Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây mới phòng điều trị Trạm Y tế xã và các hạng mục phụ trợ xã Phan Sào Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210937289-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây mới phòng điều trị Trạm Y tế xã và các hạng mục phụ trợ xã Phan Sào Nam
Số hiệu KHLCNT 20210912453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 15:46:00 đến ngày 2021-09-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,708,105,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,500,000 VNĐ ((Mười bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở nên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trường và phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 03 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây mới phòng điều trị Trạm Y tế xã và các hạng mục phụ trợ xã Phan Sào Nam
Xây mới phòng điều trị Trạm Y tế xã và các hạng mục phụ trợ xã Phan Sào Nam
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt , địa chỉ: Thôn Nghĩa Giang, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phan Sào Nam; Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213.854.164 - 0904.035.658
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng T89; Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. - Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Phù Cừ; Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt; Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. - Tư vấn thẩm định E-HSDT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại và đầu tư xây dựng Minh Anh Địa chỉ: Xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt , địa chỉ: Thôn Nghĩa Giang, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phan Sào Nam; Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213.854.164 - 0904.035.658


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. - Bản chụp được công chứng Quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh). - Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phan Sào Nam; Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213.854.164 - 0904.035.658
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Phan Sào Nam; Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213.854.164 - 0904.035.658
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Phan Sào Nam; Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213.854.164 - 0904.035.658
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà điều trị xây mới; Thoát nước ngoài nhà; Sân bê tông; Nhà bếp ăn; Lán để xe; Vận chuyển phế thải
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh, thiết kế BVTC7cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7gốc
3Vận chuyển cây đã chặt ra ngoài công trình bằng xe ô tô 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3chuyến
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,727100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (đào sửa hố móng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh19,1891m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh78,563100m
7Đắp cát vàng đệm đầu cọc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,063100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh11,509m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,952tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,328tấn
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,841100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,122m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh35,222m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,027tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,556tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,19100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,032m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,285m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh19,983m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mặt nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,117tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mặt nền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,612tấn
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,773m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,479100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,273m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,327100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,514100m3
27Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh14,687m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,097tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,774tấn
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,655100m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,187m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,093100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,385tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,89tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,903tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh9,032m3
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,008tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,055tấn
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,101100m2
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,563m3
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,417tấn
42Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,681100m2
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh18,488m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh46,502m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10,49m3
46Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,451m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh12,309m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,288m3
49Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,815tấn
50Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,11tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,925tấn
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,042tấn
53Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,042tấn
54Gia công cột bằng thép ống D76x2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,044tấn
55Lắp cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,044tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,971100m2
57Tấm ốp nóc ốp sườn bằng tôn khổ rộng 400 dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh32,8md
58Gia công hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,445tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh23,492m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh18,4441m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh272,755m2
62Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh21,626m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh115,996m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh65,5m2
65Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh62,05m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh109,3m2
67Trát trần, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh168,1m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh150,8m
69Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh119,16m
70Đắp chi tiết trang trí đầu cột, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6ck
71Đắp con bọ trang tríTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5ck
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh415,022m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh400,305m2
74Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh234,006m2
75Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh123,62m2
76Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh26,264m2
77Làm mặt bàn chậu rửa bằng đá granite màu xanh đenTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,592m2
78Conson inox dẹt chữ L KT: 360x200x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6ck
79Láng granitô bậc, tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh16,587m2
80Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh39,18m
81Lát gạch thẻ, vữa lót M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,411m2
82Sản xuất cửa đi khung nhôm, hệ cửa lùa NH-70, phôi kính Việt Nhật, kính an toàn dày 6,38ly phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,84m2
83Lắp dựng cửa khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,84m2
84Sản xuất cửa đi pano kính gỗ chò chỉ, chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt cả ke, sơn PU Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh23,04m2
85Sản xuất cửa đi pano đặc gỗ chò chỉ, chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt cả ke, sơn PUTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,87m2
86Sản xuất cửa sổ pano kính gỗ chò chỉ, chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt cả ke, sơn PUTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh16,35m2
87Sản xuất khuôn cửa đơn, gỗ chò chỉ (KT: 130x50mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,2m
88Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,21m
89Lắp dựng cửa vào khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,751m2
90Lắp dựng cửa không có khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh41,511m2
91Lắp đặt tủ điện tổng, KT 300x400x150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1hộp
92Lắp đặt hộp chứa aptomat, KT 100x100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4hộp
93Lắp đặt hộp phân dây, KT 120x120mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4hộp
94Cầu chì 220V/5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
95Đèn tín hiệu báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
96Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
98Lắp đặt các automat 1 pha15ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5cái
99Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8bộ
100Lắp đặt đèn lốp gắn trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh9bộ
101Lắp đặt đèn Led gắn tường 30WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3bộ
102Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh16cái
103Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
104Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
105Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7cái
106Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cái
107Lắp đặt đế nhựa cho công tắc, ổ cắmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh20hộp
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh50m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh36m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh80m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh260m
112Lắp đặt ống gen luồn dây PVC D40/30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh35m
113Lắp đặt ống gen luồn dây PVC D20/16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh260m
114Thanh tiếp địa dẹt 40x3Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh15m
115Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cọc
116Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,41m3
117Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,4m3
118Gia công, đóng cọc chống sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5cọc
119Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
120Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh24m
121Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh48m
122Kẹp kiểm tra điện trởTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2điểm
123Mối nối kiểm tra Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2điểm
124Nậm sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cái
125Bật sắt D8Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh15kg
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,23100m
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh15cái
128Lắp đặt phễu thu - Đường kính D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5cái
129Cầu chắn rác Inox D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5cái
130Đai giữ ống D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh15cái
131Lắp đặt xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5bộ
132Lắp đặt vòi xịt xí Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5cái
133Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5cái
134Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2bộ
135Van xả tiểu nam Inax (hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2bộ
136Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3bộ
137Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3bộ
138Lắp đặt gương soi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cái
139Lắp đặt kệ kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cái
140Lắp đặt giá treo khănTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cái
141Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cái
142Dây cấp nước xí bệt, tiểu nam Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7cái
143Vòi rửa Inox D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cái
144Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1bể
145Van phao tự độngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
146Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,08100m
147Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,7100m
148Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
149Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cái
150Lắp đặt cút nhựa PPR D32x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
151Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8cái
152Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh19cái
153Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7cái
154Lắp đặt cút nhựa ren trong CB D25x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8cái
155Lắp đặt Tê nhựa ren trong CB D25x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
156Lắp đầu bịt ren ngoài D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh12cái
157Lắp đặt van khóa PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cái
158Lắp đặt van khóa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cái
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,25100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,17100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,06100m
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,04100m
163Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh12cái
164Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
165Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5cái
166Lắp đặt Y nhựa PVC D90-75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cái
167Lắp đặt Y nhựa PVC D90-48Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
168Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh9cái
169Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6cái
170Lắp đặt Tê nhựa PVC D48Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
171Lắp đặt Tê nhựa PVC D75-48Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
172Lắp đặt Tê nhựa PVC D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
173Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
174Đào móng bể phốt, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh12,0461m3
175Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,015m3
176Ván khuôn cho bê tông lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,01100m2
177Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,598m3
178Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,033tấn
179Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,052tấn
180Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,034100m2
181Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,774m3
182Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,37m3
183Ván khuôn gỗ tấm đan bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,018100m2
184Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,018tấn
185Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,408m3
186Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
187Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh13,888m2
188Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,994m2
189Lắp đặt ống thông hơi PVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,15100m
190Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,271100m2
191Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,306100m2
192Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,8511m3
193Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,5731m3
194Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,573m3
195Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,423m3
196Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,698m3
197Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,2m2
198Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,25m2
199Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,011100m2
200Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,016tấn
201Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,196m3
202Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5cái
203Lắp đặt ống nhựa PVC D140, Class 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,2100m
204Lắp đặt ống nhựa PVC D160, Class 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,05100m
205Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,16100m
206Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5cái
207Dải nilon lót nền chống mất nước bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh96,9m2
208Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh9,69m3
209Lát nền sân gạch Terrazo 40x40cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh96,9m2
210Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,4261m3
211Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,405m3
212Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,974m3
213Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,633m2
214Ốp chân tường đá bócTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,578m2
215Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh9,1521m3
216Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,806100m
217Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,951m3
218Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,923m3
219Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,971m3
220Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,038100m2
221Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,006tấn
222Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,047tấn
223Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,418m3
224Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,268m3
225Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,634m3
226Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,888m3
227Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,655m3
228Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,043100m2
229Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,017tấn
230Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,009tấn
231Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,259m3
232Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,035100m2
233Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,004tấn
234Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,036tấn
235Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,277m3
236Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,679m3
237Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,58m3
238Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh48,643m2
239Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh35,398m2
240Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh35,398m2
241Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh48,643m2
242Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh14,604m2
243Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,047m2
244Lát mặt bếp gạch granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,413m2
245Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,226m2
246Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10,217m2
247Sản xuất cửa đi pano kính gỗ chò chỉ, chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt cả ke, sơn PUTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,88m2
248Sản xuất cửa sổ pano kính gỗ chò chỉ, chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt cả ke, sơn PUTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,92m2
249Lắp dựng cửa không có khuôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,81m2
250Gia công hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,106tấn
251Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,878m2
252Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,9761m2
253Thi công trần bằng tấm thạch cao thả 60x60cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh14,34m2
254Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,03tấn
255Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,016tấn
256Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,046tấn
257Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,085tấn
258Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,032tấn
259Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,117tấn
260Lợp mái che bằng tôn múi APU cách âm cách nhiệt dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,222100m2
261Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,064100m2
262Tấm ốp nóc, ốp sườn bằng tôn khổ rộng 400 dày 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh21,42md
263Lắp đặt hộp chứa aptomat, KT 100x100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1hộp
264Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
265Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2bộ
266Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
267Lắp đặt quạt treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
268Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
269Lắp đặt đế nhựa cho công tắc, ổ cắmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2hộp
270Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh20m
271Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh25m
272Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh30m
273Lắp đặt ống gen luồn dây PVC D20/16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh35m
274Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,2100m
275Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5cái
276Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hố 1 bànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1bộ
277Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1bộ
278Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,2121m3
279Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,179m3
280Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,351m3
281Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,312m3
282Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,043100m2
283Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,006tấn
284Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,053tấn
285Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,472m3
286Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,165m3
287Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,387m3
288Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh47,192m2
289Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh47,192m2
290Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,9781m3
291Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,112m3
292Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,56m3
293Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh13,8m3
294Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,52m3
295Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,864m3
296Lắp đặt bu lông M20x500Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh28cái
297Gia công cột bằng thép tấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,069tấn
298Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,259tấn
299Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,155tấn
300Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,194tấn
301Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh18,5671m2
302Lắp cột thép các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,328tấn
303Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,155tấn
304Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,194tấn
305Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,567100m2
306Tấm ốp nóc ốp sườn bằng tôn khổ rộng 400 dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh24,5m
307Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,864100m3
308Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,864100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở nên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.32
3 Cán bộ giám sát công trường và phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 03 tấn trở lên Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
2 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
3 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
4 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
5 Máy trộn vữa Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->