Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210938063-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210920097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 15:57:00 đến ngày 2021-09-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,913,054,091 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III có giá trị >= 4,1 tỷ VND.- Kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (có công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Bồi dưỡng ngiệp vị chỉ huy trưởng công trình.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã tham gia Quản lý an toàn lao động công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách An toàn phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Đã tham gia Phụ trách An toàn phòng cháy chữa cháy công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát về phòng cháy và chữa cháy.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách cập nhật khối lượng thi công, nghiệm thu hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã tham gia Phụ trách cập nhật khối lượng thi công, nghiệm thu hiện trường công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính.- Đã tham gia Phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Đã tham gia Đội trưởng thi công công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn >=1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bêtông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng
Xây dựng Trường mầm non Xuân Tân (phân hiệu Cẩm Tân)
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ , địa chỉ: số 37, đường số 2, tổ 2, ấp Núi Tung, xã Suối Tre, thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Long Khánh. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH XD Phúc Gia Huy. - Công ty TNHH Phú Khánh Nam. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ. - Công ty TNHH XD Duy Khánh Hưng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ. - Công ty TNHH XD Duy Khánh Hưng.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ , địa chỉ: số 37, đường số 2, tổ 2, ấp Núi Tung, xã Suối Tre, thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Long Khánh. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các tài liệu liên quan đến gói thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Long Khánh. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh; đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ, Số 37, đường số 2, tổ 2, kp. Núi Tung, P. Suối Tre, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Long Khánh; đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI KHỐI LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,624100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V90,6m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,399m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,166100m3
5Cung cấp đất đắp nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V541,372m3
6Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V52,326m3
7Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40,89m3
8Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V70,233m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,332100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,049m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,085100m2
12Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,668m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,363100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,601m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,903100m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,467m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,188100m2
18Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,266m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,207100m2
20Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60,554m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,065100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,214tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,051tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,443tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,175tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,439tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,581tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,343tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,848tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,084tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,381tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,054tấn
33Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,01m3
34Xây móng bằng gạch đất nung 4x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,73m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất nung 4x8x18, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,649m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V96,576m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V132,746m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,234m3
39Sản xuất, lắp đặt lam xiên BT cầu thang KT(263x1700x63)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26Cái
40Sản xuất, lắp đặt lam đứng BT cầu thang KT(300x4540x80)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3Cái
41Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.214,438m2
42Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.442,97m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V339,919m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V440,075m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V608,28m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V148,72m
47Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V105,09m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V105,09m2
49Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.017,28m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.338,144m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.088,9m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.266,204m2
53Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V608,715m2
54Lát nền, sàn bằng gạch Cerramic nhám 300x300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V96,36m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Cerramic 300x600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V912,22m2
56Lát đá bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,796m2
57Lát bậc cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,312m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch trang trí 50x200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,94m2
59Công tác ốp đá chẻ, quét dầu bóng chân tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V36,384m2
60Lát gạch Terrazzo ram dốcYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,661m2
61Cung cấp lam nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V35,586m2
62Cung cấp, lắp đặt lan can InoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V38,505m2
63Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang Inox, tay vịn gỗ D60 phun PUYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,62m2
64Cung cấp, lắp đặt tay vịn cầu thang trẻ em, tay vịn gỗ D40 phun PU+phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V16m
65SX cửa đi khung nhôm hệ 700, Lamri dưới dày 1,2ly, kính trắng 6,38lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V73,06m2
66SX cửa đi khung nhôm hệ 700, Lamri dưới dày 1,2ly, kính trắng 5lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,26m2
67SXLĐ cửa đi khung sắt bảo vệYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,12m2
68SX cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 6,38lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,4m2
69SX cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,32m2
70SX vách kính WC nhôm hệ 700, kính trắng 6,38lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,2m2
71SXLD vách ngăn bằng tấm compactYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,12m2
72SXLD máng rửa tay bằng inox+phụ kiện KT(3,4x0,3x0,25)mYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
73Lắp đặt khung vách ngăn trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V79,906m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V108,04m2
75Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,684tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,504m2
77Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,684tấn
78Gia công xà gồ thép tráng kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,28tấn
79Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,28tấn
80Bu lông M16x250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
81Bu lông M18x600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
82Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5demYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,184100m2
83Thi công trần bằng tấm thạch caoYêu cầu kỹ thuật theo chương V57,275m2
84Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nổiYêu cầu kỹ thuật theo chương V50,13m2
85Cung cấp, lắp đặt chỉ trần thạch caoYêu cầu kỹ thuật theo chương V113,9m
86Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,899100m2
87Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,286100m2
88Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
89Lắp đặt quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
90Lắp đặt đèn downlight âm trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V18bộ
91Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36WYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
92Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36WYêu cầu kỹ thuật theo chương V48bộ
93Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
94Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
95Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuYêu cầu kỹ thuật theo chương V39cái
96Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
97Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
98Tủ điện âm tường 400x300x150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Hộp
99Bảng điện phòng đặt MCB, nhựa chống cháy, có mia ca cheYêu cầu kỹ thuật theo chương V7Hộp
100Lắp đặt hộp nối dâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V30hộp
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V710m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V230m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4,0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V120m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V480m
105Vật liệu phụYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
106Lắp đặt chậu xí bệt lớnYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
107Lắp đặt chậu xí bệt học sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V12bộ
108Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
109Lắp đặt chậu rửa 1 vòi học sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V12bộ
110Lắp đặt chậu rửa 1 vòi giáo viênYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
111Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboYêu cầu kỹ thuật theo chương V20bộ
112Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V22bộ
113Lắp đặt chậu tiểu nam học sinh + Két nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
114Lắp đặt vòi rửa sàn WCYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
115Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V27cái
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1100m
120Lắp đặt Co PVC D27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32cái
121Lắp đặt ren trong PVC D27x21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V90cái
122Lắp đặt Tê PVC D27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V65cái
123Lắp đặt Tê PVC D34/27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28cái
124Lắp đặt Co PVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V56cái
125Lắp đặt Tê PVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
126Lắp đặt Co PVC D114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32cái
127Lắp đặt Tê PVC D114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
128Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,312100m3
129Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,046m3
130Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,95m3
131Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,986m3
132Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,054100m2
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,122tấn
134Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,535m3
135Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V102,665m2
136Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,515m2
137Thi công tầng lọc nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Cái
138Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V119,18m2
139Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
140CCLD ống cống Þ1100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
B XÂY MỚI CỔNG-HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,347100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,663m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,708m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,404m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,278tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,452tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,519100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,442m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,249tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,947tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,179100m2
12Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,72100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,078tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,313tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,333100m3
17Xây cột, trụ bằng gạch đất nung 4x8x18, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,84m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,304m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,433m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V116,2m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V47,3m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V249,996m2
23Đắp nổi ô trang trí trên cột, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V48,672m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V183,2m
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,925m2
26Công tác ốp đá chẻ, quét dầu bóng chân tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V71,175m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V289,096m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V289,096m2
29Sơn chữ cái, chiều cao chữ cao 1000Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21Chữ
30Gia công hàng rào song sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V75,982m2
31Cung cấp và lắp đặt cổng chính bằng khung sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,64m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V96,622m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,64m2
34Lắp dựng hàng rào khung sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V75,982m2
35Khắc chữ bảng hiệu trường, chữ chìm sơn màu vàngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
C SÂN NỀN
1Đắp đất nền sân bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,813100m3
2Cung cấp đất đắp nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V105,649m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,141m3
4Xây móng bằng gạch đất nung 4x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,803m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V48,165m2
6Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,347m3
7Cắt ron 2,0x2,0mYêu cầu kỹ thuật theo chương V111,3m2
8Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400Yêu cầu kỹ thuật theo chương V295,2m2
D HỆ THỐNG CẤP-THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,5m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6100m
3Lắp đặt Co, Tê HDPE, đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt van đồng, đường kính van 40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bể
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,525m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,175m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V104,51m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,819m3
10Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,418m3
11Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36,567m3
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1mối nối
15Bê tông gờ đan hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,237m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,042tấn
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V235,953m2
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V68,18m2
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,162m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,266100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,123tấn
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04tấn
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V114cái
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,783m3
E ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,2m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng KT(600x400x250)mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
5Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V80m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V48m
7Lắp đặt MCB 1P-32AYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt MCB 2P-32AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt MCB 2P-50AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt MCB 2P-63AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt MCB 3P-63AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt đèn pha led 100WYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,275m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,275m3
15Lắp đặt cọc tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
16Lắp đặt dây tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo chương V25m
17Kẹp cọc nối đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Cái
18Đầu Cosee tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Cái
19Bulong đai ốc, long đềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Bộ
20Mối hàn CadwellYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Bộ
F HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, đường kính lỗ khoan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
2Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ 80mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
3Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,026tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,026tấn
5Khớp nối trụ STK D60 giảm D40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
6Chân đế cố định ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Cáp lụa neo trụ đỡYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Bộ
8Kẹp cố định ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6Cái
9Lắp đặt tiếp địa cho cột chống sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
10Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D70mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V60m
11Mối hàn CadwellYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Kẹp cố định cápYêu cầu kỹ thuật theo chương V10Cái
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3m
14Hộp kiểm tra điện trở đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Hộp
15Phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III có giá trị >= 4,1 tỷ VND.- Kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (có công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Bồi dưỡng ngiệp vị chỉ huy trưởng công trình.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).53
3 Quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã tham gia Quản lý an toàn lao động công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).33
4 Phụ trách An toàn phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Đã tham gia Phụ trách An toàn phòng cháy chữa cháy công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát về phòng cháy và chữa cháy.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).33
5 Phụ trách cập nhật khối lượng thi công, nghiệm thu hiện trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã tham gia Phụ trách cập nhật khối lượng thi công, nghiệm thu hiện trường công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).33
6 Phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính.- Đã tham gia Phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).33
7 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Đã tham gia Đội trưởng thi công công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn >=1 Kw Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
2 Máy đầm dùi 1,5 Kw Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
3 Máy hàn Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy trộn bêtông >= 250l Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Tời kéo Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->