Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210938549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210937855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ chi phí GPMB trong tổng mức đầu tư dự án đã được UBND thành phố phê duyệt tại quyết định số 6888/QĐ-UBND ngày 10/11/2020; năm 2021, ngân sách tỉnh bố trí kế hoạch vốn 110 tỷ đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 16:06:00 đến ngày 2021-09-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,423,271,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.52E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng xây lắp+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các giấy tờ chứng minh việc thi công hoàn thành+ Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc xác nhật cấp công trình* Nếu là nhà thầu phụ cung cấp bổ sung: Hợp đồng nhà thầu chính, hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy tờ tương đương chứng minh việc thực hiện hợp đồng với nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật), có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên nghành phù hợp (Dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật)- Đối với các công trình đã làm chỉ huy trưởng phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công và làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắcdđịa từ trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học, có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 18T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Cẩm Phả |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Hoàn trả tuyến đường công vụ ra cảng nhập của Nhà máy xi măng Cẩm Phả để GPMB thực hiện dự án Tuyến đường nối đường bao biển Hạ Long- Cẩm Phả với trung tâm thành phố Cẩm Phả ( đoạn 1) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ chi phí GPMB trong tổng mức đầu tư dự án đã được UBND thành phố phê duyệt tại quyết định số 6888/QĐ-UBND ngày 10/11/2020; năm 2021, ngân sách tỉnh bố trí kế hoạch vốn 110 tỷ đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan: Đảm bảo dự thầu, cam kết tín dụng, báo cáo tài chính cùng nghĩa vụ thuế các năm theo yêu cầu và chứng minh doanh thu về hoạt động xây dựng, bằng cấp chứng chỉ các cá nhân tham gia cho gói thầu, hóa đơn giấy tờ chứng minh máy móc huy động cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Cẩm Phả -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Mạnh Cường – Chủ tịch UBND thành phố Cẩm Phả -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ĐƯỜNG ĐẤU NỐI | |||
| B | Đường Công vụ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 83,56 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 94,42 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.218,06 | 10m3/1km |
| 4 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,99 | 100m3 |
| 5 | Rải bạt dứa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,32 | 100m2 |
| 6 | Bơm nước hố móng máy bơm 30CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | ca |
| C | Phá dỡ đường công vụ | |||
| 1 | Đào xúc đất đổ đi, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60,15 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 775,92 | 10m3/1km |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 77,59 | 100m3 |
| D | Nền đường | |||
| 1 | Đào thay đất yếu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58,15 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 500m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 750,16 | 10m3/1km |
| 3 | Đào xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 750,16 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 750,16 | 10m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75,02 | 100m3 |
| 6 | Đắp đá hỗn hợp Dmax | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,13 | 100m3 |
| 7 | Đắp đá hỗn hợp Dmax | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,38 | 100m3 |
| 8 | Đắp đá hỗn hợp Dmax | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,12 | 100m3 |
| 9 | Đắp đá hỗn hợp bù lún | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,66 | 100m3 |
| 10 | Bọc vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,73 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,72 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,07 | 100m3 |
| 13 | Đắp trả hố móng nạo vét bằng máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,4 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,61 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 85,26 | 10m3/1km |
| 16 | Phá dỡ kè xây đá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 82,77 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đem đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,28 | 10m3/1km |
| 18 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,83 | 100m3 |
| E | Chân khay, kè ốp mái | |||
| 1 | Đào móng chân khay đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3 | 10m3/1km |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,13 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá dăm 2x4 dày 10cm chân khay | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông chân khay | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,01 | 100m2 |
| 6 | Bê tông chân khay M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58,89 | m3 |
| F | Gia cố mái taluy bằng đá hộc xây | |||
| 1 | Đệm đá dăm 2x4 dày 10cm kè ốp mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 73,4 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 293,58 | m3 |
| 3 | Khe phòng nún bao đay tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,58 | m2 |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m3 |
| 5 | Bọc vải địa kỹ thuật đầu ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,26 | 100m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,61 | 100m |
| G | Mặt đường | |||
| 1 | Móng Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,31 | 100m3 |
| 2 | Lót nilong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,84 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,55 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 159,83 | m3 |
| 5 | Bù vênh bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,92 | m3 |
| 6 | Xẻ khe co mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,34 | 10m |
| 7 | Gỗ mềm chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | m3 |
| 8 | Bitum chèn khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 101,87 | kg |
| H | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo tam giác 70x70x70 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 2 | Cột biển báo 3,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,14 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60,28 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm (màu vàng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | m2 |
| I | Cọc tiêu | |||
| 1 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,28 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,04 | m3 |
| 4 | Sơn trắng 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,28 | m2 |
| 5 | Sơn phản quang đỏ 1 lớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,47 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu P = 58kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cấu kiện |
| 7 | Biện pháp thi công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | khoản |
| J | NHÀ BẢO VỆ | |||
| K | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,84 | m3 |
| 4 | Lót nilong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng, móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,53 | m3 |
| 10 | Xây ốp mặt ngoài giằng móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,34 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,004 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót nền móng, đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,77 | m3 |
| 13 | Lót nilong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | 10m3/1km |
| 15 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,66 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,28 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,32 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,004 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,26 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,63 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,63 | m3 |
| L | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,08 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,27 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,95 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,33 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,25 | m2 |
| 6 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,73 | m2 |
| 7 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,04 | m2 |
| 8 | Soi chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,12 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,4 | m |
| 11 | Láng mái, sê nô có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,61 | m2 |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | tấn |
| 14 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | 100m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,58 | m2 |
| 16 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,95 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,77 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,01 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,39 | 100m2 |
| M | Phần cửa | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay kính 5mm Việt Nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,65 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ cánh mở quay kính 5mm Việt Nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,52 | m2 |
| N | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn, L=1,2mx40W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường D=45W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bảng |
| 4 | Lắp đặt ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp phân dây, kích thước 80x80mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực, 10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| O | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt rọ chắn rác, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút góc nhựa PVC, D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 4 | Barie cổng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| P | ĐÈN TÍN HIỆU NHÁY VÀNG | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,6 | m3 |
| 2 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x260 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,6 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột đèn nháy vàng cao 6,2m vươn đơn 7m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cột |
| 5 | lắp tay bắt đèn nháy vàng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 6 | Lắp bộ đèn nháy vàng cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 7 | Lắp giá đỡ pin năng lượng mặt trời | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 8 | Lắp tấm pin năng lượng mặt trời 100w | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 9 | Lắp biển cảnh báo bằng đèn led | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | tủ |
| 11 | Luồn dây từ Pin xuống tủ+ từ tủ lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | 100m |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,36 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.52E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng xây lắp+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các giấy tờ chứng minh việc thi công hoàn thành+ Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc xác nhật cấp công trình* Nếu là nhà thầu phụ cung cấp bổ sung: Hợp đồng nhà thầu chính, hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy tờ tương đương chứng minh việc thực hiện hợp đồng với nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật), có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên nghành phù hợp (Dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật)- Đối với các công trình đã làm chỉ huy trưởng phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình. | 7 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Bằng đại học chuyên ngành xây dựng | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công và làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công, thanh quyết toán công trình | 1 | Bằng đại học | 5 | 4 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắcdđịa từ trung cấp trở lên | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Bằng đại học, có chứng chỉ an toàn lao động | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | ≥ 3T | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1Kw | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông | ≥ 7,5kW | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn | ≥ 5kW | 1 |
| 6 | Máy đào | ≥ 1,25 m3 | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 9 | Máy đóng cọc | ≥ 1,2T | 1 |
| 10 | Máy hàn | ≥ 23 KW | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi | ≥ 16T | 2 |
| 12 | Máy lu bánh thép | ≥ 10T | 2 |
| 13 | Máy lu rung | ≥ 18T | 1 |
| 14 | Máy rải cấp phối đá dăm | ≥ 50-60m3/h | 1 |
| 15 | Máy trộn | ≥ 250l | 2 |
| 16 | Máy ủi | ≥ 110CV | 2 |
| 17 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 4 |
| 18 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 19 | Ô tô vận tải thùng | ≥ 2,5T | 1 |
| 20 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK | ≥10A | 1 |
| 21 | Xe nâng | ≥ 10m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi