Gói thầu: Thi công công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210935221-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo
Tên gói thầu Thi công công trình
Số hiệu KHLCNT 20210934066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 15:57:00 đến ngày 2021-09-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,537,792,946 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.307E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính qui mô xây dựng 1 trệt + 1 lầu trở lên, móng cột dầm sàn bằng bê tông cốt thép.- Trong trường hợp liên danh: từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính qui mô xây dựng 1 trệt + 1 lầu trở lên, móng cột dầm sàn bằng bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, 1 trệt 1 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, 1 trệt 1 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, 1 trệt 1 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, 1 trệt 1 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, 1 trệt 1 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, 1 trệt 1 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào đất gào ≥ 0,45m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo (42khung+chéo/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 15
12-Cây chống thép (3.2 - 4.8m) (cây)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 500
13-Coffa gỗ hoặc thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo
E-CDNT 1.2 Thi công công trình
Trạm Y tế xã Hòa Định
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo , địa chỉ: Thị trấn Chợ Gạo - huyện Chợ Gạo - tỉnh Tiền Giang.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thanh Thành Hiếu. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng Vinh. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chợ Gạo.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo , địa chỉ: Thị trấn Chợ Gạo - huyện Chợ Gạo - tỉnh Tiền Giang.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu E-HSMT. - Danh sách 20 công nhân (kèm chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực). - Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, số 23, đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Tiền Giang, Số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI TRẠM Y TẾ (01 TRỆT + 01 LẦU)
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,488100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,779100m3
3Đóng cọc tràm L=4,7m, gốc D≥80mm, D≥40mm đóng 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V156,2163100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,295m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V14,105m3
6Nilon lót (vật tư + nhân công) - móngMô tả kỹ thuật theo Chương V137m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,105m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,5664m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3911100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1414tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1693tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,777tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5108tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3915tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,777tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1522100m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1634m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0908100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4048tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0714tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1822tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8187tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8168tấn
26Nilon lót (vật tư + nhân công) - đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,61m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,479m3
28Ván khuôn thép, ván khuôn móng đài - đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1479100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3381tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2988tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6219tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,517tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - dầm sàn lầu 01 + dầm sàn mái + dầm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V22,986m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6003100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6457tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0388tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1549tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6479tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7963tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1613tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 22mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1641tấn
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - sàn lầu 01 + sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V35,2242m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9534100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5368tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,735tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4011tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0343tấn
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9647m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1898100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0114tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1018tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2188tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0634tấn
54Nilon lót (vật tư + nhân công) - các chi tiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V23,05m2
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - các chi tiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,18m3
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - các chi tiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,604m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8937100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6194tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8657tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0868tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3016tấn
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 - chi tiết ốp cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V21,1892m3
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,326100m2
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,344m3
65Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8702m3
66Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,592m3
67Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,272m3
68Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7136m3
69Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,586m3
70Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2208m3
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V158,545m2
72Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V19,54m2
73Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V13,805m2
74Cửa sắt kéo (luôn sơn dầu - theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,715m2
75Cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 700, kính trắng cường lực dày 5,0mm + khung bông nhôm (ổ khóa, tay nắm, chốt cài theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,79m2
76Cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 700, kính mờ cường lực dày 5,0mm (ổ khóa, tay nắm, chốt cài theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m2
77Cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 700, kính mờ cường lực dày 5,0mm (ổ khóa, tay nắm, chốt cài theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m2
78Cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ 700, kính trắng cường lực dày 5,0mm + khung bông nhôm (chốt cài theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,7m2
79Cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ 700, kính trắng cường lực dày 5,0mm (chốt cài theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6m2
80Vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 700, kính trắng cường lực dày 5,0mm (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,54m2
81Vách kính khung nhôm + lambris nhôm hệ 700 (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,045m2
82Vách lambris nhôm hệ 700 (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m2
83Khung lam nhôm sơn tĩnh điện (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,8325m2
84Lan can cầu thang bằng inox 304 (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m2
85Trụ + quả cầu cầu thang bằng inox 304 (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
86Lan can chắn khung VNK1 bằng inox 304 (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
87Lan can chắn khung VNK2 bằng inox 304 (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,075m2
88Tay vịn lan can ban công bằng inox 304 D60x3,2mm (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,25m
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V588,847m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,54m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,645m2
92Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,485m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,528m2
94Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,9m2
95Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,4775m2
96Ốp đá hoa cương bậc tam cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V40,149m2
97Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 - bệ ngồiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m2
98Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7004100m2
99Tole úp nóc bằng tole phẳng mạ màu 0,45mm rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,6m2
100Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C125x50x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5564tấn
101Xà gồ thép mạ kẽm C125x50x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V311m
102Trần thạch cao dày 9mm phủ Polimer chống ẩm, khung kim loại nổi ô vuông 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,35m2
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tường không sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,252m2
104Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - (tường có sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V348,241m2
105Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - (tường có sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V311,322m2
106Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - (tường không sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,52m2
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - (cột ngoài nhà không sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,7165m2
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - (cột ngoài nhà có sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V231,545m2
109Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - (cột trong nhà có sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6805m2
110Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - (cầu thang ngoài nhà có sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9713m2
111Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - (dầm ngoài nhà có sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V358,465m2
112Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - (dầm trong nhà có sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,79m2
113Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - (dầm trong nhà + ngoài nhà không sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,93m2
114Trát trần, vữa XM mác 75 - (trần ngoài nhà có sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,41m2
115Trát trần, vữa XM mác 75 - (trần trong nhà có sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V243,21m2
116Kẻ ron tường rộng 10mm, sâu 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V147,95m
117Láng nền sàn không đánh màu tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,87m2
118Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,87m2
119Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,4m
120Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V264,4m
121Đắp chi tiết mặt tiền, vữa XM mác 75 (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
122Đắp chi tiết CT-14, vữa XM mác 75 (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
123Đắp chi tiết CT-15, vữa XM mác 75 (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
124Đắp chi tiết CT-16, vữa XM mác 75 (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
125Bộ chữ inox mạ đồng "TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHỢ GẠO" (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
126Bộ chữ inox mạ đồng "TRẠM Y TẾ XÃ HÒA ĐỊNH" (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
127Bả bằng bột bả vào tường - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V348,241m2
128Bả bằng bột bả vào tường - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V311,322m2
129Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V777,3913m2
130Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V375,6805m2
131Sơn gai tường(vật tư+nhân công - thống số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.123,5323m2
133Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V687,0025m2
134Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3033100m3
135Nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,78m2
136Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,978m3
137Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,11m2
138Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V393,69m2
139Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m2
140Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6449100m2
141Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,34100m2
142Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m3
143Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7045m3
144Rải băng cảnh báo cáp ngầm (bao gồm VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
145Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,198100m3
146Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi KT: 600x400x250x1,5 li (tủ hộp bộ gồm: ổ khóa, đèn báp pha, Trunking + phụ kiện...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
147Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 18way (tủ hộp bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
148Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6way (tủ hộp bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
149Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4way (tủ hộp bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
150Đèn siêu mỏng gắn nổi 2x1,2m (sử dụng bóng Led tuyp nano 1,2m, 18W, 2000Lumen để tiết kiệm điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
151Đèn siêu mỏng gắn nổi 1x1,2m (sử dụng bóng Led tuyp nano 1,2m, 18W, 1000Lumen để tiết kiệm điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
152Đèn Led Panel D160x12WMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
153Đèn pha bóng Led 50W, lắp ngoài nhà kín nước chuẩn IP66Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
154Quạt trần sải cánh 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
155Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt 1000VAMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
156Quạt treo tường dân dụng 65WMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
157Lắp đặt quạt hút gắn tường 150x150x30WMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
158Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250VMô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
159Công tắc 1 chiều 10A có đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
160Công tắc 2 chiều 10A có đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
161Mặt nạ và khung 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
162Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
163Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
164Mặt nạ và khung 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
165Ống trắng cứng D16 (đặt âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
166Ống trắng cứng D20 (đặt âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
167Ống trắng cứng D25 (đặt âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
168Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
169Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
170Nối ống bảo hộ dây dẫn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V566cái
171Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.852m
172Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.250m
173Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V828m
174Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-10,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
175Rải cáp ngầm hạ thế - cáp CXV/DSTA/PVC - 3x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
176Rải cáp ngầm hạ thế - cáp CXV/DSTA/PVC - 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
177Lắp đặt MCCB 2P 80AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
178Lắp đặt MCB 2P 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
179Lắp đặt MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
180Lắp đặt MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
181Lắp đặt MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
182Lắp đặt MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
183Đầu cosse ép cỡ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V220cái
184Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V45cuộn
185Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55bịch
186Hộp đấu dây cỡ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V85hộp
187Hộp nhựa chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V83cái
188Cọc tiếp địa mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
189Cáp đồng trần M22mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11m
190Colier liên kết cọc cápMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
191Máy lạnh treo tường 1HPMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
192Lắp đặt ống đồng đường kính 6,35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
193Lắp đặt ống đồng đường kính 9,53mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
194Ống bảo ôn cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
195Ống thoát nước máy lạnh PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
196Kim thu sét Thời gian phát tia tiên đạo 60 miro giây, bán kính bảo vệ cấp 1, Rp=79mMô tả kỹ thuật theo Chương V1kim
197Trụ đỡ kim STK cao 5m (sơn màu gia công trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
198Cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
199Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5mối
200Cáp lụa neo trụ, tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
201Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
202Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
203Hộp kiểm tra điện trở đất (gia công trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
204Bộ đếm sét CDR 401 (Tây Ban Nha hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
205Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0838100m3
206Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,819m3
207Nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,095m2
208Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4095m3
209Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2025m3
210Ván khuôn thép, ván khuôn móng đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0081100m2
211Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0531tấn
212Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0407100m3
213Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3438m3
214Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0413100m2
215Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0109tấn
216Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
217Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5141m3
218Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1495100m2
219Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0454tấn
220Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0621tấn
221Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
222Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0268tấn
223Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0948m3
224Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0209100m2
225Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0207tấn
226Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0085tấn
227Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0471m3
228Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0081100m2
229Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0042tấn
230Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - thành hồ bên trongMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4625m2
231Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - bên trong hồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m2
232Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - bên trong hồMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5335m2
233Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6492m2
234Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m2
235Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1975m2
236Quét dung dịch chống thấm hồ nước - bên trong hồMô tả kỹ thuật theo Chương V12,366m2
237Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m3
238Nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m2
239Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
240Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
241Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0112100m2
242Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0116tấn
243Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0153100m3
244Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,572m3
245Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1144100m2
246Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1008m3
247Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m2
248Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0103tấn
249Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0019tấn
250Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
251Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
252Nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,651m2
253Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,651m3
254Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
255Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0254100m2
256Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0628tấn
257Chi phí tháo dỡ và vận chuyển hệ thống xử ký nước thải đến vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
258Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1765100m3
259Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0615100m3
260Nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,88m2
261Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,888m3
262Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,208100m2
263Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9055m3
264Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5811100m2
265Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9059m3
266Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3811100m2
267Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2244m3
268Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581100m2
269Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0121tấn
270Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096tấn
271Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6964m3
272Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1999100m2
273Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1458tấn
274Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0292tấn
275Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0054tấn
276Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V119cái
277Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,2196m2
278Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,67m2
279Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1127100m3
280Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0819100m3
281Nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,29m2
282Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,529m3
283Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0142m3
284Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0663100m2
285Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0046tấn
286Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0725tấn
287Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
288Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2841m3
289Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,144m3
290Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,75m2
291Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,792m2
292Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,345m2
293Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,975m2
294Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V19,725m2
295Ống PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
296Ống PVC D27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
297Ống PVC D34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
298Ống PVC D42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
299Ống PVC D60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
300Ống PVC D90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8100m
301Ống PVC D114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
302Ống HDPE gân thành đôi D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
303Ống HDPE gân thành đôi D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
304Joint nối Ống HDPE gân thành đôi D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
305Joint nối Ống HDPE gân thành đôi D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
306Nối Ống HDPE gân thành đôi D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
307Nối Ống HDPE gân thành đôi D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
308Nối ren PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
309Nối ren PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
310Nối ren PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
311Nối ren PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
312Co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
313Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
314Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
315Co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
316Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
317Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
318Co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
319Tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
320Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
321Tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
322Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
323Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
324Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
325Tê giảm PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
326Tê giảm PVC D34/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
327Tê giảm PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
328Tê giảm PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
329Tê giảm PVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
330Tê giảm PVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
331Tê giảm PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
332Khâu rút PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
333Khâu rút PVC D34/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
334Khâu rút PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
335Khâu rút PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
336Khâu rút PVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
337Khâu rút PVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
338Khâu rút PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
339Khâu rút PVC D114/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
340Bích đầu ống PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
341Thông tứ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
342Chậu xí bệt (có két nước, xiphong, kẹp giấy vệ sinh + phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
343Vòi xịt rửa đi kèm bệ xí (có tê nối + phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
344Chậu tiểu treo (có có nút xả nước, xiphong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
345Lavabo không chân (có vòi, xiphong, gương, kệ gương, thanh treo khăn, đĩa đựng xà phòng, kệ đựng ly, kẹp giấy vệ sinh + phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
346Vòi tắm hương sen (luôn phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
347Vòi nước inox 304 gắn tường, D21 (luôn phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
348Phễu thu inox 304 KT: 150x150xD60 (có xiphong + phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
349Cầu chắn rác inox 304 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
350Bồn nước inox đứng 2m3 (có Role tự động, van xả cặn, chân đế + phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
351Máy bơm nước Q=2,4m3/h; H=14m; P=0,5HP (có Role chống cạn, tủ điện, cáp điện điều khiển, Rupbe thu nước, khớp nối sống, hộp tole bảo vệ + phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
352Van phao tự động D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
353Van đồng D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
354Van PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
355Van PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
356Van PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
357Ống PVC D34 thoát nước tràn + hành lang lầu, L=250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
358Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg (MZFL8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
359Bình chữa cháy CO2 loại 5kg (MT5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
360Bộ tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
361Vật tư phụ khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
B NHÀ ĂN + NHÀ KHO
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4104100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2819100m3
3Đóng cọc tràm L=4,0m, gốc D≥80mm, D≥40mm đóng 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,77100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,377m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,377m3
6Nilon lót (vật tư + nhân công) - móngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,77m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,377m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,41m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2478100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0225tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0233tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0938tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0428tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1117tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,234100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,632m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3264100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0626tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0855tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1477tấn
21Nilon lót (vật tư + nhân công) - đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,02m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,028m3
23Ván khuôn thép, ván khuôn móng đài - đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2106100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0539tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0115tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,217tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - dầm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,279100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0714tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0121tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0445tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2613tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6864m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0858100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0142tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0955tấn
37Nilon lót (vật tư + nhân công) - các chi tiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1975m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - các chi tiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5514m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - các chi tiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7476m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8295100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1157tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0284tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0351tấn
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 - chi tiết ốp cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4932m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2096100m2
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,045m3
48Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,502m3
49Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1646m3
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V26,3525m2
51Cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 700, kính trắng cường lực dày 5,0mm, khung bông nhôm (ổ khóa, tay nắm, chốt cài theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,02m2
52Cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ 700, kính trắng cường lực dày 5,0mm, khung bông nhôm (chốt cài theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,3325m2
53Khung lam nhôm sơn tĩnh điện (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8126m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,5625m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,795m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,93m2
59Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,516m2
60Lát đá hoa cương bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V8,908m2
61Lát đá hoa cương mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4544m2
62Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,196100m2
63Tole úp nóc bằng tole phẳng mạ màu 0,45mm rộng 500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m2
64Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C125x50x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1855tấn
65Xà gồ thép mạ kẽm C125x50x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42m
66Trần thạch cao dày 9mm phủ Polimer chống ẩm, khung kim loại nổi ô vuông 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,2m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - (tường không sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,41m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - (tường có sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,4025m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - (tường không sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - (tường có sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,65m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - cột ngoài nhà không sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4325m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - cột ngoài nhà có sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V27,09m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - cột trong nhà có sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhà không sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7506m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhà có sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V78,296m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm trong nhà không sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,26m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm trong nhà có sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
78Trát trần, vữa XM mác 75 - trát trần ngoài nhà có sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,58m2
79Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,888m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,888m2
81Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,85m
82Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,575m
83Bả bằng bột bả vào tường - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V45,4025m2
84Bả bằng bột bả vào tường - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V36,65m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V113,966m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V6,12m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V159,3685m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V42,77m2
89Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1902100m3
90Nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,66m2
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,366m3
92Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m2
93Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,76m2
94Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0501100m2
95Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6way (tủ hộp bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Đèn siêu mỏng gắn nổi 2x1,2m (sử dụng bóng Led tuyp nano 1,2m, 18W, 2000Lumen để tiết kiệm điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
97Đèn siêu mỏng gắn nổi 1x1,2m (sử dụng bóng Led tuyp nano 1,2m, 18W, 1000Lumen để tiết kiệm điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
98Quạt trần sải cánh 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt 1000VAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250VMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
101Công tắc 1 chiều 10A có đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
102Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Mặt nạ và khung 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
104Ống trắng cứng D16 (đặt âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
105Nối ống bảo hộ dây dẫn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
106Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
107Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
108Lắp đặt MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Lắp đặt MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
110Lắp đặt MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
111Đầu cosse ép cỡ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
112Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
113Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bịch
114Hộp đấu dây cỡ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
115Hộp nhựa chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
116Ống PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
117Ống PVC D27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
118Ống PVC D60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
119Ống PVC D90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
120Nối ren PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
121Co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
122Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
123Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
124Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
125Tê giảm PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
126Tê giảm PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
127Khâu rút PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
128Lavabo không chân (có vòi, xiphong, gương, kệ gương, thanh treo khăn, đĩa đựng xà phòng, kệ đựng ly, kẹp giấy vệ sinh + phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
129Vòi nước inox 304 gắn tường, D21 (luôn phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
130Phễu thu inox 304 KT: 150x150xD60 (có xiphong + phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
131Cầu chắn rác inox 304 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
132Van PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
133Ống PVC D34 thoát nước tràn, L=250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
134Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg (MZFL8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
135Bộ tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
136Vật tư phụ khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
C NHÀ XE 02 BÁNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0864100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,024m3
3Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,512m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,472m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1664100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0147tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0449tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0702100m3
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2491tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3982tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2491tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3982tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2057tấn
16Thép ống tròn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V400,646kg
17Thép bản các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V73,025kg
18Thép L 30x30x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,692kg
19Thép hộp 40x40x1,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V205,7328kg
20Thép tròn D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,459kg
21Bulon D16, L=500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
22Bulon D10, L=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
23Bulon D10, L=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
24Cung cấp lắp đặt máng xối tole tráng kẽm dày 0,5mm (bao gồm móc đỡ theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26md
25Ống PVC D90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
26Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
27Co lơi nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
28Quả cầu inox D90 (ống xối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V59,481m2
30Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem (uốn vòm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,871100m2
31Lợp mái che tường bằng tôn phẳng mạ màu dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
32Đào đất bó nền, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,207100m3
34Nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,6m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,528m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ximăng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2m2
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,28m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m2
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m3
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9015m3
45Rải băng cảnh báo cáp ngầm (bao gồm VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m3
47Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4way (tủ hộp bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
48Lắp đặt MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Đèn siêu mỏng gắn nổi 1x1,2m (sử dụng bóng Led tuyp nano 1,2m, 18W, 1000Lumen để tiết kiệm điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
50Công tắc 1 chiều 10A có đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Rải cáp ngầm hạ thế - cáp CXV/DSTA/PVC - 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
53Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CVV-2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
54Ống trắng cứng D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
55Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
56Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
D CỔNG HÀNG RÀO
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9001100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7835100m3
3Đóng cọc tràm L=3,0m, gốc D≥75mm, D≥35mm đóng 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V25,41100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,388m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,388m3
6Nilon lót (vật tư + nhân công) - móngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,88m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,388m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9774m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9156100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1828tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1832tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4371tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0237tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6698100m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,346m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6692100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1253tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2774tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0227tấn
20Nilon lót (vật tư + nhân công) - đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,0601m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - đà kiềng, tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0513m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn móng đài - đà kiềng, tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1928100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2413tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7935tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0554tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8676m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5941100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1026tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0415tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1547tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2395tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0251tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,044m3
35Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1339m3
36Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,442m3
37Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,638m3
38Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,135m2
39Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3m2
41Cửa cổng khung sắt (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3m2
42Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 - (tường không sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,44m2
43Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 - (tường có sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V294,889m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - (có sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,814m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - (có sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,126m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng đá tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V11,684m2
47Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8m2
48Chữ bảng tên chạm âm sơn nhũ vàng (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
49Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo Chương V16,929m2
50Đắp vữa xi măng đầu trụ (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
51Kẻ ron tường (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m
52Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V404,23m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,06m2
54Sơn giả đá (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,141m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V548,398m2
56Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0254tấn
57Thép D16 mài nhọn đầu (luôn gia công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V731chông
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V29,0071m2
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m3
60Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9015m3
61Rải băng cảnh báo cáp ngầm (bao gồm VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m3
63Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi KT: 400x300x160x1,5 li (tủ hộp bộ gồm: ổ khóa, đèn báp pha, Trunking, thanh Pusbar + phụ kiện...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Mạch đóng mở tự động 2 pha 10A (MCB 2P 10A, SELECTOR,TIMER...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1mạch
65Lắp đặt MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Lắp đặt đèn cầu D350Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
67Đèn pha bóng Led 30W, lắp ngoài nhà kín nước chuẩn IP66Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
68Rải cáp ngầm hạ thế - cáp CXV/DSTA/PVC - 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
69Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CVV-2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
70Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
71Ống trắng cứng D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
72Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
E LÒ ĐỐT RÁC, HỒ CÁ, VƯỜN THUỐC NAM
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5667m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0197100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0365tấn
4Gia công lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0863tấn
5Lắp dựng lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4m2
6Thép D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,3kg
7Xây tường thẳng bằng gạch ximăng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3414m3
8Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,889m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1m2
10Nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,51m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,651m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1152100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0655tấn
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6m2
16Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m2
17Xây tường thẳng bằng gạch ximăng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4336m3
18Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,26m2
F SÂN ĐAN
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,84100m2
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,568100m3
3Nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V784m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,4m3
5Cắt ron nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V78,410m
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,258m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,258m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0943m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng đài - bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4189100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.307E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính qui mô xây dựng 1 trệt + 1 lầu trở lên, móng cột dầm sàn bằng bê tông cốt thép.- Trong trường hợp liên danh: từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính qui mô xây dựng 1 trệt + 1 lầu trở lên, móng cột dầm sàn bằng bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, 1 trệt 1 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, 1 trệt 1 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Kỹ thuật thi công điện 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, 1 trệt 1 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
4 Kỹ thuật thi công nước 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, 1 trệt 1 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
5 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, 1 trệt 1 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, 1 trệt 1 lầu trở lên, móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đào đất gào ≥ 0,45m3 Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, có kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy cắt sắt Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
4 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
5 Máy đầm đất Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
6 Máy hàn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
7 Máy khoan Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
9 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
10 Máy bơm nước Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
11 Dàn giáo (42khung+chéo/bộ) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê15
12 Cây chống thép (3.2 - 4.8m) (cây) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê500
13 Coffa gỗ hoặc thép (m2) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->