Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210939264-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210932872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất, nguồn tiết kiệm chi năm 2020 và nguồn tài trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 15:52:00 đến ngày 2021-09-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,117,772,979 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm coóc
- Đặc điểm thiết bị Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng phòng học, nhà vệ sinh tại các điểm Trường Mầm non Côn Minh, huyện Na Rì
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất, nguồn tiết kiệm chi năm 2020 và nguồn tài trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì , địa chỉ: TT Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 02093 884 115 - Fax: 02093 884 115
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc sư Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Na Rì; Địa chỉ Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Na Rì; Địa chỉ Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì , địa chỉ: TT Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 02093 884 115 - Fax: 02093 884 115


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 02093 884 115 - Fax: 02093 884 115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Na Rì, Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. - Điện thoại: 096 333 4694
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 0962412666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 0962412666
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phân trường Bản Lài
1Đào san đất - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6987100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,41m3
3Vận chuyển đất - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5746100m3
4Bê tông nền, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,8288m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,58m3
7Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6805m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0664100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1736100m2
10Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4313m3
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1564100m2
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5573100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2487tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9996tấn
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,579m3
16Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V52,1398m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0946tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3693tấn
19Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5386100m2
20Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3106m3
21Bê tông nền, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2476m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3993m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0804m3
24Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,235100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0983tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0641tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0922m3
28Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5956100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1534tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6678tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1468tấn
32Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,839m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3362m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,666m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V304,86m2
36Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,3906m2
37Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,02m
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V165,666m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V433,2506m2
40Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,2912m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6364m2
42Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V120,8548m2
43Sản xuất lắp đặt cửa đi nhôm hệ 4400Mô tả kỹ thuật theo chương V20,34m2
44Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở trượt nhôm hệ 4400Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
45Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
46tấm alu vân gỗ nhạt 3lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
47Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
48Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2147tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2147tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,1442100m2
51Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V11,22m
52tôn ốp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V20,396m
53Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,231m3
54Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231m3
55Xây móng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3564m3
56Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3,8808m2
57Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4836m3
58Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1209m3
59Xây móng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3218m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,003m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,003m2
62Lắp đặt tủ điện tổng (KT200*150*100)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
66Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
67Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
70Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
74Bồn nước inox 1500L loại nằm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
76Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
78Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
81Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt van xả khí, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Van khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
86Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
88Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
89Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15cái
91Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
93Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
94Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
96Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
97Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
99Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
101Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
102Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0271tấn
104Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,2273tấn
105Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,2273tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,058m2
107Đào móng băng, rộng >3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V14,08m3
108Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352m3
109Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
110Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1573tấn
111Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
112Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5112m3
113Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,426m3
114Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0258tấn
115Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4948m3
116Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
117Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
119Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,583m3
120Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
121Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,083m3
122Vận chuyển phế thải bằng ô tô 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V23,3204m3
123Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
124Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V102,48m2
125Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V102,48m2
126Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7355m3
127Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m2
128Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3436m3
129Xây móng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4483m3
130Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0437100m2
131Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0425tấn
132Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7941m3
133Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2138m3
134Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,867m3
135Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,506m2
136Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,406m2
137Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0303100m2
138Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0095tấn
139Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3436m3
140Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,8383m3
141Bê tông nền, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,023m3
142Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5942m2
143Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V19,5942m2
144Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,506m2
145Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,278m2
146Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0438tấn
147Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0438tấn
148Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,4m2Mô tả kỹ thuật theo chương V70,432m2
149Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ 450Mô tả kỹ thuật theo chương V7,38m2
150Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
151Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
152Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2355100m2
153Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m
154vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
155Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
156Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
157Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
158Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
161Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
162Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
163Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
165Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
166Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
167Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
168Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
170Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
171phễu thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
173Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
174Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
176Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
177Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
180Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
181Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
182Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
183Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
184Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
185Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
186Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1592tấn
187Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1592tấn
188Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,18481m2
189Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,4868100m2
190Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,384m3
191Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912m3
192Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0064m3
193Láng máng cáp, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
194Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8464m3
195Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0846m3
196Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2228m3
197Láng máng cáp, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m2
198Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0388100m2
199Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3768100kg
200Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6431m3
201Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
202Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, dài 6m, ĐK 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
203Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3913m3
B Hạng mục: Nhà vệ sinh Điểm trường Áng Hin
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3177m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6636m3
4Xây móng bằng gạch đặc -chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1344m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2323m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2157m3
9Bê tông nền, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9396m3
10Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3964m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4777m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,175m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,083m2
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044m3
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,175m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,175m2
19Gia công xà gồ thép (hộp mạ kẽm 30*60*1,1)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288tấn
21sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ 450Mô tả kỹ thuật theo chương V2,385m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1345100m2
23vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V2,73m2
24Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,735m2
25Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
30Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
33Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
35Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38phễu thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
40băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
41Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
49Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤26mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
50Đào móng băng, rộng >3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V14,08m3
51Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352m3
52Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1573tấn
54Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5112m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,426m3
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0258tấn
58Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4948m3
59Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người 1 Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình1
2 Máy đầm bàn Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình1
3 Máy đầm coóc Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình1
4 Máy hàn Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình1
5 Máy trộn bê tông Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình1
6 Máy trộn vữa Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình1
7 Máy thủy bình Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình1
8 Máy cắt, uốn cốt thép Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình1
9 Ô tô Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->