Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210939264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210932872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất, nguồn tiết kiệm chi năm 2020 và nguồn tài trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 15:52:00 đến ngày 2021-09-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,117,772,979 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 780.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm coóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng phòng học, nhà vệ sinh tại các điểm Trường Mầm non Côn Minh, huyện Na Rì 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất, nguồn tiết kiệm chi năm 2020 và nguồn tài trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn.
Điện thoại: 02093 884 115 - Fax: 02093 884 115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Na Rì, Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. - Điện thoại: 096 333 4694 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 0962412666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 0962412666 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phân trường Bản Lài | |||
| 1 | Đào san đất - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6987 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,41 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5746 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8288 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6805 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4313 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1564 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5573 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2487 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9996 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,579 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1398 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0946 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3693 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5386 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3106 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2476 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3993 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0804 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0983 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0641 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0922 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5956 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1534 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6678 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1468 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,839 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3362 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,666 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,86 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,3906 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,02 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,666 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,2506 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2912 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6364 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,8548 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp đặt cửa đi nhôm hệ 4400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,34 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở trượt nhôm hệ 4400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 45 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 46 | tấm alu vân gỗ nhạt 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2147 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2147 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1442 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m |
| 52 | tôn ốp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,396 | m |
| 53 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3564 | m3 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8808 | m2 |
| 57 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4836 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1209 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3218 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,003 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,003 | m2 |
| 62 | Lắp đặt tủ điện tổng (KT200*150*100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 74 | Bồn nước inox 1500L loại nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 89 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 96 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 97 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 101 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 104 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2273 | tấn |
| 105 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2273 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,058 | m2 |
| 107 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m3 |
| 108 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1573 | tấn |
| 111 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5112 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | tấn |
| 115 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4948 | m3 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 119 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,583 | m3 |
| 120 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 121 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,083 | m3 |
| 122 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3204 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 124 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,48 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,48 | m2 |
| 126 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7355 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 128 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3436 | m3 |
| 129 | Xây móng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4483 | m3 |
| 130 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 132 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7941 | m3 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2138 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,867 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,506 | m2 |
| 136 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,406 | m2 |
| 137 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 139 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3436 | m3 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8383 | m3 |
| 141 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,023 | m3 |
| 142 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5942 | m2 |
| 143 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5942 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,506 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,278 | m2 |
| 146 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | tấn |
| 147 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | tấn |
| 148 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,4m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,432 | m2 |
| 149 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ 450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m2 |
| 150 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 151 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 152 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2355 | 100m2 |
| 153 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m |
| 154 | vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 155 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 171 | phễu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 173 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 177 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 182 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 183 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 184 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 185 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 186 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1592 | tấn |
| 187 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1592 | tấn |
| 188 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1848 | 1m2 |
| 189 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4868 | 100m2 |
| 190 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,384 | m3 |
| 191 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 192 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0064 | m3 |
| 193 | Láng máng cáp, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 194 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8464 | m3 |
| 195 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | m3 |
| 196 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2228 | m3 |
| 197 | Láng máng cáp, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m2 |
| 198 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | 100m2 |
| 199 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3768 | 100kg |
| 200 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6431 | m3 |
| 201 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, dài 6m, ĐK 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 203 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3913 | m3 |
| B | Hạng mục: Nhà vệ sinh Điểm trường Áng Hin | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3177 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6636 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc -chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1344 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2323 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2157 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9396 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3964 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4777 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,175 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,083 | m2 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | m3 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,175 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,175 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép (hộp mạ kẽm 30*60*1,1)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 21 | sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ 450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,385 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1345 | 100m2 |
| 23 | vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,735 | m2 |
| 25 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | phễu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 40 | băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤26mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 50 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1573 | tấn |
| 54 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5112 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | tấn |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4948 | m3 |
| 59 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 780.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người | 1 | Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 1 |
| 3 | Máy đầm coóc | Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 1 |
| 4 | Máy hàn | Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn cốt thép | Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 1 |
| 9 | Ô tô | Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi