Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây mới phòng điều trị Trạm Y tế xã và các hạng mục phụ trợ xã Phan Sào Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210937289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây mới phòng điều trị Trạm Y tế xã và các hạng mục phụ trợ xã Phan Sào Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210912453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 15:46:00 đến ngày 2021-09-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,708,105,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,500,000 VNĐ ((Mười bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở nên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát công trường và phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 03 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây mới phòng điều trị Trạm Y tế xã và các hạng mục phụ trợ xã Phan Sào Nam Xây mới phòng điều trị Trạm Y tế xã và các hạng mục phụ trợ xã Phan Sào Nam 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. - Bản chụp được công chứng Quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh). - Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Phan Sào Nam; Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213.854.164 - 0904.035.658 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Phan Sào Nam; Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213.854.164 - 0904.035.658 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Phan Sào Nam; Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213.854.164 - 0904.035.658 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà điều trị xây mới; Thoát nước ngoài nhà; Sân bê tông; Nhà bếp ăn; Lán để xe; Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh, thiết kế BVTC | 7 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7 | gốc |
| 3 | Vận chuyển cây đã chặt ra ngoài công trình bằng xe ô tô 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | chuyến |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,727 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (đào sửa hố móng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 19,189 | 1m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 78,563 | 100m |
| 7 | Đắp cát vàng đệm đầu cọc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,063 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 11,509 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,952 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,328 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,841 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,122 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 35,222 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,027 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,556 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,19 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,032 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,285 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 19,983 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mặt nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,117 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mặt nền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,612 | tấn |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,773 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,479 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5,273 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,327 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,514 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 14,687 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,097 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,774 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,655 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4,187 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,093 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,385 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,89 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,903 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 9,032 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,008 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,055 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,101 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,563 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,417 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,681 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 18,488 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 46,502 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10,49 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4,451 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 12,309 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,288 | m3 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,815 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,11 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,925 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,042 | tấn |
| 53 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,042 | tấn |
| 54 | Gia công cột bằng thép ống D76x2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,044 | tấn |
| 55 | Lắp cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,044 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,971 | 100m2 |
| 57 | Tấm ốp nóc ốp sườn bằng tôn khổ rộng 400 dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 32,8 | md |
| 58 | Gia công hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,445 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 23,492 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 18,444 | 1m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 272,755 | m2 |
| 62 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 21,626 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 115,996 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 65,5 | m2 |
| 65 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 62,05 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 109,3 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 168,1 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 150,8 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 119,16 | m |
| 70 | Đắp chi tiết trang trí đầu cột, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6 | ck |
| 71 | Đắp con bọ trang trí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5 | ck |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 415,022 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 400,305 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 234,006 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 123,62 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 26,264 | m2 |
| 77 | Làm mặt bàn chậu rửa bằng đá granite màu xanh đen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,592 | m2 |
| 78 | Conson inox dẹt chữ L KT: 360x200x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6 | ck |
| 79 | Láng granitô bậc, tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 16,587 | m2 |
| 80 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 39,18 | m |
| 81 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7,411 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa đi khung nhôm, hệ cửa lùa NH-70, phôi kính Việt Nhật, kính an toàn dày 6,38ly phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,84 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,84 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa đi pano kính gỗ chò chỉ, chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt cả ke, sơn PU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 23,04 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa đi pano đặc gỗ chò chỉ, chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt cả ke, sơn PU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,87 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa sổ pano kính gỗ chò chỉ, chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt cả ke, sơn PU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 16,35 | m2 |
| 87 | Sản xuất khuôn cửa đơn, gỗ chò chỉ (KT: 130x50mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7,2 | m |
| 88 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7,2 | 1m |
| 89 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,75 | 1m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 41,51 | 1m2 |
| 91 | Lắp đặt tủ điện tổng, KT 300x400x150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt hộp chứa aptomat, KT 100x100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | hộp |
| 93 | Lắp đặt hộp phân dây, KT 120x120mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | hộp |
| 94 | Cầu chì 220V/5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| 95 | Đèn tín hiệu báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha15A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 9 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn Led gắn tường 30W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt đế nhựa cho công tắc, ổ cắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 20 | hộp |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 50 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 36 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 80 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 260 | m |
| 112 | Lắp đặt ống gen luồn dây PVC D40/30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 35 | m |
| 113 | Lắp đặt ống gen luồn dây PVC D20/16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 260 | m |
| 114 | Thanh tiếp địa dẹt 40x3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 15 | m |
| 115 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | cọc |
| 116 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,4 | 1m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,4 | m3 |
| 118 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5 | cọc |
| 119 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | cái |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 24 | m |
| 121 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 48 | m |
| 122 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | điểm |
| 123 | Mối nối kiểm tra | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | điểm |
| 124 | Nậm sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | cái |
| 125 | Bật sắt D8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 15 | kg |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,23 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 15 | cái |
| 128 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5 | cái |
| 129 | Cầu chắn rác Inox D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5 | cái |
| 130 | Đai giữ ống D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 15 | cái |
| 131 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | bộ |
| 135 | Van xả tiểu nam Inax (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | bộ |
| 138 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | cái |
| 142 | Dây cấp nước xí bệt, tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7 | cái |
| 143 | Vòi rửa Inox D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | bể |
| 145 | Van phao tự động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,08 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,7 | 100m |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 19 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa ren trong CB D25x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong CB D25x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | cái |
| 156 | Lắp đầu bịt ren ngoài D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,25 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,17 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,06 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,04 | 100m |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90-75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90-48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 9 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D75-48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | cái |
| 174 | Đào móng bể phốt, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 12,046 | 1m3 |
| 175 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4,015 | m3 |
| 176 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,01 | 100m2 |
| 177 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,598 | m3 |
| 178 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,033 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,052 | tấn |
| 180 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,034 | 100m2 |
| 181 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,774 | m3 |
| 182 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,37 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ tấm đan bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,018 | 100m2 |
| 184 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,018 | tấn |
| 185 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,408 | m3 |
| 186 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | cái |
| 187 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 13,888 | m2 |
| 188 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,994 | m2 |
| 189 | Lắp đặt ống thông hơi PVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,15 | 100m |
| 190 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,271 | 100m2 |
| 191 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,306 | 100m2 |
| 192 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,851 | 1m3 |
| 193 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,573 | 1m3 |
| 194 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,573 | m3 |
| 195 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,423 | m3 |
| 196 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,698 | m3 |
| 197 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5,2 | m2 |
| 198 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,25 | m2 |
| 199 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,011 | 100m2 |
| 200 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,016 | tấn |
| 201 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,196 | m3 |
| 202 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140, Class 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,2 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160, Class 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,05 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,16 | 100m |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5 | cái |
| 207 | Dải nilon lót nền chống mất nước bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 96,9 | m2 |
| 208 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 9,69 | m3 |
| 209 | Lát nền sân gạch Terrazo 40x40cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 96,9 | m2 |
| 210 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,426 | 1m3 |
| 211 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,405 | m3 |
| 212 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,974 | m3 |
| 213 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,633 | m2 |
| 214 | Ốp chân tường đá bóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6,578 | m2 |
| 215 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 9,152 | 1m3 |
| 216 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,806 | 100m |
| 217 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,951 | m3 |
| 218 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,923 | m3 |
| 219 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,971 | m3 |
| 220 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,038 | 100m2 |
| 221 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,006 | tấn |
| 222 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,047 | tấn |
| 223 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,418 | m3 |
| 224 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,268 | m3 |
| 225 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,634 | m3 |
| 226 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4,888 | m3 |
| 227 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,655 | m3 |
| 228 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,043 | 100m2 |
| 229 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,017 | tấn |
| 230 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,009 | tấn |
| 231 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,259 | m3 |
| 232 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,035 | 100m2 |
| 233 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,004 | tấn |
| 234 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,036 | tấn |
| 235 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,277 | m3 |
| 236 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,679 | m3 |
| 237 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,58 | m3 |
| 238 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 48,643 | m2 |
| 239 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 35,398 | m2 |
| 240 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 35,398 | m2 |
| 241 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 48,643 | m2 |
| 242 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 14,604 | m2 |
| 243 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7,047 | m2 |
| 244 | Lát mặt bếp gạch granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,413 | m2 |
| 245 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,226 | m2 |
| 246 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10,217 | m2 |
| 247 | Sản xuất cửa đi pano kính gỗ chò chỉ, chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt cả ke, sơn PU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,88 | m2 |
| 248 | Sản xuất cửa sổ pano kính gỗ chò chỉ, chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt cả ke, sơn PU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,92 | m2 |
| 249 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6,8 | 1m2 |
| 250 | Gia công hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,106 | tấn |
| 251 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4,878 | m2 |
| 252 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,976 | 1m2 |
| 253 | Thi công trần bằng tấm thạch cao thả 60x60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 14,34 | m2 |
| 254 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,03 | tấn |
| 255 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,016 | tấn |
| 256 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,046 | tấn |
| 257 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,085 | tấn |
| 258 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,032 | tấn |
| 259 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,117 | tấn |
| 260 | Lợp mái che bằng tôn múi APU cách âm cách nhiệt dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,222 | 100m2 |
| 261 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,064 | 100m2 |
| 262 | Tấm ốp nóc, ốp sườn bằng tôn khổ rộng 400 dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 21,42 | md |
| 263 | Lắp đặt hộp chứa aptomat, KT 100x100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | hộp |
| 264 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | bộ |
| 266 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt đế nhựa cho công tắc, ổ cắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | hộp |
| 270 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 20 | m |
| 271 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 25 | m |
| 272 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 30 | m |
| 273 | Lắp đặt ống gen luồn dây PVC D20/16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 35 | m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,2 | 100m |
| 275 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5 | cái |
| 276 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hố 1 bàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | bộ |
| 277 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | bộ |
| 278 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5,212 | 1m3 |
| 279 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,179 | m3 |
| 280 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,351 | m3 |
| 281 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,312 | m3 |
| 282 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,043 | 100m2 |
| 283 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,006 | tấn |
| 284 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,053 | tấn |
| 285 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,472 | m3 |
| 286 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,165 | m3 |
| 287 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,387 | m3 |
| 288 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 47,192 | m2 |
| 289 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 47,192 | m2 |
| 290 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,978 | 1m3 |
| 291 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,112 | m3 |
| 292 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,56 | m3 |
| 293 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 13,8 | m3 |
| 294 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5,52 | m3 |
| 295 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,864 | m3 |
| 296 | Lắp đặt bu lông M20x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 28 | cái |
| 297 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,069 | tấn |
| 298 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,259 | tấn |
| 299 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,155 | tấn |
| 300 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,194 | tấn |
| 301 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 18,567 | 1m2 |
| 302 | Lắp cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,328 | tấn |
| 303 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,155 | tấn |
| 304 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,194 | tấn |
| 305 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,567 | 100m2 |
| 306 | Tấm ốp nóc ốp sườn bằng tôn khổ rộng 400 dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 24,5 | m |
| 307 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,864 | 100m3 |
| 308 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,864 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở nên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát công trường và phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 03 tấn trở lên | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi