Gói thầu: Mua lịch năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210938309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Xổ Số Kiến Thiết An Giang |
| Tên gói thầu | Mua lịch năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210936701 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 62 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 15:45:00 đến ngày 2021-09-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 633,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,400,000 VNĐ ((Chín triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Xổ Số Kiến Thiết An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua lịch năm 2022 Mua lịch, sổ tay năm 2022 62 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải tham gia chào hàng tất cả 03 mặt hàng, gửi hàng mẫu hoàn chỉnh (bản cứng) có ký tên đóng dấu của nhà thầu, được niêm phong và gửi về trụ sở chính Công ty TNHH MTV Xổ số Kiến thiết An Giang (số 64C Nguyễn Thái Học, P. Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang) trước thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải ghi rõ nhãn hiệu, xuất xứ, định lượng, độ trắng của từng loại giấy sử dụng làm hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, bốc xếp đến tận nhà 113 đại lý (danh sách đính kèm) và trụ sở Công ty TNHH MTV Xổ số Kiến thiết An Giang (số 64C Nguyễn Thái Học, P. Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang). |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cung cấp tối đa 03 hợp đồng đã thực hiện gần nhất có tổng giá trị từ 1.000.000.000 đồng trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 50 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Xổ số Kiến thiết An Giang, số 64C Nguyễn Thái Học, P. Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại 02963.857904 – 0983.221014, fax 02963.852021 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Xổ số Kiến thiết An Giang, fax 02963.852021, điện thoại 02963.857904 – 0983.221014 trong thời gian có hiệu lực của E-HSDT. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Xổ số Kiến thiết An Giang, fax 02963.852021, điện thoại 02963.857904 – 0983.221014 trong thời gian có hiệu lực của E-HSDT. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Xổ số Kiến thiết An Giang, fax 02963.852021, điện thoại 02963.857904. |
| E-CDNT 34 |
20 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Lịch bloc siêu đại. | 700 | Cuốn | - Kích thước Bloc: (20 x 30)cm.- Bìa treo (gắn kết bìa treo và bìa gắn bloc lịch) là bộ đinh tán chữ U, bằng ván MDF, in Metalize, chạm cát, bế nổi. Ép kim logo công ty, tên và địa chỉ Công ty TNHH Một Thành Viên Xổ số Kiến thiết An Giang và Trạm phát hành.- Bìa gắn bloc lịch (gắn Bloc vào bìa lưng) là ốc vít âm dương, thiết kế hoa văn, in Metalize hologram 7 màu, định vị phần gắn bloc lịch. Chất liệu giấy in: Giấy Couche định lượng 210g/m2 bồi trên ván MDF. - Áo bloc: in Metalize hologram 7 màu, định lượng 300g/m2.- Ruột bloc: Nội dung có đầy đủ ngày tháng năm âm lịch và dương lịch, có các câu danh ngôn trên mỗi tờ lịch trong bloc (365 tờ). Có tem dán chống giả của Cục xuất bản. Giấy couché matt định lượng 65g/m2; xuất xứ rõ ràng; in offset 4 màu 1 mặt.- Hộp đựng: hộp âm dương, in Metalize 7 màu tạo ánh kim, chiết quang, ép vân.- Túi đựng lịch: vải không dệt chất liệu thân thiện môi trường, in 1 màu 2 mặt; in logo, tên Công ty và Trạm phát hành, địa chỉ, số điện thoại, số fax của Công ty TNHH Một Thành Viên Xổ Số Kiến Thiết An Giang và dòng chữ “Chúc mừng năm mới”.- Thùng đựng lịch: Chất liệu carton 5 lớp và có in tên Công ty TNHH Một Thành Viên Xổ Số Kiến Thiết An Giang.- Thành phẩm: Bìa lịch, bìa gắn bloc lịch, bloc lịch, túi đựng lịch tất cả được cho vào hộp đựng lịch và đóng thùng carton 10 bloc/thùng- Hình ảnh, chủ đề: Nhà thầu đề xuất (theo mẫu chào hàng) | * Đề nghị quý Nhà thầu xem files đính kèm. | |
| 2 | Lịch bloc đại đặc biệt | 5.020 | Cuốn | - Kích thước Bloc: (14,5 x 20,5)cm. - Bìa treo: bìa bằng ván MDF, in Metalize hologram 7 màu, chạm cát, bế nổi hình ảnh phù hợp về lịch Tết.- Bìa gắn bloc lịch (gắn Bloc vào bìa lưng) là ốc vít âm dương, thiết kế hoa văn, in Metalize hologram 7 màu, định vị phần gắn bloc lịch, phía trên phần gắn bloc lịch ép kim logo công ty, tên và địa chỉ Công ty TNHH Một Thành Viên Xổ số Kiến thiết An Giang và Trạm phát hành. Chất liệu giấy in: Giấy Couche định lượng 210 g/m2 bồi trên ván MDF.- Gắn kết bìa treo và bìa gắn bloc lịch bằng lò xo. - Áo bloc: in Metalize hologram 7 màu, định lượng 300g/m2.- Ruột bloc: Nội dung có đầy đủ ngày tháng năm âm lịch và dương lịch, có các câu danh ngôn trên mỗi tờ lịch trong bloc (365 tờ). Có tem dán chống giả của Cục xuất bản. Giấy couché matt định lượng 65g/m2; xuất xứ rõ ràng; in offset 4 màu 1 mặt.- Hộp đựng: hộp âm dương, in Metalize 7 màu tạo ánh kim, chiết quang, ép vân.- Túi đựng lịch: vải không dệt chất liệu thân thiện môi trường, in 1 màu 2 mặt; in logo, tên Công ty và Trạm phát hành, địa chỉ, số điện thoại, số fax của Công ty TNHH Một Thành Viên Xổ Số Kiến Thiết An Giang và dòng chữ “Chúc mừng năm mới”.- Thùng đựng lịch: Chất liệu carton 5 lớp và có in tên Công ty TNHH Một Thành Viên Xổ Số Kiến Thiết An Giang.- Thành phẩm: Bìa lịch, bìa gắn bloc lịch, bloc lịch, túi đựng lịch tất cả được cho vào hộp đựng lịch và đóng thùng carton 10 bloc/thùng- Hình ảnh, chủ đề: Nhà thầu đề xuất (theo mẫu chào hàng) | * Đề nghị quý Nhà thầu xem files đính kèm. | |
| 3 | Lịch 52 tuần | 450 | Cuốn | - Nội dung gồm: 52 tờ hình ảnh đẹp, có ý nghĩa.- Khổ (30 x 40)cm;- Ruột 52 tờ, in 4 màu, giấy Couché Matt (có nhãn hiệu, xuất xứ, định lượng, độ trắng); ngày dương lịch, âm lịch…;- Áo bìa in Metalize;- Đầu lịch bằng ván MDF, in Metalize, chạm cát, bế nổi. Ép kim logo công ty, tên và địa chỉ Công ty TNHH Một Thành Viên Xổ số Kiến thiết An Giang và Trạm phát hành;- Hộp đựng lịch bằng carton cứng; được in màu;- Túi xách vải kèm theo để đựng hộp đựng lịch: vải không dệt chất liệu thân thiện môi trường, in 1 màu 2 mặt; in logo, tên Công ty và Trạm phát hành, địa chỉ, số điện thoại, số fax của Công ty TNHH Một Thành Viên Xổ Số Kiến Thiết An Giang và dòng chữ “Chúc mừng năm mới”.- Thành phẩm: Đầu lịch, ruột lịch, hộp đựng lịch, túi vải đựng hộp lịch, đóng thùng (5 cuốn/thùng).- Hình ảnh, chủ đề: Nhà thầu đề xuất (theo mẫu chào hàng) | * Đề nghị quý Nhà thầu xem files đính kèm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi