tháo toàn bộ các đệm va xung quanh tàu đưa về nơi bảo quản. Phun cát, sơn chống gỉ 02 lớp và 01 lớp phủ toàn bộ các xích treo đệm va (lốp ôtô cao su). Lắp ráp lại hoàn chỉnh sau khi hoàn thiện sơn mạn khô. Bao gồm chi phí thay mới bát treo và gia công lại lỗ luồn xích treo đệm va bị hư hỏng (xích và mani chủ tàu cấp). Cái 16
17 Phần vỏ tàu phần dưới mớn nước Cạo hà, rửa sạch bằng nước ngọt áp lực cao (150 - 200 bar) làm sạch vỏ tàu phần dưới mớn nước (bao gồm ống đạo lưu chân vịt mũi, giá chữ nhân và bánh lái). m2 700
18 Phun cát làm sạch vỏ tàu phần dưới mớn nước Phun cát làm sạch toàn bộ diện tích phần chìm dưới mớn nước đến độ sạch Sa 2.5, Thổi gió làm sạch bụi bẩn. m2 700
19 Sơn vỏ tàu phần dưới mớn nước Sơn toàn bộ 5 lớp phần chìm dưới mớn nước theo quy trình của hãng sơn (bằng công nghệ của nhà máy, nhà máy có trách nhiệm làm sạch bề mặt theo tiêu chuẩn của hãng sơn trước khi sơn lớp tiếp theo). m2 3.500
20 Phần mạn khô Rửa sạch bằng nước ngọt áp lực cao (150-200 bar) toàn bộ diện tích phần mạn khô gồm cả mạn chắn sóng. m2 250
21 Phun cát phần mạn khô Phun cát toàn bộ diện tích phần mạn khô gồm cả mạn chắn sóng đến độ sạch Sa 2.5. Thổi gió làm sạch bụi bẩn. m2 250
22 Sơn phần mạn khô Sơn toàn bộ 4 lớp theo quy trình của hãng sơn (bằng công nghệ của nhà máy, nhà máy có trách nhiệm làm sạch bề mặt theo tiêu chuẩn của hãng sơn trước khi sơn lớp tiếp theo). m2 1.000
23 Phần bên trong be chắn sóng Rửa sạch bằng nước ngọt áp lực cao (150-200 bar) toàn bộ bên trong be chắn sóng bao gồm cả cơ cấu, cột bích, thanh buộc dây tàu. m2 130
24 Phun cát phần bên trong be chắn sóng Phun cát toàn bộ toàn bộ diện tích phần bên trong be chắn sóng bao gồm cả cơ cấu, cột bích, thanh buộc dây tàu đến độ sạch Sa 2.5, thổi gió làm sạch bụi bẩn. m2 130
25 Sơn phần bên trong be chắn sóng Sơn 2 lớp chống rỉ và 2 lớp sơn phủ theo quy trình của hãng (bằng công nghệ của nhà máy, nhà máy có trách nhiệm làm sạch bề mặt theo tiêu chuẩn của hãng sơn trước khi sơn lớp tiếp theo). m2 520
26 Sơn trang trí cho tàu Sơn kẻ đường nước, thước nước mũi lái, vòng tròn đăng kiểm, tên tàu, cảng đăng ký, khu vực cabin… Tàu 1
27 Hộp van thông biển Tháo vỉ chặn rác, vệ sinh, phun nước áp lực cao (150-200 bar), phun cát làm sạch gỉ đến độ Sa 2.5, thay kẽm chống ăn mòn (vật tư kẽm tính riêng), thử áp lực theo yêu cầu (0.25 kg/cm2), sơn 5 lớp như vỏ tàu, thay thế các bu lon inox vỉ chặn rác, lắp ráp hoàn thiện. Hộp 2
28 Kẽm chống ăn mòn điện hóa Cắt bỏ kẽm cũ và thay kẽm mới có chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, đơn giá bao gồm bulong bắt kẽm và cao su lót kẽm (vật tư kẽm tính riêng: tổng số 50 cục x 12,5 Kg). Yêu cầu tẩy sạch các vấu hàn kẽm cũ. Kg 625
29 Đo độ dày tôn Đo độ dày tôn vỏ, tôn vách, kết cấu, các mặt boong và các khu vực khác theo yêu cầu của tàu và Đăng kiểm, lập hồ sơ số liệu trình Đăng kiểm và chủ tàu (3 bộ). Điểm 3.500
30 Neo và xích neo (Ø38), 20 đoạn +1 neo x 450Kg +1 neo x 650Kg. Trải xích neo và neo xuống sàn đốc, rửa nước áp lực cao, phun cát làm sạch gỉ đến độ sạch Sa 2.0, kiểm tra toàn bộ các mai nối, ma ní xoay, vệ sinh sạch, sơn 2 lớp. Kg 17.300
31 Đo độ mòn lỉn neo Đo độ mòn lỉn neo, lập bảng số liệu trình Đăng kiểm và chủ tàu. lần 1
32 Thanh ngáng bị mòn Thay mới các thanh ngáng bị mòn quá giới hạn cái 40
33 Hàn các thanh ngáng Hàn các thanh ngáng bị long mối hàn. cái 45
34 Đánh dấu các đoạn xích Thực hiện đánh dấu các đoạn xích bằng cổ dê inốc (đơn giá tính cả vật tư dùng để đánh dấu). Đoạn 18
35 Hàn đắp miệng ống dẫn neo Thực hiện hàn đắp các vị trí bị mòn khuyết trên miệng ống dẫn neo (cả hai đầu trên và dưới), mài nhẵn. ống 2
36 Gỗ mặt bong Cắt nẹp sắt, tháo gỡ toàn bộ gỗ lát mặt boong, rửa sạch chuyển về kho cất giữ. Phân loại để sử dụng lại các thanh gỗ còn tốt. m2 80
37 Boong lát gỗ Rửa nước ngọt áp lực cao (150-200 bar), phun cát toàn bộ mặt boong lát gỗ đến độ sạch Sa 2.5. m2 80
38 Sơn boong lát gỗ Sơn toàn bộ diện tích boong lát gỗ 2 lớp (bằng công nghệ của nhà máy, nhà máy có trách nhiệm làm sạch bề mặt theo tiêu chuẩn của hãng sơn trước khi sơn lớp tiếp theo). m2 160
39 Lát lại gỗ mặt boong Lát lại gỗ mặt boong (Đơn giá gồm cả các chi phí nhân công vật tư cho việc sửa bào nhẵn mép và bề mặt gỗ cũ sử dụng lại lắp hàn các nẹp giữ gỗ, xảm kín). Yêu cầu kết cấu nẹp chặn gỗ phẳng bằng bề mặt gỗ toàn bộ mặt boong lát gỗ kín nước. m2 80
40 Thay các nẹp giữ gỗ Thực hiện thay mới các nẹp giữ gỗ bị hư hỏng bằng tôn 10, 12 mm. kg 150
41 Boong phần không lát gỗ Tẩy sạch dầu mỡ, rửa nước ngọt áp lực cao, phun cát toàn bộ mặt boong phần không lát gỗ bao gồm cả cửa thoát hiểm buồng máy đến độ sạch Sa 2,5. m2 60
42 Sơn boong phần không lát gỗ Sơn 2 lớp chống rỉ và 2 lớp sơn phủ theo quy trình của hãng (bằng công nghệ của nhà máy, nhà máy có trách nhiệm làm sạch bề mặt theo tiêu chuẩn của hãng sơn trước khi sơn lớp tiếp theo) m2 240
43 Boong dâng mũi, bệ tời neo và tời neo mũi Rửa nước ngọt áp lực, gõ rỉ, vệ sinh diện tích boong dâng mũi, bệ tời neo và tời neo mũi bao gồm cả các cầu thang lên xuống, cột bích, nấm thông gió, đến độ sạch St 3.0. Diện tích gõ rỉ dự kiến 30%. m2 39
44 Sơn boong dâng mũi, bệ tời neo và tời neo mũi Sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp cho diện tích gõ rỉ và sơn phủ toàn bộ diện tích 1 lớp (bằng công nghệ của nhà máy, nhà máy có trách nhiệm làm sạch bề mặt theo tiêu chuẩn của hãng sơn trước khi sơn lớp tiếp theo). m2 247
45 Boong sàn buồng lái Rửa nước ngọt áp lực, gõ rỉ, vệ sinh toàn bộ diện tích boong sàn buồng lái đến độ sạch St 3.0. Diện tích gõ rỉ dự kiến 50%. m2 30
46 Sơn boong sàn buồng lái Sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp cho diện tích gõ rỉ và sơn phủ toàn bộ diện tích 1 lớp(bằng công nghệ của nhà máy, nhà máy có trách nhiệm làm sạch bề mặt theo tiêu chuẩn của hãng sơn trước khi sơn lớp tiếp theo) m2 150
47 Vách ca bin Tẩy sạch dầu mỡ, rửa nước ngọt, làm sạch toàn bộ diện tích vách ca bin bao gồm cả lan can, gõ rỉ đến độ sạch St 3.0. Dự tính 50% diện tích m2 100
48 Sơn vách ca bin Sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp cho diện tích gõ rỉ và sơn phủ toàn bộ diện tích 1 lớp (bằng công nghệ của nhà máy, nhà máy có trách nhiệm làm sạch bề mặt theo tiêu chuẩn của hãng sơn trước khi sơn lớp tiếp theo). m2 500
49 Cột đèn Tẩy sạch dầu mỡ, rửa nước ngọt, làm sạch toàn bộ diện tích cột đèn, Lưu ý tháo dây điện và các đèn trên cột bảo quản, lắp ráp lại sau khi kết thúc công việc sơn gõ rỉ đến độ sạch St 3.0. Dự tính 60% diện tích. m2 18
50 Sơn cột đèn Sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp cho diện tích gõ rỉ và sơn phủ toàn bộ diện tích 1 lớp (bằng công nghệ của nhà máy, nhà máy có trách nhiệm làm sạch bề mặt theo tiêu chuẩn của hãng sơn trước khi sơn lớp tiếp theo). m2 84
51 Vách boong hanger Tẩy sạch dầu mỡ, rửa nước ngọt, làm sạch toàn bộ diện tích vách boong hanger bao gồm lan can, can cánh gà, gõ rỉ đến độ sạch St 3.0. Dự tính 25% diện tích m2 45
52 Sơn vách boong hanger Sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp cho diện tích gõ rỉ và sơn phủ toàn bộ diện tích 1 lớp(bằng công nghệ của nhà máy, nhà máy có trách nhiệm làm sạch bề mặt theo tiêu chuẩn của hãng sơn trước khi sơn lớp tiếp theo). m2 315
53 Mặt boong hanger Tẩy sạch dầu mỡ, rửa nước ngọt áp lực cao, phun cát toàn bộ diện tích mặt boong hanggar, bao gồm cả các cửa hatch, ống khói, , đến độ sạch St 3.0. m2 250
54 Sơn mặt boong hanger Sơn chống rỉ 2 lớp và sơn phủ 2 lớp cho diện tích gõ rỉ (bằng công nghệ của nhà máy, nhà máy có trách nhiệm làm sạch bề mặt theo tiêu chuẩn của hãng sơn trước khi sơn lớp tiếp theo). m2 1.000
55 Các thanh dầm I beam và thanh boom 02 bên mạn, ống nước biển… Tẩy sạch dầu mỡ, rửa nước ngọt áp lực cao, phun cát toàn bộ diện tích các thanh dầm I beam trên boong chính và boong hangar, thanh boom 02 bên mạn, ống nước biển làm mát máy nén khí… m2 90
56 Sơn các thanh dầm I beam và thanh boom 02 bên mạn, ống nước biển… Sơn 02 lớp chống rỉ và 01 lớp phủ cho toàn bộ các thanh dầm I beam trên boong chính và boong hangar. Thanh boom 02 bên mạn. Ống nước biển làm mát máy nén khí… m2 270
57 Cẩu A frame KT: HxW=8000x6000 thép hộp 400x400 mm Gỏ rỉ dặm khu vực bị rỉ sét với 50% diện tích đạt tiêu chuẩn St3, sơn hai lớp chống rỉ và hai lớp phủ. Bao gồm trọn gói công bắc giàn giáo. Cụm 1
58 Hàn đắp các điểm mòn cục bộ trên bề mặt vỏ tàu Thực hiện hàn đắp các điểm mòn cục bộ trên bề mặt vỏ tàu, mài nhẵn sau khi hàn (vệ sinh sạch lớp sơn bề mặt sau đó tiến hành hàn) Đơn giá bao gồm cả chi phí vật liệu que hàn và công bắc giàn giáo. điểm 100
59 Hàn lại các đường hàn Thực hiện hàn lại các đường hàn trên vỏ tàu, bánh lái bị mòn (vệ sinh sạch lớp sơn trước khi hàn) Đơn giá bao gồm cả chi phí vật liệu que hàn, công bắc giàn giáo. m 50
60 Hàn bù và hàn các đường hàn còn thiếu Thực hiện hàn bù và hàn các đường hàn còn thiếu do đường hàn bị gián đoạn trong đáy tàu, trong các két, mũi tàu (đơn giá bao gồm tất cả các chi phí bắc giàn dáo, ca bản phục vụ, ánh sáng, thông gió, vệ sinh hàn trước khi hàn bổ sung và sơn 2 lớp chống rỉ và một lớp sơn phủ sau khi hoàn thiện đường hàn..., sơn chủ tàu cấp). m 50
61 Thay tôn khu vực hầm trục chân vịt Thực hiện thay tôn khu vực hầm trục chân vịt bằng tôn 10, 12mm (lưu ý nhà máy có biện pháp chống biến dạng khi thay tôn khu vực này) Kg 1.500 Đơn giá sửa chữa và thay tôn cho toàn bộ phần sát hàn trong danh mục dịch vụ này là bao gồm tất cả các việc tháo chướng ngại, chi phí bắc giàn dáo, ca bản phục vụ, chi phí ánh sáng, thông gió, chi phí vận chuyển, mở lỗ công nghệ phục vụ công việc thay tôn, chi phí vật tư chính và phụ như ôxy, que hàn, gió đá, bu long đai ốc, giẻ lau và vệ sinh công nghiệp khu vực làm việc và xung quanh sau khi kết thúc công việc, kiểm tra NDT (UT, MT, VT...) theo tiêu chuẩn của đăng kiểm Lloyd's, sơn hai lớp chống rỉ và một lớp sơn phủ (sơn chủ tàu cấp)...
62 Thay tôn chân vách ngang sườn sô 7 và 13 Thực hiện thay tôn chân vách ngang sườn sô 7 và 13 bằng tôn 8m và 10mm. Kg 1.850
63 Thay tôn két nước thải mạn phải Thực hiện thay tôn két nước thải mạn phải của tàu bằng tôn 8mm và 10mm. Kg 600
64 Thay tôn két nước số ngọt số 02 Thực hiện thay tôn két nước số ngọt số 02 bằng bằng tôn 8mm và 10mm. Kg 1.000
65 Thay tôn và kết cấu phần vỏ tàu, boong chính, boong dâng các khu vực mòn quá giới hạn Thực hiện thay tôn và kết cấu phần vỏ tàu, boong chính, boong dâng các khu vực mòn quá giới hạn sau khi có số liệu đo tôn theo yêu cầu của chủ tàu và Đăng kiểm, tôn 8; 10; 12 mm. Kg 2.000
66 Thay tôn con lươn Thực hiện thay tôn con lươn bằng tôn 10; 12 mm (Yêu cầu gõ gỉ, vệ sinh, sơn bên trong con lươn và phần tôn vỏ sẽ lắp hàn con lươn trước khi lắp ráp). Kg 800
67 Thay tôn và kết cấu các két Thực hiện thay tôn và kết cấu các két sau khi có số liệu đo kiểm tra theo yêu cầu của chủ tàu và Đăng kiểm, tôn 8; 10 mm. Kg 1.500
68 Thay mới tôn be, mã chắn sóng Thực hiện thay mới tôn be, mã chắn sóng bằng tôn 8; 10 mm. Kg 1.050
69 Thay tôn và kết cấu cabin, thượng tầng bao gồm vách,trần, sàn Thực hiện thay tôn và kết cấu cabin, thượng tầng bao gồm vách,trần, sàn khi có số liệu đo kiểm tra theo yêu cầu của chủ tàu và Đăng kiểm, tôn 6; 8; 10 mmChú ý: Hạng mục này bao gồm công tháo trần, vách, cách nhiệt... phục vụ việc thay tole và lắp trở lại trạng thái ban đầu. Kg 2.000
70 Thay các phần hư hỏng, mục rách theo yêu cầu của Đăng Kiểm và chủ tàu Thực hiện thay các phần hư hỏng, mục rách theo yêu cầu của Đăng Kiểm và chủ tàu sau khi kiểm tra thực tế tại hiện trường: giá đỡ đèn, bát đỡ máng dây điện, bát đỡ ống thủy lực, hộp đèn, hộp điều khiển thiết bị, gờ chắn nước, gờ cửa, mép cửa, hàn kín các lỗ… Kg 1.500
71 Thay ống khói Dùng tôn 8mm uống bằng đường kính ống khói của tàu (ống khói có đường kính 800mm), sau đó hàn lại và thay cho phần ống của tàu bị mục. Kg 1.000
72 Thay tôn sàn ống khói Thực hiện thay tôn sàn ống khói của tàu bằng tôn 6mm. Kg 400
73 Thay mới các đoạn lan can hư hỏng bằng ống thép tráng kẽm Ống 32 A, SCH 40 Đơn giá bao gồm các co, cút, ống nối giảm m 10
74 Thay mới các đoạn lan can hư hỏng bằng ống thép tráng kẽm Ống 40 A SCH 40 Đơn giá bao gồm các co, cút, ống nối giảm m 10
75 Xích mạ kẽm Thực hiện thay xích mạ kẽm D8mm m 15
76 Đầu ống thông hơi các két Tháo vệ sinh, sửa chữa, bảo dưỡng, cung cấp và thay thế các chi tiết thiếu, hỏng theo yêu cầu chủ tàu. (quả phao, lưới Inox, thân ống, mặt bích, gioăng đệm, bulong đai ốc..) Gõ rỉ và sơn 02 lớp sơn chống rỉ, 1 lớp sơn phủ. Lắp ráp sau hoàn thiện thử kín két. Đơn giá bao gồm nhân công và toàn bộ vật tư, lắp ráp lại (các loại đầu ống 80A và 100A). Cái 38
77 Nóc lầu lái Vệ sinh bề mặt lớp composite cũ của nóc lầu lái, sau đó đắp thêm một lớp composite 2mm tại vị trí trên nóc bị bong tróc (Đơn giá bao gồm các chướng ngại để thực hiện công việc và lắp lại sau khi hoàn thiện) m2 60
78 Mặt sàn trong các phòng thuyền viên Tháo dỡ sàn gỗ cũ của tàu (trong một số phòng ở) vệ sinh gỏ rỉ làm sạch, sơn chống gỉ 2 lớp cho vị trí gõ gỉ phục vụ thay tấm sàn mới (sàn cũ vận chuyển lên bờ mang đi xử lý theo quy định nhà nước). m2 75
79 Thay tấm trải sàn cho phòng ở của thuyền viên Thay mới tấm nhựa trải sàn loại chống cháy và chống trượt bằng sàn nhựa cao cấp dày 4mm loại Raiflex RF 421 hoặc tương đương (bao gồm công lắp đặt, keo, phụ kiện đi kèm cho công việc lắp đặt…) cho phòng ở của thuyền viên. m2 75
80 Thay tấm trải sàn cho khu vực messroom và nhà bếp Thay tấm sàn simili dày 1.4mm, khổ tấm simili 2m (bao gồm công lắp đặt, keo, phụ kiện đi kèm cho công việc lắp đặt…) cho vực messroom và nhà bếp m2 16
81 Xử lý chống thấm Thực hiện xử lý chống thấm khu vực phòng tắm và nhà vệ sinh, đảm bảo sau khi xử lý chống thấm nước không còn rò rỉ ra khu vực bên ngoài đơn giá trọn bao gồm nhân công và vật tư sửa chữa chống thấm (khảo sát thực tế tại tàu). Phòng 7
82 Nút xả các két Mở nút xả các két phục vụ vệ sinh và đóng lại sau khi hoàn thiện, trám lại xi măng. Cái 20
83 Thay gioăng các két Mở đóng nắp thay joăng phục vụ vệ sinh và thử két thay các gujông, êcu hư hỏng (đơn giá tính cả vật tư bulong và gioăng làm kín) Cái 20
84 Vệ sinh các nắp két Vệ sinh, phun cát, sơn toàn bộ các nắp két. cái 20
85 Vét nước trong các két Bơm vét nước còn lại trong các két. m3 6
86 Hốt bùn, cặn trong các két Vệ sinh, hốt bùn, cặn trong các két. m3 5
87 Két Mũi ( Fr. 19 - ) - 18 m3 - 80 m2 Gõ gỉ dặm 70% diện tích, vệ sinh hốt cặn, lau khô m2 56 Đơn giá cho toàn bộ phần vệ sinh, gõ gỉ tất cả các kết trong danh mục dịch vụ này là bao gồm tất cả chi phí cho các công việc phục vụ như thông gió, tháo, bịt các ống thông hơi, ống đo, ống nhận nước khi thử kín, xử lý các lỗ thủng trong quá trình thử, cắt hàn lỗ công nghệ phục vụ vệ sinh ..)
88 Sơn két mũi Sơn 3 lớp m2 168
89 Thử kín két mũi Thực hiện thử kín m3 18
90 Két nước thải mạn trái, phải (Fr.17 - Fr.19) -2x20 m3 - 100 m2 Gõ gỉ dặm dự tính 100% diện tích, vệ sinh hốt cặn, lau khô m2 100
91 Sơn két nước thải Sơn 3 lớp m2 300
92 Thử kín két nước thải Thực hiện thử kín m3 40
93 Két nước ngọt số 1 mạn trái và phải (Fr.15 - Fr.17) -2 x 34 m3 - 240 m2 Gõ gỉ dặm 40% diện tích, vệ sinh hốt cặn, lau khô m2 96
94 Sơn két nước ngọt số 1 Sơn 3 lớp m2 288
95 Thử kín két nước ngọt số 1 Thực hiện thử kín m3 68
96 Két nước ngọt số 2 mạn trái và phải (Fr.13 - Fr.17) -2 x 74 m3 - 584 m2 Gõ gỉ dặm 40% diện tích, hốt cặn, lau khô m2 234
97 Sơn két nước ngọt số 2 Sơn 3 lớp m2 702
98 Thử kín két nước ngọt số 2 Thực hiện thử kín m3 148
99 Két nước ngọt số 3 mạn phải và trái (Fr.7 - Fr.10) -2x20m3 - 168 m2 Gõ gỉ dặm 40% diện tích, hốt cặn, lau khô m2 67
100 Sơn két nước ngọt số 3 Sơn 3 lớp m2 201
101 Thử kín két nước ngọt số 3 Thực hiện thử kín m3 40
102 Két nước ngọt số 7 mạn phải và trái (Fr.1-Fr.4) -2x106m3- 840 m2 Gõ gỉ dặm 40% diện tích, hốt cặn, lau khô m2 336
103 Sơn két nước ngọt số 7 Sơn 3 lớp m2 1.008
104 Thử kín két nước ngọt số 7 Thực hiện thử kín m3 212
105 Két nước dằn lái (Lái - F.0) -50 m3 - 150 m2 Gõ gỉ dặm 40% diện tích, hốt cặn, lau khô m2 60
106 Sơn két nước dằn lái Sơn 3 lớp m2 180
107 Thử kín két nước dằn lái Thực hiện thử kín m3 50
108 Két cách ly 3 mạn phải và trái (Fr.10-Fr.11) -7 m3- 40m2 Gõ gỉ dặm 70% diện tích, hốt cặn, lau khô m2 28
109 Sơn két cách ly 3 Sơn 3 lớp m2 84
110 Thử kín két cách ly 3 Thực hiện thử kín m3 7
111 Két cách ly 1 mạn phải và trái (Fr.16-Fr.17) -8 m3- 50m2 Gõ gỉ dặm 70% diện tích, hốt cặn, lau khô m2 35
112 Sơn két cách ly 1 Sơn 3 lớp m2 105
113 Thử kín két cách ly 1 Thực hiện thử kín m3 8
114 Két cách ly 2 mạn phải và trái (Fr.12-Fr.13) -2 m3- 15m2 Gõ gỉ dặm 70% diện tích, hốt cặn, lau khô m2 11
115 Sơn két cách ly 2 Sơn 3 lớp m2 33
116 Thử kín két cách ly 2 Thực hiện thử kín m3 2
117 Hầm xích neo mũi (Fr.19-Mũi) - 46m3-162m2 Tháo gỗ lát đáy hầm, cất giữ bảo quản, vệ sinh sửa lại bề mặt sau đó lắp ráp lại m2 10
118 Vệ sinh hầm xích neo mũi Thực hiện vệ sinh, lau sạch toàn bộ, hốt vét sạch cặn m3 1
119 Gõ gỉ hầm xích neo mũi Thực hiện gõ gỉ dặm 80% diện tích, hốt cặn, lau khô m2 130
120 Sơn hầm xích neo mũi Sơn 3 lớp m2 390
121 Két trống trái & phải ( Fr11-Fr12) 3m3 - 15m2 Gõ gỉ 100% diện tích, hốt cặn, lau khô m2 15
122 Sơn két trống trái & phải Sơn 3 lớp m2 45
123 Thử kín két trống trái & phải Thực hiện thử kín m3 3
124 Thay gioăng chịu dầu, bu lông, đai ốc hư hỏng cho các két dầu và nhớt Mở, đóng nắp các hầm, thay gioăng chịu dầu, bu lông, đai ốc hư hỏng đơn giá bao gồm vật tư gioăng chịu dầu, bu lông, đai ốc. Cái 8
125 Xử lý chất thải Xử lý toàn bộ chất thải độc hại hầm la canh buồng máy chính, máy mũi, dầu nhờn, dầu cặn trong các két thu gom được trong quá trình sửa chữa theo quy định của nhà nứơc - cung cấp giấy chứng nhận xử lý chất thải cho chủ tàu (đối với nước thải ra do đơn vị thi công trong quá trình sửa chữa như tháo lắp đường ống, vận hành bơm, vệ sinh các két...trộn lẫn vào nước lacanh của tàu thì nhà máy tự mang đi xử lý). Hốt dầu cặn, sình bẩn đưa đi xử lý theo quy định đảm bảo an toàn vệ sinh môi trường. m3 5
126 Két dầu đốt số 1 trái & phải (Fr.4-Fr.7) Xông hơi, đo độ nổ, hốt cặn, vệ sinh sạch két bằng xút, lau khô bằng giẻ sạch, vệ sinh, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.3 kg/cm2, xử lý các lỗ bị rò rỉ trong quá trình thử kín két m3 280
127 Két dầu trực nhật trái & phải (Fr.11 - Fr.12) Xông hơi, đo độ nổ, hốt cặn, vệ sinh sạch két bằng xút, lau khô bằng giẻ sạch, vệ sinh, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.3 kg/cm2, xử lý các lỗ bị rò rỉ trong quá trình thử kín két m3 16
128 Két dầu đốt dầu nhờn trái phải (Fr.12 - Fr.13) Xông hơi, đo độ nổ, hốt cặn, vệ sinh sạch két bằng xút, lau khô bằng giẻ sạch, vệ sinh, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.3 kg/cm2, xử lý các lỗ bị rò rỉ trong quá trình thử kín két m3 15
129 Lối đi phía dưới cửa thoát hiểm buồng máy (Fr.7 - Fr.8) Lật tấm lát sàn, gõ gỉ dặm 80% diện tích, hốt cặn, lau khô m2 24
130 Sơn lối đi phía dưới cửa thoát hiểm buồng máy Sơn 3 lớp m2 72
131 Hầm máy lái (Fr.0 - Fr.01) Vệ sinh sạch dầu mỡ, gõ gỉ dặm 80% diện tích, hốt cặn, lau khô m2 128
132 Sơn hầm máy lái Sơn 3 lớp m3 384
133 Hầm trục, khu vực dưới hộp số máy chính Vệ sinh sạch dầu mỡ, gõ gỉ dặm 100% diện tích, hốt cặn, lau khô m2 85
134 Sơn hầm trục, khu vực dưới hộp số máy chính Sơn 3 lớp m2 255
135 La canh buồng máy khu vực hộp thông biển/ HIPAP… Vệ sinh sạch dầu mỡ, gõ gỉ dặm 100% diện tích, hốt cặn, lau khô la canh buồng máy khu vực hộp thông biển/ HIPAP… m2 100
136 Sơn la canh buồng máy khu vực hộp thông biển/ HIPAP… Sơn 3 lớp m2 300
137 Vệ sinh công nghiệp Vệ sinh toàn bộ sàn la canh hầm máy, hầm máy mũi , hầm máy lái và các hốc la canh, vách trần buồng máy, buồng thiết bị, buồng máy lạnh thực phẩm, buồng điều hoà, buồng chân vịt mũi, các vách, đường ống và lối đi lại ...nhằm đảm bảo điều kiện vệ sinh công nghiệp và an toàn cháy, nổ trong suốt thời gian sửa chữa tàu và trước khi bàn giao tàu (Đơn giá bao gồm cả chi phí thông gió, xút, giẻ lau) tàu 1
138 Sinh hàn vỏ tàu Lắp HT bơm tuần hoàn, xúc rửa sinh hàn vỏ tàu - thử áp lực 2 Kg/cm2 cho các sinh hàn vỏ tàu thép U 300 x 10 (cho hai máy chính, hai máy đèn, một máy mũi) -- tính trọn gói cho cả tàu (Vật tư hóa chất chủ tàu cấp). tàu 1
139 Bảo dưỡng tời neo mũi Tháo các chướng ngại, đưa toàn bộ cụm tời về xưởng,Tháo rã toàn bộ, vệ sinh, kiểm tra, đo đạc số liệu bạc trục, vòng bi đỡ trụcSửa chữa thay thế các chi tiết hư hỏng, hao mòn (các trường hợp gia công chi tiết tính riêng); Căn chỉnh toàn bộ thiết bị, lập hồ sơ KT trình chủ tàu và đăng kiểm; Vận chuyển lắp ráp hoàn thiện tại tàu, thử thiết bị; Phun cát Sa 2.0 phần chân bệ tời và cụm tời, sơn 02 lớp chống gỉ và 1 lớp sơn phủ (sơn chủ tàu cấp). cụm 1
140 Thay các bạc trục tời neo mũi Trường hợp các bạc trục bị hư hỏng thực hiện thay mới các bạc trục bằng đồng thau (OD x ID x L) 160 mm x 130 mm x 60 mm. cái 2
141 MÁY CHÍNH (Trái , Phải) - 02 máy, loại máy GM 12 -567 BC, chữ V, 1200 HP, 2 kỳ, quét thẳng với bơm quét tăng áp cơ khí. Mở nắp các te, kiểm tra co bóp trục cơ cho hai máy trước khi tàu lên đốc, sau khi xuống đốc, lập bảng số liệu trình chủ tàu và đăng kiểm máy 2 Đơn giá bảo dưỡng, sửa chữa cho toàn bộ phần máy chính, máy đèn, máy mũi...trong danh mục dịch vụ này là bao gồm việc tháo, ráp hoàn chỉnh cá chướng ngại liên quan, tháo các thiết bị cảm biến, lắp trở lại đảm bảo tình trạng ban đầu, các vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, gia công các dụng cụ tháo ráp; dầu vệ sinh; cát rà; mỡ bảo quản; giẻ lau; các lọai hóa chất thử vết nứt, Nitơ lỏng , vệ sinh. (Phần gia công sửa chữa phục hồi chi tiết, gia công mới chi tiết tính riêng. Vật tư phụ tùng thay thế chính chủ tàu cấp.)
142 Máy chính (trái phải) Tháo toàn bộ dàn cò, trục dàn cò, tháo rã, kiểm tra tình trạng kỹ thuật của các bạc dàn cò và các bạc con lăn đòn gánh xu páp. Thay thế các chi tiết hao mòn hư hỏng. Lập bảng số liệu trình chủ tàu và đăng kiểm. Nắp 24
143 Máy chính (trái phải) Tháo các chướng ngại, tháo toàn bộ các nắp máy, vận chuyển về xưởng thực hiện các công việc sau: - Vệ sinh toàn bộ, tháo rã các chi tiết, thử áp lực (5kg/cm2). Kiểm tra phát hiện vết nứt bề mặt làm việc bằng hóa chất thử thẩm thấu; - Tiến hành rà kín phần làm kín với xi lanh, mài, rà kín các su pap xả, kiểm tra, thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng; - Tháo vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa, thay các chi tiết hư hỏng, rà xoáy cân chỉnh áp lực phun các cụm bơm-kim phun liên hợp. Nắp 24
144 Máy chính (trái phải) Tháo, kiểm tra, lấy số liệu khe hở làm việc toàn bộ các bạc biên trước và sau sửa chữa,thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng. Vệ sinh toàn bộ- lắp ráp lại hoàn thiện; - Lập bảng số liệu trình chủ tàu và đăng kiểm. bộ 24
145 Máy chính (trái phải) Tháo rút các cụm piston - biên vận chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh, kiểm tra tình trạng kỹ thuật các xéc măng, rãnh xéc măng, bạc ắc, ắc piston, Piston carrier, kiểm tra vết nứt đỉnh piston bằng hoá chất thử thẩm thấu, Kiểm tra tình trạng kỹ thuật, kiểm tra không phá hủy tay biên và bề mặt răng tiếp xúc giữa 2 nửa đầu to biên, xác định độ dãn bu lông biên.Thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng. Vệ sinh toàn bộ- lắp ráp lại hoàn thiện; -Lập bảng số liệu trước và sau sửa chữa trình chủ tàu và đăng kiểm. cụm 24
146 Máy chính (trái phải) Tháo, kiểm tra, lấy số liệu khe hở làm việc toàn bộ các bạc trục trước và sau sửa chữa. Thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng.Vệ sinh toàn bộ- lắp ráp lại hoàn thiện; -Lập bảng số liệu trước và sau sửa chữa trình chủ tàu và đăng kiểm. bộ 14
147 Máy chính (trái phải) Cảo rút các sơmi xilanh, vận chuyển về xưởng vệ sinh, kiểm tra vết bề mặt làm việc xi lanh bằng hoá chất thử thẩm thấu, rà mặt làm kín tiếp xúc với nắp máy, vệ sinh khoang làm mát trong sơ mi bằng hoá chất, thử áp lực 2 kg/cm2. .Lắp ráp lại hoàn thiện (với các xi lanh không đạt yêu cầu kỹ thuật- tiến hành thay mới; vật tư chủ tàu cấp); -Lập bảng số liệu trước và sau sửa chữa trình chủ tàu và đăng kiểm. xy lanh 24
148 Máy chính (trái phải) Tháo kiểm tra tình trạng trục cam và các bộ bạc trục cam, thay mới các chi tiết hao mòn quá tiêu chuẩn kỹ thuật; - Lập bảng số liệu trước và sau sửa chữa trình chủ tàu và đăng kiểm. trục 4
149 Máy chính (trái phải) Tháo các chướng ngại, mở nắp đầu máy kiểm tra tình trạng các cặp bánh răng truyền động trục cam và các bơm do máy lại. Kẹp chì khe hở giữa các cặp bánh răng truyền động; - Lập bảng số liệu trước và sau sửa chữa trình chủ tàu và đăng kiểm. cụm 2
150 Máy chính (trái phải) Tháo rã, kiểm tra, bảo dưỡng các bơm do máy lai, bao gồm: - Bơm nhớt thấp áp (Scavenging ), bơm bánh răng 02 cụm; - Bơm nhớt bôi trơn, làm mát, bơm bánh răng 02 cụm; - Bơm dầu đốt thấp áp, bơm bánh răng 02 cụm; - Bơm nươc làm mát, bơm ly tâm 04 cụm. cụm 10
151 Máy chính (trái phải) Tháo vận chuyển về xưởng, vệ sinh, súc rửa các sinh hàn nhớt, thử áp lực (P thử = 4,5-5 kg/cm2), ráp lại hoàn chỉnh. cụm 2
152 Máy chính (trái phải) Bảo dưỡng HT gió quét: Vệ sinh các cụm lọc gió quét, sinh hàn gió quét. Tháo bơm quét gió tăng áp, vận chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh toàn bộ kiểm tra, đo đạc thay mới phớt ,bạc ..và các chi tiết hao mòn hư hỏng, ráp lại hoàn chỉnh. cụm 4
153 Máy chính (trái phải) Tháo rã, kiểm tra bảo dưỡng bộ đề gió khởi đông máy chính, thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng. bộ 2
154 Máy chính (trái phải) Vệ sinh toàn bộ block, khoang gió quét, các te, thông sạch đường nhớt (đường ống, phin lọc, sinh hàn), lắp ráp máy hoàn chỉnh (kể cả việc điều chỉnh khe hở nhiệt các supap, góc phun sớm, góc phối khí, nạp lại nhớt máy, kiểm tra xiết lại các bu long chân máy). Tiến hành chạy rà, thử hoạt động, thử tải theo quy trình thử đã được thống nhất với chủ tàu. máy 2
155 HỘP SỐ MÁY CHÍNH (Trái, Phải): GEARBOX - Maker: LUFKIN Marine Gear , Model: RS 1818 H , Serial No : 850 / 851 , Ratio: 3.114:1 Tháo các chướng ngại vật, tháo các cụm ly hợp tới, lùi (dạng ly hợp săm hơi) vận chuyển về xưởng, tháo rã, kiểm tra tình trạng kỹ thuật , thay thế các chi tiết hao mòn hư hỏng- lắp ráp hoàn thiện. cụm 4
156 Hộp số máy chính (Trái, Phải) Mở nắp hộp số, vệ sinh, kẹp chì kiểm tra khe hở ăn khớp các bánh răng, dịch dọc trục bị động. Kiểm tra tình trạng kỹ thuật, thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng.Lập bảng số liệu trình chủ tàu và đăng kiểm hộp số 2
157 Hộp số máy chính (Trái, Phải) Tháo cụm bơm nhớt do hộp số lai, vận chuyển về xưởng tháo rã vệ sinh, bảo dưỡng, thay thế các chi tiết hao mòn tới hạn, lắp ráp hoàn thiện. Lập bảng số liệu trình chủ tàu và đăng kiểm cụm 2
158 Hộp số máy chính (Trái, Phải) Thay seal làm kín trục dẫn động giữa máy chính-hộp số của hộp số Phải (công việc trọng gói) cụm 1
159 Hộp số máy chính (Trái, Phải) Kiểm tra, bảo dưỡng bộ giảm chấn bánh đà, thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng. Lắp ráp hoàn thiện. cụm 2
160 Hộp số máy chính (Trái, Phải) Thực hiện việc đo đồng tâm, độ lệch từ bánh đà tới hộp số, từ hộp số tới hệ trục và lập bảng số liệu đo trình chủ tàu và đăng kiểm. Hệ thống 2
161 Hộp số máy chính (Trái, Phải) Trường hợp thông số đo độ đồng tâm, độ lệch của hệ trục- hộp số - máy chính không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật thì thực hiện cân chỉnh máy chính-hộp số- hệ trục (keo chockfast chủ tàu cấp). Hệ thống 1
162 MÁY DIESEL LAI CHÂN VỊT MŨI: Máy GM 6V 71, Serial: 6VA 16472 * 7082 - 7200, Công suất: 190Hp, Vòng tua: 1200 v/f , loại máy chữ V, 3 xi lanh /hàng. Tháo chướng ngại, tháo nắp máy, vận chuyển về xưởng, vệ sinh, tiến hành thực hiện các công việc sau: - Tháo rã toàn bộ các xu páp xả, rà thử kín, sửa chữa hư hỏng, kiểm tra khe hở gít xu páp, thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng, các chén xu páp mòn quá giới hạn. Đơn giá bao gồm cả Nitơ lỏng cho việc thực hiện thay mới chén xu páp. - Tháo rút các vòi phun liên hợp, các ống bao của vòi phun khỏi nắp máy, tháo rã các vòi phun liên hợp, thay thế các chi tiết hư hỏng, tiến hành rà xoáy và cân chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật. - Vệ sinh các khoang nước làm mát bằng hoá chất, thử áp lực 5 kg/cm2, vệ sinh khoang khí xả, kiểm tra phát hiện vết nứt nắp máy bằng hóa chất thẩm thấu (bột màu), thay thế các chi tiết hao mòn hư hỏng. Đơn giá bao gồm cả hoá chất tẩy rửa và hoá chất thử thẩm thấu. - Tháo các ống góp khí xả, vận chuyển về xưởng, vệ sinh khoang khí xả, vệ sinh khoang nước làm mát bằng hoá chất, thử áp lực 5 kg/cm2 cho khoang nước làm mát của ống góp. nắp máy 2
163 Máy diesel lai chân vịt mũi Tháo cụm bơm quét gió, vận chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh, kiểm tra tình trạng kỹ thuật, thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng. Đo đạc các thông số kỹ thuật theo hướng dẫn của nhà chế tạo, lập bảng số liệu trước, sau sửa chữa, trình chủ tàu và đăng kiểm. cụm 1
164 Máy diesel lai chân vịt mũi Tháo rút các piston - biên, sơmi xilanh vận chuyển về xưởng, vệ sinh, thay mới toàn bộ xéc măng, gioăng sơ mi xi lanh và các chi tiết hao mòn, hư hỏng. Đo các số liệu kỹ thuật như đường kính ngoài piston, đường kính trong xi lanh, khe hở rãnh xec măng với xéc măng mới, ắc piston vvv.., lập hồ sơ kỹ thuật trình chủ tàu và đăng kiểm. cụm 6
165 Máy diesel lai chân vịt mũi Tháo các chướng ngại, lật block, kiểm tra tình trạng kỹ thuật trục cơ, kẹp chì khe hở dầu bôi trơn bạc biên, bạc trục, thay mới các chi tiết hao mòn tới hạn. Đo các số liệu trước và sau bảo dưỡng lập hồ sơ kỹ thuật trình chủ tàu, đăng kiểm. máy 1
166 Máy diesel lai chân vịt mũi Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng các bơm máy lai của máy bao gồm: 01 Bơm nước ngọt; 01 Bơm dầu bôi trơn, bánh răng; 01 Bơm nhiên liệu, bánh răng. Thực hiện bảo dưỡng thay thế các chi tiết hao mòn tới hạn, lắp ráp hoàn thiện. Máy 1
167 Máy diesel lai chân vịt mũi Tháo cụm sinh hàn dầu nhờn , chuyển về xưởng ngâm hóa chất, vệ sinh cả 2 phía, thử áp lực, lắp ráp hoàn thiện. cụm 1
168 Máy diesel lai chân vịt mũi Tháo trục cam và bạc trục cam, kiểm tra tình trạng kỹ thuật trục, thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng. Đo các số liệu trước và sau bảo dưỡng lập hồ sơ kỹ thuật trình chủ tàu, đăng kiểm. máy 1
169 Máy diesel lai chân vịt mũi Tháo các chướng ngại, mở nắp đầu máy kiểm tra tình trạng các cặp bánh răng truyền động trục cam và các bơm do máy lại. Kẹp chì khe hở giữa các cặp bánh răng truyền động. Đo các số liệu trước và sau bảo dưỡng lập hồ sơ kỹ thuật trình chủ tàu, đăng kiểm máy 1
170 Máy diesel lai chân vịt mũi Vệ sinh toàn bộ block, khoang gió quét, các te, thông sạch đường nhớt (đường ống, phin lọc, sinh hàn), lắp ráp máy hoàn chỉnh (kể cả việc điều chỉnh khe hở nhiệt các supap, góc phun sớm, góc phối khí, nạp lại nhớt máy, kiểm tra xiết lại các bu long chân máy). Tiến hành chạy rà, thử hoạt động, thử tải theo quy trình thử đã được thống nhất với chủ tàu. máy 1
171 MÁY DIEZEN LAI MÁY PHÁT ĐIỆN SỐ 3: Máy GM 8V 71, Công suất: 260Hp, Vòng tua: 1800 rpm , loại máy chữ V, 4 xy lanh /hàng. Tháo chướng ngại, tháo nắp máy, vận chuyển về xưởng, vệ sinh, tiến hành thực hiện các công việc sau: - Tháo rã toàn bộ các xu páp xả, rà thử kín, sửa chữa hư hỏng, kiểm tra khe hở gít xu páp, thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng, các chén xu páp mòn quá giới hạn. Đơn giá bao gồm cả Nitơ lỏng cho việc thực hiện thay mới chén xu páp; - Tháo rút các vòi phun liên hợp, các ống bao của vòi phun khỏi nắp máy, tháo rã các vòi phun liên hợp, thay thế các chi tiết hư hỏng, tiến hành rà xoáy và cân chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật; - Vệ sinh các khoang nước làm mát bằng hoá chất, thử áp lực 5 kg/cm2, vệ sinh khoang khí xả, kiểm tra phát hiện vết nứt nắp máy bằng hóa chất thẩm thấu (bột màu), thay thế các chi tiết hao mòn hư hỏng. Đơn giá bao gồm cả hoá chất tẩy rửa và hoá chất thử thẩm thấu; - Tháo các ống góp khí xả, vận chuyển về xưởng, vệ sinh khoang khí xả, vệ sinh khoang nước làm mát bằng hoá chất, thử áp lực 5 kg/cm2 cho khoang nước làm mát của ống góp. nắp máy 2
172 Máy diesel lai máy phát điện số 3 Tháo cụm bơm quét gió , vận chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh, kiểm tra tình trạng kỹ thuật, thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng. Đo đạc các thông số kỹ thuật theo hướng dẫn của nhà chế tạo, lập bảng số liệu trước, sau sửa chữa, trình chủ tàu và đăng kiểm. cụm 1
173 Máy diesel lai máy phát điện số 3 Tháo rút các piston - biên, sơmi xilanh vận chuyển về xưởng, vệ sinh,Thay mới toàn bộ xéc măng, gioăng sơ mi xy lanh và các chi tiết hao mòn, hư hỏng. Đo đạc các thông số kỹ thuật theo hướng dẫn của nhà chế tạo, lập bảng số liệu trước, sau sửa chữa, trình chủ tàu và đăng kiểm. cụm 8
174 Máy diesel lai máy phát điện số 3 Tháo khớp nối với máy phát điện và các chướng ngại. Lật block, kiểm tra tình trạng kỹ thuật trục cơ, kẹp chì khe hở dầu bôi trơn bạc biên, bạc trục, thay thay thế các chi tiết hao mòn, đánh bóng các cổ trục, cổ khuỷu. Lắp ráp hoàn thiện Đo đạc các thông số kỹ thuật, lập bảng số liệu trình chủ tàu và đăng kiểm. máy 1
175 Máy diesel lai máy phát điện số 3 Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng các bơm máy lai của máy bao gồm: 01 Bơm nước ngọt; 01 Bơm dầu bôi trơn, bánh răng; 01 Bơm nhiên liệu, bánh răng. Thay thế các chi tiết hao mòn tới hạn. Đo đạc các thông số kỹ thuật, lập bảng số liệu trình chủ tàu và ĐK. máy 1
176 Máy diesel lai máy phát điện số 3 Tháo sinh hàn dầu nhờn, chuyển về xưởng ngâm hóa chất, vệ sinh , thử áp lực, ráp lại hoàn chỉnh. cụm 1
177 Máy diesel lai máy phát điện số 3 Tháo trục cam và bạc trục cam, kiểm tra tình trạng kỹ thuật trục, thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng. Lập Báo cáo kỹ thuật trình chủ tàu và ĐK. máy 1
178 Máy diesel lai máy phát điện số 3 Tháo các chướng ngại, mở nắp đầu máy kiểm tra tình trạng các cặp bánh răng truyền động trục cam và các bơm do máy lại. Kẹp chì khe hở giữa các cặp bánh răng truyền động. Lập Báo cáo kỹ thuật trình chủ tàu và ĐK. máy 1
179 Máy diesel lai máy phát điện số 3 Vệ sinh toàn bộ block, khoang gió quét, các te, thông sạch đường nhớt (đường ống, phin lọc, sinh hàn), lắp ráp máy hoàn chỉnh (kể cả việc điều chỉnh khe hở nhiệt các supap, góc phun sớm, góc phối khí, nạp lại nhớt máy, kiểm tra xiết lại các bu long chân máy). Tiến hành chạy rà, thử hoạt động, thử tải theo quy trình thử đã được thống nhất với chủ tàu. máy 1
180 MÁY DIEZEN LAI MÁY PHÁT ĐIỆN SỐ 1,2: Máy CAT 3306B, Công suất: 184Kw, Vòng tua: 1800 rpm, 6 xi lanh thẳng hàng Tháo chướng ngại vật, tháo nắp máy, vệ sinh, tiến hành thực hiện các công việc sau: - Tháo rã toàn bộ các xu páp xả, rà thử kín, sửa chữa hư hỏng, kiểm tra khe hở gít xu páp, thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng, các chén supap mòn sụp qúa giới hạn. Đơn giá bao gồm cả Nitơ lỏng cho việc thực hiện thay mới chén xu pap. - Vệ sinh các khoang nước làm mát bằng hoá chất, thử áp lực 5 kg/cm2, vệ sinh khoang khí xả, kiểm tra phát hiện vết nứt nắp máy bằng hóa chất thẩm thấu (bột màu), thay thế các chi tiết hao mòn hư hỏng. Đơn giá bao gồm cả hoá chất tẩy rửa và hoá chất thử thẩm thấu. - Tháo các ống góp khí xả, vận chuyển về xưởng, vệ sinh khoang khí xả, vệ sinh khoang nước làm mát bằng hoá chất, thử áp lực 5 kg/cm2 cho khoang nước làm mát của ống góp. - Kiểm tra tình trạng kỹ thuật các vòi phun, căn chỉnh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thay thế các vòi phun không đạt yêu cầu (vật tư chủ tàu cấp). nắp máy 2
181 Máy diesel lai máy phát điện số 1 và 2 Tháo, thay mới cụm tua bin tăng áp của tàu (vật tư mới chủ tàu cấp). cụm 2
182 Máy diesel lai máy phát điện số 1 và 2 Tháo rút các piston - biên, sơmi xilanh của các máy vận chuyển về xưởng, vệ sinh,Thay mới toàn bộ xéc măng, gioăng sơ mi xy lanh và các chi tiết hao mòn, hư hỏng. Đo đạc các thông số kỹ thuật theo hướng dẫn của nhà chế tạo, lập bảng số liệu trước, sau sửa chữa, trình chủ tàu và đăng kiểm. cụm 12
183 Máy diesel lai máy phát điện số 1 và 2 Tháo khớp nối với máy phát điện và các chướng ngại. Lật block, kiểm tra tình trạng kỹ thuật trục cơ, kẹp chì khe hở dầu bôi trơn bạc biên, bạc trục, lập bảng số liệu trước và sau sửa chữa. thay mới toàn bộ các bạc biên bạc trục, bạc chặn dọc trục và thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng, đánh bóng các cổ trục, cổ khuỷu.Đo đạc các thông số kỹ thuật theo hướng dẫn của nhà chế tạo, lập bảng số liệu trước, sau sửa chữa, trình chủ tàu và đăng kiểm. máy 2
184 Máy diesel lai máy phát điện số 1 và 2 Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng các bơm máy lai của máy bao gồm: 01 Bơm nước ngọt; 01 Bơm dầu bôi trơn, bánh răng; 01 Bơm nhiên liệu, bánh răng, thay thế các chi tiết hao mòn tới hạn. Đo đạc các thông số kỹ thuật, lập bảng số liệu trình chủ tàu và đăng kiểm. máy 2
185 Máy diesel lai máy phát điện số 1 và 2 Tháo, chuyển về xưởng sinh hàn dầu nhờn, sinh hàn gió tăng áp của các máy ngâm hóa chất, vệ sinh cả 2 phía, thử áp lực, ráp lại hoàn thiện. máy 2
186 Máy diesel lai máy phát điện số 1 và 2 Tháo trục cam và bạc trục cam, kiểm tra tình trạng kỹ thuật trục, thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng. Lập Báo cáo kỹ thuật trình chủ tàu và đăng kiểm. máy 2
187 Máy diesel lai máy phát điện số 1 và 2 Tháo các chướng ngại, mở nắp đầu máy kiểm tra tình trạng các cặp bánh răng truyền động trục cam và các bơm do máy lại. Kẹp chì khe hở giữa các cặp bánh răng truyền động. Lập Báo cáo kỹ thuật trình chủ tàu và đăng kiểm. máy 2
188 Máy diesel lai máy phát điện số 1 và 2 Bảo dưỡng cụm bơm cao áp: Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay thế các chi tiết hư hỏng, chạy trên băng thử kiểm tra, cân chỉnh theo nhà chế tạo , lắp ráp hoàn thiện lại tàu. cụm 2
189 Máy diesel lai máy phát điện số 1 và 2 Vệ sinh toàn bộ block, khoang gió quét, các te, thông sạch đường nhớt (đường ống, phin lọc, sinh hàn), lắp ráp máy hoàn chỉnh (kể cả việc điều chỉnh khe hở nhiệt các supap, góc phun sớm, góc phối khí, nạp lại nhớt máy, kiểm tra xiết lại các bu long chân máy). Tiến hành chạy rà, thử hoạt động, thử tải theo quy trình thử đã được thống nhất với chủ tàu. máy 2
190 HỆ THỐNG LÁI: Bánh lái 1.7m x 2.3m; Trục lái: 1.5m x 0.24m (trục và bánh lái kết nối cứng nguyên cụm). Xi lanh thuỷ lực: D127mm x 700mm; (seal kit part N:Cu 157K0- USH110). Bơm máy lái: Denison- 5TC 008 IR; 26.4 ml/ vòng (~3m3/h). Bảo dưỡng cụm bánh lái- trục lái: - Tháo vành ép trết, tháo rút cụm trục lái - bánh lái , vận chuyển về xưởng vệ sinh kiểm tra thông số kỹ thuật (độ côn, ô van, thẳng tâm) theo tiêu chuẩn quy phạm. - Kiểm tra không phá huỷ các vị trí ổ bạc treo của trục lái bằng phương pháp chất lỏng thẩm thấu (PT); sửa chữa khôi phục (nếu có); chi phí sửa chữa tính riêng. - Lập hồ sơ trước và sau sửa chữa trình chủ tàu và Đăng kiểm. cụm 2
191 Hệ thống lái Trường hợp vành ép trết hư hỏng, tiến hành gia công vành mới bằng thép không gỉ D250 mm (đơn giá bao gồm cả vật tư). vành 1
192 Hệ thống lái Trường hợp các cổ xoa (vị trí bạc treo) bị mòn xước nhiều, quá giới hạn thì hàn đắp Inox, tiện phục hồi theo theo kích thước thiết kế và kiểm tra không phá hủy theo yêu cầu phù hợp với quy phạm Đăng kiểm Lloyds- VR. cổ 1
193 Hệ thống lái Kiểm tra bảo dưỡng bạc hệ trục lái: Vệ sinh, kiểm tra tình trạng kỹ thuật, đo đạc thông số kỹ thuật các cụm bạc của hệ trục lái, lập bảng số liệu trình chủ tàu và Đăng kiểm. hệ trục 2
194 Hệ thống lái Trường hợp bạc bị hư hỏng hoặc mòn qúa giới hạn thì tiến hành cảo bạc cũ, thay bạc mới. Đơn giá bao gồm cả vật tư: bạc trục bằng đồng thau, kích thước OD x ID x L (220 mm x 190 mm x 400 mm). bạc 2
195 Hệ thống lái Bảo dưỡng xi lanh lái: - Tháo chướng ngại, tháo xi lanh thuỷ lực vận chuyển về xưởng, tháo rã, kiểm tra tình trạng kỹ thuật các chi tiết. - Cung cấp và thay thế bộ seal làm kín của xi lanh và piston thuỷ lực theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Vệ sinh làm sạch gỉ sét, sơn chống gỉ 2 lớp, sơn phủ 01 lớp. - Thử kín trên xưởng với áp suất = 1.2 áp suất an toàn HT, lắp ráp hoàn thiện lại tàu. xy lanh 2
196 Hệ thống lái Bảo dưỡng bơm máy lái: Tháo cụm bơm máy lái vận chuyển về xưởng tiến hành vệ sinh và bảo dưỡng, thay thế các bộ gioặng đệm làm kín (đơn giá gồm cả vật tư seal kit). cụm 2
197 Hệ thống lái Lắp ráp hoàn chỉnh hệ thống , thử kín, nạp dầu, bơm mỡ, thử hoạt động, chỉnh định, bàn giao. hệ 2
198 HỆ TRỤC CHÂN VỊT (02 hệ): Chân vịt định bước, trục được bôi trơn và làm mát bằng nước biển, mỗi hệ trục bao gồm: - Trục trung gian: 1 đoạn trục L: 4,7 m, 01 khớp nối trục SKF- Trục chân vịt: 2 đọan trục D 203 mm, L : 5,8 m - 5,9m, liên kết bởi khớp nối SKF (1 ở trong, 1 ở ngoài), 3 ổ đỡ (Caprolon). Tháo tuốc tô giữa trục trung gian và hộp số, làm bệ đỡ giả, kiểm tra độ ngáp lệch trước khi vào đốc, trong khi tàu trên đốc và sau khi ra đốc. Lập bảng số liệu trình chủ tàu và đăng kiểm. hệ 2
199 Hệ trục chân vịt Tháo các chướng ngại, tháo vành chặn rác, ổ trết. Kiểm tra khe hở các bạc trục, lập bảng số liệu trình chủ tàu và Đăng kiểm. Lắp ráp lại hoàn chỉnh. hệ 2
200 Hệ trục chân vịt Thay mới trết kín trục, Đơn giá bao gồm cả vật tư trết mỡ kín trục cỡ 25 mm x 25 mm. m 8
201 Hệ trục chân vịt Tháo chướng ngại, tháo chân vịt, vận chuyển về xưởng, vệ sinh, cạo hà, đánh bóng củ cánh chân vịt, kiểm tra tình trạng kỹ thuật. chân vịt 2
202 Hệ trục chân vịt Thử thẩm thấu (PT) kiểm tra vết nứt củ cánh chân vịt chính lập báo cáo trình chủ tàu và ĐK. chân vịt 2
203 Hệ trục chân vịt Trường hợp cánh chân vịt bị cong vệnh thì tiến hành nắn phục hồi biên dạng cánh, đo kiểm tra bước cánh, lập bảng số liệu trình chủ tàu, ĐK. cánh 1
204 Hệ trục chân vịt Trường hợp cánh chân vịt bị sứt mẻ thì tiến hành hàn đắp, mài phục hồi biên dạng cánh bằng vật liệu tương đương cánh chân vịt, đánh bóng, đo kiểm tra bước cánh, lập bảng số liệu trình chủ tàu và ĐK. cánh 1
205 Hệ trục chân vịt Trường hợp phải rà tiếp xúc côn giữa cánh chân vịt và trục chân vịt, then chân vịt, trong quá trình ráp lắp ráp. chân vịt 1
206 Hệ trục chân vịt Tháo chướng ngại, tháo các khớp nối SKF bên trong và ngoài., rút trục chân vịt, vận chuyển về xưởng, vệ sinh, đưa trục trên băng, kiểm tra tình trạng kỹ thuật cho 03 cổ xoa, độ thẳng tâm của các trục, đánh bóng các cổ xoa. Vệ sinh sạch phần trục phía ngoài nước, sơn 2 lớp chống rỉ, bọc trục bằng vải kết hợp keo chuyên dùng. Đơn giá gồm toàn bộ vật tư như vải quấn trục, keo Epoxy chuyên dùng, Gioăng khớp nối SKF trục D 210 mm (chịu dầu 08 bộ). trục 2
207 Hệ trục chân vịt Kiểm tra, đo đạc số liệu bạc trục chân vịt, lập bảng số liệu trình chủ tàu, đăng kiểm. trục 2
208 Hệ trục chân vịt Trong trường hợp khe hở vượt giới hạn cho phép (theo tiêu chuẩn hãng) tiến hành những nội dung sau: Cảo bạc trục cũ. - Gia công mới theo tiêu chuẩn (phôi bạc chủ tàu cấp). - Ép bạc vào ổ bạc. - Đơn giá bao gồm các chi phí liên quan đến việc lắp ráp (chế tạo tool/ đồ ép/ hóa chất ....) Cái 1
209 Hệ trục chân vịt Tháo bệ đỡ trục trung gian, tháo vòng bi cũ, kiểm tra tình trạng kỹ thuật, đo đạc thông số kỹ thuật, thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng. Ráp lại hoàn chỉnh, bơm mỡ. trục 2
210 Hệ trục chân vịt Lắp ráp hoàn chỉnh toàn bộ hệ trục-chân vịt thử họat động. hệ thống 2
211 CHÂN VỊT MŨI Tháo các chướng ngại, tháo vành chặn rác, tháo rã toàn bộ củ chân vịt mũi chuyển vể xưởng thực hiện tháo kiểm tra bao gồm không giới hạn các nội dung: - Tháo rã kiểm tra thẩm thấu các bánh răng lai. - Kiểm tra các bạc đạn. - Kiểm tra thẩm thấu toàn bộ cánh chân vịt sau khi đánh bóng. - Thay mới toàn bộ seal làm kín. - Lắp ráp kiểm tra độ ăn khớp răng/ backlash bánh răng lai. - Thử kín tại xưởng. - Lắp ráp hoàn thiện HT, Nạp dầu, Thử kín, chạy thử bàn giao. - Lập báo cáo KT sau bảo dưỡng trình chủ tàu, Đăng kiểm hệ thống 1
212 Bơm nước làm mát hệ trục, bơm li tâm 10 m3/h Thực hiện bảo dưỡng: Tháo chướng ngại, tháo bơm cùng khớp nối vận chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh kiểm tra, đo đạc lập bảng số liệu trình chủ tàu và Đăng kiểm. Sửa chữa, thay thế các chi tiết hao mòn- hư hỏng. Lắp ráp xuống tàu, cân chỉnh độ ngáp lệch giữa trục bơm và mô tơ điện lai, thử hoạt động, bàn giao (gia công chi tiết mới, thay mới tính riêng). cái 2
213 Bơm nước biển làm mát điều hòa, phi gô, bơm li tâm 45 m3/h Thực hiện bảo dưỡng tương tự như mục 212. cái 2
214 Bơm nước ngọt sinh hoạt, bơm li tâm 5 m3/h Thực hiện bảo dưỡng tương tự như mục 212. cái 1
215 Bơm nước biển điều hòa chạy điện bờ 35 m3 /h Thực hiện bảo dưỡng tương tự như mục 212. cái 1
216 Bơm nước ngọt hệ thống vệ sinh, bơm li tâm 3 m3/h Thực hiện bảo dưỡng tương tự như mục 212. cái 1
217 Bơm nước thải vệ sinh, bơm ly tâm 25m3/h Thực hiện bảo dưỡng tương tự như mục 212. cái 1
218 Van thông biển van bướm 200A Thực hiện bảo dưỡng các van của tàu bao gồm các công việc sau: - Tháo vận chuyển lên xưởng, tháo rã vệ sinh, bảo dưõng các cơ cấu dẫn động, thay thế nếu cần. - Kiểm tra, bảo dưỡng đảm bảo độ kín khít của van : rà xoáy (van gate ; van góc), vệ sinh đệm cao su làm kín - van bướm (thay thế nếu cần); thử kín theo tiêu chuẩn. - Chống ăn mòn, sơn thân vỏ; lắp ráp hoàn thiện. - Trong trường hợp tháo ra phát hiện hư hỏng không thể bảo dưỡng thì tính bằng 40% van bảo dưỡng. - Trường hợp thay mới van (không tính vật tư van) thì đơn giá tính bằng 70% đơn giá sửa chữa van. - Đơn giá bao gồm: Tháo, ráp chướng ngại, vận chuyển, giàn giáọ, vật tư gia công chế dụng cụ, tất cả các vật tư phụ phục vụ cho việc sửa chữa: ôxy, gió đá, dầu, mỡ, que hàn, giấy nhám, gioăng đệm, đá mài, sắt thép, bu lông đai ốc phục vụ sửa chữa, hóa chất phục vụ việc kiểm tra, bảo dưỡng. Sơn chống rỉ, sơn phủ, thử kín...Vệ sinh công nghiệp sau khi sửa chữa, gia công chi tiết thay mới tính riêng. cái 2
219 Van thông biển van mặt bích 200A Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. cái 1
220 Van thoát mạn bơm cứu hoả FiFi 150A, van bướm Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. cái 1
221 Van thông biển (van hút bơm cứu hỏa sự cố), van mặt bích 100A Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. cái 1
222 Van thông biển (van hút bơm làm mát máy trục chân vịt), van góc 65A Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. cái 2
223 Van thoát mạn bơm cứu hoả , van mặt bích 80A Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. cái 1
224 Van thoát mạn bơm GS, van mặt bích, 90A Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. cái 1
225 Van thoát mạn bơm làm mát điều hoà, figo thực phẩm 65A, van mặt bích, một chiều. Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. cái 2
226 Van thoát mạn nước thải toilet 100A mm, van mặt bích, một chiều. Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. cái 1
227 Van thoát nước thải vệ sinh , van mặt bích, 80A Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. cái 2
228 Van thoát mạn máy phân ly dầu nước 25A Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. cái 1
229 Van bướm 150A cho hệ thống la canh, ballast Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. cái 6
230 Van bướm 125A cho hệ thống la canh, ballast Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. cái 5
231 Van bướm 100A cho hệ thống la canh, ballast Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. cái 8
232 Van mặt bích 150A cho hệ thống nước thải Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. cái 1
233 Van bướm 100A cho hệ thống nước thải, vệ sinh Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. cái 4
234 Van chặn, mặt bích 65A cho hệ thống nước làm mát bình ngưng điều hòa, máy lạnh thực phẩm Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. cái 6
235 Van chặn, mặt bích 100A cho hệ thống nước ngọt làm mát máy chính, máy đèn Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. cái 8
236 Van chặn, mặt bích 80A cho hệ thống nước ngọt làm mát máy chính, máy đèn Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. cái 6
237 Van chặn, mặt bích 100A cho hệ thống cứu hoả nội bộ Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. cái 5
238 Van bướm 125A cho hệ thống nước ngọt Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. cái 3
239 Van bướm 100A cho hệ thống nước ngọt Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. cái 4
240 Giỏ lọc thông biển Tháo, vệ sinh, thử kín áp lực 5 bar các giỏ lọc thông biển cái 2
241 Ống 15 A (21.7 mm) Bảo dưỡng cho hệ thống ông làm mát máy chính, máy đèn, nước sinh hoạt, điều hòa, cứu hỏa, hút khô… Đơn giá bao gồm chi phí tháo, ráp chướng ngại, vận chuyển, tất cả các vật phụ phục vụ cho việc sửa chữa như ôxy, gió đá, dầu, mỡ, que hàn, giấy nhám, gioăng đệm, đá mài, sắt thép, bu lông đai ốc, phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng, thử kín ống. Sơn chống rỉ, sơn phủ (Sơn Jotun)...Vệ sinh công nghiệp sau khi sửa chữa. Mét 20
242 Ống 20 A (27.2 mm) Thực hiện bảo dưỡng ống tương tự như mục 241. Mét 21
243 Ống 25 A (34 mm) Thực hiện bảo dưỡng ống tương tự như mục 241. Mét 46
244 Ống 32 A (42.7 mm) Thực hiện bảo dưỡng ống tương tự như mục 241. Mét 31
245 Ống 40 A (48.6 mm) Thực hiện bảo dưỡng ống tương tự như mục 241. Mét 35
246 Ống 50 A (60.5 mm) Thực hiện bảo dưỡng ống tương tự như mục 241. Mét 76
247 Ống 65 A (76.3 mm) Thực hiện bảo dưỡng ống tương tự như mục 241. Mét 48
248 Ống 80 A (89.1 mm) Thực hiện bảo dưỡng ống tương tự như mục 241. Mét 32
249 Ống 100 A (114.3 mm) Thực hiện bảo dưỡng ống tương tự như mục 241. Mét 76
250 Ống 125 A (139.8 mm) Thực hiện bảo dưỡng ống tương tự như mục 241. Mét 15
251 Ống 200 A (216.3 mm) Thực hiện bảo dưỡng ống tương tự như mục 241. Mét 10
252 Ống 15 A (21.7 x 3.7 mm) Thay mới bằng ống thép SCH80 theo tiêu chuẩn JIS - STS-370 hay DIN 1630 thay mới một số ống hệ thống cho hệ thống ông làm mát máy chính, máy đèn, nước sinh hoạt, điều hòa, cứu hỏa, hút khô… Đơn giá bao gồm chi phí tháo, ráp chướng ngại, vận chuyển, tất cả các vật tư chính, phụ phục vụ cho việc thay mới như vật tư ống, co, cút, măng xong, ống nối giảm, co nối chữ T, cùm kẹp ống, theo tiêu chuẩn, ôxy, gió đá, dầu, mỡ, que hàn, giấy nhám, gioăng đệm, đá mài, sắt thép, bu lông đai ốc, phục vụ thay mới, thử kín ống. Sơn chống rỉ, sơn phủ (Sơn Jotun)...Vệ sinh công nghiệp sau khi thay mới. Mét 15
253 Ống 20 A (27.2 x 3.9 mm) Thực hiện thay mới ống tương tự như mục 252. Mét 20
254 Ống 25 A (34 x 4.5 mm) Thực hiện thay mới ống tương tự như mục 252. Mét 20
255 Ống 32 A (42.7 x 4.9 mm) Thực hiện thay mới ống tương tự như mục 252. Mét 20
256 Ống 40 A (48.6 x 5.1 mm) Thực hiện thay mới ống tương tự như mục 252. Mét 20
257 Ống 50 A (60.5 x 5.5 mm) Thực hiện thay mới ống tương tự như mục 252. Mét 20
258 Ống 65 A (76.3 x 7.0 mm) Thực hiện thay mới ống tương tự như mục 252. Mét 15
259 Ống 80 A (89.1 x 7.6 mm) Thực hiện thay mới ống tương tự như mục 252. Mét 10
260 Ống 100 A (114.3 x 8.6 mm) Thực hiện thay mới ống tương tự như mục 252. Mét 8
261 Ống 125 A (139.8 x 9.5 mm) Thực hiện thay mới ống tương tự như mục 252. Mét 8
262 Ống 200 A (216.3 mm) Thực hiện thay mới ống tương tự như mục 252. Mét 4
263 Hệ thống khí nén: gồm 01 Máy nén gió khởi động: Hatlapa - L 20, P làm việc : 14 kg/cm2; năng suất: 27 m3/h. 02 Bình khí khởi động: Loại 200 lít. Bảo dưỡng máy nén khí:Tháo chướng ngại vật, tháo cụm máy nén, vận chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh. Rà các xupáp hút, đẩy, thay thế các gioăng đệm, thay dầu, thay thế các chi tiết hư hỏng, ráp lại, thử hoạt động, chỉnh định, bàn giao. Đo đạc số liệu kỹ thuật, lập bảng số liệu trình chủ tàu và đăng kiểm. máy 2
264 Hệ thống khí nén Bảo dưỡng bình khí nén: Tháo các bình nén khí khởi động máy chính thực hiện vệ sinh, kiểm tra đo chiều dày thân bình, Thử áp lực bình và thử van an toàn theo yêu cầu đăng kiểm. Lắp ráp lại hoàn chỉnh lập hồ sơ lý lịch bình chịu áp lực trình chủ tàu và đăng kiểm. Cấp GCN cho van an toàn và chai gió sau khi thử. chai 2
265 Vệ sinh, bảo dưỡng bảng điện bên trong và bên ngoài bằng dầu rửa, khí nén, kiểm tra xiết chặt lại các ốc vít, mối nối, thay thế các chi tiết hư mục, kiểm tra điện trở cách điện của bảng điện chính, của các mạch cáp cấp nguồn chính. lấy số liệu trình chủ tàu và Đăng kiểm. Tháo ra khỏi vị trí trên tàu, vận chuyển về xưởng, kiểm tra lập bảng số liệu điện trở cách điện trước khi bảo dưỡng, tháo rã, vệ sinh bằng dầu rửa và khí nén, tẩm sấy nâng cao cách điện, thay thế các ổ bi, gia công sửa chữa các chi tiết cơ khí bị hư hỏng, lắp ráp lại, kiểm tra và lập bảng số liệu điện trở cách điện sau bảo dưỡng, vận chuyển về tàu, lắp đặt cân chỉnh, chạy thử tải. Đơn giá bao gồm các vật tư phục vụ việc bảo dưỡng như dầu rửa (singapore) sơm tẩm (singapore), sơn phủ (Mỹ) và các loại vật tư phụ như ghẻ lau, ốc vít, băng keo....Riêng các công việc gia công cơ khí như đúc, hàn, tiện đóng sơ mi sẽ tính riêng. bảng 1
266 Tháo vệ sinh bảo dưỡng các Aptomat chính, thử và chỉnh định các thông số bảo vệ: Quá tải, thấp áp, công suất ngược Gồm 02 Aptomat 3pha 600V 450A và 01 Aptomat 3pha 600V 225A cái 3
267 Máy phát điện số 1 & số 2: 1800 v/p -184 KW Tháo điện cơ tại tàu, vận chuyển về xưởng, tháo rã vệ sinh tẩm sấy nâng cao cách điện, kiểm tra thay vòng bi, lắp ráp, vận chuyển về tàu, lắp đặt, kiểm tra cân chỉnh đồng tâm, chạy thử các máy phát và động cơ điện. Các đầu đấu dây phải được đánh dấu, bọc kín sau khi tháo các thiết bị điện. Đơn giá bao gồm các vật tư phụ phục vụ sửa chữa như dầu rửa, vẹc ni giẻ lau, ống gen tháo, ráp hoàn chỉnh các chướng ngại (phần gia công cơ khí tính riêng). cái 2
268 Máy phát điện số 3; 1200 v/p- 125 KW Thực hiện bảo dưỡng tương tự như mục 267. cái 1
269 Motor quạt gió buồng máy chính 10KW Thực hiện bảo dưỡng tương tự như mục 267. cái 2
270 Motor quạt gió buồng máy mũi 1.5KW Thực hiện bảo dưỡng tương tự như mục 267. cái 1
271 Motor quạt gió nhà bếp 1.5KW Thực hiện bảo dưỡng tương tự như mục 267. cái 1
272 Motor quạt gió điều hòa tầng 1,2 ( 2,2KW) Thực hiện bảo dưỡng tương tự như mục 267. cái 2
273 Motor Bơm làm mát Figo, điều hòa 5,5KW Thực hiện bảo dưỡng tương tự như mục 267. cái 2
274 Motor lai Máy nén gió khởi động, 6,3 KW Thực hiện bảo dưỡng tương tự như mục 267. cái 2
275 Motor lai Máy lái thủy lực 4.1KW Thực hiện bảo dưỡng tương tự như mục 267. cái 2
276 Motor bơm làm mát trục chân vịt 3.7 KW Thực hiện bảo dưỡng tương tự như mục 267. cái 2
277 Motor bơm nước ngọt sinh hoạt 2.2 KW Thực hiện bảo dưỡng tương tự như mục 267. cái 2
278 Motor bơm nước vệ sinh 1.5 KW Thực hiện bảo dưỡng tương tự như mục 267. cái 2
279 Motor quạt gió buồng giặt 1 KW Thực hiện bảo dưỡng tương tự như mục 267. cái 1
280 Vệ sinh, bảo dưỡng các biến áp 440V - 220V (30-50 KVA). Thực hiện bảo dưỡng tương tự như mục 267. cái 2
281 Gỗ lát mặt boong Cung cấp gỗ lát mặt boong (gỗ dầu đã được tẩm sấy có chứng chỉ nguồn gốc kích thước 150x3000x70 mm) để thay thế các tấm gỗ hư hỏng. m3 0,6
282 Kẽm chống ăn mòn Cung cấp kẽm chống ăn mòn có chứng chỉ vật liệu của nhà chế tạo thỏa mãn yêu cầu của Đăng Kiểm, loại 12,5 kg /cục x 50 cục. kg 625
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.4381873E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.331.456.190VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.438.187.300(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.331.456.190VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Đóng mới tàu và/hoặc hoán cải tàu và/hoặc bảo dưỡng sửachữa tàu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.106.731.110 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.320.193.330 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm dự án. 1 Có bằng kỹ sư thuộc lĩnh vực hàng hải hoặc cơ khí hoặc điện tử và có kinh nghiệm giám sát đóng mới tàu hoặc hoán cải tàu hoặc sửa chữa tàu.43
2 Nhân sự phụ trách phần vỏ tàu. 1 Có bằng kỹ sư thuộc lĩnh vực hàng hải ngành vỏ tàu hoặc thiết kế tàu thủy và có kinh nghiệm giám sát đóng mới tàu hoặc hoán cải tàu hoặc sửa chữa tàu.32
3 Nhân sự phụ trách phần máy tàu. 1 Có bằng kỹ sư thuộc lĩnh vực hàng hải ngành máy tàu hoặc cơ khí và có kinh nghiệm giám sát đóng mới tàu hoặc hoán cải tàu hoặc sửa chữa tàu.32
4 Nhân sự phụ trách phần điện tàu. 1 Có bằng kỹ sư thuộc lĩnh vực hàng hải ngành điện tàu hoặc điện tử và có kinh nghiệm giám sát đóng mới tàu hoặc hoán cải tàu hoặc sửa chữa tàu.32
5 Nhân sự phụ trách an toàn. 1 Có chứng chỉ được đào tạo về an toàn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và có kinh nghiệm giám sát an toàn trong đóng mới tàu hoặc hoán cải tàu hoặc sửa chữa tàu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ụ đốc Nhà thầu sở hữu Ụ đốc, có tính năng đáp ứng tiếp nhận được tàu PTSC Researcher vào bảo dưỡng, sửa chữa với các thông số kích thước sau: Mớn nước nhẹ tải: 3.4 m; Chiều dài toàn bộ Lmax: 50.30 m; Chiều rộng B:11.58m; Chiều cao mạn H:4.88 m.1
2 Máy tiện Máy tiện có khoảng chống tâm ≥ 6.5m và đường kính côn trục chính (đường kính cặp chi tiết để tiện) ≥250mm.1
3 Cần cẩu Cần cẩu hoặc các thiết bị nâng hạ khác có thể cẩu tải trọng nâng tối thiểu 10 ton, tầm vươn tới tối thiểu 15 m để phục vụ việc thay tole và cẩu các trang thiết bị của tàu.1
4 Máy chấn tôn Máy chấn tôn có lực chấn (lực ép của máy để thực hiện chấn tôn) ≥140 tấn.1
5 Máy phát điện Công suất ≥150 KVA để duy trì sản xuất liên tục khi mất điện.1
6 Máy hàn Máy hàn có công suất tối thiểu 500A.5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->