Gói thầu: Thiết bị hệ thống dịch vụ truyền hình Hội nghị trực tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210939396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Công Nghệ Thông Tin Đắc Ngân |
| Tên gói thầu | Thiết bị hệ thống dịch vụ truyền hình Hội nghị trực tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210934976 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 16:03:00 đến ngày 2021-09-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,735,363,190 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.603044785E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.47072638E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 3, trong đó ít nhất có 1 hợp đồng cung cấp thiết bị hoặc dịch vụ hội nghị truyền hình với quy mô triển khai cho ≥ 20 điểm cầu có giá trị tối thiểu 1.214.754.233 VND. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.644.262.699 VND. (ii)Hoặc số lượng hợp đồng là khác 3, trong đó ít nhất có 1 hợp đồng cung cấp thiết bị hoặc dịch vụ hội nghị truyền hình với quy mô triển khai cho ≥ 20 điểm cầu có giá trị tối thiểu 1.214.754.233 VND. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.644.262.699 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.214.754.233 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.644.262.699 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu chứng minh có trung tâm bảo hành tại Tp. Hồ Chí Minh: Có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì trong vòng 03 giờ ngay sau khi nhận được thông tin yêu cầu. Phải khắc phục xong sự cố hoặc có thiết bị thay thế trong vòng 4 giờ kể từ khi đến địa điểm xử lý sự cố.- Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001:2015 đối với lĩnh vực cung cấp giải pháp về Công nghệ thông tin. - Nhà thầu phải có Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp (theo Nghị định 108/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016).(Đính kèm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc dự án: 1 Nhân sự |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Tin học/ Điện - điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ quản lý dự án PMP hoặc tương đươngTối thiểu 05 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11 Chương IV Phần 1 của HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công: 1 Nhân sự |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Tin học/ Điện - điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành khóa học: Giám sát thi công dự án CNTT.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành khóa học: Lập và quản lý dự án CNTT.Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11 Chương IV Phần 1 của HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai: 1 nhân sự |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Tin học, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Điện tử viễn thông, Điện tử hoặc tương đương.- Có chứng chỉ CCNP hoặc tương đươngTối thiểu 05 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11 Chương IV Phần 1 của HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công lắp đặt thiết bị: 10 nhân sự. |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Tin học/ Điện - điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ CCNA/JNCIA hoặc tương đương.Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11 Chương IV Phần 1 của HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Công Nghệ Thông Tin Đắc Ngân |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị hệ thống dịch vụ truyền hình Hội nghị trực tuyến Đầu tư hệ thống dịch vụ truyền hình hội nghị trực tuyến tại trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân quận, 20 Ủy ban nhân dân phường 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kết dư ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Biểu tiến độ cung cấp. - Tài liệu về mặt kỹ thuật phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V. - Các chứng nhận chất lượng khác của hàng hóa,... |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Chi tiết thời hạn của từng hàng hóa được quy định cụ thể tại Chương IV - HSMT |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu phải được chứng thực bởi cơ quan công quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Văn phòng UBND Quận Bình Thạnh (Có địa chỉ tại số Số 6 Phan Đăng Lưu, phường 14, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh)
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Tư Vấn CNTT Đắc Ngân - 197 Kp Nguyễn Trãi, phường Lái Thiêu, Thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Quận Bình Thạnh. + Địa chỉ: Số 6 Phan Đăng Lưu, phường 14, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh; + Điện thoại: (028) 38412366; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND Quận Bình Thạnh. + Địa chỉ: Số 6 Phan Đăng Lưu, phường 14, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh; + Điện thoại: (028) 38412366; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng UBND Quận Bình Thạnh. + Địa chỉ: Số 6 Phan Đăng Lưu, phường 14, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh; + Điện thoại: (028) 38412366; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính xách tay | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | PC codec | 20 | Bộ | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Camera hội nghị trung tâm | 1 | Cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Camera hội nghị | 20 | Cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Loa mic tích hợp đa hướng | 21 | Bộ | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Màn hình hiển thị | 21 | Cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Kệ thiết bị và tivi di động | 21 | Cái | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Phụ kiện lắp đặt | 21 | Gói | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Account (1 năm) | 21 | license | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Vật tư phụ triển khai | 21 | Gói | Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Thi công | 21 | Gói | Mục 2 Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.603044785E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.47072638E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 3, trong đó ít nhất có 1 hợp đồng cung cấp thiết bị hoặc dịch vụ hội nghị truyền hình với quy mô triển khai cho ≥ 20 điểm cầu có giá trị tối thiểu 1.214.754.233 VND. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.644.262.699 VND. (ii)Hoặc số lượng hợp đồng là khác 3, trong đó ít nhất có 1 hợp đồng cung cấp thiết bị hoặc dịch vụ hội nghị truyền hình với quy mô triển khai cho ≥ 20 điểm cầu có giá trị tối thiểu 1.214.754.233 VND. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.644.262.699 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.214.754.233 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.644.262.699 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu chứng minh có trung tâm bảo hành tại Tp. Hồ Chí Minh: Có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì trong vòng 03 giờ ngay sau khi nhận được thông tin yêu cầu. Phải khắc phục xong sự cố hoặc có thiết bị thay thế trong vòng 4 giờ kể từ khi đến địa điểm xử lý sự cố.- Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001:2015 đối với lĩnh vực cung cấp giải pháp về Công nghệ thông tin. - Nhà thầu phải có Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp (theo Nghị định 108/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016).(Đính kèm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây của cơ quan có thẩm quyền). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc dự án: 1 Nhân sự | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Tin học/ Điện - điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ quản lý dự án PMP hoặc tương đươngTối thiểu 05 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11 Chương IV Phần 1 của HSMT). | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công: 1 Nhân sự | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Tin học/ Điện - điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành khóa học: Giám sát thi công dự án CNTT.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành khóa học: Lập và quản lý dự án CNTT.Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11 Chương IV Phần 1 của HSMT). | 5 | 5 |
| 3 | Trưởng nhóm triển khai: 1 nhân sự | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Tin học, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Điện tử viễn thông, Điện tử hoặc tương đương.- Có chứng chỉ CCNP hoặc tương đươngTối thiểu 05 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11 Chương IV Phần 1 của HSMT). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công lắp đặt thiết bị: 10 nhân sự. | 10 | - Tốt nghiệp Đại học trở thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Tin học/ Điện - điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ CCNA/JNCIA hoặc tương đương.Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11 Chương IV Phần 1 của HSMT). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi