Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210938985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210938595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 16:01:00 đến ngày 2021-09-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,731,257,368 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.596886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.119377E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.700.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.700.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích (80-150) lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | gàu (0,4-0,8)m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình Trạm Kiểm soát Biên phòng Phú Hải/Đồn Biên phòng Thanh Hải (444) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ đội Biên phòng tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 288 Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 32,9824 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,3193 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,056 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,3419 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 7,5575 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 6,613 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2736 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,432 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,64 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,8104 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,9544 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 2,6526 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,4309 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,6335 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 15,984 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,24 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,224 | m3 | |
| 18 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,24 | m3 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 14,526 | m3 | |
| 20 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 26,526 | m3 | |
| 21 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,2914 | m3 | |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 15,494 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3806 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7779 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4807 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,459 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2225 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,9954 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,3249 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,211 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,2922 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,7375 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,1658 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,4228 | tấn | |
| 35 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,456 | m3 | |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,5377 | 100m3 | |
| 37 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 13,218 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18, chiều dày | 80,0622 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18, chiều dày | 19,8736 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18, chiều dày | 8,6508 | m3 | |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18, chiều cao | 2,1747 | m3 | |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 180,702 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 769,52 | m2 | |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 85,28 | m2 | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 181,05 | m2 | |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 244,308 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 277,068 | m2 | |
| 48 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 220,42 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.019,982 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 785,786 | m2 | |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 198,7 | m2 | |
| 52 | Quét flinkote chống thấm sê nô, ô văng … | 198,7 | m2 | |
| 53 | Láng hồ dầu | 45,28 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 745,875 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.043,293 | m2 | |
| 56 | Đắp ú vữa XM mác75 | 11 | cái | |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 350,174 | m | |
| 58 | Công tác ốp đá da vào tường | 87,03 | m2 | |
| 59 | Miết mạch tường đá loại lõm | 87,03 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch 600x600 | 147,82 | m2 | |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch 600x600 (nhám) | 64,96 | m2 | |
| 62 | Lát đá granite bậc cầu thang | 34,335 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn, gạch 300x300 (nhám) | 25,42 | m2 | |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 | 96,158 | m2 | |
| 65 | Gia công xà gồ thép | 2,7999 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,7999 | tấn | |
| 67 | SXLĐ trần laphong thạch cao khung chìm | 82,96 | m2 | |
| 68 | SXLĐ lan can inox | 9 | m2 | |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 218,6 | m2 | |
| 70 | SXLĐ khung bảo vệ cửa thép hộp 15x15x1 | 6,12 | m2 | |
| 71 | Căng lưới thủy tinh gia cố | 1.150 | m2 | |
| 72 | SX cửa đi nhôm xingfa hệ 55 dày 2ly, kính trắng dày 8ly + phụ kiện kèm theo | 89,82 | m2 | |
| 73 | SX cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 dày 2ly, kính trắng dày 8ly + phụ kiện kèm theo | 28,32 | m2 | |
| 74 | SX vách kính nhôm xingfa hệ 55 dày 2ly, kính trắng dày 8ly + phụ kiện kèm theo | 4 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 122,14 | m2 | |
| 76 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 1,9472 | 100m2 | |
| 77 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 6,4464 | 100m2 | |
| 78 | Đèn trần led bán nguyệt 60W | 16 | bộ | |
| 79 | Quạt trần 55W/220V + dimer | 8 | cái | |
| 80 | Đèn trần led 50W | 12 | bộ | |
| 81 | Đèn trần led 20W | 9 | bộ | |
| 82 | Công tắc đơn 1 chiều âm 16A/250V | 26 | cái | |
| 83 | Công tắc đơn 2 chiều âm 16A/250V | 2 | cái | |
| 84 | Ổ cắm đôi 16A/250V + cầu chì âm 16A/250V | 26 | cái | |
| 85 | Dây CV 1,5mm2 | 800 | m | |
| 86 | Dây CV 2,5mm2 | 400 | m | |
| 87 | Dây CV 4mm2 | 140 | m | |
| 88 | Dây CV 10mm2 | 250 | m | |
| 89 | Dây CXV 16mm2 | 20 | m | |
| 90 | ELCB 2P 75A/35kA + đế + mặt âm | 1 | cái | |
| 91 | ELCB 2P 40A/30kA + đế + mặt âm | 2 | cái | |
| 92 | MCB 2P 16A/4,5kA + đế + mặt âm | 7 | cái | |
| 93 | Hộp, đế âm + mặt nạ các loại (chống cháy) | 18 | hộp | |
| 94 | Ống nhựa luồn dây điện âm D20 | 1.000 | m | |
| 95 | Hộp nối phân dây | 90 | hộp | |
| 96 | Tủ điện âm vỏ kim loại chứa 6module | 3 | bộ | |
| 97 | Dây CXV 16mm2 | 150 | m | |
| 98 | Ống nhựa PVC D34 | 0,74 | 100m | |
| 99 | Co nhựa PVC D34 | 3 | cái | |
| 100 | Dây mạng internet | 300 | m | |
| 101 | Ổ cắm mạng | 10 | cái | |
| 102 | Đầu bấm dây mạng | 30 | cái | |
| 103 | Thiết bị chia mạng 6 cổng | 1 | cái | |
| 104 | Tủ mạng rack | 1 | cái | |
| 105 | Bình chữa cháy khí 5kg MT4 | 6 | bình | |
| 106 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | 6 | bình | |
| 107 | Hộp đựng bình chữa cháy | 6 | cái | |
| 108 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | 6 | bịch | |
| 109 | Bộ nội qui tiêu lệnh | 6 | cái | |
| 110 | Kim thu sét R=15m, phát hiện sớm | 1 | cái | |
| 111 | Dây đồng trần tiếp địa chuyên dùng 60mm2 | 18 | m | |
| 112 | Dây dẫn sét CXV 60mm2 chuyên dùng | 25 | m | |
| 113 | Cọc tiêu năng bằng đồng D16, L=2,4m + ốc cáp xiếc cáp | 10 | bộ | |
| 114 | Hộp đo điện trở | 1 | cái | |
| 115 | Ống PVC D27 | 0,25 | 100m | |
| 116 | Bát giữ chân + cáp neo dây D6 | 4 | bộ | |
| 117 | Trụ đỡ kim thu sét H=4m (STK D60x4) | 1 | trụ | |
| 118 | Ống nhựa uPVC D34 | 0,06 | 100m | |
| 119 | Ống nhựa uPVC D90 | 3,3 | 100m | |
| 120 | Co nhựa D90 | 44 | cái | |
| 121 | Bát sắt giữ ống | 220 | cái | |
| 122 | Cầu chắn rác D90 | 44 | cái | |
| 123 | Nối ống uPVC D90 | 50 | cái | |
| 124 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,1 | m3 | |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18, chiều dày | 0,2208 | m3 | |
| 126 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 1,28 | m2 | |
| 127 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 2,4 | m2 | |
| 128 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,07 | m3 | |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0066 | tấn | |
| 130 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0028 | 100m2 | |
| 131 | Máy bơm 1,5HP chạy điện Q=284l/phút H=30m | 1 | bộ | |
| 132 | Van 1 chiều D34 | 1 | cái | |
| 133 | Nối ren nhựa D34 | 2 | cái | |
| 134 | Đầu bin nhựa D34 | 1 | cái | |
| 135 | Băng keo non | 3 | cuộn | |
| 136 | Ống nhựa uPVC D114 | 0,2 | 100m | |
| 137 | Ống nhựa uPVC D90 | 0,16 | 100m | |
| 138 | Ống nhựa uPVC D60 | 0,32 | 100m | |
| 139 | Ống nhựa uPVC D34 | 1,4 | 100m | |
| 140 | Ống nhựa uPVC D27 | 0,35 | 100m | |
| 141 | Ống nhựa uPVC D21 | 0,2 | 100m | |
| 142 | Co 90độ uPVC D114 | 6 | cái | |
| 143 | Co 90độ uPVC D90 | 2 | cái | |
| 144 | Co 90độ uPVC D60 | 6 | cái | |
| 145 | Co 90độ uPVC D34 | 10 | cái | |
| 146 | Co 90độ uPVC D27 | 12 | cái | |
| 147 | Co 90độ uPVC D21 | 9 | cái | |
| 148 | Tê nhựa uPVC D114 | 1 | cái | |
| 149 | Tê nhựa uPVC D90 | 2 | cái | |
| 150 | Tê nhựa uPVC D60 | 6 | cái | |
| 151 | Tê nhựa uPVC D34 | 10 | cái | |
| 152 | Tê nhựa uPVC D27 | 8 | cái | |
| 153 | Tê nhựa uPVC D21 | 8 | cái | |
| 154 | Tê rút nhựa uPVC D90/60 | 6 | cái | |
| 155 | Tê rút nhựa uPVC D60/34 | 8 | cái | |
| 156 | Tê rút nhựa uPVC D34/27 | 6 | cái | |
| 157 | Tê rút nhựa uPVC D27/21 | 10 | cái | |
| 158 | Tê rút nhựa uPVC D90/34 | 6 | cái | |
| 159 | Co 90độ rút nhựa uPVC D168/114 | 1 | cái | |
| 160 | Co 90độ rút nhựa uPVC D34/90 | 8 | cái | |
| 161 | Co 90độ rút nhựa uPVC D60/90 | 2 | cái | |
| 162 | Co 90độ rút nhựa uPVC D34/60 | 10 | cái | |
| 163 | Co 90độ rút nhựa uPVC D27/21 | 10 | cái | |
| 164 | Khóa nhựa D34 | 3 | cái | |
| 165 | Vòi đồng D21 | 8 | cái | |
| 166 | Co 90độ khâu ren trong D21 | 20 | cái | |
| 167 | Lavabo (vòi rửa,xi phong, gương soi….phụ kiện kèm theo) | 5 | bộ | |
| 168 | Xí bệt (vòi xả + các phụ kiện) | 5 | bộ | |
| 169 | Tiểu treo (vòi rửa + các phụ kiện) | 2 | bộ | |
| 170 | Phễu thu inox 120x120 | 6 | cái | |
| 171 | Keo dán nhựa 1kg/hộp | 3 | hộp | |
| 172 | Bồn đứng inox 1m3 (đế + van phao + các phụ kiện…) | 1 | bộ | |
| 173 | Van đồng 1 chiều D34 | 3 | cái | |
| 174 | Van khóa 2 chiều đồng | 7 | cái | |
| 175 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1128 | 100m3 | |
| 176 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,761 | m3 | |
| 177 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 1,602 | m3 | |
| 178 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18, chiều dày | 3,735 | m3 | |
| 179 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18, chiều dày | 0,3898 | m3 | |
| 180 | Lát gạch KN 4x8x18 | 3,92 | m2 | |
| 181 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 3,92 | m2 | |
| 182 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 27,008 | m2 | |
| 183 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,4886 | m3 | |
| 184 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0582 | tấn | |
| 185 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0006 | 100m3 | |
| 186 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 9 | cấu kiện | |
| 187 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,021 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE - CA NÔ TUẦN TRA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 24,08 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 11,968 | m3 | |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 2,562 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,088 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5765 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,433 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1169 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1038 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1326 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1203 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7038 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0559 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2462 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0324 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,063 | tấn | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,44 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,792 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,2838 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,747 | m3 | |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,1335 | tấn | |
| 21 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô | 1,4426 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng vì kèo, xà gồ, cầu phong, li tô thép khẩu độ | 1,5761 | tấn | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 111,96 | m2 | |
| 24 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 4,488 | m3 | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,9083 | m3 | |
| 26 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | 18,1718 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18cm, chiều dày | 5,094 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18cm, chiều dày | 16,471 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch hoa gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | 0,324 | m2 | |
| 30 | Gia công cửa sắt cuốn | 19,44 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 19,44 | m2 | |
| 32 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | 3,706 | m2 | |
| 33 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 1,1 | 100m2 | |
| 34 | Lợp ngói úp nóc | 15 | m | |
| 35 | Láng bờ chảy dày 3cm, vữa XM mác 75 | 3,27 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 141,675 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 164,735 | m2 | |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( ngoài ) | 14,4 | m2 | |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trong ) | 14,4 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 141,675 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 164,735 | m2 | |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,9666 | m3 | |
| 43 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 7,196 | m3 | |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,0004 | m3 | |
| 45 | Lắp đặt đèn loại áp trần 60w ( trọn bộ ) | 4 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt công tắc âm tường 16A/220V + trọn bộ đế hộp | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/220V + cầu chì âm 16A/220V | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2 | 100 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2 | 70 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 4,0mm2 | 50 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 10mm2 | 20 | m | |
| 52 | Lắp đặt MCB 2P 16A/4,5ka + đế + mặt ( trọn bộ ) | 2 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây các loại ( chống cháy ) | 5 | hộp | |
| 54 | Lắp đặt hộp đế âm + mặt nạ các loại ( chống cháy ) | 5 | hộp | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 100 | m | |
| C | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 80M³ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 149,46 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,608 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 5,192 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1489 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,6734 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,3948 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1232 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,4447 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép nền, sàn, tường hầm, đường kính cốt thép | 2,7393 | tấn | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,486 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,232 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,94 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 11,445 | m3 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 41,16 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 67,34 | m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm | 108,5 | m2 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 38,343 | m3 | |
| 18 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | 113,725 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 6,358 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2543 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 18,3834 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 30,1004 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,44 | m3 | |
| 6 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 5,2314 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 8,7816 | m3 | |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 2,6276 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1936 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1088 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,1316 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,6696 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,284 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,568 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,3465 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,534 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1458 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2285 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0803 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3562 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0869 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2972 | tấn | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 12,0976 | m3 | |
| 24 | Xếp gạch KN tường rào | 341 | viên | |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 4,6432 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 302,441 | m2 | |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 108,96 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 84,1982 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | 302,441 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 193,1582 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 495,5992 | m2 | |
| 32 | Chữ mica | 1 | bộ | |
| 33 | Gia công bảng hiệu | 0,232 | tấn | |
| 34 | Gia công cổng inox | 12,15 | m2 | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,18 | m2 | |
| 36 | Bánh xe sắt D90 | 4 | cái | |
| 37 | Bản lề cổng | 4 | cái | |
| 38 | Chông sắt thép đặc | 424 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 19,968 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 2,88 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18cm, chiều dày | 3,552 | m3 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 19,2 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 35,52 | m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,4608 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2035 | tấn | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,88 | m3 | |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | 54,72 | m2 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,992 | m3 | |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | 14,976 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 48 | cái | |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,48 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,12 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng gạch BTKN 4x8x18cm, chiều dày | 0,2 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 0,6 | m2 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,2 | m3 | |
| 18 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | 0,28 | m3 | |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,2 | m3 | |
| 20 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,96 | m3 | |
| 21 | Xây móng bằng gạch BTKN 4x8x18cm, chiều dày | 4,16 | m3 | |
| 22 | Công tác ốp đá da | 19,84 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 17,6 | m2 | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,28 | m3 | |
| 25 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | 1,92 | m3 | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,04 | 100m | |
| 27 | Trồng cỏ | 30 | m2 | |
| 28 | Rải nilon cách ly | 1,02 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,1 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.596886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.119377E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.700.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.700.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | - Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Cao đẳng trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7,0 tấn | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 3 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | . | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | dung tích (80-150) lít | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 10 | Máy đào | gàu (0,4-0,8)m3 | 1 |
| 11 | Máy khoan phá bê tông | . | 1 |
| 12 | Vận thăng hoặc tời điện | Sức nâng ≥ 0,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi