Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở UBND thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210916550-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở UBND thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể
Số hiệu KHLCNT 20210916222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn huyện điều hành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 17:02:00 đến ngày 2021-09-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,960,529,941 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.934E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 3 năm trở lên (có tài liệu hợp lệ chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công thi công các hạng mục chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành dân dụng, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành điện, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công phần điện dân dụng ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở UBND thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở UBND thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
350 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn huyện điều hành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể , địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể , địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Duy Anh. Địa chỉ: đường Bến Oánh, phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn thẩm tra BVTC – Dự toán: Công ty TNHH tư vấn - Đầu tư và xây dựng Ngọc Huy; Địa chỉ: Tổ 11B, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ánh Bình 97. Địa chỉ: Tổ 5, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn + Tổ thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể , địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể , địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể , địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Bể; địa chỉ: Thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ NHÀ DÂN SỐ + NHÀ VỆ SINH + TƯỜNG RÀO+ KÈ ĐÁ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công nhà làm việc133,8141m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ nhà làm việc0,633tấn
3Phá dỡ toàn bộ kết cấu bê tông phần sàn mái, sàn tầng 2, dầm dọc, dầm ngang, cột, dầm mái sảnh, sàn mái sảnh … nhà làm việc43,1748m3
4Phá dỡ toàn bộ kết cấu tường xây gạch nhà làm việc81,1747m3
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn cửa đi, cửa sổ nhà làm việc134,4m
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công, cửa đi, cửa sổ nhà làm việc12,98m2
7Phá dỡ kết cấu tường gạch bể nước mái, tường sê nô, các tường nhà vệ sinh8,4428m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan nước mái, sàn mái nhà vệ sinh1,3103m3
9Phá dỡ kết cấu toàn bộ trụ cổng, tường rào, trụ tường rào18,4969m3
10Phá dỡ toàn bộ kè xây đá hộc30,69m3
11Xúc bê tông thải lên xe vận chuyển đi đổ93,67m3
12Xúc gạch thải lên xe vận chuyển đi đổ89,62m3
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO, XÂY MỚI TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Phá dỡ kết cấu bê tông dầm sàn, sảnh, bản thang, chiếu nghỉ …2,9742m3
2Phá dỡ kết cấu xây gạch nền sàn, bậc hai bên, bậc chính, tường bậc ...9,1433m3
3Phá dỡ toàn bộ kết cấu xây gạch: cột sảnh, tường trên sảnh, trục A, nảy tường mặt trước, gờ sàn, khu vệ sinh, tường ngăn, tường trục 7+8, tường trục 2+D, trụ giả, ốp cột giả, tường vòm, bậc thang bộ ….77,691m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công9,8m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, chân tường, tầng 1144,57m2
6Phá dỡ toàn bộ nền tầng 1 và tầng 2424,79m2
7Tháo dỡ lan can12,5m
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, chân tường, tầng 2139,7988m2
9Cắt tường bê tông sàn sê nô12,11m
10Phá dỡ tường trên sê nô xây gạch0,6546m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mái vòm, tường thành sê nô82,7053m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măng lòng máng sê nô, thành sê nô81,6478m2
13Cạo bỏ toàn bộ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà tầng 1405,227m2
14Cạo bỏ toàn bộ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoài hành lang, tầng 2540,539m2
15Cạo bỏ toàn bộ lớp vôi ve trên bề mặt xà, dầm, trần410,3409m2
16Xây tường tầng 1 phần tường bổ sung bằng gạch không nung, chiều dày 18,8129m3
17Xây tường tầng 1 phần bổ sung bằng gạch không nung, chiều dày 3,5609m3
18Xây tường tầng 2 phần tường bổ sung bằng gạch không nung, chiều dày 22,8434m3
19Xây tường tầng mái, tường trên mái sảnh bằng gạch không nung, chiều dày 12,5505m3
20Phá dỡ kết cấu bậc tam cấp, BH, tường đầu bậc cũ3,8362m3
21Đào đất móng bậc tam cấp BTC1; BTC 2; BH; tường đầu bậc TC2, đất cấp III3,7141m3
22Bê tông lót móng bậc tam cấp, BH, tường đầu bậc TC2 nền dốc, BTC giữa sảnh, đá 2x4, mác 1006,8207m3
23Xây móng tường bao nền BTC2; BH; tường ngồi đầu bậc; tường đầu bậc; cầu thang bộ bằng gạch không nung, chiều dày 10,5227m3
24Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang, tường lan can bộ bằng gạch không nung, vữa XM mác 508,4723m3
25Đào móng cột, đất cấp III82,29m3
26Đào đất giằng móng, đất cấp III24,1504m3
27Đào phá giằng móng, phá móng bê tông không cốt thép1,8086m3
28Bê tông lót móng cột, lót giằng móng, lót dầm, đá 2x4, mác 10015,088m3
29Ván khuôn móng cột77,34m2
30Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1236tấn
31Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,382tấn
32Bê tông móng, đá 1x2, mác 20020,2288m3
33Ván khuôn giằng móng, dầm móng, tường móng TM1, giằng tường GT195,1m2
34Cốt thép giằng móng, tường móng TM1, giằng tường GT, đường kính cốt thép 0,8497tấn
35Cốt thép giằng móng, tường móng TM1, giằng tường GT, đường kính cốt thép 1,275tấn
36Cốt thép giằng móng, tường móng TM1, giằng tường GT, đường kính cốt thép > 18mm1,529tấn
37Bê tông giằng móng, tường móng TM1, giằng tường GT đá 1x2, mác 20021,4606m3
38Xây móng tường TM1, móng giằng tường GT, bằng gạch không nung, chiều dày 18,4838m3
39Đắp đất nền móng, tôn nền228,0681m3
40Bê tông nền các phòng, hành lang, sảnh, cầu thang bộ, đá 1x2, mác 15015,7015m3
41Ván khuôn cột180,92m2
42Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,516tấn
43Cốt thép cột, đường kính cốt thép 2,0196tấn
44Bê tông cột, đá 1x2, mác 20010,6466m3
45Ván khuôn dầm cos 3,9m, dầm cấy ô cầu thang cũ, dầm cos 7,0m, dầm cos 7,2m, dầm mái vát251,82m2
46Cốt thép dầm cos 3,9m, dầm cấy ô cầu thang cũ, dầm cos 7,0m, dầm cos 7,2m, dầm mái vát, dầm cầu thang bộ, đường kính cốt thép 1,1359tấn
47Cốt thép dầm cos 3,9m, dầm cấy ô cầu thang cũ, dầm cos 7,0m, dầm cos 7,2m, dầm mái vát, dầm cầu thang bộ, đường kính cốt thép 2,4036tấn
48Cốt thép dầm cos 3,9m, dầm thêm ô cầu thang cũ, đường kính cốt thép > 18mm1,3361tấn
49Bê tông dầm cos 3,9m, dầm cấy ô cầu thang cũ, dầm cos 7,0m, dầm cos 7,2m, dầm mái vát, đá 1x2, mác 20021,8575m3
50Ván khuôn sàn khu hội trường cos 3,9m, khu cấy ô cầu thang cũ, cos 7,0m, cos 7,2m, cos 7,5m, mái vát HT510,67m2
51Cốt thép sàn cos 3,9m, sàn ô cầu thang cấy thêm, sàn cos 7,0m, cos 7,2m, cos 7,5m, mái vát HT, cầu thang bộ, đường kính cốt thép 5,083tấn
52Bê tông sàn cos 3,9m, sàn ô cầu thang cấy thêm, sàn cos 7,0m, cos 7,2m, cos 7,5m, mái vát HT, cầu thang bộ đá 1x2, mác 20056,5392m3
53Xây tường tầng 1 bằng gạch không nung, chiều dày 75,0122m3
54Xây tường tầng 2 bằng gạch không nung, chiều dày 43,1234m3
55Xây tường tầng mái, tường sê nô mái cầu thang bộ bằng gạch không nung, chiều dày 19,863m3
56Ván khuôn lanh tô, ô văng45,09m2
57Cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép 0,3082tấn
58Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm0,0357tấn
59Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 2003,7356m3
60Trát tường ngoài phía nhà cải tạo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75313,1184m2
61Trát tường trong phía nhà cải tạo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75161,808m2
62Trát trụ, cột phía nhà cải tạo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7548,724m2
63Ốp chân tường tường, trụ, cột phía nhà cải tạo bằng gạch tiết diện 40,1136m2
64Trát tường ngoài phía nhà hội trường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75698,8786m2
65Trát tường trong phía nhà hội trường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75799,2351m2
66Trát tường trong má cửa sổ, cửa đi, vách kính, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75111,8546m2
67Trát tường ngoài sê nô mái chéo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7579,6462m2
68Trát tường ngoài mảng tường sảnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7598,5688m2
69Trát trụ, cột sảnh HT, cột giữa, dầm ngoài, tường ngồi hành lang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7564,559m2
70Láng nền lòng máng, sàn hiên hội trường, sàn mái sảnh chính, sàn mài cầu thang bộ, dày 3cm, vữa XM mác 100206,1187m2
71Trát xà dầm cos 3,9m, dầm cấy ô cầu thang cũ, dầm cos 7,0m, cos 7,2m, dầm mái vát, vữa XM mác 75202,6176m2
72Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75123,016m2
73Trát trần khu hội trường cos 3,9m, cấy ô cầu thang cũ, sảnh chính, cos 7,0m, cos 7,2m, cos 7,5m, mái vát HT vữa XM mác 75444,6167m2
74Sản xuất vì kèo thép0,3651tấn
75Lắp dựng vì kèo thép0,3651tấn
76Sản xuất xà gồ thép0,698tấn
77Lắp dựng xà gồ thép0,698tấn
78Lợp mái bằng tôn có chiều dài bất kỳ227,43m2
79Sản xuất, lắp dựng tấm úp nóc + sườn28,844md
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 1.141,703m2
81Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7578,7169m2
82Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7521,152m2
83Ốp gạch vào tường, trụ, cột sảnh, biển tên, tiết diện gạch 47,472m2
84Lát gạch thẻ bồn hoa, mảng tường, vữa XM mác 7525,893m2
85Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 33,1632m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ1.795,31m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ2.714,3894m2
88Cửa đi nhôm hệ 44, kính dày 6,38mm122,1m2
89Cửa sổ nhôm hệ 44, kính dày 6,38mm128,23m2
90Vách kính nhôm hệ 44, kính dày 5mm6m2
91Khóa cửa đi ASSA31cái
92Gia công hoa sắt cửa sổ0,8173tấn
93Gia công lan can cầu thang, lan can hành lang, giá mái kính, giá sân khấu0,8536tấn
94Lam chắn nắng nhôm sơn tĩnh điện49,34md
95Mái kính an toàn xanh dương dày 6,38mm52,624m2
96Lắp đặt ống thoát nước PVC D90135m
97Lắp đặt chếch, góc PVC D9030cái
98Lắp đặt phễu ga thu đường kính 100mm15cái
99Quả cầu chắn rác bằng inox15quả
100Đai găm ống inox75cái
101Xúc gạch, vữa .. thải lên xe vận chuyển đi đổ101,61m3
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 81,6m2
C ĐIỆN + CHỐNG SÉT NHÀ CẢI TẠO
1Tủ điện cầu dao đảo chiều KT 600X400X2004cái
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe23cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe27cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe4cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe53cái
6Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 15Ampe1cái
7Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe1cái
8Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe1cái
9Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe3cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc43cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc8cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi60cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trần29cái
14Lắp đặt đèn tường cầu thang1bộ
15Lắp đặt đèn Panel âm trần 400x4003bộ
16Lắp đặt đèn Panel âm trần 600x60015bộ
17Lắp đặt đèn led vuông âm trần hành lang\26bộ
18Đèn led tuyp 18w44bộ
19Đế âm tường công tắc + ổ cắm190cái
20Đế âm tường Atomat9cái
21Mặt nhựa công tắc 1L51cái
22Mặt nhựa công tắc 2L27cái
23Mặt nhựa công tắc 3L2cái
24Mặt nhựa Aptomat 1FA9cái
25Mặt nhự ổ cắm đôi60cái
26Lắp đặt hộp nối 200x20019hộp
27Lắp đặt dây dẫn 4x4mm250m
28Lắp đặt dây dẫn 4x6mm260m
29Lắp đặt dây dẫn 4x10mm290m
30Lắp đặt dây dẫn 4x25mm267m
31Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm21.400m
32Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm21.100m
33Lắp đặt dây dẫn 2x4,0mm2500m
34Lắp đặt dây dẫn 2x6,0mm2100m
35Bình cứu hỏa CO2 (màu đỏ)8bình
36Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (màu đỏ)8cái
37Hộp đựng bình sơn tĩnh điện (màu đỏ)6cái
38Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp III0,2184m3
39Đắp đất chôn dây tiếp địa21,84m3
40Gia công và đóng cọc chống sét12cọc
41Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm39m
42Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm80m
43Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
44Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
45Chân bật thép30cái
46Hộp kiểm tra RTĐ1vị trí
D NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1Đào móng cột, đất cấp III5,184m3
2Đào đất giằng móng, đất cấp III2,462m3
3Bê tông móng cột, giằng móng, đá 2x4, mác 1501,6847m3
4Ván khuôn móng cột5,86m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0531tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,06tấn
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,8871m3
8Ván khuôn giằng móng15,84m2
9Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,0405tấn
10Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,2386tấn
11Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 2001,7424m3
12Đắp đất bù móng, tôn nền5,2645m3
13Bê tông tôn nền, đá 1x2, mác 1504,5038m3
14Ván khuôn móng cột15,58m2
15Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,0186tấn
16Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,1406tấn
17Bê tông cột, đá 1x2, mác 2000,8567m3
18Xây tường bằng gạch không nung, chiều dày 3,4522m3
19Xây tường bằng gạch không nung, chiều dày 5,3847m3
20Ván khuôn dầm14,21m2
21Cốt thép dầm, đường kính cốt thép 0,0294tấn
22Cốt thép dầm, đường kính cốt thép 0,2743tấn
23Bê tông dầm, đá 1x2, mác 2001,1616m3
24Ván khuôn sàn50,62m2
25Cốt thép sàn, đường kính cốt thép 0,469tấn
26Bê tông sàn, đá 1x2, mác 2005,3945m3
27Xây sê nô mái băng gạch không nung, chiều dày 0,6802m3
28Ván khuôn lanh tô3,16m2
29Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,0029tấn
30Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm0,022tấn
31Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,2011m3
32Trát trần, vữa XM mác 7550,6184m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 7512,6456m2
34Trát tường ngoài, má cửa lỗ thoáng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7557,7972m2
35Trát ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 754,389m2
36Láng nền sàn mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 10050,59m2
37Lát nền, kích thước gạch 27,4884m2
38Lát gạch đất nung kích thước gạch 17,88m2
39Ốp gạch vào tường tiết diện gạch 106,149m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ63,2636m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ62,1862m2
42Sản xuất lắp dựng lam ngang cửa vách vệ sinh0,0167tấn
43Sơn tĩnh điện lam ngang cửa16,732kg
44Tấm vách ngăn MDF dày 12mm, bề mặt phủ Melamine vách vệ sinh, vách ngăn tiểu19,43m2
45Chân inox 304- cao 100, kẹp 12 vách vệ sinh36cái
46Bản lề inox 304 vách vệ sinh18cái
47Tay nắm inox 304 vách vệ sinh9cái
48Khóa gạt inox 304 vách vệ sinh9cái
49ke inox 304- dày 2,4mm vách vệ sinh18cái
50Móc treo inox- dày 2,5mm vách vệ sinh9cái
51Nhôm nóc 12mm- mờ vách vệ sinh19,5md
52Đào móng bể tự hoại, đất cấp III4,875m3
53Xây móng bệ đặt bể phốt bằng gạch không nung, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,828m3
54Lắp đặt bể composite, dung tích bể 2m31bể
55Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
56Lát đá mặt bàn Labavo, mặt, sườn, vữa XM mác 752,22m2
57Giá đỡ bàn Labavo0,016tấn
58Lắp đặt chậu xí bệt9bộ
59Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
60Lắp đặt chậu vuông nửa âm 1 vòi3bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xịt phòng9cái
62Lắp đặt vòi nhựa rửa sàn vệ sinh3cái
63Gương soi kính dày 5mm - Việt Nhật1,2m2
64Khung gương gỗ nhóm II, sơn Pu5,2m2
65lắp đặt gương chung khung nhôm kính1cái
66Lắp đặt vòi Labavo inox hoặc tương đương3bộ
67Lắp đặt van cửa PPR D501cái
68Lắp đặt van cửa PPR D251cái
69Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu inox D903cái
70Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm50m
71Lắp đặt rắc co chuyển đổi2cái
72Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm12m
73Nối thẳng D25- PPR20Cái
74Côn thu D50/20- PPR, nối thẳng3Cái
75Cút góc D50- PPR4Cái
76Tê D50- PPR1Cái
77Cút góc D25- PPR25cái
78Tê D25- PPR19cái
79Góc ren D2520Cái
80Tê+ kép inox 304-d2517cái
81Lắp đặt máy bơm nước + phụ kiện1bộ
82Lắp đặt van phao1cái
83Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm thoát nước khu WC12m
84Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm thoát nước khu WC48m
85Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm thoát nước khu WC4m
86Lắp đặt côn, cút nhựa D110, côn thu 110/906cái
87Lắp đặt côn, cút, nối, tê, tê thu nhựa PVC D9042cái
88Lắp đặt côn, cút góc, nối thẳng D34mm17cái
89Lắp đặt tủ điện 200x300x1201cái
90Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
91Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc3cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe2cái
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe2cái
94Hộp nối phân dây2hộp
95Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm220m
96Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm246m
97Đế âm + mặt công tắc5cái
98Ống gen mềm đi dây dẫn chìm bảo hộ D2050m
99Đèn led 18w D2008bộ
100Chụp đèn âm tường13cái
101Lắp đặt quạt điện đảo trần2cái
E SAN NỀN
1Đào đất san nền và vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IV30,01m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.934E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 3 năm trở lên (có tài liệu hợp lệ chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công thi công các hạng mục chính 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành dân dụng, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, nước 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành điện, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công phần điện dân dụng ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt2
2 Đầm cóc Còn sử dụng tốt2
3 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt2
6 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
7 Máy tời Còn sử dụng tốt2
8 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
9 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt2
10 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
11 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
12 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt2
13 Ô tô tự đổ Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực2
14 Máy đào Còn sử dụng tốt1
15 Đầu búa thủy lực Còn sử dụng tốt1
16 Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình) Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->