Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210938549-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210937855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ chi phí GPMB trong tổng mức đầu tư dự án đã được UBND thành phố phê duyệt tại quyết định số 6888/QĐ-UBND ngày 10/11/2020; năm 2021, ngân sách tỉnh bố trí kế hoạch vốn 110 tỷ đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 16:06:00 đến ngày 2021-09-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,423,271,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.52E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các giấy tờ chứng minh việc thi công hoàn thành+ Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc xác nhật cấp công trình* Nếu là nhà thầu phụ cung cấp bổ sung: Hợp đồng nhà thầu chính, hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy tờ tương đương chứng minh việc thực hiện hợp đồng với nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật), có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên nghành phù hợp (Dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật)- Đối với các công trình đã làm chỉ huy trưởng phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công và làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắcdđịa từ trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học, có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,2T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 18T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 4
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK
- Đặc điểm thiết bị ≥10A
- Số lượng tối thiểu 1
21-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10m
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Cẩm Phả
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Hoàn trả tuyến đường công vụ ra cảng nhập của Nhà máy xi măng Cẩm Phả để GPMB thực hiện dự án Tuyến đường nối đường bao biển Hạ Long- Cẩm Phả với trung tâm thành phố Cẩm Phả ( đoạn 1)
90 Ngày
E-CDNT 3 Từ chi phí GPMB trong tổng mức đầu tư dự án đã được UBND thành phố phê duyệt tại quyết định số 6888/QĐ-UBND ngày 10/11/2020; năm 2021, ngân sách tỉnh bố trí kế hoạch vốn 110 tỷ đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Cẩm Phả , địa chỉ: Số 376, đường Trần Phú, phường Cẩm Trung, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Cẩm Phả
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hạ Long. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Cẩm Phả. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Kiến Sáng. Địa chỉ: Tổ 10, khu 5, phường Hà Tu, thành phố Hạ Long. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Cẩm Phả. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Kiến Sáng. Địa chỉ: Tổ 10, khu 5, phường Hà Tu, thành phố Hạ Long.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Cẩm Phả , địa chỉ: Số 376, đường Trần Phú, phường Cẩm Trung, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Cẩm Phả


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan: Đảm bảo dự thầu, cam kết tín dụng, báo cáo tài chính cùng nghĩa vụ thuế các năm theo yêu cầu và chứng minh doanh thu về hoạt động xây dựng, bằng cấp chứng chỉ các cá nhân tham gia cho gói thầu, hóa đơn giấy tờ chứng minh máy móc huy động cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Cẩm Phả
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Mạnh Cường – Chủ tịch UBND thành phố Cẩm Phả
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG ĐẤU NỐI
B Đường Công vụ
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công83,56100m3
2Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công94,42100m3
3Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.218,0610m3/1km
4Đắp cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,99100m3
5Rải bạt dứaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,32100m2
6Bơm nước hố móng máy bơm 30CVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100ca
C Phá dỡ đường công vụ
1Đào xúc đất đổ đi, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60,15100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công775,9210m3/1km
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công77,59100m3
D Nền đường
1Đào thay đất yếuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58,15100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 500mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công750,1610m3/1km
3Đào xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công750,16100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công750,1610m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75,02100m3
6Đắp đá hỗn hợp Dmax Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,13100m3
7Đắp đá hỗn hợp Dmax Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,38100m3
8Đắp đá hỗn hợp Dmax Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,12100m3
9Đắp đá hỗn hợp bù lúnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,66100m3
10Bọc vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,73100m2
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,72100m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,07100m3
13Đắp trả hố móng nạo vét bằng máy ủiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,4100m3
14Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,61100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công85,2610m3/1km
16Phá dỡ kè xây đáTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công82,77m3
17Vận chuyển phế thải đem đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,2810m3/1km
18San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,83100m3
E Chân khay, kè ốp mái
1Đào móng chân khay đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,310m3/1km
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,13100m3
4Đệm đá dăm 2x4 dày 10cm chân khayTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,14m3
5Ván khuôn đổ bê tông chân khayTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,01100m2
6Bê tông chân khay M200 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58,89m3
F Gia cố mái taluy bằng đá hộc xây
1Đệm đá dăm 2x4 dày 10cm kè ốp máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công73,4m3
2Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công293,58m3
3Khe phòng nún bao đay tẩm nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,58m2
4Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08100m3
5Bọc vải địa kỹ thuật đầu ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,26100m2
6Ống nhựa PVC D75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,61100m
G Mặt đường
1Móng Cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,31100m3
2Lót nilongTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,84100m2
3Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,55100m2
4Bê tông mặt đường M300 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công159,83m3
5Bù vênh bê tông mặt đường M300 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,92m3
6Xẻ khe co mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,3410m
7Gỗ mềm chèn kheTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06m3
8Bitum chèn khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công101,87kg
H An toàn giao thông
1Biển báo tam giác 70x70x70Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
2Cột biển báo 3,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,14m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60,28m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm (màu vàng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14m2
I Cọc tiêu
1Ván khuôn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,28100m2
2Cốt thép cọc tiêu DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1tấn
3Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,04m3
4Sơn trắng 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35,28m2
5Sơn phản quang đỏ 1 lớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,47m2
6Lắp đặt cọc tiêu P = 58kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42cấu kiện
7Biện pháp thi côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1khoản
J NHÀ BẢO VỆ
K Phần móng
1Đào móng băng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,04m3
2Ván khuôn cho bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02100m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,84m3
4Lót nilongTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08100m2
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,8m3
6Ván khuôn giằng, móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05100m2
7Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02tấn
8Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08tấn
9Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,53m3
10Xây ốp mặt ngoài giằng móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,34m3
11Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,004100m3
12Bê tông lót nền móng, đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,77m3
13Lót nilongTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08100m2
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1410m3/1km
15Ván khuôn dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,09tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,66m3
19Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,28100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,16tấn
21Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,32m3
22Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05100m2
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,004tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02tấn
25Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,26m3
26Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,63m3
27Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,63m3
L Phần hoàn thiện
1Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,08m2
2Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,27m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,95m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42,33m2
5Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,25m2
6Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,73m2
7Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,04m2
8Soi chỉ lõm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12m
9Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,12m
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,4m
11Láng mái, sê nô có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,61m2
12Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06tấn
14Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,32100m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công47,58m2
16Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,95m2
17Sơn dầm, trần, cột, không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33,77m2
18Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2tấn
19Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,01m2
20Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,39100m2
M Phần cửa
1Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay kính 5mm Việt NhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,65m2
2Cung cấp, lắp dựng cửa sổ cánh mở quay kính 5mm Việt NhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,52m2
N Phần điện
1Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn, L=1,2mx40WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
2Lắp đặt quạt treo tường D=45WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bảng
4Lắp đặt ổ đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
5Lắp đặt hộp phân dây, kích thước 80x80mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
6Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực, 10ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
7Lắp đặt hộp đế âmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
8Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
9Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
O Phần thoát nước mái
1Lắp đặt rọ chắn rác, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100m
3Lắp đặt cút góc nhựa PVC, D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
4Barie cổngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
P ĐÈN TÍN HIỆU NHÁY VÀNG
1Đào móng cột, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,6m3
2Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x260Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,6m3
4Lắp dựng cột đèn nháy vàng cao 6,2m vươn đơn 7mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cột
5lắp tay bắt đèn nháy vàngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
6Lắp bộ đèn nháy vàng cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
7Lắp giá đỡ pin năng lượng mặt trờiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
8Lắp tấm pin năng lượng mặt trời 100wTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
9Lắp biển cảnh báo bằng đèn ledTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2tủ
11Luồn dây từ Pin xuống tủ+ từ tủ lên đènTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,07100m
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3610m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.52E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các giấy tờ chứng minh việc thi công hoàn thành+ Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc xác nhật cấp công trình* Nếu là nhà thầu phụ cung cấp bổ sung: Hợp đồng nhà thầu chính, hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy tờ tương đương chứng minh việc thực hiện hợp đồng với nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật), có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên nghành phù hợp (Dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật)- Đối với các công trình đã làm chỉ huy trưởng phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình.74
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 1 Bằng đại học chuyên ngành xây dựng53
3 Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công và làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công, thanh quyết toán công trình 1 Bằng đại học54
4 Kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắcdđịa từ trung cấp trở lên32
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Bằng đại học, có chứng chỉ an toàn lao động54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 3T1
2 Máy đầm bàn ≥ 1Kw2
3 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW1
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW1
5 Máy cắt uốn ≥ 5kW1
6 Máy đào ≥ 1,25 m33
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW1
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
9 Máy đóng cọc ≥ 1,2T1
10 Máy hàn ≥ 23 KW1
11 Máy lu bánh hơi ≥ 16T2
12 Máy lu bánh thép ≥ 10T2
13 Máy lu rung ≥ 18T1
14 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50-60m3/h1
15 Máy trộn ≥ 250l2
16 Máy ủi ≥ 110CV2
17 Ô tô tự đổ ≥ 10T4
18 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
19 Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T1
20 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK ≥10A1
21 Xe nâng ≥ 10m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->