Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị (gói số 3)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210929113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị (gói số 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210926739 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước do quận quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 16:04:00 đến ngày 2021-09-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,007,162,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3515E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét như: Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp thiết bị cho các trường học. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị trường học gồm các thiết bị chính như: Tranh ảnh, đĩa, bộ sa bàn giáo dục giao thông, cột bóng rổ hoặc cột và lưới hoặc cột, giá vẽ, bảng vẽ, tivi, máy vi tính, đàn phím điện tử. - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.000.000.000 đồng. - Đối với nhà thầu liên danh: hợp đồng phải đáp ứng yêu cầu về chùng loại, tính chất như đối với nhà thầu độc lập, về quy mô tương đương với phần công việc đảm nhận - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án để chứng minh hợp đồng đã thực hiện. + Nhà thầu phải đính kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, kèm theo bảng danh mục thiết bị kèm theo hợp đồng hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng cung cấp thiết bị. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của nhà thầu hoặc đại lý thực hiện bảo hành.- Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Chuyên ngành Điện hoặc Điện – Điện tử.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất, chủng loại tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT).Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm hợp đồng, danh mục hàng hóa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lắp đặt, tập huấn hướng dẫn sử dụng thiết bị. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Chế biến lâm sản (03 người), chuyên ngành Công nghệ vật liệu (02 người).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất, chủng loại tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT).Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm hợp đồng, danh mục hàng hóa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật: lắp đặt, bảo hành thiết bị điện tử |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Điện, Điện – Điện tử, Tin học.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất, chủng loại tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT). Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm hợp đồng, danh mục hàng hóa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Môi trường hoặc Bảo hộ lao động.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất, chủng loại tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT). Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm hợp đồng, danh mục hàng hóa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị (gói số 3) Mua sắm tập trung trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6 trên địa bàn quận 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước do quận quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao có công chứng hoặc bản chính các loại tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục 10.2(c) - Các tài liệu chứng minh thuộc diện được hưởng chế độ ưu đãi trong đấu thầu (nếu có),… - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: Thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu/nhãn mác, đặc tính kỹ thuật của hàng hóa; - Hàng hóa phải được dán nhãn “Thương hiệu hoặc nhãn hiệu của nhà sản xuất đã được đăng ký”. - Nhà thầu phải có tài liệu chứng nhận, chứng minh hàng hóa chào thầu phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia đáp ứng và đạt theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh sản phẩm băng đĩa, tranh, phần mềm có bản quyền/ tác quyền/ quyền tác giả đảm bảo phù hợp Luật sở hữu trí tuệ số 36/2009/QH 12, số 42/2019/QH14, Luật xuất bản số 19/2012/QH13 cho phép/ uỷ thác kinh doanh của đơn vị/ tác giả sở hữu cho việc cung cấp cho dự án. - Sản phẩm xuất bản phẩm như tranh, băng đĩa, phần mềm được cấp phép xuất bản năm 2021, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và 14001:2015 trong lĩnh vực xuất bản, tái bản ấn phẩm trường học. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực) bởi cơ quan chức năng giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list đối với hàng hóa nhập khẩu. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Hàng hóa nhập khẩu hoặc sản xuất tại Việt Nam nhưng theo ủy quyền/ ủy thác nước ngoài phải có cam kết của đại diện tại Việt Nam của Hãng sản xuất hoặc đại lý nhập khẩu phân phối chính thức tại Việt Nam để thực hiện bảo hành - bảo trì, duy tu sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, hỗ trợ kỹ thuật. - Văn bản của nhà sản xuất công nhận tính năng tương đương của hàng hoá trong trường hợp nhà thầu chào thiết bị có tính năng tương đương. - Đối với các thiết bị Điện – Điện tử khi tham gia dự thầu phải kèm theo các chứng từ gồm: + Văn bản xác nhận của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng hoặc đại lý phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất về ký mã hiệu sản phẩm, thông số kỹ thuật sản phẩm, đảm bảo về tính hợp lệ, xuất xứ, chất lượng của hàng hóa, cam kết hỗ trợ kỹ thuật, cam kết cung cấp đầy đủ số lượng hàng hóa, phụ kiện, dịch vụ sau bán hàng chính hãng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này. + Catalogue hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của hãng sản xuất có đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nếu tài liệu nhà thầu cung cấp không phải là Tiếng Việt thì nhà thầu phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được xác nhận về tính xác thực so với bản gốc được dịch của đơn vị dịch thuật có chức năng). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2 của HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất quận Bình Thủy, địa chỉ: Tầng 3 Trụ sở UBND quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, P.Bình Thủy, Q.Bình Thủy, TP Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, P.Bình Thủy, Q.Bình Thủy, TP Cần Thơ.Điện thoại: 0292.3825829 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch quận Bình Thủy, địa chỉ: Tầng 2 Trụ sở UBND quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, P.Bình Thủy, Q.Bình Thủy, TP Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch quận Bình Thủy, địa chỉ: Tầng 2 Trụ sở UBND quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, P.Bình Thủy, Q.Bình Thủy, TP Cần Thơ. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Yêu nước | 410 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Nhân ái | 410 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Chăm chỉ | 410 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Trung thực | 410 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Trách nhiệm | 410 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 410 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Kĩ năng tự bảo vệ | 410 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Chuẩn mực hành vi pháp luật | 410 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Yêu nước | 50 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Nhân ái | 50 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Chăm chỉ | 50 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Trung thực | 50 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Trách nhiệm | 50 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Chuẩn mực hành vi pháp luật | 50 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Kiến thức chung về giáo dục thể chất | 52 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Đội hình đội ngũ | 48 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tư thế và kĩ năng vận động cơ bản | 48 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Quả bóng đá | 15 | quả | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cầu môn | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Quả bóng rổ | 10 | quả | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cột bóng rổ | 3 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Quả cầu đá | 31 | quả | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cột, lưới | 7 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Quả bóng chuyền hơi | 22 | quả | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cột và lưới | 7 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bàn cờ, quân cờ | 432 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bàn và quân cờ treo tường | 18 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Trụ đấm, đá | 30 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 120 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Kéo co | 22 | cuộn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bóng ném | 58 | quả | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Thảm TDTT | 474 | tấm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Dây nhảy tập thể | 18 | chiếc | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Dây nhảy cá nhân | 220 | chiếc | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Nấm thể thao | 600 | chiếc | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Cờ lệnh thể thao | 20 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Biển lật số | 33 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Hướng vào bản thân | 359 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Gia đình em | 359 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 359 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ tranh Tình bạn | 359 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Video clip | 48 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 60 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 100 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 60 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Thanh phách | 50 | cặp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Song loan | 50 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Trống nhỏ | 10 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Triangle (tam giác chuông) | 10 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Tambourine (trống lục lạc) | 10 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Chuông (bells) | 120 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Castanets | 120 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Maracas | 120 | cặp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bộ chữ dạy tập viết | 64 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Chữ cái tiếng Việt | 63 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Tên chữ cái tiếng Việt | 107 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Số tự nhiên | 650 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Phép tính | 690 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Hình phẳng và hình khối | 650 | chiếc | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Thời gian | 65 | chiếc | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Khối lượng | 205 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Dung tích | 228 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Các thế hệ trong gia đình | 359 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Nghề nghiệp của người lớn trong gia đình | 359 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Hoạt động mua bán hàng hóa | 359 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Tranh bộ xương | 357 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Tranh hệ cơ | 357 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Tranh các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 357 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Tranh các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 357 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Bộ tranh bốn mùa | 359 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Bộ tranh mùa mưa và mùa khô | 359 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bộ tranh một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 359 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bộ các video /Clip | 70 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Hoạt động giao thông | 241 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Mô hình bộ xương | 17 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Mô hình Hệ cơ | 16 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 16 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Bảng nhóm | 268 | chiếc | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Bảng phụ | 68 | chiếc | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Tivi thông minh | 38 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 11 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 12 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Dạy các tác phẩm thơ, thơ lục bát, thơ có yếu tố tự sự và miêu tả | 16 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Dạy các tác phẩm Hồi kí hoặc Du kí | 12 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Dạy các văn bản nghị luận | 16 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Dạy các văn bản thông tin. | 12 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Dạy quy trình, cách viết chung | 12 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Dạy về quy trình, cách viết theo kiểu văn bản | 12 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Hình học trực quan | 122 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Hình học phẳng | 122 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 18 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m. | 18 | chiếc | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bộ thiết bị cọc tiêu. | 66 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Quân xúc xắc + hộp đựng | 122 | quân | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Đồng xu to, nhỏ | 122 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Hộp bóng có 3 quả bóng | 122 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Máy vi tính giáo viên. | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Khối thiết bị điều khiển giáo viên | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Bộ điều khiển trung tâm của giáo viên | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Card tiếng chuyên dụng | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Bộ chuyển đổi tiếng | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Phần mềm điều khiển | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Tai nghe cho giáo viên | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bộ nhận tín hiệu của học viên | 180 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Tai nghe cho học viên | 180 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Tivi tương tác thông minh 75inch tích hợp máy tính + phần mềm | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Amply Mixer cho hệ thống loa | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Micro có dây | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Micro không dây cầm tay + bộ thu | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Loa phòng học | 8 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Dây loa chuyên dùng | 4 | Phòng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Phụ kiện | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 8 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 7 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 7 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Video/clip về tình huống trung thực | 7 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Video/clip về tình huống tự lập | 7 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 9 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 9 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 7 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 9 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 9 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 9 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 9 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 58 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 27 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 74 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 58 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 58 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 7 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Thời gian trong lịch sử | 58 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 14 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 30 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 7 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 7 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 9 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 9 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 9 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 7 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 9 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 7 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 9 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 7 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 10 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 7 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Phần mềm giáo án điện tử. | 9 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Lưới kinh vĩ tuyến;Một số lưới chiếu toàn cầu | 10 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 66 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 66 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 66 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 10 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 7 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 7 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 9 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 66 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 10 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 6 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 8 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất . Gió đất - gió biển | 9 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 9 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 6 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 6 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 8 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 10 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 6 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 64 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 64 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 5 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 10 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 52 | tập | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 10 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 10 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 10 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 10 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 10 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 9 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 10 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 10 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 10 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 9 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 9 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 52 | tập | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 52 | tập | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Atlat địa lí Việt Nam | 50 | tập | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 11 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Địa bàn | 11 | chiếc | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 10 | hộp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Nhiệt kế | 11 | chiếc | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 6 | chiếc | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Thước dây | 9 | chiếc | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 10 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 11 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 11 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống | 9 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 8 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 12 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 12 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 12 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 10 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 10 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 10 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 12 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 12 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 10 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 10 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 12 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 10 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Sơ đồ các nhóm thực vật | 12 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 9 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 9 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 9 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 9 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 10 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 10 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 10 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Chủ đề 3. Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 12 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 12 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 10 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 12 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 10 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 30 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml, loại thường. | 17 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Nến (Parafin) rắn | 27 | hộp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Ống nghiệm | 12 | ống | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | 7 | ống | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 9 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Chậu thủy tinh. | 11 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Cốc loại 1 lít | 26 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Thuốc tím | 28 | lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Nến | 23 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Ống đong hình trụ 100ml | 17 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Cốc thủy tinh loại 250 ml. | 17 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Thìa café nhỏ | 18 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Muối ăn | 4 | lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Đường | 4 | lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 11 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Phễu chiết hình quả lê | 15 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Cốc thủy tinh loại 250 ml. | 10 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Đũa thủy tinh | 9 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Giấy lọc | 5 | hộp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Cát | 4 | lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Kính hiển vi. | 9 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Tiêu bản tế bào thực vật | 94 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Tiêu bản tế bào động vật | 103 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Kính lúp | 80 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Lam kính | 37 | hộp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | La men | 45 | hộp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Kim mũi mác | 20 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Panh | 30 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Dao cắt tiêu bản | 40 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Pipet | 30 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Đũa thủy tinh | 27 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Cốc thuỷ tinh 250ml, loại dày chịu nhiệt. | 39 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Đĩa kính đồng hồ | 60 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Đĩa lồng (Pêtri) | 30 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Đèn cồn | 30 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Carmin acetic 2% | 300 | chai | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Giemsa 2% | 250 | chai | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Methylen blue | 250 | chai | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Chậu lồng (Bôcan) | 30 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 38 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Phễu thuỷ tinh loại to | 39 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Kéo cắt cành | 52 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Cặp ép thực vật | 56 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Vợt bắt sâu bọ | 40 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 60 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 50 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Lọ nhựa | 45 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Hộp nuôi sâu bọ | 40 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Bể kính | 30 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Túi đinh ghim | 22 | túi | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Găng tay | 45 | túi | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Ống đong | 6 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Ống hút có quả bóp cao su | 40 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Các phép đo | 42 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Thanh nam châm | 20 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 12 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 25 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Đèn cồn | 11 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 26 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Lưới thép | 26 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Kính bảo vệ mắt không màu | 210 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Chổi rửa ống nghiệm | 33 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 26 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Bộ giá đỡ cơ bản | 21 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Bình chia độ | 24 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Biến thế nguồn | 33 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Cảm biến lực | 42 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Cảm biến nhiệt độ | 42 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Bộ thu nhận số liệu | 35 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Mẫu động vật sứa | 42 | lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Mẫu động vật bạch tuộc | 42 | lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Mẫu động ếch | 42 | lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | Đa dạng thế giới sống | 12 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Mô hình (Cấu tạo cơ thể người) | 5 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 11 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 13 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 10 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 9 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 10 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 10 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 11 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Tranh về Trang phục và đời sống | 11 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 10 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 11 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Tranh về nồi cơm điện | 7 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | Tranh về bếp điện | 6 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | Tranh về đèn điện | 4 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | Tranh về quạt điện | 7 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 311 | Video về Ngôi nhà thông minh | 9 | tệp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 312 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 9 | tệp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 313 | Video về Trang phục và thời trang | 9 | tệp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 314 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 8 | tệp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 315 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 7 | tệp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 316 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 18 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 317 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 15 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 318 | Trang phục và thời trang | 14 | hộp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 319 | Bộ vật liệu cơ khí | 15 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 320 | Bộ dụng cụ cơ khí | 16 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 321 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ. | 5 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 322 | Bộ vật liệu điện | 12 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 323 | Bộ dụng cụ điện | 16 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 324 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. | 8 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 325 | Biến thế nguồn | 16 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 326 | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện (Cho tất cả các chủ đề). | 4 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 327 | Kiến thức chung về giáo dục thể chất | 21 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 328 | Chạy cự li ngắn | 19 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 329 | Ném bóng | 21 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 330 | Quả bóng | 29 | quả | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 331 | Lưới chắn bóng | 10 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 332 | Quả bóng đá | 47 | quả | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 333 | Quả bóng rổ | 64 | quả | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 334 | Cột bóng rổ | 4 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 335 | Quả cầu đá | 114 | quả | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 336 | Trụ, lưới | 6 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 337 | Quả cầu lông | 8 | hộp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 338 | Vợt | 20 | chiếc | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 339 | Quả bóng chuyền da | 56 | quả | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 340 | Cột và lưới | 5 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 341 | Trụ đấm, đá | 13 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 342 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 80 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 343 | Đẩy gậy | 40 | chiếc | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 344 | Kéo co | 1 | cuộn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 345 | Bàn cờ, quân cờ | 41 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 346 | Bàn và quân cờ treo tường | 8 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 347 | Quả bóng bàn | 60 | quả | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 348 | Vợt | 60 | chiếc | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 349 | Bàn, lưới | 4 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 350 | Nấm thể thao | 301 | chiếc | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 351 | Cờ lệnh thể thao | 26 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 352 | Biển lật số | 17 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 353 | Dây kéo co | 7 | cuộn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 354 | Thanh phách | 120 | cặp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 355 | Trống nhỏ | 30 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 356 | Tam giác chuông (Triangle) | 30 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 357 | Trống lục lạc (Tambourine) | 30 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 358 | Đàn | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 359 | Sáo (recorder) | 50 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 360 | Mĩ thuật tạo hình và Mĩ thuật ứng dụng. | 30 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 361 | Lịch sử mĩ thuật Việt Nam. | 29 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 362 | Lịch sử mĩ thuật thế giới. | 30 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 363 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 10 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 364 | Bục, bệ | 4 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 365 | Mẫu vẽ | 4 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 366 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 131 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 367 | Bảng vẽ | 131 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 368 | Màu oát (Gouache colour) | 275 | hộp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 369 | Lô đồ họa (tranh in) | 25 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 370 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 72 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3515E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét như: Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp thiết bị cho các trường học. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị trường học gồm các thiết bị chính như: Tranh ảnh, đĩa, bộ sa bàn giáo dục giao thông, cột bóng rổ hoặc cột và lưới hoặc cột, giá vẽ, bảng vẽ, tivi, máy vi tính, đàn phím điện tử. - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.000.000.000 đồng. - Đối với nhà thầu liên danh: hợp đồng phải đáp ứng yêu cầu về chùng loại, tính chất như đối với nhà thầu độc lập, về quy mô tương đương với phần công việc đảm nhận - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án để chứng minh hợp đồng đã thực hiện. + Nhà thầu phải đính kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, kèm theo bảng danh mục thiết bị kèm theo hợp đồng hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng cung cấp thiết bị. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của nhà thầu hoặc đại lý thực hiện bảo hành.- Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Chuyên ngành Điện hoặc Điện – Điện tử.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất, chủng loại tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT).Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm hợp đồng, danh mục hàng hóa) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lắp đặt, tập huấn hướng dẫn sử dụng thiết bị. | 5 | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Chế biến lâm sản (03 người), chuyên ngành Công nghệ vật liệu (02 người).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất, chủng loại tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT).Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm hợp đồng, danh mục hàng hóa) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật: lắp đặt, bảo hành thiết bị điện tử | 4 | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Điện, Điện – Điện tử, Tin học.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất, chủng loại tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT). Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm hợp đồng, danh mục hàng hóa) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường. | 2 | - Có trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Môi trường hoặc Bảo hộ lao động.- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu đã hoàn thành có quy mô, tính chất, chủng loại tương tự gói thầu này (chi tiết như nêu tại Mục 3, Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT). Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm hợp đồng, danh mục hàng hóa) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi