Gói thầu: Mua trang thiết bị, vật tư kỹ thuật cho các tàu và Âu tàu, Làng chài

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210939470-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hải đoàn 129
Tên gói thầu Mua trang thiết bị, vật tư kỹ thuật cho các tàu và Âu tàu, Làng chài
Số hiệu KHLCNT 20210879827
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Mua trang thiết bị, vật tư kỹ thuật cho các tàu và Âu tàu, Làng chài
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 16:05:00 đến ngày 2021-09-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,825,765,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,386,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu ba trăm tám mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.738647E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47729E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 912.882.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.825.765.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Hải đoàn 129
E-CDNT 1.2 Mua trang thiết bị, vật tư kỹ thuật cho các tàu và Âu tàu, Làng chài
Mua trang thiết bị, vật tư kỹ thuật cho các tàu và Âu tàu, Làng chài
45 Ngày
E-CDNT 3 Mua trang thiết bị, vật tư kỹ thuật cho các tàu và Âu tàu, Làng chài
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Hải đoàn 129, địa chỉ: Số 1451 đường 30/4, Phường 12, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ; SĐt: 02543.848.315
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Hải đoàn 129 , địa chỉ: Số 1451 đường 30/4, Phường 12, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Hải đoàn 129, địa chỉ: Số 1451 đường 30/4, Phường 12, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ; SĐt: 02543.848.315


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa nêu tại Chương IV. - Tài liệu kỹ thuật: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)… (theo yêu cầu của E - HSMT)
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Dịch vụ liên quan kèm theo: Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…) Theo yêu cầu về thời gian bảo hành tại Mẫu số 01a “Phạm vi cung cấp”.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Theo quy định tại Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.386.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hải đoàn 129, địa chỉ: Số 1451 đường 30/4, Phường 12, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ; SĐt: 02543.848.315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đ/c Nguyễn Tuấn Anh – Hải đoàn trưởng, số 1451 đường 30/4, Phường 12, TP Vũng Tàu; điện thoại: 0254.3 848.315 -Fax : 0254.3848.767.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật, số 1451 đường 30/4, Phường 12, TP Vũng Tàu; Điện thoại: 02543.624.621
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch, Hải đoàn 129; Số 1451, đường 30/4, phường 12, TP Vũng Tàu; SĐt: 02543620702
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bu lông inox M12x60100BộInox 3041 bộ bao gồm: Bu lông + đai ốc
2Bu lông inox M16x60100BộInox 3041 bộ bao gồm: Bu lông + đai ốc
3Bu lông inox M21x80100BộInox 3041 bộ bao gồm: Bu lông + đai ốc
4Bu lông thép M16x100100BộThép CT31 bộ bao gồm: Bu lông + đai ốc
5Bu lông thép M6x60100BộThép CT31 bộ bao gồm: Bu lông + đai ốc
6Bu lông thép M8x80100BộThép CT31 bộ bao gồm: Bu lông + đai ốc
7Cánh bơm nước biển máy xuồng CEMA64010CáiBơm nước gắn trên động cơ Lombardini LWD 1404MKT: 6,5x6,5x4cmChất liệu: Cao suLoại 12 cánh
8Cao su non50CuộnBản 1cm x20m
9Cát rà xupap18Hộp140 Gram/ hộp
10Cây inox Ф55CâyInox 3046m/ cây
11Chai Oxy12BìnhLoại 40 lít/ bìnhĐăng kiểm còn hạn ít nhất 12 thángBảo hành ít nhất 6 tháng
12Dầu rửa cách điện300LítTốc độ bay hơi đầy đủ mà không ngưng tụ. Tính chống nước tuyệt đối sau khi làm sạch. Cách điện được điện áp: 26,000V/mm. An toàn cho chất liệu nhựa và men sứ
13Dây điện hàn 1x35mm2100mDây đồng lõi kép, bọc cao su cách điệnBảo hành ít nhất 6 tháng
14Pa lăng xích 1 tấn1BộChiều cao nâng 5m, chất liệu thépBảo hành ít nhất 12 tháng
15Pa lăng xích 2 tấn1BộChiều cao nâng 5m, chất liệu thépBảo hành ít nhất 12 tháng
16Pa lăng xích 3 tấn1BộChiều cao nâng 5m, chất liệu thépBảo hành ít nhất 12 tháng
17Pa lăng xích 5 tấn1BộChiều cao nâng 5m, chất liệu thépBảo hành ít nhất 12 tháng
18Dây rút 20cm25100 dây/ bó
19Dây rút 40cm30100 dây/ bó
20Dây inox Ф450mInox 304
21Bánh xe giá xuồng6CáiĐường kính bánh: 40cm. Độ dày bánh 17cm. Đường kính trục bánh 3cm. Chất liệu thép bọc nhựa cao su. Loại bi của vòng bi trục: bi đũa 2 càng 2 bên thép dày 10mm. Đế và bàn xoay thép dày 10mm. Loại đế xoay 360°Bảo hành ít nhất 6 tháng
22Bạt tráng nhựa640m2Tráng nhựa PVC 2 mặt; Cốt nền bằng sợi cotton. Dày: 0,64 mm; Loại bạt màu xan lá thẫm, Khổ ngang: 1,5m. Quy cách: Dạng cuộn. Dài 80m/ cuộn
23Bình Gas3BìnhLoại 12Kg/ bìnhBình còn hạn đăng kiểm ít nhất 6 tháng
24Bóng đèn Compact200Cái200VAC/50Hz/55W. Đui E27. Loại bóng chữ 4U. Tuổi thọ ≥ 8000 giờ. Màu sáng: 3000÷3200KBảo hành ít nhất 6 tháng
25Bóng đèn LED siêu sáng400Cái220VAC/50Hz/30W. Đui E27. Bóng trụ, chùm tia góc 360°. Số lượng LED: 30pcs. Màu sáng: 6000÷6500K. Tuổi thọ > 30000 giờBảo hành ít nhất 6 tháng
26Bộ mũi khoan gỗ5BộThép gió HSS: 50 cái/ bộ. Mỗi loại (Ф2; 3; 4; 5; 6; 8; 10; 12; 14; 16) = 5 cái/ loại
27Bộ mũi khoan thép5BộThép gió HSS phủ titan: 50 cái/ bộ. Mỗi loại (Ф2; 3; 4; 5; 6; 8; 10; 12; 14; 16) = 5 cái/ loại
28Bột giặt1.000Túi0,6 Kg/ túi
29Bơm hút khô xuồng công tác4CáiĐiện áp 12VDC. Lưu lượng > 17m³/giờChuyên sử dụng cho loại động cơ Yanmar 4JHYE (xuồng 35Hp)Bảo hành ít nhất 12 tháng
30Đá cắt D125200ViênHạt đá CacbitBo - 600μm. Độ bền nhiệt: 2000°C. Chất kết dinh: Keramit. Cốt 1,5 (bu lông M14x2)
31Đá mài D125300ViênHạt đá CacbitBo - 600μm. Độ bền nhiệt: 2000°C. Chất kết dinh: Keramit. Cốt 1,5 (bu lông M14x2)
32Đèn di động (dây nguồn dài 5m)10BộLoại đèn phòng nổ. Đui E27/ 220VAC/50Hz. Thân đèn: Nhôm đúc chịu áp lực. Chụp đèn bằng thủy tinh an toàn dày 13mm. Ngoài có khung thép chống nổ. Dây dẫn: 2x2,5 mm2Bảo hành ít nhất 12 tháng
33Đèn pin xách tay có bộ nạp100BộBóng LED siêu sáng (1 bóng). Pin: ≥4500mAh. Vỏ nhựa ABS chống vỡ. Kiểu bộ sạc rời: Dạng đế ngồi. Thời gian chiếu sáng: 8 ÷ 10h. Chế độ sáng: Sáng mạnh, sáng vừa, nháy chớpBảo hành ít nhất 12 tháng
34Đệm nắp ốp sau, trước máy D2410CáiChất liệu: Amiang bọc nhômMáy D24 loại nắp máy 6 lỗ
35Đệm nắp ốp sau, trước máy vikyno 12,5CV10CáiChất liệu: Amiang bọc nhômMáy Vikino RV 125-2
36Lọc nhiên liệu động cơ Vikyno 12,5 CV20CáiLọc trụ giấy bọc lưới thép của động cơ RV 125 - 2
37Tô vít đóng4BộChất liệu: Thép không rỉ. Dạng tô vít đóng tự động, có thể đảo chiều siết. Kiểu mũi đóng có thể thay đổiBảo hành ít nhất 6 tháng
38Lưỡi cắt đá5CáiLưới thép hợp kimKT: 105x20mm
39Thép tấm 1,2mm15TấmLoại thép mạ kẽm Z275. Kích thước: 1,22x2,5m
40Thép tấm 10mm2TấmLoại thép SS400. Kích thước: 1,5x6,0m
41Thép tấm 5mm2TấmLoại thép SS400. Kích thước: 1,5x6,0m
42Thép tấm 8mm2TấmLoại thép SS400. Kích thước: 1,5x6,0m
43Van 1 chiều Ф342CáiChất liệu hợp kim đồng. Kiểu ren trongBảo hành ít nhất 6 tháng
44Van 1 chiều Ф602CáiChất liệu hợp kim đồng. Kiểu ren trongBảo hành ít nhất 6 tháng
45Van đồng Ф605CáiChất liệu hợp kim đồngTay vặn dạng nấmBảo hành ít nhất 6 tháng
46Vít bắt gỗ M6x5010KgChất liệu thép hợp kim
47Vít bắt gỗ M8x6010KgChất liệu thép hợp kim
48Vít bắt tôn M6x5020KgChất liệu thép hợp kim
49Vít bắt tôn M8x6020KgChất liệu thép hợp kim
50Ốc siết cáp d1220CáiInox 304
51Ốc siết cáp d1420CáiInox 304
52Ốc siết cáp d1620CáiInox 304
53Vòng bi NF309C38CáiThép hợp kim không rỉ. Dạng bi trònBảo hành ít nhất 12 tháng
54Vòng bi NUP310C14CáiThép hợp kim không rỉ. Dạng bi trònBảo hành ít nhất 12 tháng
55Găng tay1.000ĐôiGăng tay len cổ ngắn
56Găng tay hàn20ĐôiChất liệu: Sợi không dệt Felt, nitrileChiều dài: 343-356 mm
57Găng tay vải100ĐôiKiểu cổ ngắn. Chất liệu vải bò 2 lớp
58Giấy phim lót rãnh mô tơ điện30m2Chất liệu: Phim nhựa dày 5 dem
59Giẻ lau3.000KgGiẻ cotton sạch được may lại thành tấmĐộ dày các tấm 6 lớp vảiKích thước 30x30cm
60Gioăng nắp máy vikyno 12,5CV10CáiChất liệu: Amiang bọc nhômMáy Vikino RV 125-2
61Gioăng nắp máy D2410CáiChất liệu: Amiang bọc nhômMáy D24 loại nắp máy 6 lỗ
62Hóa chất tẩy rửa dầu mỡ500LítTẩy dầu, mỡ, keo…Chất tẩy gốc kiềm PH=13±0,2
63Keo AB200HộpTốc độ khô: 4 phút. Chịu nhiệt: 300°CTổng trọng lượng 2 thành phần: 280Gram (Epoxy 30 Gram). Có khả năng kháng nước, ga, dầu mỡ. Quy cách: 2 lọ dung dịch
64Keo silicon50ỐngDung tích 300ml/ ống. Loại màu trắng trong
65Keo xịt cách điện170LọTrọng lượng 432Gram/lọLoại màu đỏ, điện áp cách điện 2600VoltsNhiệt độ cách điện đến 155°C
66Kính hàn120CáiGọng kính: Mê caTự động cảm biến ánh sáng hồ quang
67Kính lặn + Ống thở10BộMắt kính cường lực. Ống thở có van 1 chiều. Kín nước bằng silicone. Nhựa ABSBảo hành ít nhất 6 tháng
68Lọc nhiên liệu máy xuồng CEMA64010CáiĐộng cơ Lombardini LWD 1404M
69Lọc nhớt máy xuồng CEMA 64010CáiĐộng cơ Lombardini LWD 1404M
70Dây cu roa máy xuồng CEMA 64010Sợi16-048/ 16-30-079Loại dây 3 rãnh rọc
71Mỏ hàn xung5CáiCông xuất: 180WĐiện áp: 220VAC/50HzBảo hành ít nhất 12 tháng
72Ba ke bắn vít10CáiThép hợp kim
73Nhựa thông20BịchLoại 100 Gram/ bịch
74Phớt bơm CR1255BộBao gồm phớt kín nước và phớt kín nhớt
75Phớt bơm CR1505BộBao gồm phớt kín nước và phớt kín nhớt
76Lọc dầu CX0710 máy Huyndai 42VC5CáiLọc trụ bọc thép
77Lọc nhớt CW65 máy Huyndai 42VC5CáiLọc trụ bọc thép
78Bánh xe thép D38cm8CáiChất liệu thép đúcVòng bi đũa D20mmĐộ dày 3,4cmBảo hành ít nhất 6 tháng
79Lưỡi cưa đĩa5CáiLưỡi hợp kim. Đường kính lưỡi 25,5cmDày 2mm. Đường kính lỗ 2cm
80Ma ní inox Ф2521CáiInox 304. Loại chữ U. Chốt xoáy ren
81Ma ní inox Ф2816CáiInox 304. Loại chữ U. Chốt xoáy ren
82Ma ní inox Ф3210CáiInox 304. Loại chữ U. Chốt xoáy ren
83Ma ní thép Ф407CáiTải trọng 17 tấn. Thép hợp kim. Kiểu: Omega. Chốt xoáy ren, đầu chốt có lỗ chốt chẻ
84Ma ní thép Ф3220CáiTải trọng 9,5 tấn. Thép hợp kim. Loại chữ U. Chốt xoáy ren
85Ma ní thép Ф2460CáiTải trọng 6,5 tấn. Thép hợp kim. Loại chữ U. Chốt xoáy ren
86Cáp inox D12200mInox 304Bảo hành ít nhất 6 tháng
87Xe rùa5CáiXe bánh hơi, thùng và khung thépĐộ dày thùng: 1,2mmBảo hành ít nhất 6 tháng
88Xe thùng kéo tay2CáiCàng xe bằng ống thép Ф49Khung xe và khung thùng bằng V63x2,5mmBánh hơi loại: 195/50R16/87VTrục đặc Ф34, la giăng thépBảo hành ít nhất 6 tháng
89Ke giữ góc vuông10CáiChất liệu: Thép nhiệt luyệnSơn tĩnh điện màu trắng
90Ván xạp10TấmChất liệu gỗ nhóm IVKT: 20x200x2cm
91Đèn chớp báo hiệu10CáiLoại ánh sáng trắngChu kỳ nháy 120 lần/ phútSử dụng 2 pin đạiBảo hành ít nhất 6 tháng
92Pin đại30ĐôiLoại pin than khô
93Mặt nạ phòng độc200CáiChất liệu: nhựa chịu nhiệt kết hợp siliconePhin lọc hoạt tính kết hợp với màng polyMặt nạ đạt QCVN 10:2012/BLĐTBXHBảo hành ít nhất 6 tháng
94Miệng thở lặn có ống dẫn khí5BộChất liệu nhựa chịu lực và SiliconeỐng dẫn khí Ф13mm (dài 0,6m)Kiểu nối ren ngoài ( lưỡi gà)Kiểu điều áp thứ cấpBảo hành ít nhất 6 tháng
95Mỡ chịu mặn120KgLoại mỡ HydroCacbon, vazolin.Ổn định keo ≤ 5%, nhiệt độ nhỏ giọt ≥ 60°C
96Nhám chà xếp Ф12,5cm20CáiCốt 1,5cm (bu lông M14x2)
97Ổ cắm 3 lỗ100CáiChất liệu nhựa chống cháyỔ cắm hợp kim đồng có cùm chống loét ổCó màng bảo vệ chống giậtBảo hành ít nhất 6 tháng
98Ổ cắm kín nước 3 chân50BộCấp độ kín nước IP67. Chất liệu nhựa ABS. Roong kín nước cao su(1 bộ = 1 đực + 1 cái)Bảo hành ít nhất 6 tháng
99Ống nhựa mềm Ф27100m2 lớp nhựa dẻo PVC. Ở giữa gia cường sợi Polyester đan dạng lưới
100Ống ruột gà Ф27200mChất liệu nhựa PVC
101Ống thép đúc Ф764CâyĐộ dày 5,16mm. Chiều dài 6m/ cây
102Ống thép mạ kẽm Ф275CâyĐộ dày 1,8mm. Chiều dài 6m/ cây
103Ống thép mạ kẽm Ф345CâyĐộ dày 1,9mm. Chiều dài 6m/ cây
104Ống thép mạ kẽm Ф762CâyĐộ dày 2,3mm. Chiều dài 6m/ cây
105Ống thép mạ kẽm Ф903CâyĐộ dày 2,5mm. Chiều dài 6m/ cây
106Thép U65x35x4,5mm4CâyDài 6m/ cây
107Phích cắm điện 2 chấu100CáiChất liệu nhựa chống cháy. Loại chân tròn 5mmmBảo hành ít nhất 4 tháng
108Phớt đầu trục cơ D24 (50-80-14)10CáiChất liệu: Silicone carbide
109Phớt đầu trục cơ máy vikyno 12,5CV (38-55-8)10CáiChất liệu: Silicone carbide
110Que hàn 3,2mm20KgInox 304
111Tắc kê 4cm40BịchTắc kê nhựa 6 khía. 100 cái/ bịch
112Tắc kê 6cm40BịchTắc kê nhựa 6 khía. 100 cái/ bịch
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.738647E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47729E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 912.882.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.825.765.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->