Gói thầu: Mua sắm vật tư hóa chất năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200358300-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa sinh biển-Viện Hàn Lâm Khoa học và công nghệ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hóa chất năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200335989 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 16:14:00 đến ngày 2020-04-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,051,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Pepton | 1 | lọ | Độ ẩm ≤6%, nitơ tổng ≤12%, pH = 6,5-7,5; 500 g/lọ, Conda/tương đương | ||
| 2 | Agar | 1 | lọ | Tan trong nước nóng ở nhiệt độ trên 85 °C. Nhiệt độ đông đặc: 34-38 ° C. Độ ẩm | ||
| 3 | Lọ đựng mẫu 2 mL | 1 | Hộp | Thủy tinh trung tính, có chia vạch, có nắp, 100 cái/hộp | ||
| 4 | Cycloheximide | 1 | lọ | Độ tinh khiết ≥ 94%, 1 g/lọ, Sigma-Aldrich/tương đương | ||
| 5 | Kanamycin | 1 | lọ | Kanamycin sunfate, Độ ẩm ≤4%, 5 g/lọ, Sigma-Aldrich/tương đương | ||
| 6 | Phiến nuôi cấy tế bào 96 giếng | 3 | Thùng | 50 chiếc/thùng, nhựa polystyrene, kích thước 84x128 mm, Supplex Inc/tương đương | ||
| 7 | Eppendorf 1,5 mL | 1 | Túi | 1000 cái/túi, có chia vạch, Thermo Fisher Scientific /tương đương | ||
| 8 | Eppendorf 2,0 mL | 1 | Túi | 1000 cái/túi, có chia vạch, Thermo Fisher Scientific /tương đương | ||
| 9 | Đầu tip 200 µL | 1 | Túi | 1000 cái/túi, Thermo Fisher Scientific /tương đương | ||
| 10 | Đầu tip 1000 µL | 1 | Túi | 1000 cái/túi, Thermo Fisher Scientific /tương đương | ||
| 11 | Đầu tip 10 µL | 1 | Túi | 1000 cái/túi, Thermo Fisher Scientific /tương đương | ||
| 12 | Giá đựng ống eppendorf | 3 | cái | 96 giếng, bằng nhựa, dùng cho ống 1,5-2 mL, Thermo Fisher Scientific /tương đương | ||
| 13 | Bột silica gel chạy cột pha thường | 4 | thùng | Cỡ hạt 0,040-0,063 mm, 25 kg/thùng, Merck/tương đương | ||
| 14 | CDCl3 | 2 | Lọ | ≥99,8%, 100 mL/Lọ, Merck/tương đương | ||
| 15 | CD3OD | 2 | Lọ | ≥99,8%, 100 mL/Lọ, Merck/tương đương | ||
| 16 | Acetone | 1 | Phi | ≥ 97%, 200 L/phi | ||
| 17 | n-hexane | 3 | Phi | KT, ≥ 97%, 200 L/phi | ||
| 18 | Methanol | 2 | Phi | KT, ≥97%, 200 L/phi | ||
| 19 | Ethyl acetate | 2 | Phi | KT, ≥97%, 200 L/phi | ||
| 20 | Dichloromethane | 2 | Phi | KT, ≥ 97%, 200 L/phi | ||
| 21 | Bản mỏng silica gel pha thường | 7 | Hộp | Silica gel 60 F254, 25 bản/hộp, đế nhôm, 20x20 cm, Merck/tương đương | ||
| 22 | Bản mỏng silica gel pha đảo | 2 | Hộp | Silica gel 60 RP-18 F254S, 25 bản/hộp, đế kính, 20x20 cm, Merck/tương đương | ||
| 23 | Bột silica gel chạy cột pha đảo RP18 | 3 | Hộp | ODS-A 12 nm S-150 μm, 1 kg/hộp, YMC/tương đương | ||
| 24 | Diaion HP-20 | 1 | hộp | Kích thước hạt 250-850 μm, 1 kg/hộp, Sigma/tương đương | ||
| 25 | Sephadex LH-20 | 3 | hộp | Kích thước hạt 25-100 μm, 500 g/hộp, Sigma/tương đương | ||
| 26 | Bình cất quay 50 mL | 4 | cái | Bình cầu đáy tròn, thủy tinh trung tính, nhám 29, Duran/tương đương | ||
| 27 | Bình cất quay 100 mL | 3 | cái | Bình quả lê, thủy tinh trung tính, nhám 29 Duran/tương đương | ||
| 28 | Bình cất quay 250 mL | 1 | cái | Bình quả lê, thủy tinh trung tính, nhám 29, Duran/tương đương | ||
| 29 | Bình cất quay 500 mL | 3 | cái | Bình cầu đáy tròn, thủy tinh trung tính, nhám 29, Duran/tương đương | ||
| 30 | Bình cất quay 1 L | 2 | Cái | Bình cầu đáy tròn, thủy tinh trung tính, nhám 29, Duran/tương đương | ||
| 31 | Bình cất quay 2 L | 2 | Cái | Bình cầu đáy tròn, thủy tinh trung tính, nhám 29, Duran/tương đương | ||
| 32 | Cột sắc ký bằng thủy tinh đường kính 10 mm | 3 | Cái | Thủy tinh trung tính, nhám 14, khóa lõi Teflon, dài 40-80 cm, Duran/tương đương | ||
| 33 | Cột sắc ký bằng thủy tinh đường kính 15 mm | 4 | Cái | Thủy tinh trung tính, nhám 14, khóa lõi Teflon, dài 40-80 cm, Duran/tương đương | ||
| 34 | Cột sắc ký bằng thủy tinh đường kính 20 mm | 5 | cái | Thủy tinh trung tính, nhám14, khóa lõi Teflon, dài 40-80 cm, Duran/tương đương | ||
| 35 | Cột sắc ký bằng thủy tinh đường kính 30 mm | 2 | Cái | Thủy tinh trung tính, nhám 29, khóa lõi Teflon, dài 40-80 cm, Duran/tương đương | ||
| 36 | Cột sắc ký bằng thủy tinh đường kính 50 mm | 2 | Cái | Thủy tinh trung tính, nhám 29, khóa lõi Teflon, dài 40-80 cm, Duran/tương đương | ||
| 37 | Cột sắc ký bằng thủy tinh đường kính 80 mm | 1 | Cái | Thủy tinh trung tính, nhám 29, khóa lõi Teflon, dài 40-80 cm, Duran/tương đương | ||
| 38 | Lọ đựng mẫu 4,5 mL | 1 | Hộp | Thủy tinh trung tính, nắp có ren, 100 cái/hộp, Agilent/tương đương | ||
| 39 | Cốc thủy tinh 1 L | 5 | cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch, Duran/tương đương | ||
| 40 | Ống đong thủy tinh 10 mL | 10 | Cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch, Duran/tương đương | ||
| 41 | Ống đong thủy tinh 100 mL | 4 | Cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch, Duran/tương đương | ||
| 42 | Ống đong thủy tinh 500 mL | 4 | Cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch, Duran/tương đương | ||
| 43 | Phễu chiết thủy tinh 1L | 1 | Cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch, khóa lõi Teflon, nhám 29, Duran/tương đương | ||
| 44 | Phễu chiết thủy tinh 2L | 1 | Cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch, khóa lõi Teflon, nhám 29, Duran/tương đương | ||
| 45 | Bình tam giác 250 mL | 10 | cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch, Duran/tương đương | ||
| 46 | Bình tam giác 500 mL | 11 | cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch, Duran/tương đương | ||
| 47 | Bình tam giác 1L | 15 | cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch, Duran/tương đương | ||
| 48 | Bình tam giác 2L | 1 | cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch, Duran/tương đương | ||
| 49 | Bình tam giác 5L | 1 | cái | Thủy tinh trung tính, có chia vạch, Duran/tương đương | ||
| 50 | NaCl | 10 | Lọ | ≥ 99 %, 500 g/lọ | ||
| 51 | NaNO3 | 10 | Lọ | ≥ 99%, 500 g/lọ | ||
| 52 | NaH2PO4.2H2O | 10 | Lọ | ≥ 99%, 500 g/lọ | ||
| 53 | Na2EDTA.2H2O | 10 | Lọ | ≥ 99%, 250 g/lọ | ||
| 54 | Na2MoO4.2H2O | 2 | Lọ | ≥ 99 %, 500 g/lọ | ||
| 55 | Fe-Na-EDTA.3H20 | 2 | Lọ | ≥ 99,5%, 100 g/lọ, Sigma -Aldrich/tương đương | ||
| 56 | Nitrilotriacetic acid | 1 | Lọ | ≥ 99 %, 100 g/lọ, Sigma-Aldrich/tương đương | ||
| 57 | H2SeO3 | 3 | Lọ | ≥98%, 10 g/lọ, Sigma-Aldrich/tương đương | ||
| 58 | Nước biển | 500 | lít | Nước biển tự nhiên, nồng độ muối từ 20-25‰, pH từ 6-7 | ||
| 59 | Ethanol | 50 | lít | ≥ 99.9 % (GC) | ||
| 60 | Nước cất | 500 | lít | Nước cất một lần | ||
| 61 | Kít tách chiết RNA tổng số- PureLink™ RNA Mini Kit | 1 | bộ | Thành phần kit: Lysis buffer, wash buffer I, wash buffer II, RNase – Free Water và Sin Cartridges (với ống đựng đi kèm), ống đựng mẫu và ống đựng sản phẩm. 50 phản ứng/bộ, Invitrogen/ tương đương | ||
| 62 | Tris-base | 1 | Lọ | 100 g/lọ, Sigma- Aldrich/tương đương | ||
| 63 | Na2Glycerophosphate | 1 | Lọ | ≥99%, 50 g/lọ, Sigma- Aldrich/tương đương | ||
| 64 | Glucose | 1 | Lọ | ≥99,5%, khả năng hòa tan hoàn toàn (2 gram trong 15 mL nước), 500 g/lọ, Sigma- Aldrich/tương đương | ||
| 65 | Polypepton | 1 | hộp | Màu vàng nhạt, 500 g/hộp, Sigma-Aldrich /tương đương | ||
| 66 | Cao nấm men | 4 | hộp | Màu vàng nhạt, ≥99,5%, 500 g/hộp, Merck/tương đương | ||
| 67 | DMEM High Glucose (Dulbecco’s Minimum Essential Medium) | 2 | chai | Dùng cho nuôi cấy tế bào, 1L/chai, Merck/tương đương | ||
| 68 | Penicillin/ streptomycin Liquid (10,000 U/mL) | 10 | chai | Thành phần chính: Penicillin và Steptomycin; nồng độ 10.000 u/mL; dạng dịch, 100 mL/chai, Thermo Fisher Scientific/ tương đương | ||
| 69 | Tế bào HepG2 | 2 | ống | Dòng tế bào HepG2 gan người sử dụng trong nuôi cấy tế bào. Thành phần môi trường bảo quản bao gồm: Gibco™ DMEM có bổ sung GlutaMAX™ hoặc 10% Gibco™ FBS. 4 mL/ống Thermo Fisher Scientific/tương đương | ||
| 70 | DMSO (Dimethyl sulfoxide) | 1 | lọ | ≥99,9%, 100 mL/lọ, Sigma-Aldrich/tương đương | ||
| 71 | 2-propanol | 1 | chai | ≥99,5%, 250 ml/chai, Sigma-Aldrich/tương đương | ||
| 72 | Can nhựa đựng nước biển | 20 | can | Chất liệu nhựa, màu trắng, cứng, chịu được va đập mạnh, 20 lít/can | ||
| 73 | Giấy lọc GFC | 5 | hộp | Chất liệu cenlulose, Đường kính 47mm, Kích thước lỗ lọc 0.45µm, Sartorius/tương đương | ||
| 74 | Giấy đo pH | 10 | Hộp | Giấy đo pH dung môi. Dải đo từ 0-14 | ||
| 75 | Giấy cân mẫu | 20 | tờ | Không thấm nước, 10x10 cm, ALBET LabScience /tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi