Gói thầu: Xây lắp (bao gồm cả chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210939486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG XUÂN HÒA |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm cả chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210939399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 16:17:00 đến ngày 2021-09-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,599,572,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.275E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.300.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhân sự không phải là chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật khác. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tời điện hoặc máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG XUÂN HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (bao gồm cả chi phí dự phòng) Trường THCS Xuân Hòa, phường Xuân Hòa, TP. Phúc Yên; Hạng mục: Nhà hiệu bộ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý I/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Xuân Hòa – Địa chỉ: Phường Xuân Hòa, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Xuân Hòa – Địa chỉ: Phường Xuân Hòa, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Xuân Hòa – Địa chỉ: Phường Xuân Hòa, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phúc Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,486 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhựa Asphant | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,6862 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường xây gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,5361 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 417,5094 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4015 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,1714 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29,5245 | m3 |
| 8 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 38,7468 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,2715 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,2489 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,6854 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật ( Móng trụ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7246 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 38,3398 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,3832 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,5686 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy ( Dầm móng) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6092 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8076 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,378 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1106 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6996 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5339 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8487 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5665 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,564 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 39,8545 | m3 |
| 18 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3302 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 34,5647 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4939 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,8779 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0375 | 100m3 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9644 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0125 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2655 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0175 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép móng đáy bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,074 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,2312 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,192 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,882 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,341 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,72 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,075 | tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cấu kiện |
| C | PHẦN THÂN, PHẦN MÁI, HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,0526 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,4661 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0234 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5406 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,7544 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 70,936 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,2829 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,4806 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,7095 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,7076 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 121,8523 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,698 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,9795 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,7575 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8215 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1922 | tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3591 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,5917 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,343 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2094 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0783 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0848 | tấn |
| 23 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,9033 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4036 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,661 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,7989 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,7989 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 283,23 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,0321 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc mái, tôn cạnh tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 73,477 | md |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 290,3149 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,1472 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,0733 | m3 |
| 34 | Đào đất móng tam cấp, bậc đầu hồi, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,864 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,5673 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0359 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,8395 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,891 | m3 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,4727 | 100m2 |
| 40 | Lưới chắn vật rơi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.147,27 | m2 |
| 41 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 521,0136 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.400,284 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.034,787 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 782,8488 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.056,243 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 468,2048 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 464,56 | m |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.334,003 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3.451,944 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 904,9248 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceramic 300x300mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 64,8114 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 305,472 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch Ceramic 120x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 54,972 | m2 |
| 54 | Lát đá granite qua cửa bản rộng 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,345 | md |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 65,5512 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 93,1512 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 39,4125 | m2 |
| 58 | Lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ tự nhiên ( Bao gồm sơn hoàn thiện + lắp đặt) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Tay vịn bằng gỗ tròn D70 tự nhiên ( Bao gồm sơn hoàn thiện + lắp đặt) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,56 | md |
| 60 | Nắp tôn che cửa lên mái ( Bao gồm sơn hoàn thiện + lắp đặt) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Thanh sắt lên mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 62 | Gia công lan can thép hộp 20x20x1,2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5232 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 51,3761 | m2 |
| 64 | Gia công thép bản mã liên kết chân + vít nở + khoan lỗ để lắp lan can hành lang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 110 | cái |
| 65 | Gia công thép bản mã liên kết chân thang + vít nở + khoan lỗ KT: 50x50x6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 37 | cái |
| 66 | Ống thoát nước hành lang D34 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 67 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 523,2 | kg |
| 68 | Gia công lam hộp thép hộp 30x30x1,4, 60x60x1.4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1793 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lam hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,849 | m2 |
| 70 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 179,3 | kg |
| 71 | Gia công hệ hộp khung giá đỡ bằng Inox | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1059 | tấn |
| 72 | Lắp dựng kết cấu khung giá đỡ bằng Inox | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1059 | tấn |
| 73 | Gia công lam hộp 20x20x1,4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0608 | tấn |
| 74 | Thép D12 khoan dâu đỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 75 | Lắp dựng lam hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0608 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,0408 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 77,76 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,51 | m2 |
| 79 | Sản xuất sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 61,18 | m2 |
| 80 | Sản xuất sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,76 | m2 |
| 81 | Sản xuất vách nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,269 | m2 |
| 82 | Chênh kính 5ly và 6,38 ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 188,479 | m2 |
| 83 | Chênh Kính mờ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,08 | m2 |
| 84 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 52,494 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa, vách khung sắt, khung nhôm, vách compact | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 52,494 | m2 |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 14x14x1.2; 30x30x1,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5275 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 66,94 | m2 |
| 88 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 527,5 | kg |
| 89 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi tấm chống ẩm 600x600 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 64,8114 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45,4934 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 51,1524 | m2 |
| 92 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,4 | m2 |
| 93 | Riềm đá granit bản dày 12 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25,2 | md |
| 94 | Khoét lỗ mặt bàn lavabo | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | lỗ |
| 95 | Đào rãnh, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1451 | 100m3 |
| 96 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,6235 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,0262 | m3 |
| 98 | Bốc xếp + Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,1048 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,5369 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,075 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,9359 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 36,194 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,24 | m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,1308 | m3 |
| 106 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1251 | 100m2 |
| 107 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1758 | tấn |
| 108 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40,5 | cấu kiện |
| 109 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,53 | m3 |
| 110 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6248 | m3 |
| 111 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,38 | m3 |
| 112 | Lát gạch sân, nền bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,4 | m2 |
| 113 | Cống D600 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt cống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 115 | Phá rãnh để đấu nối ống cống, hai đầu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 116 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,322 | 100m3 |
| 117 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1047 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng cát đào | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2053 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1167 | 100m3 |
| D | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào chống mối ngoài nhà, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,2566 | m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,2566 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3126 | 100m3 |
| 4 | Đào hào chống mối trong nhà, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 38,6108 | m3 |
| 5 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 38,6108 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3861 | 100m3 |
| 7 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,987 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2499 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3145 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,6289 | m3 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 70 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn sát trần tròn, ốp nổi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 37 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 46 | cái |
| 4 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 46 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi - 3 cực | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 108 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat loại MCB - 1P-1C 250/ 10A-6KV | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat loại MCB - 1P-1C 250/ 16A-6KV | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat loại MCB - 1P-1C 250/ 20A-6KV | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat loại MCB - 1P-2C 250/ 16A-6KV | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat loại MCB - 1P-2C 250/ 25A-6KV | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat loại MCB - 1P-2C 250/ 32A-6KV | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat loại MCB - 1P-2C 250/ 63A-6KV | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat loại MCCB - SPE 3P-4C 400V/ 30A-18KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Aptomat loại MCCB - SPE 3P-4C 400V/ 100A-22KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Hộp Aptomat cài 5 khe ATM - 1P, vỏ kim loại, có nắp bảo hộ PC | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 19 | Hộp Aptomat cài 6 khe ATM - 1P, vỏ kim loại, có nắp bảo hộ PC | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 20 | Hộp Aptomat cài 8 khe ATM - 1P, vỏ kim loại, có nắp bảo hộ PC | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây đơn - 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 590 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn - 1x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn - 1x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn - 1x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn - 1x16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.657 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 930 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 300 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.552 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 405 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 65 | m |
| 36 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Đục lỗ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | 1lỗ |
| 38 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | máy |
| 39 | Điều hòa 1 chiều loại treo tường inverter 12000 BTU | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 40 | Điều hòa 1 chiều loại treo tường inverter 18000 BTU | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 41 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2.5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cọc |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m, D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 43 | Bình trang trí kim thu sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 44 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2.5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11 | cọc |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 115 | m |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 85 | m |
| 47 | Ống HDPE cứng D20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45 | m |
| 48 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 76 | cọc |
| 49 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 50 | Kẹ kiểm tra | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 51 | Que hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | kg |
| 52 | Đào xúc đất-đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,32 | m3 |
| 53 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,32 | m3 |
| 54 | Modem ADSL 4 cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 55 | Switch 18 port 10/100/1000 mbps | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ô cắm chờ mạng internet A96RJ88 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt cáp mạng internet UTP-CAT6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 350 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 350 | m |
| F | PHẦN THIẾT BỊ KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu âm bàn đá) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu âm bàn đá) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xi phong chậu rửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Van cơ tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox ngăn mùi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt Dây cấp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bể |
| 17 | Vận chuyển tecx inox lên cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Phụ kiện van vòi các loại kèm theo | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Phao cơ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Máy bơm tăng áp + Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bộ |
| G | PHẦN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,11 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,68 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,07 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van khóa PPR D63mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa PPR D25 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Măng xông ren ngoài PPR D32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Rắc co ren ngoài PPR D63mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Cút vuông PPR D63 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Cút vuông PPR D50 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Cút vuông PPR D32 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 37 | cái |
| 14 | Cút vuông PPR D25 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | cái |
| 15 | Cút vuông PPR D20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 16 | Cút vuông ren trong PPR D25- 1/2 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 36 | cái |
| 17 | Cút vuông ren trong PPR D20 - 1/2 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Tê đều PPR D32 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17 | cái |
| 19 | Tê đều PPR D25 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13 | cái |
| 20 | Tê đều PPR D20 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Tê thu ren trong PPR D32/32-20 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22 | cái |
| 22 | Tê thu ren trong PPR D25/25-20 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | cái |
| 23 | Tê thu PPR D63/63-32 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Tê thu PPR D50/50-32 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Tê thu PPR D25/25-20 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Tê đều ren trong PPR D20- 1/2mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 27 | Tê đều ren trong PPR D25- 1/2mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Kép D15 inox | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28 | cái |
| 29 | Tê ren ngoài inox D15 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 30 | Chếch PPR D63mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Chếch PPR D32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Măng xông PPR D32 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 33 | Măng xông PPR D25 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 34 | Măng xông PPR D20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 35 | Măng xông ren trong PPR D20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 48 | cái |
| 36 | Côn thu PPR D63/50 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Côn thu PPR D63/25 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Côn thu PPR D50/32 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Côn thu PPR D32/20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22 | cái |
| 40 | Côn thu PPR D25/20 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23 | cái |
| 41 | Bịt ren ngoài nhựa D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 48 | cái |
| 42 | Rọ bơm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Đai dữ ống Inox các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 200 | cái |
| H | PHẦN ỐNG THOÁT NƯỚC VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,99 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,87 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,29 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa PVC D34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D76mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 66 | cái |
| 14 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 66 | cái |
| 15 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D110/42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D90/34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút vuông nhựa PVC D76mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút vuông nhựa PVC D42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút vuông nhựa PVC D34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút con thỏ, xi phông nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút con thỏ, xi phông nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13 | cái |
| 28 | Đai dữ ống inox D110, D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40 | cái |
| I | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (I ≥ 5,82%*(A+B+C+D+E+F+G+H) | Chi phí dự phòng phải lớn hơn hoặc bằng 5,82% chi phí xây dựng | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.275E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.300.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhân sự không phải là chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật khác. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 13 | Tời điện hoặc máy vận thăng | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi