Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210938985-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210938595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 16:01:00 đến ngày 2021-09-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,731,257,368 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.596886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.119377E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.700.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.700.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích (80-150) lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gàu (0,4-0,8)m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình
Trạm Kiểm soát Biên phòng Phú Hải/Đồn Biên phòng Thanh Hải (444)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Bộ đội Biên phòng tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 288 Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây lắp Thương mại Lê Gia Phát. Địa chỉ: L6 lô 61 đường Đào Duy Tùng, Phường Phú Thủy, Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt. Địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn - Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành. Địa chỉ: 51/7 Lương Ngọc Quyến, Phường Phú Trinh, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Thiết kế Xây dựng H&S. Địa chỉ: 118 Trần Hưng Đạo, Phú Thuỷ, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Bộ đội Biên phòng tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 288 Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ đội Biên phòng tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 288 Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II32,9824m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,3193100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,056m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,851,3419100m3
5Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 757,5575m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 756,613m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2736100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,432100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,64100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,8104100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,9544100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái2,6526100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,4309100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,6335100m2
15Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20015,984m3
16Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,24m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,224m3
18Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 2008,24m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20014,526m3
20Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 20026,526m3
21Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,2914m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20015,494m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3806tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7779tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4807tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,459tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2225tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,9954tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,3249tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,211tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,2922tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,7375tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,1658tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,4228tấn
35Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 750,456m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,5377100m3
37Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 7513,218m3
38Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18, chiều dày 80,0622m3
39Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18, chiều dày 19,8736m3
40Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18, chiều dày 8,6508m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18, chiều cao 2,1747m3
42Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75180,702m2
43Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75769,52m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7585,28m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75181,05m2
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75244,308m2
47Trát trần, vữa XM mác 75277,068m2
48Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75220,42m2
49Bả bằng bột bả vào tường1.019,982m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần785,786m2
51Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75198,7m2
52Quét flinkote chống thấm sê nô, ô văng …198,7m2
53Láng hồ dầu45,28m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ745,875m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.043,293m2
56Đắp ú vữa XM mác7511cái
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75350,174m
58Công tác ốp đá da vào tường87,03m2
59Miết mạch tường đá loại lõm87,03m2
60Lát nền, sàn, gạch 600x600147,82m2
61Lát nền, sàn, gạch 600x600 (nhám)64,96m2
62Lát đá granite bậc cầu thang34,335m2
63Lát nền, sàn, gạch 300x300 (nhám)25,42m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x60096,158m2
65Gia công xà gồ thép2,7999tấn
66Lắp dựng xà gồ thép2,7999tấn
67SXLĐ trần laphong thạch cao khung chìm82,96m2
68SXLĐ lan can inox9m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ218,6m2
70SXLĐ khung bảo vệ cửa thép hộp 15x15x16,12m2
71Căng lưới thủy tinh gia cố1.150m2
72SX cửa đi nhôm xingfa hệ 55 dày 2ly, kính trắng dày 8ly + phụ kiện kèm theo89,82m2
73SX cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 dày 2ly, kính trắng dày 8ly + phụ kiện kèm theo28,32m2
74SX vách kính nhôm xingfa hệ 55 dày 2ly, kính trắng dày 8ly + phụ kiện kèm theo4m2
75Lắp dựng cửa khung nhôm122,14m2
76Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao 1,9472100m2
77Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 6,4464100m2
78Đèn trần led bán nguyệt 60W16bộ
79Quạt trần 55W/220V + dimer8cái
80Đèn trần led 50W12bộ
81Đèn trần led 20W9bộ
82Công tắc đơn 1 chiều âm 16A/250V26cái
83Công tắc đơn 2 chiều âm 16A/250V2cái
84Ổ cắm đôi 16A/250V + cầu chì âm 16A/250V26cái
85Dây CV 1,5mm2800m
86Dây CV 2,5mm2400m
87Dây CV 4mm2140m
88Dây CV 10mm2250m
89Dây CXV 16mm220m
90ELCB 2P 75A/35kA + đế + mặt âm1cái
91ELCB 2P 40A/30kA + đế + mặt âm2cái
92MCB 2P 16A/4,5kA + đế + mặt âm7cái
93Hộp, đế âm + mặt nạ các loại (chống cháy)18hộp
94Ống nhựa luồn dây điện âm D201.000m
95Hộp nối phân dây90hộp
96Tủ điện âm vỏ kim loại chứa 6module3bộ
97Dây CXV 16mm2150m
98Ống nhựa PVC D340,74100m
99Co nhựa PVC D343cái
100Dây mạng internet300m
101Ổ cắm mạng10cái
102Đầu bấm dây mạng30cái
103Thiết bị chia mạng 6 cổng1cái
104Tủ mạng rack1cái
105Bình chữa cháy khí 5kg MT46bình
106Bình chữa cháy bột 4kg MFZ46bình
107Hộp đựng bình chữa cháy6cái
108Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân6bịch
109Bộ nội qui tiêu lệnh6cái
110Kim thu sét R=15m, phát hiện sớm1cái
111Dây đồng trần tiếp địa chuyên dùng 60mm218m
112Dây dẫn sét CXV 60mm2 chuyên dùng25m
113Cọc tiêu năng bằng đồng D16, L=2,4m + ốc cáp xiếc cáp10bộ
114Hộp đo điện trở1cái
115Ống PVC D270,25100m
116Bát giữ chân + cáp neo dây D64bộ
117Trụ đỡ kim thu sét H=4m (STK D60x4)1trụ
118Ống nhựa uPVC D340,06100m
119Ống nhựa uPVC D903,3100m
120Co nhựa D9044cái
121Bát sắt giữ ống220cái
122Cầu chắn rác D9044cái
123Nối ống uPVC D9050cái
124Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 750,1m3
125Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18, chiều dày 0,2208m3
126Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 751,28m2
127Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 752,4m2
128Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,07m3
129Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0066tấn
130Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0028100m2
131Máy bơm 1,5HP chạy điện Q=284l/phút H=30m1bộ
132Van 1 chiều D341cái
133Nối ren nhựa D342cái
134Đầu bin nhựa D341cái
135Băng keo non3cuộn
136Ống nhựa uPVC D1140,2100m
137Ống nhựa uPVC D900,16100m
138Ống nhựa uPVC D600,32100m
139Ống nhựa uPVC D341,4100m
140Ống nhựa uPVC D270,35100m
141Ống nhựa uPVC D210,2100m
142Co 90độ uPVC D1146cái
143Co 90độ uPVC D902cái
144Co 90độ uPVC D606cái
145Co 90độ uPVC D3410cái
146Co 90độ uPVC D2712cái
147Co 90độ uPVC D219cái
148Tê nhựa uPVC D1141cái
149Tê nhựa uPVC D902cái
150Tê nhựa uPVC D606cái
151Tê nhựa uPVC D3410cái
152Tê nhựa uPVC D278cái
153Tê nhựa uPVC D218cái
154Tê rút nhựa uPVC D90/606cái
155Tê rút nhựa uPVC D60/348cái
156Tê rút nhựa uPVC D34/276cái
157Tê rút nhựa uPVC D27/2110cái
158Tê rút nhựa uPVC D90/346cái
159Co 90độ rút nhựa uPVC D168/1141cái
160Co 90độ rút nhựa uPVC D34/908cái
161Co 90độ rút nhựa uPVC D60/902cái
162Co 90độ rút nhựa uPVC D34/6010cái
163Co 90độ rút nhựa uPVC D27/2110cái
164Khóa nhựa D343cái
165Vòi đồng D218cái
166Co 90độ khâu ren trong D2120cái
167Lavabo (vòi rửa,xi phong, gương soi….phụ kiện kèm theo)5bộ
168Xí bệt (vòi xả + các phụ kiện)5bộ
169Tiểu treo (vòi rửa + các phụ kiện)2bộ
170Phễu thu inox 120x1206cái
171Keo dán nhựa 1kg/hộp3hộp
172Bồn đứng inox 1m3 (đế + van phao + các phụ kiện…)1bộ
173Van đồng 1 chiều D343cái
174Van khóa 2 chiều đồng7cái
175Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1128100m3
176Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,761m3
177Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 751,602m3
178Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18, chiều dày 3,735m3
179Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18, chiều dày 0,3898m3
180Lát gạch KN 4x8x183,92m2
181Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 753,92m2
182Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 7527,008m2
183Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,4886m3
184Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0582tấn
185Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,0006100m3
186Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu9cấu kiện
187Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,021100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE - CA NÔ TUẦN TRA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 24,08m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,968m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 752,562m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,088100m2
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,5765100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác0,433100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1169100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1038tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1326tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1203tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7038tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0559tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2462tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0324tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,063tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,44m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,792m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,2838m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,747m3
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,1335tấn
21Gia công xà gồ, cầu phong, li tô1,4426tấn
22Lắp dựng vì kèo, xà gồ, cầu phong, li tô thép khẩu độ 1,5761tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ111,96m2
24Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 754,488m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,9083m3
26Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III18,1718m3
27Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18cm, chiều dày 5,094m3
28Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18cm, chiều dày 16,471m3
29Xây tường thẳng bằng gạch hoa gió 20x20cm, vữa XM mác 750,324m2
30Gia công cửa sắt cuốn19,44m2
31Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn19,44m2
32Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m23,706m2
33Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao 1,1100m2
34Lợp ngói úp nóc15m
35Láng bờ chảy dày 3cm, vữa XM mác 753,27m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75141,675m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75164,735m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( ngoài )14,4m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trong )14,4m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ141,675m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ164,735m2
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,9666m3
43Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 757,196m3
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,0004m3
45Lắp đặt đèn loại áp trần 60w ( trọn bộ )4bộ
46Lắp đặt công tắc âm tường 16A/220V + trọn bộ đế hộp4cái
47Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/220V + cầu chì âm 16A/220V4cái
48Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2100m
49Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm270m
50Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 4,0mm250m
51Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 10mm220m
52Lắp đặt MCB 2P 16A/4,5ka + đế + mặt ( trọn bộ )2bộ
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây các loại ( chống cháy )5hộp
54Lắp đặt hộp đế âm + mặt nạ các loại ( chống cháy )5hộp
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm100m
C HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 80M³
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III149,46m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,608m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 755,192m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,1489100m2
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,6734100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,3948100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1232tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,4447tấn
9Lắp dựng cốt thép nền, sàn, tường hầm, đường kính cốt thép 2,7393tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,486m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2008,232m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,94m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 20011,445m3
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 7541,16m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7567,34m2
16Quét dung dịch chống thấm108,5m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường38,343m3
18Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III113,725m3
D HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 6,358m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2543100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 18,3834m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường30,1004m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,44m3
6Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 755,2314m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 758,7816m3
8Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 2,6276m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1936100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1088100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,1316100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,6696100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,284m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,568m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,3465m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,534m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1458tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2285tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0803tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3562tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0869tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2972tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 12,0976m3
24Xếp gạch KN tường rào341viên
25Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 4,6432m3
26Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75302,441m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75108,96m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 7584,1982m2
29Bả bằng bột bả vào tường302,441m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần193,1582m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ495,5992m2
32Chữ mica1bộ
33Gia công bảng hiệu0,232tấn
34Gia công cổng inox12,15m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15,18m2
36Bánh xe sắt D904cái
37Bản lề cổng4cái
38Chông sắt thép đặc424cái
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 19,968m3
2Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 752,88m3
3Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18cm, chiều dày 3,552m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 7519,2m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7535,52m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,4608100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,2035tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,88m3
9Quét nước xi măng 2 nước chống thấm54,72m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,992m3
11Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III14,976m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 48cái
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,48m3
14Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 750,12m3
15Xây móng bằng gạch BTKN 4x8x18cm, chiều dày 0,2m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 750,6m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,2m3
18Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III0,28m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,2m3
20Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 750,96m3
21Xây móng bằng gạch BTKN 4x8x18cm, chiều dày 4,16m3
22Công tác ốp đá da19,84m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7517,6m2
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,28m3
25Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III1,92m3
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,04100m
27Trồng cỏ30m2
28Rải nilon cách ly1,02100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,1m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.596886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.119377E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.700.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.700.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.33
2 Kỹ thuật thi công: 1 - Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công: 1 - Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.32
4 Kỹ thuật thi công: 1 - Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.32
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Cao đẳng trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn2
2 Máy cắt gạch đá .3
3 Máy cắt thép .2
4 Máy đầm bàn .1
5 Máy đầm cóc .1
6 Máy đầm dùi .4
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
8 Máy trộn vữa dung tích (80-150) lít1
9 Máy thủy bình .1
10 Máy đào gàu (0,4-0,8)m31
11 Máy khoan phá bê tông .1
12 Vận thăng hoặc tời điện Sức nâng ≥ 0,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->