Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị nghiệp vụ công tác phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210939272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị nghiệp vụ công tác phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210912747 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí UBND tỉnh hỗ trợ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 16:12:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,572,615,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng cung cấp các thiết bị phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Cam kết có thiết bị thay thế trong quá trình khắc phục sự cố;+ Cam kết cử cán bộ đến hỗ trợ tại địa điểm của chủ đầu tư trong vòng 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin sự cố;+ Cam kết nhận thiết bị bảo hành tại địa điểm yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách về quản lý kỹ thuật lắp đặ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách về vận hành, chạy thử, đào tạo chuyển giao, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí, chế tạo máy, tự động hóa, điện, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị nghiệp vụ công tác phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ Mua sắm tài sản từ nguồn kinh phí UBND tỉnh hỗ trợ năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí UBND tỉnh hỗ trợ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy, chữa cháy |
| E-CDNT 10.2(c) | Có Catalogue đầy đủ cho toàn bộ hàng hóa chào thầu đảm bảo thể hiện được đầy đủ các thông số kỹ thuật. Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển, lắp đặt tại công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu 03 năm 2018, 2019, 2020 (Mẫu số 10a) và bảng mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (mẫu số 10b); - Bản sao có chứng thực của ít nhất 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý (bản sao có chứng thực) kèm hóa đơn sao y; - Bản kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Nhà thầu có tài liệu chứng minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Có đủ tài liệu về kỹ thuật của tất cả hàng hóa (catalogue) - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy, chữa cháy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Quảng Ninh
- Địa chỉ: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- ĐT: 069.2808.100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Quảng Ninh , Địa chỉ: phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP thiết kế kiến trúc xây dựng Hạ Long Địa chỉ: Số nhà 6, ngõ 581, Phường Hà Trung, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh ĐT: 0912624304 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Quảng Ninh +Địa chỉ: phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh + Điện thoại: 0692.808.585 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống đèn chiếu sáng di động | 1 | Bộ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Vòi chữa cháy f65 | 81 | Cuộn | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Vòi chữa cháy f50 | 81 | Cuộn | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Mặt nạ phòng độc cách ly (bao gồm cả bình khí) | 1 | Bộ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Mặt nạ phòng độc | 50 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Quần áo chữa cháy và cứu nạn cứu hộ | 6 | Bộ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Quần áo chữa cháy chỉ huy | 10 | Bộ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Quần áo chữa cháy chiến sỹ | 60 | Bộ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Khẩu trang chữa cháy | 100 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Máy nạp khí sạch | 1 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Ống tụt cứu hộ 30m | 1 | Bộ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Dụng cụ phá bê tông đa năng (Rìu) | 2 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Mũ chữa cháy | 12 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Kính mắt chuyên dụng | 54 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Quần áo chống cháy và cứu hộ | 20 | Bộ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Ủng chống cháy và cứu hộ cao cấp | 64 | Đôi | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Mũ chống cháy cứu hộ | 64 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Găng tay chữa cháy và cứu nạn cứu hộ | 74 | Đôi | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Thắt lưng cứu hộ | 64 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Lăng giá di động đa tác dụng | 7 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Phao quây dầu PVC màu cam | 1 | Đoạn (30m) | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Quần áo tập luyện (quần áo chữa cháy theo thông tư 48) kèm tem kiểm định | 54 | Bộ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Lăng giá di động (đặt dưới đất) | 2 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ đồ lặn có bình khí | 1 | Bộ | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Lăng chữa cháy D65 | 2 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Lăng chữa cháy D50 | 2 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Lăng phun bọt | 4 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Dây cứu nạn, cứu hộ lõi thép dài 30m | 15 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Đèn pin chiếu xa cầm tay | 7 | Chiếc | Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng cung cấp các thiết bị phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Cam kết có thiết bị thay thế trong quá trình khắc phục sự cố;+ Cam kết cử cán bộ đến hỗ trợ tại địa điểm của chủ đầu tư trong vòng 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin sự cố;+ Cam kết nhận thiết bị bảo hành tại địa điểm yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách về quản lý kỹ thuật lắp đặ | 1 | có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách về vận hành, chạy thử, đào tạo chuyển giao, bảo hành, bảo trì | 2 | có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí, chế tạo máy, tự động hóa, điện, điện tử | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi