Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ tàu PTSC Researcher trên đốc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210912141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Dịch vụ Khảo sát và Công trình Ngầm PTSC |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ tàu PTSC Researcher trên đốc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210910657 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của Công ty TNHH MTV Dịch vụ Khảo sát và Công trình Ngầm PTSC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 15:24:00 đến ngày 2021-10-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,438,187,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.438.187.300(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.331.456.190VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Đóng mới tàu và/hoặc hoán cải tàu và/hoặc bảo dưỡng sửachữa tàu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.106.731.110 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.320.193.330 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư thuộc lĩnh vực hàng hải hoặc cơ khí hoặc điện tử và có kinh nghiệm giám sát đóng mới tàu hoặc hoán cải tàu hoặc sửa chữa tàu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách phần vỏ tàu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư thuộc lĩnh vực hàng hải ngành vỏ tàu hoặc thiết kế tàu thủy và có kinh nghiệm giám sát đóng mới tàu hoặc hoán cải tàu hoặc sửa chữa tàu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách phần máy tàu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư thuộc lĩnh vực hàng hải ngành máy tàu hoặc cơ khí và có kinh nghiệm giám sát đóng mới tàu hoặc hoán cải tàu hoặc sửa chữa tàu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách phần điện tàu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư thuộc lĩnh vực hàng hải ngành điện tàu hoặc điện tử và có kinh nghiệm giám sát đóng mới tàu hoặc hoán cải tàu hoặc sửa chữa tàu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ được đào tạo về an toàn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và có kinh nghiệm giám sát an toàn trong đóng mới tàu hoặc hoán cải tàu hoặc sửa chữa tàu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ụ đốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu sở hữu Ụ đốc, có tính năng đáp ứng tiếp nhận được tàu PTSC Researcher vào bảo dưỡng, sửa chữa với các thông số kích thước sau: Mớn nước nhẹ tải: 3.4 m; Chiều dài toàn bộ Lmax: 50.30 m; Chiều rộng B:11.58m; Chiều cao mạn H:4.88 m. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tiện có khoảng chống tâm ≥ 6.5m và đường kính côn trục chính (đường kính cặp chi tiết để tiện) ≥250mm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu hoặc các thiết bị nâng hạ khác có thể cẩu tải trọng nâng tối thiểu 10 ton, tầm vươn tới tối thiểu 15 m để phục vụ việc thay tole và cẩu các trang thiết bị của tàu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy chấn tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chấn tôn có lực chấn (lực ép của máy để thực hiện chấn tôn) ≥140 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥150 KVA để duy trì sản xuất liên tục khi mất điện. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn có công suất tối thiểu 500A. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Dịch vụ Khảo sát và Công trình Ngầm PTSC |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ tàu PTSC Researcher trên đốc Bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ tàu PTSC Researcher trên đốc 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu của Công ty TNHH MTV Dịch vụ Khảo sát và Công trình Ngầm PTSC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Dịch vụ Khảo sát và Công trình ngầm PTSC, Lầu 14, Khách sạn Dầu
khí Vũng Tàu, Số 9, Đường Hoàng Diệu, Phường 1, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa –
Vũng Tàu, số điện thoại: 0254 3588 999, Số fax: 0254 3588 998. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Hải – Chủ tịch Công ty TNHH MTV Dịch vụ Khảo sát và Công trình ngầm PTSC, Lầu 14, Khách sạn Dầu khí Vũng Tàu, Số 9, Đường Hoàng Diệu, Phường 1, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, số điện thoại: 0254 3588 999, Số fax: 0254 3588 998. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoa tiêu | Hoa tiêu đưa tàu vào và ra đốc | Lần | 2 | |
| 2 | Tàu kéo | Tàu kéo đưa tàu vào và ra đốc | Lần | 2 | |
| 3 | Vận hành đưa tàu ra vào đốc | Vận hành ngày đầu, ngày cuối | Ngày | 2 | |
| 4 | Thời gian tàu nằm đốc | Ngày tàu nằm đốc (dự kiến) | Ngày | 27 | |
| 5 | Thời gian tàu nằm bến | Ngày tàu nằm bến (dự kiến) | Ngày | 11 | |
| 6 | Trực cứu hỏa | Thực hiện trực cứu hỏa trong thời gian bảo dưỡng sửa chữa tàu | Ngày | 40 | |
| 7 | Cầu thang và võng an toàn | Bắc cầu thang và võng an toàn trong quá trình bảo dưỡng, sửa chữa | Lần | 3 | |
| 8 | Điện chiếu sáng | Cung cấp điện chiếu sáng cho tàu trong thời gian sửa chữa bao gồm công việc kết nối và tháo dỡ sau khi hoàn thành sửa chữa (tính theo KW điện - dự kiến) 380V - 50Hz | KW | 11.000 | |
| 9 | Cấp nước ngọt | Cấp nước ngọt cho tàu sinh hoạt và ngâm rửa két (gồm cả chi phí tháo, ráp đường ống) | M3 | 350 | |
| 10 | Cần cẩu phục vụ cẩu vật tư của tàu | Cung cần cẩu phục vụ cẩu vật tư, dầu nhớt thùng rác, tủ đồ, phao bè, xuồng…của tàu | Giờ | 12 | |
| 11 | Đổ rác của tàu trong thời gian thuyền viên sinh hoạt trên tàu | Đặt ben và đổ rác (dự kiến) | Ngày | 10 | |
| 12 | Tháo và buộc dây cho tàu | Thực hiện tháo và buộc dây cho tàu trong quá trình bảo dưỡng, sửa chữa | Lần | 2 | |
| 13 | Gửi dầu tại nhà máy | Gửi dầu tại nhà máy trong thời gian bảo dưỡng, sửa chữa (dự kiến) | M3 | 25 | |
| 14 | Khử độ lệch la bàn từ | Khử độ lệch la bàn từ, lập bảng sai số trình chủ tàu | Lần | 1 | |
| 15 | Trải bìa cattong | Cung cấp, trải bìa cattong khu vực cabin boong chính, boong dâng, boong lái bảo vệ tấm lót sàn trong quá trình sửa chữa, sau đó thu dọn, đưa đi xử lý | Tàu | 1 | |
| 16 | Đệm va của tàu | Tháo toàn bộ các đệm va xung quanh tàu đưa về nơi bảo quản. Phun cát, sơn chống gỉ 02 lớp và 01 lớp phủ toàn bộ các xích treo đệm va (lốp ôtô cao su). Lắp ráp lại hoàn chỉnh sau khi hoàn thiện sơn mạn khô. Bao gồm chi phí thay mới bát treo và gia công lại lỗ luồn xích treo đệm va bị hư hỏng (xích và mani chủ tàu cấp). | Cái | 16 | |
| 17 | Phần vỏ tàu phần dưới mớn nước | Cạo hà, rửa sạch bằng nước ngọt áp lực cao (150 - 200 bar) làm sạch vỏ tàu phần dưới mớn nước (bao gồm ống đạo lưu chân vịt mũi, giá chữ nhân và bánh lái). | m2 | 700 | |
| 18 | Phun cát làm sạch vỏ tàu phần dưới mớn nước | Phun cát làm sạch toàn bộ diện tích phần chìm dưới mớn nước đến độ sạch Sa 2.5, Thổi gió làm sạch bụi bẩn. | m2 | 700 | |
| 19 | Sơn vỏ tàu phần dưới mớn nước | Sơn toàn bộ 5 lớp phần chìm dưới mớn nước theo quy trình của hãng sơn (bằng công nghệ của nhà máy, nhà máy có trách nhiệm làm sạch bề mặt theo tiêu chuẩn của hãng sơn trước khi sơn lớp tiếp theo). | m2 | 3.500 | |
| 20 | Phần mạn khô | Rửa sạch bằng nước ngọt áp lực cao (150-200 bar) toàn bộ diện tích phần mạn khô gồm cả mạn chắn sóng. | m2 | 250 | |
| 21 | Phun cát phần mạn khô | Phun cát toàn bộ diện tích phần mạn khô gồm cả mạn chắn sóng đến độ sạch Sa 2.5. Thổi gió làm sạch bụi bẩn. | m2 | 250 | |
| 22 | Sơn phần mạn khô | Sơn toàn bộ 4 lớp theo quy trình của hãng sơn (bằng công nghệ của nhà máy, nhà máy có trách nhiệm làm sạch bề mặt theo tiêu chuẩn của hãng sơn trước khi sơn lớp tiếp theo). | m2 | 1.000 | |
| 23 | Phần bên trong be chắn sóng | Rửa sạch bằng nước ngọt áp lực cao (150-200 bar) toàn bộ bên trong be chắn sóng bao gồm cả cơ cấu, cột bích, thanh buộc dây tàu. | m2 | 130 | |
| 24 | Phun cát phần bên trong be chắn sóng | Phun cát toàn bộ toàn bộ diện tích phần bên trong be chắn sóng bao gồm cả cơ cấu, cột bích, thanh buộc dây tàu đến độ sạch Sa 2.5, thổi gió làm sạch bụi bẩn. | m2 | 130 | |
| 25 | Sơn phần bên trong be chắn sóng | Sơn 2 lớp chống rỉ và 2 lớp sơn phủ theo quy trình của hãng (bằng công nghệ của nhà máy, nhà máy có trách nhiệm làm sạch bề mặt theo tiêu chuẩn của hãng sơn trước khi sơn lớp tiếp theo). | m2 | 520 | |
| 26 | Sơn trang trí cho tàu | Sơn kẻ đường nước, thước nước mũi lái, vòng tròn đăng kiểm, tên tàu, cảng đăng ký, khu vực cabin… | Tàu | 1 | |
| 27 | Hộp van thông biển | Tháo vỉ chặn rác, vệ sinh, phun nước áp lực cao (150-200 bar), phun cát làm sạch gỉ đến độ Sa 2.5, thay kẽm chống ăn mòn (vật tư kẽm tính riêng), thử áp lực theo yêu cầu (0.25 kg/cm2), sơn 5 lớp như vỏ tàu, thay thế các bu lon inox vỉ chặn rác, lắp ráp hoàn thiện. | Hộp | 2 | |
| 28 | Kẽm chống ăn mòn điện hóa | Cắt bỏ kẽm cũ và thay kẽm mới có chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, đơn giá bao gồm bulong bắt kẽm và cao su lót kẽm (vật tư kẽm tính riêng: tổng số 50 cục x 12,5 Kg). Yêu cầu tẩy sạch các vấu hàn kẽm cũ. | Kg | 625 | |
| 29 | Đo độ dày tôn | Đo độ dày tôn vỏ, tôn vách, kết cấu, các mặt boong và các khu vực khác theo yêu cầu của tàu và Đăng kiểm, lập hồ sơ số liệu trình Đăng kiểm và chủ tàu (3 bộ). | Điểm | 3.500 | |
| 30 | Neo và xích neo (Ø38), 20 đoạn +1 neo x 450Kg +1 neo x 650Kg. | Trải xích neo và neo xuống sàn đốc, rửa nước áp lực cao, phun cát làm sạch gỉ đến độ sạch Sa 2.0, kiểm tra toàn bộ các mai nối, ma ní xoay, vệ sinh sạch, sơn 2 lớp. | Kg | 17.300 | |
| 31 | Đo độ mòn lỉn neo | Đo độ mòn lỉn neo, lập bảng số liệu trình Đăng kiểm và chủ tàu. | lần | 1 | |
| 32 | Thanh ngáng bị mòn | Thay mới các thanh ngáng bị mòn quá giới hạn | cái | 40 | |
| 33 | Hàn các thanh ngáng | Hàn các thanh ngáng bị long mối hàn. | cái | 45 | |
| 34 | Đánh dấu các đoạn xích | Thực hiện đánh dấu các đoạn xích bằng cổ dê inốc (đơn giá tính cả vật tư dùng để đánh dấu). | Đoạn | 18 | |
| 35 | Hàn đắp miệng ống dẫn neo | Thực hiện hàn đắp các vị trí bị mòn khuyết trên miệng ống dẫn neo (cả hai đầu trên và dưới), mài nhẵn. | ống | 2 | |
| 36 | Gỗ mặt bong | Cắt nẹp sắt, tháo gỡ toàn bộ gỗ lát mặt boong, rửa sạch chuyển về kho cất giữ. Phân loại để sử dụng lại các thanh gỗ còn tốt. | m2 | 80 | |
| 37 | Boong lát gỗ | Rửa nước ngọt áp lực cao (150-200 bar), phun cát toàn bộ mặt boong lát gỗ đến độ sạch Sa 2.5. | m2 | 80 | |
| 38 | Sơn boong lát gỗ | Sơn toàn bộ diện tích boong lát gỗ 2 lớp (bằng công nghệ của nhà máy, nhà máy có trách nhiệm làm sạch bề mặt theo tiêu chuẩn của hãng sơn trước khi sơn lớp tiếp theo). | m2 | 160 | |
| 39 | Lát lại gỗ mặt boong | Lát lại gỗ mặt boong (Đơn giá gồm cả các chi phí nhân công vật tư cho việc sửa bào nhẵn mép và bề mặt gỗ cũ sử dụng lại lắp hàn các nẹp giữ gỗ, xảm kín). Yêu cầu kết cấu nẹp chặn gỗ phẳng bằng bề mặt gỗ toàn bộ mặt boong lát gỗ kín nước. | m2 | 80 | |
| 40 | Thay các nẹp giữ gỗ | Thực hiện thay mới các nẹp giữ gỗ bị hư hỏng bằng tôn 10, 12 mm. | kg | 150 | |
| 41 | Boong phần không lát gỗ | Tẩy sạch dầu mỡ, rửa nước ngọt áp lực cao, phun cát toàn bộ mặt boong phần không lát gỗ bao gồm cả cửa thoát hiểm buồng máy đến độ sạch Sa 2,5. | m2 | 60 | |
| 42 | Sơn boong phần không lát gỗ | Sơn 2 lớp chống rỉ và 2 lớp sơn phủ theo quy trình của hãng (bằng công nghệ của nhà máy, nhà máy có trách nhiệm làm sạch bề mặt theo tiêu chuẩn của hãng sơn trước khi sơn lớp tiếp theo) | m2 | 240 | |
| 43 | Boong dâng mũi, bệ tời neo và tời neo mũi | Rửa nước ngọt áp lực, gõ rỉ, vệ sinh diện tích boong dâng mũi, bệ tời neo và tời neo mũi bao gồm cả các cầu thang lên xuống, cột bích, nấm thông gió, đến độ sạch St 3.0. Diện tích gõ rỉ dự kiến 30%. | m2 | 39 | |
| 44 | Sơn boong dâng mũi, bệ tời neo và tời neo mũi | Sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp cho diện tích gõ rỉ và sơn phủ toàn bộ diện tích 1 lớp (bằng công nghệ của nhà máy, nhà máy có trách nhiệm làm sạch bề mặt theo tiêu chuẩn của hãng sơn trước khi sơn lớp tiếp theo). | m2 | 247 | |
| 45 | Boong sàn buồng lái | Rửa nước ngọt áp lực, gõ rỉ, vệ sinh toàn bộ diện tích boong sàn buồng lái đến độ sạch St 3.0. Diện tích gõ rỉ dự kiến 50%. | m2 | 30 | |
| 46 | Sơn boong sàn buồng lái | Sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp cho diện tích gõ rỉ và sơn phủ toàn bộ diện tích 1 lớp(bằng công nghệ của nhà máy, nhà máy có trách nhiệm làm sạch bề mặt theo tiêu chuẩn của hãng sơn trước khi sơn lớp tiếp theo) | m2 | 150 | |
| 47 | Vách ca bin | Tẩy sạch dầu mỡ, rửa nước ngọt, làm sạch toàn bộ diện tích vách ca bin bao gồm cả lan can, gõ rỉ đến độ sạch St 3.0. Dự tính 50% diện tích | m2 | 100 | |
| 48 | Sơn vách ca bin | Sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp cho diện tích gõ rỉ và sơn phủ toàn bộ diện tích 1 lớp (bằng công nghệ của nhà máy, nhà máy có trách nhiệm làm sạch bề mặt theo tiêu chuẩn của hãng sơn trước khi sơn lớp tiếp theo). | m2 | 500 | |
| 49 | Cột đèn | Tẩy sạch dầu mỡ, rửa nước ngọt, làm sạch toàn bộ diện tích cột đèn, Lưu ý tháo dây điện và các đèn trên cột bảo quản, lắp ráp lại sau khi kết thúc công việc sơn gõ rỉ đến độ sạch St 3.0. Dự tính 60% diện tích. | m2 | 18 | |
| 50 | Sơn cột đèn | Sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp cho diện tích gõ rỉ và sơn phủ toàn bộ diện tích 1 lớp (bằng công nghệ của nhà máy, nhà máy có trách nhiệm làm sạch bề mặt theo tiêu chuẩn của hãng sơn trước khi sơn lớp tiếp theo). | m2 | 84 | |
| 51 | Vách boong hanger | Tẩy sạch dầu mỡ, rửa nước ngọt, làm sạch toàn bộ diện tích vách boong hanger bao gồm lan can, can cánh gà, gõ rỉ đến độ sạch St 3.0. Dự tính 25% diện tích | m2 | 45 | |
| 52 | Sơn vách boong hanger | Sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ 1 lớp cho diện tích gõ rỉ và sơn phủ toàn bộ diện tích 1 lớp(bằng công nghệ của nhà máy, nhà máy có trách nhiệm làm sạch bề mặt theo tiêu chuẩn của hãng sơn trước khi sơn lớp tiếp theo). | m2 | 315 | |
| 53 | Mặt boong hanger | Tẩy sạch dầu mỡ, rửa nước ngọt áp lực cao, phun cát toàn bộ diện tích mặt boong hanggar, bao gồm cả các cửa hatch, ống khói, , đến độ sạch St 3.0. | m2 | 250 | |
| 54 | Sơn mặt boong hanger | Sơn chống rỉ 2 lớp và sơn phủ 2 lớp cho diện tích gõ rỉ (bằng công nghệ của nhà máy, nhà máy có trách nhiệm làm sạch bề mặt theo tiêu chuẩn của hãng sơn trước khi sơn lớp tiếp theo). | m2 | 1.000 | |
| 55 | Các thanh dầm I beam và thanh boom 02 bên mạn, ống nước biển… | Tẩy sạch dầu mỡ, rửa nước ngọt áp lực cao, phun cát toàn bộ diện tích các thanh dầm I beam trên boong chính và boong hangar, thanh boom 02 bên mạn, ống nước biển làm mát máy nén khí… | m2 | 90 | |
| 56 | Sơn các thanh dầm I beam và thanh boom 02 bên mạn, ống nước biển… | Sơn 02 lớp chống rỉ và 01 lớp phủ cho toàn bộ các thanh dầm I beam trên boong chính và boong hangar. Thanh boom 02 bên mạn. Ống nước biển làm mát máy nén khí… | m2 | 270 | |
| 57 | Cẩu A frame KT: HxW=8000x6000 thép hộp 400x400 mm | Gỏ rỉ dặm khu vực bị rỉ sét với 50% diện tích đạt tiêu chuẩn St3, sơn hai lớp chống rỉ và hai lớp phủ. Bao gồm trọn gói công bắc giàn giáo. | Cụm | 1 | |
| 58 | Hàn đắp các điểm mòn cục bộ trên bề mặt vỏ tàu | Thực hiện hàn đắp các điểm mòn cục bộ trên bề mặt vỏ tàu, mài nhẵn sau khi hàn (vệ sinh sạch lớp sơn bề mặt sau đó tiến hành hàn) Đơn giá bao gồm cả chi phí vật liệu que hàn và công bắc giàn giáo. | điểm | 100 | |
| 59 | Hàn lại các đường hàn | Thực hiện hàn lại các đường hàn trên vỏ tàu, bánh lái bị mòn (vệ sinh sạch lớp sơn trước khi hàn) Đơn giá bao gồm cả chi phí vật liệu que hàn, công bắc giàn giáo. | m | 50 | |
| 60 | Hàn bù và hàn các đường hàn còn thiếu | Thực hiện hàn bù và hàn các đường hàn còn thiếu do đường hàn bị gián đoạn trong đáy tàu, trong các két, mũi tàu (đơn giá bao gồm tất cả các chi phí bắc giàn dáo, ca bản phục vụ, ánh sáng, thông gió, vệ sinh hàn trước khi hàn bổ sung và sơn 2 lớp chống rỉ và một lớp sơn phủ sau khi hoàn thiện đường hàn..., sơn chủ tàu cấp). | m | 50 | |
| 61 | Thay tôn khu vực hầm trục chân vịt | Thực hiện thay tôn khu vực hầm trục chân vịt bằng tôn 10, 12mm (lưu ý nhà máy có biện pháp chống biến dạng khi thay tôn khu vực này) | Kg | 1.500 | Đơn giá sửa chữa và thay tôn cho toàn bộ phần sát hàn trong danh mục dịch vụ này là bao gồm tất cả các việc tháo chướng ngại, chi phí bắc giàn dáo, ca bản phục vụ, chi phí ánh sáng, thông gió, chi phí vận chuyển, mở lỗ công nghệ phục vụ công việc thay tôn, chi phí vật tư chính và phụ như ôxy, que hàn, gió đá, bu long đai ốc, giẻ lau và vệ sinh công nghiệp khu vực làm việc và xung quanh sau khi kết thúc công việc, kiểm tra NDT (UT, MT, VT...) theo tiêu chuẩn của đăng kiểm Lloyd's, sơn hai lớp chống rỉ và một lớp sơn phủ (sơn chủ tàu cấp)... |
| 62 | Thay tôn chân vách ngang sườn sô 7 và 13 | Thực hiện thay tôn chân vách ngang sườn sô 7 và 13 bằng tôn 8m và 10mm. | Kg | 1.850 | |
| 63 | Thay tôn két nước thải mạn phải | Thực hiện thay tôn két nước thải mạn phải của tàu bằng tôn 8mm và 10mm. | Kg | 600 | |
| 64 | Thay tôn két nước số ngọt số 02 | Thực hiện thay tôn két nước số ngọt số 02 bằng bằng tôn 8mm và 10mm. | Kg | 1.000 | |
| 65 | Thay tôn và kết cấu phần vỏ tàu, boong chính, boong dâng các khu vực mòn quá giới hạn | Thực hiện thay tôn và kết cấu phần vỏ tàu, boong chính, boong dâng các khu vực mòn quá giới hạn sau khi có số liệu đo tôn theo yêu cầu của chủ tàu và Đăng kiểm, tôn 8; 10; 12 mm. | Kg | 2.000 | |
| 66 | Thay tôn con lươn | Thực hiện thay tôn con lươn bằng tôn 10; 12 mm (Yêu cầu gõ gỉ, vệ sinh, sơn bên trong con lươn và phần tôn vỏ sẽ lắp hàn con lươn trước khi lắp ráp). | Kg | 800 | |
| 67 | Thay tôn và kết cấu các két | Thực hiện thay tôn và kết cấu các két sau khi có số liệu đo kiểm tra theo yêu cầu của chủ tàu và Đăng kiểm, tôn 8; 10 mm. | Kg | 1.500 | |
| 68 | Thay mới tôn be, mã chắn sóng | Thực hiện thay mới tôn be, mã chắn sóng bằng tôn 8; 10 mm. | Kg | 1.050 | |
| 69 | Thay tôn và kết cấu cabin, thượng tầng bao gồm vách,trần, sàn | Thực hiện thay tôn và kết cấu cabin, thượng tầng bao gồm vách,trần, sàn khi có số liệu đo kiểm tra theo yêu cầu của chủ tàu và Đăng kiểm, tôn 6; 8; 10 mmChú ý: Hạng mục này bao gồm công tháo trần, vách, cách nhiệt... phục vụ việc thay tole và lắp trở lại trạng thái ban đầu. | Kg | 2.000 | |
| 70 | Thay các phần hư hỏng, mục rách theo yêu cầu của Đăng Kiểm và chủ tàu | Thực hiện thay các phần hư hỏng, mục rách theo yêu cầu của Đăng Kiểm và chủ tàu sau khi kiểm tra thực tế tại hiện trường: giá đỡ đèn, bát đỡ máng dây điện, bát đỡ ống thủy lực, hộp đèn, hộp điều khiển thiết bị, gờ chắn nước, gờ cửa, mép cửa, hàn kín các lỗ… | Kg | 1.500 | |
| 71 | Thay ống khói | Dùng tôn 8mm uống bằng đường kính ống khói của tàu (ống khói có đường kính 800mm), sau đó hàn lại và thay cho phần ống của tàu bị mục. | Kg | 1.000 | |
| 72 | Thay tôn sàn ống khói | Thực hiện thay tôn sàn ống khói của tàu bằng tôn 6mm. | Kg | 400 | |
| 73 | Thay mới các đoạn lan can hư hỏng bằng ống thép tráng kẽm Ống 32 A, SCH 40 | Đơn giá bao gồm các co, cút, ống nối giảm | m | 10 | |
| 74 | Thay mới các đoạn lan can hư hỏng bằng ống thép tráng kẽm Ống 40 A SCH 40 | Đơn giá bao gồm các co, cút, ống nối giảm | m | 10 | |
| 75 | Xích mạ kẽm | Thực hiện thay xích mạ kẽm D8mm | m | 15 | |
| 76 | Đầu ống thông hơi các két | Tháo vệ sinh, sửa chữa, bảo dưỡng, cung cấp và thay thế các chi tiết thiếu, hỏng theo yêu cầu chủ tàu. (quả phao, lưới Inox, thân ống, mặt bích, gioăng đệm, bulong đai ốc..) Gõ rỉ và sơn 02 lớp sơn chống rỉ, 1 lớp sơn phủ. Lắp ráp sau hoàn thiện thử kín két. Đơn giá bao gồm nhân công và toàn bộ vật tư, lắp ráp lại (các loại đầu ống 80A và 100A). | Cái | 38 | |
| 77 | Nóc lầu lái | Vệ sinh bề mặt lớp composite cũ của nóc lầu lái, sau đó đắp thêm một lớp composite 2mm tại vị trí trên nóc bị bong tróc (Đơn giá bao gồm các chướng ngại để thực hiện công việc và lắp lại sau khi hoàn thiện) | m2 | 60 | |
| 78 | Mặt sàn trong các phòng thuyền viên | Tháo dỡ sàn gỗ cũ của tàu (trong một số phòng ở) vệ sinh gỏ rỉ làm sạch, sơn chống gỉ 2 lớp cho vị trí gõ gỉ phục vụ thay tấm sàn mới (sàn cũ vận chuyển lên bờ mang đi xử lý theo quy định nhà nước). | m2 | 75 | |
| 79 | Thay tấm trải sàn cho phòng ở của thuyền viên | Thay mới tấm nhựa trải sàn loại chống cháy và chống trượt bằng sàn nhựa cao cấp dày 4mm loại Raiflex RF 421 hoặc tương đương (bao gồm công lắp đặt, keo, phụ kiện đi kèm cho công việc lắp đặt…) cho phòng ở của thuyền viên. | m2 | 75 | |
| 80 | Thay tấm trải sàn cho khu vực messroom và nhà bếp | Thay tấm sàn simili dày 1.4mm, khổ tấm simili 2m (bao gồm công lắp đặt, keo, phụ kiện đi kèm cho công việc lắp đặt…) cho vực messroom và nhà bếp | m2 | 16 | |
| 81 | Xử lý chống thấm | Thực hiện xử lý chống thấm khu vực phòng tắm và nhà vệ sinh, đảm bảo sau khi xử lý chống thấm nước không còn rò rỉ ra khu vực bên ngoài đơn giá trọn bao gồm nhân công và vật tư sửa chữa chống thấm (khảo sát thực tế tại tàu). | Phòng | 7 | |
| 82 | Nút xả các két | Mở nút xả các két phục vụ vệ sinh và đóng lại sau khi hoàn thiện, trám lại xi măng. | Cái | 20 | |
| 83 | Thay gioăng các két | Mở đóng nắp thay joăng phục vụ vệ sinh và thử két thay các gujông, êcu hư hỏng (đơn giá tính cả vật tư bulong và gioăng làm kín) | Cái | 20 | |
| 84 | Vệ sinh các nắp két | Vệ sinh, phun cát, sơn toàn bộ các nắp két. | cái | 20 | |
| 85 | Vét nước trong các két | Bơm vét nước còn lại trong các két. | m3 | 6 | |
| 86 | Hốt bùn, cặn trong các két | Vệ sinh, hốt bùn, cặn trong các két. | m3 | 5 | |
| 87 | Két Mũi ( Fr. 19 - ) - 18 m3 - 80 m2 | Gõ gỉ dặm 70% diện tích, vệ sinh hốt cặn, lau khô | m2 | 56 | Đơn giá cho toàn bộ phần vệ sinh, gõ gỉ tất cả các kết trong danh mục dịch vụ này là bao gồm tất cả chi phí cho các công việc phục vụ như thông gió, tháo, bịt các ống thông hơi, ống đo, ống nhận nước khi thử kín, xử lý các lỗ thủng trong quá trình thử, cắt hàn lỗ công nghệ phục vụ vệ sinh ..) |
| 88 | Sơn két mũi | Sơn 3 lớp | m2 | 168 | |
| 89 | Thử kín két mũi | Thực hiện thử kín | m3 | 18 | |
| 90 | Két nước thải mạn trái, phải (Fr.17 - Fr.19) -2x20 m3 - 100 m2 | Gõ gỉ dặm dự tính 100% diện tích, vệ sinh hốt cặn, lau khô | m2 | 100 | |
| 91 | Sơn két nước thải | Sơn 3 lớp | m2 | 300 | |
| 92 | Thử kín két nước thải | Thực hiện thử kín | m3 | 40 | |
| 93 | Két nước ngọt số 1 mạn trái và phải (Fr.15 - Fr.17) -2 x 34 m3 - 240 m2 | Gõ gỉ dặm 40% diện tích, vệ sinh hốt cặn, lau khô | m2 | 96 | |
| 94 | Sơn két nước ngọt số 1 | Sơn 3 lớp | m2 | 288 | |
| 95 | Thử kín két nước ngọt số 1 | Thực hiện thử kín | m3 | 68 | |
| 96 | Két nước ngọt số 2 mạn trái và phải (Fr.13 - Fr.17) -2 x 74 m3 - 584 m2 | Gõ gỉ dặm 40% diện tích, hốt cặn, lau khô | m2 | 234 | |
| 97 | Sơn két nước ngọt số 2 | Sơn 3 lớp | m2 | 702 | |
| 98 | Thử kín két nước ngọt số 2 | Thực hiện thử kín | m3 | 148 | |
| 99 | Két nước ngọt số 3 mạn phải và trái (Fr.7 - Fr.10) -2x20m3 - 168 m2 | Gõ gỉ dặm 40% diện tích, hốt cặn, lau khô | m2 | 67 | |
| 100 | Sơn két nước ngọt số 3 | Sơn 3 lớp | m2 | 201 | |
| 101 | Thử kín két nước ngọt số 3 | Thực hiện thử kín | m3 | 40 | |
| 102 | Két nước ngọt số 7 mạn phải và trái (Fr.1-Fr.4) -2x106m3- 840 m2 | Gõ gỉ dặm 40% diện tích, hốt cặn, lau khô | m2 | 336 | |
| 103 | Sơn két nước ngọt số 7 | Sơn 3 lớp | m2 | 1.008 | |
| 104 | Thử kín két nước ngọt số 7 | Thực hiện thử kín | m3 | 212 | |
| 105 | Két nước dằn lái (Lái - F.0) -50 m3 - 150 m2 | Gõ gỉ dặm 40% diện tích, hốt cặn, lau khô | m2 | 60 | |
| 106 | Sơn két nước dằn lái | Sơn 3 lớp | m2 | 180 | |
| 107 | Thử kín két nước dằn lái | Thực hiện thử kín | m3 | 50 | |
| 108 | Két cách ly 3 mạn phải và trái (Fr.10-Fr.11) -7 m3- 40m2 | Gõ gỉ dặm 70% diện tích, hốt cặn, lau khô | m2 | 28 | |
| 109 | Sơn két cách ly 3 | Sơn 3 lớp | m2 | 84 | |
| 110 | Thử kín két cách ly 3 | Thực hiện thử kín | m3 | 7 | |
| 111 | Két cách ly 1 mạn phải và trái (Fr.16-Fr.17) -8 m3- 50m2 | Gõ gỉ dặm 70% diện tích, hốt cặn, lau khô | m2 | 35 | |
| 112 | Sơn két cách ly 1 | Sơn 3 lớp | m2 | 105 | |
| 113 | Thử kín két cách ly 1 | Thực hiện thử kín | m3 | 8 | |
| 114 | Két cách ly 2 mạn phải và trái (Fr.12-Fr.13) -2 m3- 15m2 | Gõ gỉ dặm 70% diện tích, hốt cặn, lau khô | m2 | 11 | |
| 115 | Sơn két cách ly 2 | Sơn 3 lớp | m2 | 33 | |
| 116 | Thử kín két cách ly 2 | Thực hiện thử kín | m3 | 2 | |
| 117 | Hầm xích neo mũi (Fr.19-Mũi) - 46m3-162m2 | Tháo gỗ lát đáy hầm, cất giữ bảo quản, vệ sinh sửa lại bề mặt sau đó lắp ráp lại | m2 | 10 | |
| 118 | Vệ sinh hầm xích neo mũi | Thực hiện vệ sinh, lau sạch toàn bộ, hốt vét sạch cặn | m3 | 1 | |
| 119 | Gõ gỉ hầm xích neo mũi | Thực hiện gõ gỉ dặm 80% diện tích, hốt cặn, lau khô | m2 | 130 | |
| 120 | Sơn hầm xích neo mũi | Sơn 3 lớp | m2 | 390 | |
| 121 | Két trống trái & phải ( Fr11-Fr12) 3m3 - 15m2 | Gõ gỉ 100% diện tích, hốt cặn, lau khô | m2 | 15 | |
| 122 | Sơn két trống trái & phải | Sơn 3 lớp | m2 | 45 | |
| 123 | Thử kín két trống trái & phải | Thực hiện thử kín | m3 | 3 | |
| 124 | Thay gioăng chịu dầu, bu lông, đai ốc hư hỏng cho các két dầu và nhớt | Mở, đóng nắp các hầm, thay gioăng chịu dầu, bu lông, đai ốc hư hỏng đơn giá bao gồm vật tư gioăng chịu dầu, bu lông, đai ốc. | Cái | 8 | |
| 125 | Xử lý chất thải | Xử lý toàn bộ chất thải độc hại hầm la canh buồng máy chính, máy mũi, dầu nhờn, dầu cặn trong các két thu gom được trong quá trình sửa chữa theo quy định của nhà nứơc - cung cấp giấy chứng nhận xử lý chất thải cho chủ tàu (đối với nước thải ra do đơn vị thi công trong quá trình sửa chữa như tháo lắp đường ống, vận hành bơm, vệ sinh các két...trộn lẫn vào nước lacanh của tàu thì nhà máy tự mang đi xử lý). Hốt dầu cặn, sình bẩn đưa đi xử lý theo quy định đảm bảo an toàn vệ sinh môi trường. | m3 | 5 | |
| 126 | Két dầu đốt số 1 trái & phải (Fr.4-Fr.7) | Xông hơi, đo độ nổ, hốt cặn, vệ sinh sạch két bằng xút, lau khô bằng giẻ sạch, vệ sinh, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.3 kg/cm2, xử lý các lỗ bị rò rỉ trong quá trình thử kín két | m3 | 280 | |
| 127 | Két dầu trực nhật trái & phải (Fr.11 - Fr.12) | Xông hơi, đo độ nổ, hốt cặn, vệ sinh sạch két bằng xút, lau khô bằng giẻ sạch, vệ sinh, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.3 kg/cm2, xử lý các lỗ bị rò rỉ trong quá trình thử kín két | m3 | 16 | |
| 128 | Két dầu đốt dầu nhờn trái phải (Fr.12 - Fr.13) | Xông hơi, đo độ nổ, hốt cặn, vệ sinh sạch két bằng xút, lau khô bằng giẻ sạch, vệ sinh, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.3 kg/cm2, xử lý các lỗ bị rò rỉ trong quá trình thử kín két | m3 | 15 | |
| 129 | Lối đi phía dưới cửa thoát hiểm buồng máy (Fr.7 - Fr.8) | Lật tấm lát sàn, gõ gỉ dặm 80% diện tích, hốt cặn, lau khô | m2 | 24 | |
| 130 | Sơn lối đi phía dưới cửa thoát hiểm buồng máy | Sơn 3 lớp | m2 | 72 | |
| 131 | Hầm máy lái (Fr.0 - Fr.01) | Vệ sinh sạch dầu mỡ, gõ gỉ dặm 80% diện tích, hốt cặn, lau khô | m2 | 128 | |
| 132 | Sơn hầm máy lái | Sơn 3 lớp | m3 | 384 | |
| 133 | Hầm trục, khu vực dưới hộp số máy chính | Vệ sinh sạch dầu mỡ, gõ gỉ dặm 100% diện tích, hốt cặn, lau khô | m2 | 85 | |
| 134 | Sơn hầm trục, khu vực dưới hộp số máy chính | Sơn 3 lớp | m2 | 255 | |
| 135 | La canh buồng máy khu vực hộp thông biển/ HIPAP… | Vệ sinh sạch dầu mỡ, gõ gỉ dặm 100% diện tích, hốt cặn, lau khô la canh buồng máy khu vực hộp thông biển/ HIPAP… | m2 | 100 | |
| 136 | Sơn la canh buồng máy khu vực hộp thông biển/ HIPAP… | Sơn 3 lớp | m2 | 300 | |
| 137 | Vệ sinh công nghiệp | Vệ sinh toàn bộ sàn la canh hầm máy, hầm máy mũi , hầm máy lái và các hốc la canh, vách trần buồng máy, buồng thiết bị, buồng máy lạnh thực phẩm, buồng điều hoà, buồng chân vịt mũi, các vách, đường ống và lối đi lại ...nhằm đảm bảo điều kiện vệ sinh công nghiệp và an toàn cháy, nổ trong suốt thời gian sửa chữa tàu và trước khi bàn giao tàu (Đơn giá bao gồm cả chi phí thông gió, xút, giẻ lau) | tàu | 1 | |
| 138 | Sinh hàn vỏ tàu | Lắp HT bơm tuần hoàn, xúc rửa sinh hàn vỏ tàu - thử áp lực 2 Kg/cm2 cho các sinh hàn vỏ tàu thép U 300 x 10 (cho hai máy chính, hai máy đèn, một máy mũi) -- tính trọn gói cho cả tàu (Vật tư hóa chất chủ tàu cấp). | tàu | 1 | |
| 139 | Bảo dưỡng tời neo mũi | Tháo các chướng ngại, đưa toàn bộ cụm tời về xưởng,Tháo rã toàn bộ, vệ sinh, kiểm tra, đo đạc số liệu bạc trục, vòng bi đỡ trụcSửa chữa thay thế các chi tiết hư hỏng, hao mòn (các trường hợp gia công chi tiết tính riêng); Căn chỉnh toàn bộ thiết bị, lập hồ sơ KT trình chủ tàu và đăng kiểm; Vận chuyển lắp ráp hoàn thiện tại tàu, thử thiết bị; Phun cát Sa 2.0 phần chân bệ tời và cụm tời, sơn 02 lớp chống gỉ và 1 lớp sơn phủ (sơn chủ tàu cấp). | cụm | 1 | |
| 140 | Thay các bạc trục tời neo mũi | Trường hợp các bạc trục bị hư hỏng thực hiện thay mới các bạc trục bằng đồng thau (OD x ID x L) 160 mm x 130 mm x 60 mm. | cái | 2 | |
| 141 | MÁY CHÍNH (Trái , Phải) - 02 máy, loại máy GM 12 -567 BC, chữ V, 1200 HP, 2 kỳ, quét thẳng với bơm quét tăng áp cơ khí. | Mở nắp các te, kiểm tra co bóp trục cơ cho hai máy trước khi tàu lên đốc, sau khi xuống đốc, lập bảng số liệu trình chủ tàu và đăng kiểm | máy | 2 | Đơn giá bảo dưỡng, sửa chữa cho toàn bộ phần máy chính, máy đèn, máy mũi...trong danh mục dịch vụ này là bao gồm việc tháo, ráp hoàn chỉnh cá chướng ngại liên quan, tháo các thiết bị cảm biến, lắp trở lại đảm bảo tình trạng ban đầu, các vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, gia công các dụng cụ tháo ráp; dầu vệ sinh; cát rà; mỡ bảo quản; giẻ lau; các lọai hóa chất thử vết nứt, Nitơ lỏng , vệ sinh. (Phần gia công sửa chữa phục hồi chi tiết, gia công mới chi tiết tính riêng. Vật tư phụ tùng thay thế chính chủ tàu cấp.) |
| 142 | Máy chính (trái phải) | Tháo toàn bộ dàn cò, trục dàn cò, tháo rã, kiểm tra tình trạng kỹ thuật của các bạc dàn cò và các bạc con lăn đòn gánh xu páp. Thay thế các chi tiết hao mòn hư hỏng. Lập bảng số liệu trình chủ tàu và đăng kiểm. | Nắp | 24 | |
| 143 | Máy chính (trái phải) | Tháo các chướng ngại, tháo toàn bộ các nắp máy, vận chuyển về xưởng thực hiện các công việc sau: - Vệ sinh toàn bộ, tháo rã các chi tiết, thử áp lực (5kg/cm2). Kiểm tra phát hiện vết nứt bề mặt làm việc bằng hóa chất thử thẩm thấu; - Tiến hành rà kín phần làm kín với xi lanh, mài, rà kín các su pap xả, kiểm tra, thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng; - Tháo vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa, thay các chi tiết hư hỏng, rà xoáy cân chỉnh áp lực phun các cụm bơm-kim phun liên hợp. | Nắp | 24 | |
| 144 | Máy chính (trái phải) | Tháo, kiểm tra, lấy số liệu khe hở làm việc toàn bộ các bạc biên trước và sau sửa chữa,thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng. Vệ sinh toàn bộ- lắp ráp lại hoàn thiện; - Lập bảng số liệu trình chủ tàu và đăng kiểm. | bộ | 24 | |
| 145 | Máy chính (trái phải) | Tháo rút các cụm piston - biên vận chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh, kiểm tra tình trạng kỹ thuật các xéc măng, rãnh xéc măng, bạc ắc, ắc piston, Piston carrier, kiểm tra vết nứt đỉnh piston bằng hoá chất thử thẩm thấu, Kiểm tra tình trạng kỹ thuật, kiểm tra không phá hủy tay biên và bề mặt răng tiếp xúc giữa 2 nửa đầu to biên, xác định độ dãn bu lông biên.Thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng. Vệ sinh toàn bộ- lắp ráp lại hoàn thiện; -Lập bảng số liệu trước và sau sửa chữa trình chủ tàu và đăng kiểm. | cụm | 24 | |
| 146 | Máy chính (trái phải) | Tháo, kiểm tra, lấy số liệu khe hở làm việc toàn bộ các bạc trục trước và sau sửa chữa. Thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng.Vệ sinh toàn bộ- lắp ráp lại hoàn thiện; -Lập bảng số liệu trước và sau sửa chữa trình chủ tàu và đăng kiểm. | bộ | 14 | |
| 147 | Máy chính (trái phải) | Cảo rút các sơmi xilanh, vận chuyển về xưởng vệ sinh, kiểm tra vết bề mặt làm việc xi lanh bằng hoá chất thử thẩm thấu, rà mặt làm kín tiếp xúc với nắp máy, vệ sinh khoang làm mát trong sơ mi bằng hoá chất, thử áp lực 2 kg/cm2. .Lắp ráp lại hoàn thiện (với các xi lanh không đạt yêu cầu kỹ thuật- tiến hành thay mới; vật tư chủ tàu cấp); -Lập bảng số liệu trước và sau sửa chữa trình chủ tàu và đăng kiểm. | xy lanh | 24 | |
| 148 | Máy chính (trái phải) | Tháo kiểm tra tình trạng trục cam và các bộ bạc trục cam, thay mới các chi tiết hao mòn quá tiêu chuẩn kỹ thuật; - Lập bảng số liệu trước và sau sửa chữa trình chủ tàu và đăng kiểm. | trục | 4 | |
| 149 | Máy chính (trái phải) | Tháo các chướng ngại, mở nắp đầu máy kiểm tra tình trạng các cặp bánh răng truyền động trục cam và các bơm do máy lại. Kẹp chì khe hở giữa các cặp bánh răng truyền động; - Lập bảng số liệu trước và sau sửa chữa trình chủ tàu và đăng kiểm. | cụm | 2 | |
| 150 | Máy chính (trái phải) | Tháo rã, kiểm tra, bảo dưỡng các bơm do máy lai, bao gồm: - Bơm nhớt thấp áp (Scavenging ), bơm bánh răng 02 cụm; - Bơm nhớt bôi trơn, làm mát, bơm bánh răng 02 cụm; - Bơm dầu đốt thấp áp, bơm bánh răng 02 cụm; - Bơm nươc làm mát, bơm ly tâm 04 cụm. | cụm | 10 | |
| 151 | Máy chính (trái phải) | Tháo vận chuyển về xưởng, vệ sinh, súc rửa các sinh hàn nhớt, thử áp lực (P thử = 4,5-5 kg/cm2), ráp lại hoàn chỉnh. | cụm | 2 | |
| 152 | Máy chính (trái phải) | Bảo dưỡng HT gió quét: Vệ sinh các cụm lọc gió quét, sinh hàn gió quét. Tháo bơm quét gió tăng áp, vận chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh toàn bộ kiểm tra, đo đạc thay mới phớt ,bạc ..và các chi tiết hao mòn hư hỏng, ráp lại hoàn chỉnh. | cụm | 4 | |
| 153 | Máy chính (trái phải) | Tháo rã, kiểm tra bảo dưỡng bộ đề gió khởi đông máy chính, thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng. | bộ | 2 | |
| 154 | Máy chính (trái phải) | Vệ sinh toàn bộ block, khoang gió quét, các te, thông sạch đường nhớt (đường ống, phin lọc, sinh hàn), lắp ráp máy hoàn chỉnh (kể cả việc điều chỉnh khe hở nhiệt các supap, góc phun sớm, góc phối khí, nạp lại nhớt máy, kiểm tra xiết lại các bu long chân máy). Tiến hành chạy rà, thử hoạt động, thử tải theo quy trình thử đã được thống nhất với chủ tàu. | máy | 2 | |
| 155 | HỘP SỐ MÁY CHÍNH (Trái, Phải): GEARBOX - Maker: LUFKIN Marine Gear , Model: RS 1818 H , Serial No : 850 / 851 , Ratio: 3.114:1 | Tháo các chướng ngại vật, tháo các cụm ly hợp tới, lùi (dạng ly hợp săm hơi) vận chuyển về xưởng, tháo rã, kiểm tra tình trạng kỹ thuật , thay thế các chi tiết hao mòn hư hỏng- lắp ráp hoàn thiện. | cụm | 4 | |
| 156 | Hộp số máy chính (Trái, Phải) | Mở nắp hộp số, vệ sinh, kẹp chì kiểm tra khe hở ăn khớp các bánh răng, dịch dọc trục bị động. Kiểm tra tình trạng kỹ thuật, thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng.Lập bảng số liệu trình chủ tàu và đăng kiểm | hộp số | 2 | |
| 157 | Hộp số máy chính (Trái, Phải) | Tháo cụm bơm nhớt do hộp số lai, vận chuyển về xưởng tháo rã vệ sinh, bảo dưỡng, thay thế các chi tiết hao mòn tới hạn, lắp ráp hoàn thiện. Lập bảng số liệu trình chủ tàu và đăng kiểm | cụm | 2 | |
| 158 | Hộp số máy chính (Trái, Phải) | Thay seal làm kín trục dẫn động giữa máy chính-hộp số của hộp số Phải (công việc trọng gói) | cụm | 1 | |
| 159 | Hộp số máy chính (Trái, Phải) | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ giảm chấn bánh đà, thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng. Lắp ráp hoàn thiện. | cụm | 2 | |
| 160 | Hộp số máy chính (Trái, Phải) | Thực hiện việc đo đồng tâm, độ lệch từ bánh đà tới hộp số, từ hộp số tới hệ trục và lập bảng số liệu đo trình chủ tàu và đăng kiểm. | Hệ thống | 2 | |
| 161 | Hộp số máy chính (Trái, Phải) | Trường hợp thông số đo độ đồng tâm, độ lệch của hệ trục- hộp số - máy chính không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật thì thực hiện cân chỉnh máy chính-hộp số- hệ trục (keo chockfast chủ tàu cấp). | Hệ thống | 1 | |
| 162 | MÁY DIESEL LAI CHÂN VỊT MŨI: Máy GM 6V 71, Serial: 6VA 16472 * 7082 - 7200, Công suất: 190Hp, Vòng tua: 1200 v/f , loại máy chữ V, 3 xi lanh /hàng. | Tháo chướng ngại, tháo nắp máy, vận chuyển về xưởng, vệ sinh, tiến hành thực hiện các công việc sau: - Tháo rã toàn bộ các xu páp xả, rà thử kín, sửa chữa hư hỏng, kiểm tra khe hở gít xu páp, thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng, các chén xu páp mòn quá giới hạn. Đơn giá bao gồm cả Nitơ lỏng cho việc thực hiện thay mới chén xu páp. - Tháo rút các vòi phun liên hợp, các ống bao của vòi phun khỏi nắp máy, tháo rã các vòi phun liên hợp, thay thế các chi tiết hư hỏng, tiến hành rà xoáy và cân chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật. - Vệ sinh các khoang nước làm mát bằng hoá chất, thử áp lực 5 kg/cm2, vệ sinh khoang khí xả, kiểm tra phát hiện vết nứt nắp máy bằng hóa chất thẩm thấu (bột màu), thay thế các chi tiết hao mòn hư hỏng. Đơn giá bao gồm cả hoá chất tẩy rửa và hoá chất thử thẩm thấu. - Tháo các ống góp khí xả, vận chuyển về xưởng, vệ sinh khoang khí xả, vệ sinh khoang nước làm mát bằng hoá chất, thử áp lực 5 kg/cm2 cho khoang nước làm mát của ống góp. | nắp máy | 2 | |
| 163 | Máy diesel lai chân vịt mũi | Tháo cụm bơm quét gió, vận chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh, kiểm tra tình trạng kỹ thuật, thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng. Đo đạc các thông số kỹ thuật theo hướng dẫn của nhà chế tạo, lập bảng số liệu trước, sau sửa chữa, trình chủ tàu và đăng kiểm. | cụm | 1 | |
| 164 | Máy diesel lai chân vịt mũi | Tháo rút các piston - biên, sơmi xilanh vận chuyển về xưởng, vệ sinh, thay mới toàn bộ xéc măng, gioăng sơ mi xi lanh và các chi tiết hao mòn, hư hỏng. Đo các số liệu kỹ thuật như đường kính ngoài piston, đường kính trong xi lanh, khe hở rãnh xec măng với xéc măng mới, ắc piston vvv.., lập hồ sơ kỹ thuật trình chủ tàu và đăng kiểm. | cụm | 6 | |
| 165 | Máy diesel lai chân vịt mũi | Tháo các chướng ngại, lật block, kiểm tra tình trạng kỹ thuật trục cơ, kẹp chì khe hở dầu bôi trơn bạc biên, bạc trục, thay mới các chi tiết hao mòn tới hạn. Đo các số liệu trước và sau bảo dưỡng lập hồ sơ kỹ thuật trình chủ tàu, đăng kiểm. | máy | 1 | |
| 166 | Máy diesel lai chân vịt mũi | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng các bơm máy lai của máy bao gồm: 01 Bơm nước ngọt; 01 Bơm dầu bôi trơn, bánh răng; 01 Bơm nhiên liệu, bánh răng. Thực hiện bảo dưỡng thay thế các chi tiết hao mòn tới hạn, lắp ráp hoàn thiện. | Máy | 1 | |
| 167 | Máy diesel lai chân vịt mũi | Tháo cụm sinh hàn dầu nhờn , chuyển về xưởng ngâm hóa chất, vệ sinh cả 2 phía, thử áp lực, lắp ráp hoàn thiện. | cụm | 1 | |
| 168 | Máy diesel lai chân vịt mũi | Tháo trục cam và bạc trục cam, kiểm tra tình trạng kỹ thuật trục, thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng. Đo các số liệu trước và sau bảo dưỡng lập hồ sơ kỹ thuật trình chủ tàu, đăng kiểm. | máy | 1 | |
| 169 | Máy diesel lai chân vịt mũi | Tháo các chướng ngại, mở nắp đầu máy kiểm tra tình trạng các cặp bánh răng truyền động trục cam và các bơm do máy lại. Kẹp chì khe hở giữa các cặp bánh răng truyền động. Đo các số liệu trước và sau bảo dưỡng lập hồ sơ kỹ thuật trình chủ tàu, đăng kiểm | máy | 1 | |
| 170 | Máy diesel lai chân vịt mũi | Vệ sinh toàn bộ block, khoang gió quét, các te, thông sạch đường nhớt (đường ống, phin lọc, sinh hàn), lắp ráp máy hoàn chỉnh (kể cả việc điều chỉnh khe hở nhiệt các supap, góc phun sớm, góc phối khí, nạp lại nhớt máy, kiểm tra xiết lại các bu long chân máy). Tiến hành chạy rà, thử hoạt động, thử tải theo quy trình thử đã được thống nhất với chủ tàu. | máy | 1 | |
| 171 | MÁY DIEZEN LAI MÁY PHÁT ĐIỆN SỐ 3: Máy GM 8V 71, Công suất: 260Hp, Vòng tua: 1800 rpm , loại máy chữ V, 4 xy lanh /hàng. | Tháo chướng ngại, tháo nắp máy, vận chuyển về xưởng, vệ sinh, tiến hành thực hiện các công việc sau: - Tháo rã toàn bộ các xu páp xả, rà thử kín, sửa chữa hư hỏng, kiểm tra khe hở gít xu páp, thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng, các chén xu páp mòn quá giới hạn. Đơn giá bao gồm cả Nitơ lỏng cho việc thực hiện thay mới chén xu páp; - Tháo rút các vòi phun liên hợp, các ống bao của vòi phun khỏi nắp máy, tháo rã các vòi phun liên hợp, thay thế các chi tiết hư hỏng, tiến hành rà xoáy và cân chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật; - Vệ sinh các khoang nước làm mát bằng hoá chất, thử áp lực 5 kg/cm2, vệ sinh khoang khí xả, kiểm tra phát hiện vết nứt nắp máy bằng hóa chất thẩm thấu (bột màu), thay thế các chi tiết hao mòn hư hỏng. Đơn giá bao gồm cả hoá chất tẩy rửa và hoá chất thử thẩm thấu; - Tháo các ống góp khí xả, vận chuyển về xưởng, vệ sinh khoang khí xả, vệ sinh khoang nước làm mát bằng hoá chất, thử áp lực 5 kg/cm2 cho khoang nước làm mát của ống góp. | nắp máy | 2 | |
| 172 | Máy diesel lai máy phát điện số 3 | Tháo cụm bơm quét gió , vận chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh, kiểm tra tình trạng kỹ thuật, thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng. Đo đạc các thông số kỹ thuật theo hướng dẫn của nhà chế tạo, lập bảng số liệu trước, sau sửa chữa, trình chủ tàu và đăng kiểm. | cụm | 1 | |
| 173 | Máy diesel lai máy phát điện số 3 | Tháo rút các piston - biên, sơmi xilanh vận chuyển về xưởng, vệ sinh,Thay mới toàn bộ xéc măng, gioăng sơ mi xy lanh và các chi tiết hao mòn, hư hỏng. Đo đạc các thông số kỹ thuật theo hướng dẫn của nhà chế tạo, lập bảng số liệu trước, sau sửa chữa, trình chủ tàu và đăng kiểm. | cụm | 8 | |
| 174 | Máy diesel lai máy phát điện số 3 | Tháo khớp nối với máy phát điện và các chướng ngại. Lật block, kiểm tra tình trạng kỹ thuật trục cơ, kẹp chì khe hở dầu bôi trơn bạc biên, bạc trục, thay thay thế các chi tiết hao mòn, đánh bóng các cổ trục, cổ khuỷu. Lắp ráp hoàn thiện Đo đạc các thông số kỹ thuật, lập bảng số liệu trình chủ tàu và đăng kiểm. | máy | 1 | |
| 175 | Máy diesel lai máy phát điện số 3 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng các bơm máy lai của máy bao gồm: 01 Bơm nước ngọt; 01 Bơm dầu bôi trơn, bánh răng; 01 Bơm nhiên liệu, bánh răng. Thay thế các chi tiết hao mòn tới hạn. Đo đạc các thông số kỹ thuật, lập bảng số liệu trình chủ tàu và ĐK. | máy | 1 | |
| 176 | Máy diesel lai máy phát điện số 3 | Tháo sinh hàn dầu nhờn, chuyển về xưởng ngâm hóa chất, vệ sinh , thử áp lực, ráp lại hoàn chỉnh. | cụm | 1 | |
| 177 | Máy diesel lai máy phát điện số 3 | Tháo trục cam và bạc trục cam, kiểm tra tình trạng kỹ thuật trục, thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng. Lập Báo cáo kỹ thuật trình chủ tàu và ĐK. | máy | 1 | |
| 178 | Máy diesel lai máy phát điện số 3 | Tháo các chướng ngại, mở nắp đầu máy kiểm tra tình trạng các cặp bánh răng truyền động trục cam và các bơm do máy lại. Kẹp chì khe hở giữa các cặp bánh răng truyền động. Lập Báo cáo kỹ thuật trình chủ tàu và ĐK. | máy | 1 | |
| 179 | Máy diesel lai máy phát điện số 3 | Vệ sinh toàn bộ block, khoang gió quét, các te, thông sạch đường nhớt (đường ống, phin lọc, sinh hàn), lắp ráp máy hoàn chỉnh (kể cả việc điều chỉnh khe hở nhiệt các supap, góc phun sớm, góc phối khí, nạp lại nhớt máy, kiểm tra xiết lại các bu long chân máy). Tiến hành chạy rà, thử hoạt động, thử tải theo quy trình thử đã được thống nhất với chủ tàu. | máy | 1 | |
| 180 | MÁY DIEZEN LAI MÁY PHÁT ĐIỆN SỐ 1,2: Máy CAT 3306B, Công suất: 184Kw, Vòng tua: 1800 rpm, 6 xi lanh thẳng hàng | Tháo chướng ngại vật, tháo nắp máy, vệ sinh, tiến hành thực hiện các công việc sau: - Tháo rã toàn bộ các xu páp xả, rà thử kín, sửa chữa hư hỏng, kiểm tra khe hở gít xu páp, thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng, các chén supap mòn sụp qúa giới hạn. Đơn giá bao gồm cả Nitơ lỏng cho việc thực hiện thay mới chén xu pap. - Vệ sinh các khoang nước làm mát bằng hoá chất, thử áp lực 5 kg/cm2, vệ sinh khoang khí xả, kiểm tra phát hiện vết nứt nắp máy bằng hóa chất thẩm thấu (bột màu), thay thế các chi tiết hao mòn hư hỏng. Đơn giá bao gồm cả hoá chất tẩy rửa và hoá chất thử thẩm thấu. - Tháo các ống góp khí xả, vận chuyển về xưởng, vệ sinh khoang khí xả, vệ sinh khoang nước làm mát bằng hoá chất, thử áp lực 5 kg/cm2 cho khoang nước làm mát của ống góp. - Kiểm tra tình trạng kỹ thuật các vòi phun, căn chỉnh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thay thế các vòi phun không đạt yêu cầu (vật tư chủ tàu cấp). | nắp máy | 2 | |
| 181 | Máy diesel lai máy phát điện số 1 và 2 | Tháo, thay mới cụm tua bin tăng áp của tàu (vật tư mới chủ tàu cấp). | cụm | 2 | |
| 182 | Máy diesel lai máy phát điện số 1 và 2 | Tháo rút các piston - biên, sơmi xilanh của các máy vận chuyển về xưởng, vệ sinh,Thay mới toàn bộ xéc măng, gioăng sơ mi xy lanh và các chi tiết hao mòn, hư hỏng. Đo đạc các thông số kỹ thuật theo hướng dẫn của nhà chế tạo, lập bảng số liệu trước, sau sửa chữa, trình chủ tàu và đăng kiểm. | cụm | 12 | |
| 183 | Máy diesel lai máy phát điện số 1 và 2 | Tháo khớp nối với máy phát điện và các chướng ngại. Lật block, kiểm tra tình trạng kỹ thuật trục cơ, kẹp chì khe hở dầu bôi trơn bạc biên, bạc trục, lập bảng số liệu trước và sau sửa chữa. thay mới toàn bộ các bạc biên bạc trục, bạc chặn dọc trục và thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng, đánh bóng các cổ trục, cổ khuỷu.Đo đạc các thông số kỹ thuật theo hướng dẫn của nhà chế tạo, lập bảng số liệu trước, sau sửa chữa, trình chủ tàu và đăng kiểm. | máy | 2 | |
| 184 | Máy diesel lai máy phát điện số 1 và 2 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng các bơm máy lai của máy bao gồm: 01 Bơm nước ngọt; 01 Bơm dầu bôi trơn, bánh răng; 01 Bơm nhiên liệu, bánh răng, thay thế các chi tiết hao mòn tới hạn. Đo đạc các thông số kỹ thuật, lập bảng số liệu trình chủ tàu và đăng kiểm. | máy | 2 | |
| 185 | Máy diesel lai máy phát điện số 1 và 2 | Tháo, chuyển về xưởng sinh hàn dầu nhờn, sinh hàn gió tăng áp của các máy ngâm hóa chất, vệ sinh cả 2 phía, thử áp lực, ráp lại hoàn thiện. | máy | 2 | |
| 186 | Máy diesel lai máy phát điện số 1 và 2 | Tháo trục cam và bạc trục cam, kiểm tra tình trạng kỹ thuật trục, thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng. Lập Báo cáo kỹ thuật trình chủ tàu và đăng kiểm. | máy | 2 | |
| 187 | Máy diesel lai máy phát điện số 1 và 2 | Tháo các chướng ngại, mở nắp đầu máy kiểm tra tình trạng các cặp bánh răng truyền động trục cam và các bơm do máy lại. Kẹp chì khe hở giữa các cặp bánh răng truyền động. Lập Báo cáo kỹ thuật trình chủ tàu và đăng kiểm. | máy | 2 | |
| 188 | Máy diesel lai máy phát điện số 1 và 2 | Bảo dưỡng cụm bơm cao áp: Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay thế các chi tiết hư hỏng, chạy trên băng thử kiểm tra, cân chỉnh theo nhà chế tạo , lắp ráp hoàn thiện lại tàu. | cụm | 2 | |
| 189 | Máy diesel lai máy phát điện số 1 và 2 | Vệ sinh toàn bộ block, khoang gió quét, các te, thông sạch đường nhớt (đường ống, phin lọc, sinh hàn), lắp ráp máy hoàn chỉnh (kể cả việc điều chỉnh khe hở nhiệt các supap, góc phun sớm, góc phối khí, nạp lại nhớt máy, kiểm tra xiết lại các bu long chân máy). Tiến hành chạy rà, thử hoạt động, thử tải theo quy trình thử đã được thống nhất với chủ tàu. | máy | 2 | |
| 190 | HỆ THỐNG LÁI: Bánh lái 1.7m x 2.3m; Trục lái: 1.5m x 0.24m (trục và bánh lái kết nối cứng nguyên cụm). Xi lanh thuỷ lực: D127mm x 700mm; (seal kit part N:Cu 157K0- USH110). Bơm máy lái: Denison- 5TC 008 IR; 26.4 ml/ vòng (~3m3/h). | Bảo dưỡng cụm bánh lái- trục lái: - Tháo vành ép trết, tháo rút cụm trục lái - bánh lái , vận chuyển về xưởng vệ sinh kiểm tra thông số kỹ thuật (độ côn, ô van, thẳng tâm) theo tiêu chuẩn quy phạm. - Kiểm tra không phá huỷ các vị trí ổ bạc treo của trục lái bằng phương pháp chất lỏng thẩm thấu (PT); sửa chữa khôi phục (nếu có); chi phí sửa chữa tính riêng. - Lập hồ sơ trước và sau sửa chữa trình chủ tàu và Đăng kiểm. | cụm | 2 | |
| 191 | Hệ thống lái | Trường hợp vành ép trết hư hỏng, tiến hành gia công vành mới bằng thép không gỉ D250 mm (đơn giá bao gồm cả vật tư). | vành | 1 | |
| 192 | Hệ thống lái | Trường hợp các cổ xoa (vị trí bạc treo) bị mòn xước nhiều, quá giới hạn thì hàn đắp Inox, tiện phục hồi theo theo kích thước thiết kế và kiểm tra không phá hủy theo yêu cầu phù hợp với quy phạm Đăng kiểm Lloyds- VR. | cổ | 1 | |
| 193 | Hệ thống lái | Kiểm tra bảo dưỡng bạc hệ trục lái: Vệ sinh, kiểm tra tình trạng kỹ thuật, đo đạc thông số kỹ thuật các cụm bạc của hệ trục lái, lập bảng số liệu trình chủ tàu và Đăng kiểm. | hệ trục | 2 | |
| 194 | Hệ thống lái | Trường hợp bạc bị hư hỏng hoặc mòn qúa giới hạn thì tiến hành cảo bạc cũ, thay bạc mới. Đơn giá bao gồm cả vật tư: bạc trục bằng đồng thau, kích thước OD x ID x L (220 mm x 190 mm x 400 mm). | bạc | 2 | |
| 195 | Hệ thống lái | Bảo dưỡng xi lanh lái: - Tháo chướng ngại, tháo xi lanh thuỷ lực vận chuyển về xưởng, tháo rã, kiểm tra tình trạng kỹ thuật các chi tiết. - Cung cấp và thay thế bộ seal làm kín của xi lanh và piston thuỷ lực theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Vệ sinh làm sạch gỉ sét, sơn chống gỉ 2 lớp, sơn phủ 01 lớp. - Thử kín trên xưởng với áp suất = 1.2 áp suất an toàn HT, lắp ráp hoàn thiện lại tàu. | xy lanh | 2 | |
| 196 | Hệ thống lái | Bảo dưỡng bơm máy lái: Tháo cụm bơm máy lái vận chuyển về xưởng tiến hành vệ sinh và bảo dưỡng, thay thế các bộ gioặng đệm làm kín (đơn giá gồm cả vật tư seal kit). | cụm | 2 | |
| 197 | Hệ thống lái | Lắp ráp hoàn chỉnh hệ thống , thử kín, nạp dầu, bơm mỡ, thử hoạt động, chỉnh định, bàn giao. | hệ | 2 | |
| 198 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT (02 hệ): Chân vịt định bước, trục được bôi trơn và làm mát bằng nước biển, mỗi hệ trục bao gồm: - Trục trung gian: 1 đoạn trục L: 4,7 m, 01 khớp nối trục SKF- Trục chân vịt: 2 đọan trục D 203 mm, L : 5,8 m - 5,9m, liên kết bởi khớp nối SKF (1 ở trong, 1 ở ngoài), 3 ổ đỡ (Caprolon). | Tháo tuốc tô giữa trục trung gian và hộp số, làm bệ đỡ giả, kiểm tra độ ngáp lệch trước khi vào đốc, trong khi tàu trên đốc và sau khi ra đốc. Lập bảng số liệu trình chủ tàu và đăng kiểm. | hệ | 2 | |
| 199 | Hệ trục chân vịt | Tháo các chướng ngại, tháo vành chặn rác, ổ trết. Kiểm tra khe hở các bạc trục, lập bảng số liệu trình chủ tàu và Đăng kiểm. Lắp ráp lại hoàn chỉnh. | hệ | 2 | |
| 200 | Hệ trục chân vịt | Thay mới trết kín trục, Đơn giá bao gồm cả vật tư trết mỡ kín trục cỡ 25 mm x 25 mm. | m | 8 | |
| 201 | Hệ trục chân vịt | Tháo chướng ngại, tháo chân vịt, vận chuyển về xưởng, vệ sinh, cạo hà, đánh bóng củ cánh chân vịt, kiểm tra tình trạng kỹ thuật. | chân vịt | 2 | |
| 202 | Hệ trục chân vịt | Thử thẩm thấu (PT) kiểm tra vết nứt củ cánh chân vịt chính lập báo cáo trình chủ tàu và ĐK. | chân vịt | 2 | |
| 203 | Hệ trục chân vịt | Trường hợp cánh chân vịt bị cong vệnh thì tiến hành nắn phục hồi biên dạng cánh, đo kiểm tra bước cánh, lập bảng số liệu trình chủ tàu, ĐK. | cánh | 1 | |
| 204 | Hệ trục chân vịt | Trường hợp cánh chân vịt bị sứt mẻ thì tiến hành hàn đắp, mài phục hồi biên dạng cánh bằng vật liệu tương đương cánh chân vịt, đánh bóng, đo kiểm tra bước cánh, lập bảng số liệu trình chủ tàu và ĐK. | cánh | 1 | |
| 205 | Hệ trục chân vịt | Trường hợp phải rà tiếp xúc côn giữa cánh chân vịt và trục chân vịt, then chân vịt, trong quá trình ráp lắp ráp. | chân vịt | 1 | |
| 206 | Hệ trục chân vịt | Tháo chướng ngại, tháo các khớp nối SKF bên trong và ngoài., rút trục chân vịt, vận chuyển về xưởng, vệ sinh, đưa trục trên băng, kiểm tra tình trạng kỹ thuật cho 03 cổ xoa, độ thẳng tâm của các trục, đánh bóng các cổ xoa. Vệ sinh sạch phần trục phía ngoài nước, sơn 2 lớp chống rỉ, bọc trục bằng vải kết hợp keo chuyên dùng. Đơn giá gồm toàn bộ vật tư như vải quấn trục, keo Epoxy chuyên dùng, Gioăng khớp nối SKF trục D 210 mm (chịu dầu 08 bộ). | trục | 2 | |
| 207 | Hệ trục chân vịt | Kiểm tra, đo đạc số liệu bạc trục chân vịt, lập bảng số liệu trình chủ tàu, đăng kiểm. | trục | 2 | |
| 208 | Hệ trục chân vịt | Trong trường hợp khe hở vượt giới hạn cho phép (theo tiêu chuẩn hãng) tiến hành những nội dung sau: Cảo bạc trục cũ. - Gia công mới theo tiêu chuẩn (phôi bạc chủ tàu cấp). - Ép bạc vào ổ bạc. - Đơn giá bao gồm các chi phí liên quan đến việc lắp ráp (chế tạo tool/ đồ ép/ hóa chất ....) | Cái | 1 | |
| 209 | Hệ trục chân vịt | Tháo bệ đỡ trục trung gian, tháo vòng bi cũ, kiểm tra tình trạng kỹ thuật, đo đạc thông số kỹ thuật, thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng. Ráp lại hoàn chỉnh, bơm mỡ. | trục | 2 | |
| 210 | Hệ trục chân vịt | Lắp ráp hoàn chỉnh toàn bộ hệ trục-chân vịt thử họat động. | hệ thống | 2 | |
| 211 | CHÂN VỊT MŨI | Tháo các chướng ngại, tháo vành chặn rác, tháo rã toàn bộ củ chân vịt mũi chuyển vể xưởng thực hiện tháo kiểm tra bao gồm không giới hạn các nội dung: - Tháo rã kiểm tra thẩm thấu các bánh răng lai. - Kiểm tra các bạc đạn. - Kiểm tra thẩm thấu toàn bộ cánh chân vịt sau khi đánh bóng. - Thay mới toàn bộ seal làm kín. - Lắp ráp kiểm tra độ ăn khớp răng/ backlash bánh răng lai. - Thử kín tại xưởng. - Lắp ráp hoàn thiện HT, Nạp dầu, Thử kín, chạy thử bàn giao. - Lập báo cáo KT sau bảo dưỡng trình chủ tàu, Đăng kiểm | hệ thống | 1 | |
| 212 | Bơm nước làm mát hệ trục, bơm li tâm 10 m3/h | Thực hiện bảo dưỡng: Tháo chướng ngại, tháo bơm cùng khớp nối vận chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh kiểm tra, đo đạc lập bảng số liệu trình chủ tàu và Đăng kiểm. Sửa chữa, thay thế các chi tiết hao mòn- hư hỏng. Lắp ráp xuống tàu, cân chỉnh độ ngáp lệch giữa trục bơm và mô tơ điện lai, thử hoạt động, bàn giao (gia công chi tiết mới, thay mới tính riêng). | cái | 2 | |
| 213 | Bơm nước biển làm mát điều hòa, phi gô, bơm li tâm 45 m3/h | Thực hiện bảo dưỡng tương tự như mục 212. | cái | 2 | |
| 214 | Bơm nước ngọt sinh hoạt, bơm li tâm 5 m3/h | Thực hiện bảo dưỡng tương tự như mục 212. | cái | 1 | |
| 215 | Bơm nước biển điều hòa chạy điện bờ 35 m3 /h | Thực hiện bảo dưỡng tương tự như mục 212. | cái | 1 | |
| 216 | Bơm nước ngọt hệ thống vệ sinh, bơm li tâm 3 m3/h | Thực hiện bảo dưỡng tương tự như mục 212. | cái | 1 | |
| 217 | Bơm nước thải vệ sinh, bơm ly tâm 25m3/h | Thực hiện bảo dưỡng tương tự như mục 212. | cái | 1 | |
| 218 | Van thông biển van bướm 200A | Thực hiện bảo dưỡng các van của tàu bao gồm các công việc sau: - Tháo vận chuyển lên xưởng, tháo rã vệ sinh, bảo dưõng các cơ cấu dẫn động, thay thế nếu cần. - Kiểm tra, bảo dưỡng đảm bảo độ kín khít của van : rà xoáy (van gate ; van góc), vệ sinh đệm cao su làm kín - van bướm (thay thế nếu cần); thử kín theo tiêu chuẩn. - Chống ăn mòn, sơn thân vỏ; lắp ráp hoàn thiện. - Trong trường hợp tháo ra phát hiện hư hỏng không thể bảo dưỡng thì tính bằng 40% van bảo dưỡng. - Trường hợp thay mới van (không tính vật tư van) thì đơn giá tính bằng 70% đơn giá sửa chữa van. - Đơn giá bao gồm: Tháo, ráp chướng ngại, vận chuyển, giàn giáọ, vật tư gia công chế dụng cụ, tất cả các vật tư phụ phục vụ cho việc sửa chữa: ôxy, gió đá, dầu, mỡ, que hàn, giấy nhám, gioăng đệm, đá mài, sắt thép, bu lông đai ốc phục vụ sửa chữa, hóa chất phục vụ việc kiểm tra, bảo dưỡng. Sơn chống rỉ, sơn phủ, thử kín...Vệ sinh công nghiệp sau khi sửa chữa, gia công chi tiết thay mới tính riêng. | cái | 2 | |
| 219 | Van thông biển van mặt bích 200A | Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. | cái | 1 | |
| 220 | Van thoát mạn bơm cứu hoả FiFi 150A, van bướm | Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. | cái | 1 | |
| 221 | Van thông biển (van hút bơm cứu hỏa sự cố), van mặt bích 100A | Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. | cái | 1 | |
| 222 | Van thông biển (van hút bơm làm mát máy trục chân vịt), van góc 65A | Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. | cái | 2 | |
| 223 | Van thoát mạn bơm cứu hoả , van mặt bích 80A | Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. | cái | 1 | |
| 224 | Van thoát mạn bơm GS, van mặt bích, 90A | Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. | cái | 1 | |
| 225 | Van thoát mạn bơm làm mát điều hoà, figo thực phẩm 65A, van mặt bích, một chiều. | Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. | cái | 2 | |
| 226 | Van thoát mạn nước thải toilet 100A mm, van mặt bích, một chiều. | Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. | cái | 1 | |
| 227 | Van thoát nước thải vệ sinh , van mặt bích, 80A | Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. | cái | 2 | |
| 228 | Van thoát mạn máy phân ly dầu nước 25A | Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. | cái | 1 | |
| 229 | Van bướm 150A cho hệ thống la canh, ballast | Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. | cái | 6 | |
| 230 | Van bướm 125A cho hệ thống la canh, ballast | Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. | cái | 5 | |
| 231 | Van bướm 100A cho hệ thống la canh, ballast | Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. | cái | 8 | |
| 232 | Van mặt bích 150A cho hệ thống nước thải | Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. | cái | 1 | |
| 233 | Van bướm 100A cho hệ thống nước thải, vệ sinh | Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. | cái | 4 | |
| 234 | Van chặn, mặt bích 65A cho hệ thống nước làm mát bình ngưng điều hòa, máy lạnh thực phẩm | Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. | cái | 6 | |
| 235 | Van chặn, mặt bích 100A cho hệ thống nước ngọt làm mát máy chính, máy đèn | Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. | cái | 8 | |
| 236 | Van chặn, mặt bích 80A cho hệ thống nước ngọt làm mát máy chính, máy đèn | Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. | cái | 6 | |
| 237 | Van chặn, mặt bích 100A cho hệ thống cứu hoả nội bộ | Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. | cái | 5 | |
| 238 | Van bướm 125A cho hệ thống nước ngọt | Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. | cái | 3 | |
| 239 | Van bướm 100A cho hệ thống nước ngọt | Thực hiện bảo dưỡng van tương tự như mục 218. | cái | 4 | |
| 240 | Giỏ lọc thông biển | Tháo, vệ sinh, thử kín áp lực 5 bar các giỏ lọc thông biển | cái | 2 | |
| 241 | Ống 15 A (21.7 mm) | Bảo dưỡng cho hệ thống ông làm mát máy chính, máy đèn, nước sinh hoạt, điều hòa, cứu hỏa, hút khô… Đơn giá bao gồm chi phí tháo, ráp chướng ngại, vận chuyển, tất cả các vật phụ phục vụ cho việc sửa chữa như ôxy, gió đá, dầu, mỡ, que hàn, giấy nhám, gioăng đệm, đá mài, sắt thép, bu lông đai ốc, phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng, thử kín ống. Sơn chống rỉ, sơn phủ (Sơn Jotun)...Vệ sinh công nghiệp sau khi sửa chữa. | Mét | 20 | |
| 242 | Ống 20 A (27.2 mm) | Thực hiện bảo dưỡng ống tương tự như mục 241. | Mét | 21 | |
| 243 | Ống 25 A (34 mm) | Thực hiện bảo dưỡng ống tương tự như mục 241. | Mét | 46 | |
| 244 | Ống 32 A (42.7 mm) | Thực hiện bảo dưỡng ống tương tự như mục 241. | Mét | 31 | |
| 245 | Ống 40 A (48.6 mm) | Thực hiện bảo dưỡng ống tương tự như mục 241. | Mét | 35 | |
| 246 | Ống 50 A (60.5 mm) | Thực hiện bảo dưỡng ống tương tự như mục 241. | Mét | 76 | |
| 247 | Ống 65 A (76.3 mm) | Thực hiện bảo dưỡng ống tương tự như mục 241. | Mét | 48 | |
| 248 | Ống 80 A (89.1 mm) | Thực hiện bảo dưỡng ống tương tự như mục 241. | Mét | 32 | |
| 249 | Ống 100 A (114.3 mm) | Thực hiện bảo dưỡng ống tương tự như mục 241. | Mét | 76 | |
| 250 | Ống 125 A (139.8 mm) | Thực hiện bảo dưỡng ống tương tự như mục 241. | Mét | 15 | |
| 251 | Ống 200 A (216.3 mm) | Thực hiện bảo dưỡng ống tương tự như mục 241. | Mét | 10 | |
| 252 | Ống 15 A (21.7 x 3.7 mm) | Thay mới bằng ống thép SCH80 theo tiêu chuẩn JIS - STS-370 hay DIN 1630 thay mới một số ống hệ thống cho hệ thống ông làm mát máy chính, máy đèn, nước sinh hoạt, điều hòa, cứu hỏa, hút khô… Đơn giá bao gồm chi phí tháo, ráp chướng ngại, vận chuyển, tất cả các vật tư chính, phụ phục vụ cho việc thay mới như vật tư ống, co, cút, măng xong, ống nối giảm, co nối chữ T, cùm kẹp ống, theo tiêu chuẩn, ôxy, gió đá, dầu, mỡ, que hàn, giấy nhám, gioăng đệm, đá mài, sắt thép, bu lông đai ốc, phục vụ thay mới, thử kín ống. Sơn chống rỉ, sơn phủ (Sơn Jotun)...Vệ sinh công nghiệp sau khi thay mới. | Mét | 15 | |
| 253 | Ống 20 A (27.2 x 3.9 mm) | Thực hiện thay mới ống tương tự như mục 252. | Mét | 20 | |
| 254 | Ống 25 A (34 x 4.5 mm) | Thực hiện thay mới ống tương tự như mục 252. | Mét | 20 | |
| 255 | Ống 32 A (42.7 x 4.9 mm) | Thực hiện thay mới ống tương tự như mục 252. | Mét | 20 | |
| 256 | Ống 40 A (48.6 x 5.1 mm) | Thực hiện thay mới ống tương tự như mục 252. | Mét | 20 | |
| 257 | Ống 50 A (60.5 x 5.5 mm) | Thực hiện thay mới ống tương tự như mục 252. | Mét | 20 | |
| 258 | Ống 65 A (76.3 x 7.0 mm) | Thực hiện thay mới ống tương tự như mục 252. | Mét | 15 | |
| 259 | Ống 80 A (89.1 x 7.6 mm) | Thực hiện thay mới ống tương tự như mục 252. | Mét | 10 | |
| 260 | Ống 100 A (114.3 x 8.6 mm) | Thực hiện thay mới ống tương tự như mục 252. | Mét | 8 | |
| 261 | Ống 125 A (139.8 x 9.5 mm) | Thực hiện thay mới ống tương tự như mục 252. | Mét | 8 | |
| 262 | Ống 200 A (216.3 mm) | Thực hiện thay mới ống tương tự như mục 252. | Mét | 4 | |
| 263 | Hệ thống khí nén: gồm 01 Máy nén gió khởi động: Hatlapa - L 20, P làm việc : 14 kg/cm2; năng suất: 27 m3/h. 02 Bình khí khởi động: Loại 200 lít. | Bảo dưỡng máy nén khí:Tháo chướng ngại vật, tháo cụm máy nén, vận chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh. Rà các xupáp hút, đẩy, thay thế các gioăng đệm, thay dầu, thay thế các chi tiết hư hỏng, ráp lại, thử hoạt động, chỉnh định, bàn giao. Đo đạc số liệu kỹ thuật, lập bảng số liệu trình chủ tàu và đăng kiểm. | máy | 2 | |
| 264 | Hệ thống khí nén | Bảo dưỡng bình khí nén: Tháo các bình nén khí khởi động máy chính thực hiện vệ sinh, kiểm tra đo chiều dày thân bình, Thử áp lực bình và thử van an toàn theo yêu cầu đăng kiểm. Lắp ráp lại hoàn chỉnh lập hồ sơ lý lịch bình chịu áp lực trình chủ tàu và đăng kiểm. Cấp GCN cho van an toàn và chai gió sau khi thử. | chai | 2 | |
| 265 | Vệ sinh, bảo dưỡng bảng điện bên trong và bên ngoài bằng dầu rửa, khí nén, kiểm tra xiết chặt lại các ốc vít, mối nối, thay thế các chi tiết hư mục, kiểm tra điện trở cách điện của bảng điện chính, của các mạch cáp cấp nguồn chính. lấy số liệu trình chủ tàu và Đăng kiểm. | Tháo ra khỏi vị trí trên tàu, vận chuyển về xưởng, kiểm tra lập bảng số liệu điện trở cách điện trước khi bảo dưỡng, tháo rã, vệ sinh bằng dầu rửa và khí nén, tẩm sấy nâng cao cách điện, thay thế các ổ bi, gia công sửa chữa các chi tiết cơ khí bị hư hỏng, lắp ráp lại, kiểm tra và lập bảng số liệu điện trở cách điện sau bảo dưỡng, vận chuyển về tàu, lắp đặt cân chỉnh, chạy thử tải. Đơn giá bao gồm các vật tư phục vụ việc bảo dưỡng như dầu rửa (singapore) sơm tẩm (singapore), sơn phủ (Mỹ) và các loại vật tư phụ như ghẻ lau, ốc vít, băng keo....Riêng các công việc gia công cơ khí như đúc, hàn, tiện đóng sơ mi sẽ tính riêng. | bảng | 1 | |
| 266 | Tháo vệ sinh bảo dưỡng các Aptomat chính, thử và chỉnh định các thông số bảo vệ: Quá tải, thấp áp, công suất ngược | Gồm 02 Aptomat 3pha 600V 450A và 01 Aptomat 3pha 600V 225A | cái | 3 | |
| 267 | Máy phát điện số 1 & số 2: 1800 v/p -184 KW | Tháo điện cơ tại tàu, vận chuyển về xưởng, tháo rã vệ sinh tẩm sấy nâng cao cách điện, kiểm tra thay vòng bi, lắp ráp, vận chuyển về tàu, lắp đặt, kiểm tra cân chỉnh đồng tâm, chạy thử các máy phát và động cơ điện. Các đầu đấu dây phải được đánh dấu, bọc kín sau khi tháo các thiết bị điện. Đơn giá bao gồm các vật tư phụ phục vụ sửa chữa như dầu rửa, vẹc ni giẻ lau, ống gen tháo, ráp hoàn chỉnh các chướng ngại (phần gia công cơ khí tính riêng). | cái | 2 | |
| 268 | Máy phát điện số 3; 1200 v/p- 125 KW | Thực hiện bảo dưỡng tương tự như mục 267. | cái | 1 | |
| 269 | Motor quạt gió buồng máy chính 10KW | Thực hiện bảo dưỡng tương tự như mục 267. | cái | 2 | |
| 270 | Motor quạt gió buồng máy mũi 1.5KW | Thực hiện bảo dưỡng tương tự như mục 267. | cái | 1 | |
| 271 | Motor quạt gió nhà bếp 1.5KW | Thực hiện bảo dưỡng tương tự như mục 267. | cái | 1 | |
| 272 | Motor quạt gió điều hòa tầng 1,2 ( 2,2KW) | Thực hiện bảo dưỡng tương tự như mục 267. | cái | 2 | |
| 273 | Motor Bơm làm mát Figo, điều hòa 5,5KW | Thực hiện bảo dưỡng tương tự như mục 267. | cái | 2 | |
| 274 | Motor lai Máy nén gió khởi động, 6,3 KW | Thực hiện bảo dưỡng tương tự như mục 267. | cái | 2 | |
| 275 | Motor lai Máy lái thủy lực 4.1KW | Thực hiện bảo dưỡng tương tự như mục 267. | cái | 2 | |
| 276 | Motor bơm làm mát trục chân vịt 3.7 KW | Thực hiện bảo dưỡng tương tự như mục 267. | cái | 2 | |
| 277 | Motor bơm nước ngọt sinh hoạt 2.2 KW | Thực hiện bảo dưỡng tương tự như mục 267. | cái | 2 | |
| 278 | Motor bơm nước vệ sinh 1.5 KW | Thực hiện bảo dưỡng tương tự như mục 267. | cái | 2 | |
| 279 | Motor quạt gió buồng giặt 1 KW | Thực hiện bảo dưỡng tương tự như mục 267. | cái | 1 | |
| 280 | Vệ sinh, bảo dưỡng các biến áp 440V - 220V (30-50 KVA). | Thực hiện bảo dưỡng tương tự như mục 267. | cái | 2 | |
| 281 | Gỗ lát mặt boong | Cung cấp gỗ lát mặt boong (gỗ dầu đã được tẩm sấy có chứng chỉ nguồn gốc kích thước 150x3000x70 mm) để thay thế các tấm gỗ hư hỏng. | m3 | 0,6 | |
| 282 | Kẽm chống ăn mòn | Cung cấp kẽm chống ăn mòn có chứng chỉ vật liệu của nhà chế tạo thỏa mãn yêu cầu của Đăng Kiểm, loại 12,5 kg /cục x 50 cục. | kg | 625 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.4381873E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.331.456.190VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.438.187.300(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.331.456.190VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Đóng mới tàu và/hoặc hoán cải tàu và/hoặc bảo dưỡng sửachữa tàu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.106.731.110 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.320.193.330 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án. | 1 | Có bằng kỹ sư thuộc lĩnh vực hàng hải hoặc cơ khí hoặc điện tử và có kinh nghiệm giám sát đóng mới tàu hoặc hoán cải tàu hoặc sửa chữa tàu. | 4 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách phần vỏ tàu. | 1 | Có bằng kỹ sư thuộc lĩnh vực hàng hải ngành vỏ tàu hoặc thiết kế tàu thủy và có kinh nghiệm giám sát đóng mới tàu hoặc hoán cải tàu hoặc sửa chữa tàu. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ trách phần máy tàu. | 1 | Có bằng kỹ sư thuộc lĩnh vực hàng hải ngành máy tàu hoặc cơ khí và có kinh nghiệm giám sát đóng mới tàu hoặc hoán cải tàu hoặc sửa chữa tàu. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự phụ trách phần điện tàu. | 1 | Có bằng kỹ sư thuộc lĩnh vực hàng hải ngành điện tàu hoặc điện tử và có kinh nghiệm giám sát đóng mới tàu hoặc hoán cải tàu hoặc sửa chữa tàu. | 3 | 2 |
| 5 | Nhân sự phụ trách an toàn. | 1 | Có chứng chỉ được đào tạo về an toàn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và có kinh nghiệm giám sát an toàn trong đóng mới tàu hoặc hoán cải tàu hoặc sửa chữa tàu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ụ đốc | Nhà thầu sở hữu Ụ đốc, có tính năng đáp ứng tiếp nhận được tàu PTSC Researcher vào bảo dưỡng, sửa chữa với các thông số kích thước sau: Mớn nước nhẹ tải: 3.4 m; Chiều dài toàn bộ Lmax: 50.30 m; Chiều rộng B:11.58m; Chiều cao mạn H:4.88 m. | 1 |
| 2 | Máy tiện | Máy tiện có khoảng chống tâm ≥ 6.5m và đường kính côn trục chính (đường kính cặp chi tiết để tiện) ≥250mm. | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Cần cẩu hoặc các thiết bị nâng hạ khác có thể cẩu tải trọng nâng tối thiểu 10 ton, tầm vươn tới tối thiểu 15 m để phục vụ việc thay tole và cẩu các trang thiết bị của tàu. | 1 |
| 4 | Máy chấn tôn | Máy chấn tôn có lực chấn (lực ép của máy để thực hiện chấn tôn) ≥140 tấn. | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Công suất ≥150 KVA để duy trì sản xuất liên tục khi mất điện. | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn có công suất tối thiểu 500A. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi