Gói thầu: Mua trang thiết bị, vật tư kỹ thuật cho các tàu và Âu tàu, Làng chài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210939470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hải đoàn 129 |
| Tên gói thầu | Mua trang thiết bị, vật tư kỹ thuật cho các tàu và Âu tàu, Làng chài |
| Số hiệu KHLCNT | 20210879827 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua trang thiết bị, vật tư kỹ thuật cho các tàu và Âu tàu, Làng chài |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 16:05:00 đến ngày 2021-09-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,825,765,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,386,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu ba trăm tám mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.738647E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47729E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 912.882.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.825.765.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Hải đoàn 129 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua trang thiết bị, vật tư kỹ thuật cho các tàu và Âu tàu, Làng chài Mua trang thiết bị, vật tư kỹ thuật cho các tàu và Âu tàu, Làng chài 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Mua trang thiết bị, vật tư kỹ thuật cho các tàu và Âu tàu, Làng chài |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa nêu tại Chương IV. - Tài liệu kỹ thuật: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)… (theo yêu cầu của E - HSMT) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Dịch vụ liên quan kèm theo: Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…) Theo yêu cầu về thời gian bảo hành tại Mẫu số 01a “Phạm vi cung cấp”. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Theo quy định tại Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.386.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hải đoàn 129,
địa chỉ: Số 1451 đường 30/4, Phường 12, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ; SĐt: 02543.848.315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đ/c Nguyễn Tuấn Anh – Hải đoàn trưởng, số 1451 đường 30/4, Phường 12, TP Vũng Tàu; điện thoại: 0254.3 848.315 -Fax : 0254.3848.767. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật, số 1451 đường 30/4, Phường 12, TP Vũng Tàu; Điện thoại: 02543.624.621 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch, Hải đoàn 129; Số 1451, đường 30/4, phường 12, TP Vũng Tàu; SĐt: 02543620702 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bu lông inox M12x60 | 100 | Bộ | Inox 3041 bộ bao gồm: Bu lông + đai ốc | ||
| 2 | Bu lông inox M16x60 | 100 | Bộ | Inox 3041 bộ bao gồm: Bu lông + đai ốc | ||
| 3 | Bu lông inox M21x80 | 100 | Bộ | Inox 3041 bộ bao gồm: Bu lông + đai ốc | ||
| 4 | Bu lông thép M16x100 | 100 | Bộ | Thép CT31 bộ bao gồm: Bu lông + đai ốc | ||
| 5 | Bu lông thép M6x60 | 100 | Bộ | Thép CT31 bộ bao gồm: Bu lông + đai ốc | ||
| 6 | Bu lông thép M8x80 | 100 | Bộ | Thép CT31 bộ bao gồm: Bu lông + đai ốc | ||
| 7 | Cánh bơm nước biển máy xuồng CEMA640 | 10 | Cái | Bơm nước gắn trên động cơ Lombardini LWD 1404MKT: 6,5x6,5x4cmChất liệu: Cao suLoại 12 cánh | ||
| 8 | Cao su non | 50 | Cuộn | Bản 1cm x20m | ||
| 9 | Cát rà xupap | 18 | Hộp | 140 Gram/ hộp | ||
| 10 | Cây inox Ф5 | 5 | Cây | Inox 3046m/ cây | ||
| 11 | Chai Oxy | 12 | Bình | Loại 40 lít/ bìnhĐăng kiểm còn hạn ít nhất 12 thángBảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 12 | Dầu rửa cách điện | 300 | Lít | Tốc độ bay hơi đầy đủ mà không ngưng tụ. Tính chống nước tuyệt đối sau khi làm sạch. Cách điện được điện áp: 26,000V/mm. An toàn cho chất liệu nhựa và men sứ | ||
| 13 | Dây điện hàn 1x35mm2 | 100 | m | Dây đồng lõi kép, bọc cao su cách điệnBảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 14 | Pa lăng xích 1 tấn | 1 | Bộ | Chiều cao nâng 5m, chất liệu thépBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 15 | Pa lăng xích 2 tấn | 1 | Bộ | Chiều cao nâng 5m, chất liệu thépBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 16 | Pa lăng xích 3 tấn | 1 | Bộ | Chiều cao nâng 5m, chất liệu thépBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 17 | Pa lăng xích 5 tấn | 1 | Bộ | Chiều cao nâng 5m, chất liệu thépBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 18 | Dây rút 20cm | 25 | Bó | 100 dây/ bó | ||
| 19 | Dây rút 40cm | 30 | Bó | 100 dây/ bó | ||
| 20 | Dây inox Ф4 | 50 | m | Inox 304 | ||
| 21 | Bánh xe giá xuồng | 6 | Cái | Đường kính bánh: 40cm. Độ dày bánh 17cm. Đường kính trục bánh 3cm. Chất liệu thép bọc nhựa cao su. Loại bi của vòng bi trục: bi đũa 2 càng 2 bên thép dày 10mm. Đế và bàn xoay thép dày 10mm. Loại đế xoay 360°Bảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 22 | Bạt tráng nhựa | 640 | m2 | Tráng nhựa PVC 2 mặt; Cốt nền bằng sợi cotton. Dày: 0,64 mm; Loại bạt màu xan lá thẫm, Khổ ngang: 1,5m. Quy cách: Dạng cuộn. Dài 80m/ cuộn | ||
| 23 | Bình Gas | 3 | Bình | Loại 12Kg/ bìnhBình còn hạn đăng kiểm ít nhất 6 tháng | ||
| 24 | Bóng đèn Compact | 200 | Cái | 200VAC/50Hz/55W. Đui E27. Loại bóng chữ 4U. Tuổi thọ ≥ 8000 giờ. Màu sáng: 3000÷3200KBảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 25 | Bóng đèn LED siêu sáng | 400 | Cái | 220VAC/50Hz/30W. Đui E27. Bóng trụ, chùm tia góc 360°. Số lượng LED: 30pcs. Màu sáng: 6000÷6500K. Tuổi thọ > 30000 giờBảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 26 | Bộ mũi khoan gỗ | 5 | Bộ | Thép gió HSS: 50 cái/ bộ. Mỗi loại (Ф2; 3; 4; 5; 6; 8; 10; 12; 14; 16) = 5 cái/ loại | ||
| 27 | Bộ mũi khoan thép | 5 | Bộ | Thép gió HSS phủ titan: 50 cái/ bộ. Mỗi loại (Ф2; 3; 4; 5; 6; 8; 10; 12; 14; 16) = 5 cái/ loại | ||
| 28 | Bột giặt | 1.000 | Túi | 0,6 Kg/ túi | ||
| 29 | Bơm hút khô xuồng công tác | 4 | Cái | Điện áp 12VDC. Lưu lượng > 17m³/giờChuyên sử dụng cho loại động cơ Yanmar 4JHYE (xuồng 35Hp)Bảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 30 | Đá cắt D125 | 200 | Viên | Hạt đá CacbitBo - 600μm. Độ bền nhiệt: 2000°C. Chất kết dinh: Keramit. Cốt 1,5 (bu lông M14x2) | ||
| 31 | Đá mài D125 | 300 | Viên | Hạt đá CacbitBo - 600μm. Độ bền nhiệt: 2000°C. Chất kết dinh: Keramit. Cốt 1,5 (bu lông M14x2) | ||
| 32 | Đèn di động (dây nguồn dài 5m) | 10 | Bộ | Loại đèn phòng nổ. Đui E27/ 220VAC/50Hz. Thân đèn: Nhôm đúc chịu áp lực. Chụp đèn bằng thủy tinh an toàn dày 13mm. Ngoài có khung thép chống nổ. Dây dẫn: 2x2,5 mm2Bảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 33 | Đèn pin xách tay có bộ nạp | 100 | Bộ | Bóng LED siêu sáng (1 bóng). Pin: ≥4500mAh. Vỏ nhựa ABS chống vỡ. Kiểu bộ sạc rời: Dạng đế ngồi. Thời gian chiếu sáng: 8 ÷ 10h. Chế độ sáng: Sáng mạnh, sáng vừa, nháy chớpBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 34 | Đệm nắp ốp sau, trước máy D24 | 10 | Cái | Chất liệu: Amiang bọc nhômMáy D24 loại nắp máy 6 lỗ | ||
| 35 | Đệm nắp ốp sau, trước máy vikyno 12,5CV | 10 | Cái | Chất liệu: Amiang bọc nhômMáy Vikino RV 125-2 | ||
| 36 | Lọc nhiên liệu động cơ Vikyno 12,5 CV | 20 | Cái | Lọc trụ giấy bọc lưới thép của động cơ RV 125 - 2 | ||
| 37 | Tô vít đóng | 4 | Bộ | Chất liệu: Thép không rỉ. Dạng tô vít đóng tự động, có thể đảo chiều siết. Kiểu mũi đóng có thể thay đổiBảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 38 | Lưỡi cắt đá | 5 | Cái | Lưới thép hợp kimKT: 105x20mm | ||
| 39 | Thép tấm 1,2mm | 15 | Tấm | Loại thép mạ kẽm Z275. Kích thước: 1,22x2,5m | ||
| 40 | Thép tấm 10mm | 2 | Tấm | Loại thép SS400. Kích thước: 1,5x6,0m | ||
| 41 | Thép tấm 5mm | 2 | Tấm | Loại thép SS400. Kích thước: 1,5x6,0m | ||
| 42 | Thép tấm 8mm | 2 | Tấm | Loại thép SS400. Kích thước: 1,5x6,0m | ||
| 43 | Van 1 chiều Ф34 | 2 | Cái | Chất liệu hợp kim đồng. Kiểu ren trongBảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 44 | Van 1 chiều Ф60 | 2 | Cái | Chất liệu hợp kim đồng. Kiểu ren trongBảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 45 | Van đồng Ф60 | 5 | Cái | Chất liệu hợp kim đồngTay vặn dạng nấmBảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 46 | Vít bắt gỗ M6x50 | 10 | Kg | Chất liệu thép hợp kim | ||
| 47 | Vít bắt gỗ M8x60 | 10 | Kg | Chất liệu thép hợp kim | ||
| 48 | Vít bắt tôn M6x50 | 20 | Kg | Chất liệu thép hợp kim | ||
| 49 | Vít bắt tôn M8x60 | 20 | Kg | Chất liệu thép hợp kim | ||
| 50 | Ốc siết cáp d12 | 20 | Cái | Inox 304 | ||
| 51 | Ốc siết cáp d14 | 20 | Cái | Inox 304 | ||
| 52 | Ốc siết cáp d16 | 20 | Cái | Inox 304 | ||
| 53 | Vòng bi NF309C3 | 8 | Cái | Thép hợp kim không rỉ. Dạng bi trònBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 54 | Vòng bi NUP310C1 | 4 | Cái | Thép hợp kim không rỉ. Dạng bi trònBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 55 | Găng tay | 1.000 | Đôi | Găng tay len cổ ngắn | ||
| 56 | Găng tay hàn | 20 | Đôi | Chất liệu: Sợi không dệt Felt, nitrileChiều dài: 343-356 mm | ||
| 57 | Găng tay vải | 100 | Đôi | Kiểu cổ ngắn. Chất liệu vải bò 2 lớp | ||
| 58 | Giấy phim lót rãnh mô tơ điện | 30 | m2 | Chất liệu: Phim nhựa dày 5 dem | ||
| 59 | Giẻ lau | 3.000 | Kg | Giẻ cotton sạch được may lại thành tấmĐộ dày các tấm 6 lớp vảiKích thước 30x30cm | ||
| 60 | Gioăng nắp máy vikyno 12,5CV | 10 | Cái | Chất liệu: Amiang bọc nhômMáy Vikino RV 125-2 | ||
| 61 | Gioăng nắp máy D24 | 10 | Cái | Chất liệu: Amiang bọc nhômMáy D24 loại nắp máy 6 lỗ | ||
| 62 | Hóa chất tẩy rửa dầu mỡ | 500 | Lít | Tẩy dầu, mỡ, keo…Chất tẩy gốc kiềm PH=13±0,2 | ||
| 63 | Keo AB | 200 | Hộp | Tốc độ khô: 4 phút. Chịu nhiệt: 300°CTổng trọng lượng 2 thành phần: 280Gram (Epoxy 30 Gram). Có khả năng kháng nước, ga, dầu mỡ. Quy cách: 2 lọ dung dịch | ||
| 64 | Keo silicon | 50 | Ống | Dung tích 300ml/ ống. Loại màu trắng trong | ||
| 65 | Keo xịt cách điện | 170 | Lọ | Trọng lượng 432Gram/lọLoại màu đỏ, điện áp cách điện 2600VoltsNhiệt độ cách điện đến 155°C | ||
| 66 | Kính hàn | 120 | Cái | Gọng kính: Mê caTự động cảm biến ánh sáng hồ quang | ||
| 67 | Kính lặn + Ống thở | 10 | Bộ | Mắt kính cường lực. Ống thở có van 1 chiều. Kín nước bằng silicone. Nhựa ABSBảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 68 | Lọc nhiên liệu máy xuồng CEMA640 | 10 | Cái | Động cơ Lombardini LWD 1404M | ||
| 69 | Lọc nhớt máy xuồng CEMA 640 | 10 | Cái | Động cơ Lombardini LWD 1404M | ||
| 70 | Dây cu roa máy xuồng CEMA 640 | 10 | Sợi | 16-048/ 16-30-079Loại dây 3 rãnh rọc | ||
| 71 | Mỏ hàn xung | 5 | Cái | Công xuất: 180WĐiện áp: 220VAC/50HzBảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 72 | Ba ke bắn vít | 10 | Cái | Thép hợp kim | ||
| 73 | Nhựa thông | 20 | Bịch | Loại 100 Gram/ bịch | ||
| 74 | Phớt bơm CR125 | 5 | Bộ | Bao gồm phớt kín nước và phớt kín nhớt | ||
| 75 | Phớt bơm CR150 | 5 | Bộ | Bao gồm phớt kín nước và phớt kín nhớt | ||
| 76 | Lọc dầu CX0710 máy Huyndai 42VC | 5 | Cái | Lọc trụ bọc thép | ||
| 77 | Lọc nhớt CW65 máy Huyndai 42VC | 5 | Cái | Lọc trụ bọc thép | ||
| 78 | Bánh xe thép D38cm | 8 | Cái | Chất liệu thép đúcVòng bi đũa D20mmĐộ dày 3,4cmBảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 79 | Lưỡi cưa đĩa | 5 | Cái | Lưỡi hợp kim. Đường kính lưỡi 25,5cmDày 2mm. Đường kính lỗ 2cm | ||
| 80 | Ma ní inox Ф25 | 21 | Cái | Inox 304. Loại chữ U. Chốt xoáy ren | ||
| 81 | Ma ní inox Ф28 | 16 | Cái | Inox 304. Loại chữ U. Chốt xoáy ren | ||
| 82 | Ma ní inox Ф32 | 10 | Cái | Inox 304. Loại chữ U. Chốt xoáy ren | ||
| 83 | Ma ní thép Ф40 | 7 | Cái | Tải trọng 17 tấn. Thép hợp kim. Kiểu: Omega. Chốt xoáy ren, đầu chốt có lỗ chốt chẻ | ||
| 84 | Ma ní thép Ф32 | 20 | Cái | Tải trọng 9,5 tấn. Thép hợp kim. Loại chữ U. Chốt xoáy ren | ||
| 85 | Ma ní thép Ф24 | 60 | Cái | Tải trọng 6,5 tấn. Thép hợp kim. Loại chữ U. Chốt xoáy ren | ||
| 86 | Cáp inox D12 | 200 | m | Inox 304Bảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 87 | Xe rùa | 5 | Cái | Xe bánh hơi, thùng và khung thépĐộ dày thùng: 1,2mmBảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 88 | Xe thùng kéo tay | 2 | Cái | Càng xe bằng ống thép Ф49Khung xe và khung thùng bằng V63x2,5mmBánh hơi loại: 195/50R16/87VTrục đặc Ф34, la giăng thépBảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 89 | Ke giữ góc vuông | 10 | Cái | Chất liệu: Thép nhiệt luyệnSơn tĩnh điện màu trắng | ||
| 90 | Ván xạp | 10 | Tấm | Chất liệu gỗ nhóm IVKT: 20x200x2cm | ||
| 91 | Đèn chớp báo hiệu | 10 | Cái | Loại ánh sáng trắngChu kỳ nháy 120 lần/ phútSử dụng 2 pin đạiBảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 92 | Pin đại | 30 | Đôi | Loại pin than khô | ||
| 93 | Mặt nạ phòng độc | 200 | Cái | Chất liệu: nhựa chịu nhiệt kết hợp siliconePhin lọc hoạt tính kết hợp với màng polyMặt nạ đạt QCVN 10:2012/BLĐTBXHBảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 94 | Miệng thở lặn có ống dẫn khí | 5 | Bộ | Chất liệu nhựa chịu lực và SiliconeỐng dẫn khí Ф13mm (dài 0,6m)Kiểu nối ren ngoài ( lưỡi gà)Kiểu điều áp thứ cấpBảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 95 | Mỡ chịu mặn | 120 | Kg | Loại mỡ HydroCacbon, vazolin.Ổn định keo ≤ 5%, nhiệt độ nhỏ giọt ≥ 60°C | ||
| 96 | Nhám chà xếp Ф12,5cm | 20 | Cái | Cốt 1,5cm (bu lông M14x2) | ||
| 97 | Ổ cắm 3 lỗ | 100 | Cái | Chất liệu nhựa chống cháyỔ cắm hợp kim đồng có cùm chống loét ổCó màng bảo vệ chống giậtBảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 98 | Ổ cắm kín nước 3 chân | 50 | Bộ | Cấp độ kín nước IP67. Chất liệu nhựa ABS. Roong kín nước cao su(1 bộ = 1 đực + 1 cái)Bảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 99 | Ống nhựa mềm Ф27 | 100 | m | 2 lớp nhựa dẻo PVC. Ở giữa gia cường sợi Polyester đan dạng lưới | ||
| 100 | Ống ruột gà Ф27 | 200 | m | Chất liệu nhựa PVC | ||
| 101 | Ống thép đúc Ф76 | 4 | Cây | Độ dày 5,16mm. Chiều dài 6m/ cây | ||
| 102 | Ống thép mạ kẽm Ф27 | 5 | Cây | Độ dày 1,8mm. Chiều dài 6m/ cây | ||
| 103 | Ống thép mạ kẽm Ф34 | 5 | Cây | Độ dày 1,9mm. Chiều dài 6m/ cây | ||
| 104 | Ống thép mạ kẽm Ф76 | 2 | Cây | Độ dày 2,3mm. Chiều dài 6m/ cây | ||
| 105 | Ống thép mạ kẽm Ф90 | 3 | Cây | Độ dày 2,5mm. Chiều dài 6m/ cây | ||
| 106 | Thép U65x35x4,5mm | 4 | Cây | Dài 6m/ cây | ||
| 107 | Phích cắm điện 2 chấu | 100 | Cái | Chất liệu nhựa chống cháy. Loại chân tròn 5mmmBảo hành ít nhất 4 tháng | ||
| 108 | Phớt đầu trục cơ D24 (50-80-14) | 10 | Cái | Chất liệu: Silicone carbide | ||
| 109 | Phớt đầu trục cơ máy vikyno 12,5CV (38-55-8) | 10 | Cái | Chất liệu: Silicone carbide | ||
| 110 | Que hàn 3,2mm | 20 | Kg | Inox 304 | ||
| 111 | Tắc kê 4cm | 40 | Bịch | Tắc kê nhựa 6 khía. 100 cái/ bịch | ||
| 112 | Tắc kê 6cm | 40 | Bịch | Tắc kê nhựa 6 khía. 100 cái/ bịch |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.738647E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47729E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 912.882.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.825.765.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi