Gói thầu: Đánh giá hệ thông tin thủy âm và hệ SONAR
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210919521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Điện tử Viễn thông |
| Tên gói thầu | Đánh giá hệ thông tin thủy âm và hệ SONAR |
| Số hiệu KHLCNT | 20210919436 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 16:16:00 đến ngày 2021-09-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 584,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,760,000 VNĐ ((Tám triệu bảy trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là876.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.400.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực đo lường thuật phóng, đo lường các tham số điện, các tham số về tần số, các tham số cơ lý, đo lường về âm thanh, thủy âm, thiết kế chế tạo các thiết bị đo lường và khai thác các thiết bị đo lường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực đo lường các tham số điện, các tham số về tần số, các tham số về âm thanh và thủy âm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm làm việc trong phân tích thành phần vật liệu, đo mức áp suất âm thanh, mức áp suất thủy âm và khai thác các thiết bị đo lường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầu đo thủy âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Độ nhạy cảm biến: 205 dB re 1 V/μPa.- Độ nhạy điện áp: 56 uV/Pa.Dải tần 0,1 Hz đến 200 kHz- Áp suất tĩnh tối đa có thể hoạt động: 9.8x10^6 Pa. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị phân tích âm thanh đa kênh | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bốn kênh đo đầu vào A/D16 bit.- Dải tần 0 Hz -25,6 KHz.- Dải điện áp 7mV-7V. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị đo dữ liệu đa kênh | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Độ phân dải 24 bit.- Tốc độ lấy mẫu đồng thời 200 kHz. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Điện tử Viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Đánh giá hệ thông tin thủy âm và hệ SONAR Cung cấp dịch vụ để thực hiện đề tài độc lập cấp quốc gia Phát triển hệ định vị SONAR chủ động sử dụng vật liệu gốm và thiết bị thủy âm mã số ĐTĐLCN.29/18 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền của một trong các văn bản pháp lý sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. Trong trường hợp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh không nêu cụ thể các lĩnh vực ngành nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu thì nhà thầu phải nộp các hồ sơ tương đương thể hiện lĩnh vực nhà thầu được phép kinh doanh trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ có liên quan tới gói thầu. - Nhà thầu phải nộp bản scan các Hợp đồng tương tự do Nhà thầu thực hiện. Một bản sao có chứng thực sẽ là bằng chứng tài liệu đủ để chứng minh các hợp đồng tương tự. Tất cả các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu phải scan và nộp trước khi mở thầu. (Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu liên doanh, từng thành viên liên danh phải nộp các hồ sơ tài liệu đã nêu ở trên). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.760.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Điện tử - Viễn thông; Địa chỉ Phòng 405 nhà C9, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, Số 01 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 02438692242 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Điện tử - Viễn thông Địa chỉ: Phòng 405 – Nhà C9, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, Số 01 đường Đại Cồ Việt, Phường Bách Khoa, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 0243.8692242 Fax: 0243. 869 2241 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Điện tử - Viễn thông Địa chỉ: Phòng 405 – Nhà C9, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, Số 01 đường Đại Cồ Việt, Phường Bách Khoa, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 0243.8692242 Fax: 0243. 869 2241 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tàu chở thiết bị thử nghiệm trên biển Hạ Long và biển Nha Trang | Thời gian thử nghiệm 04 ngày (tối đa 24 giờ/ngày): Biển Hạ Long 02 ngày; Biển Nha Trang 02 ngày; Tàu có công suất chở được tối đa 25 người và các thiết bị thử nghiệm không vượt quá 500kg; Trên tàu cung cấp đầy đủ các phao cứu sinh và các thiết bị cứu hộ khác theo điều kiện đảm bảo an toàn hàng hải; Lộ trình di chuyển của tàu trên biển Hạ Long và biển Nha Trang trong khu vực biển được các cơ quan chức năng quản lý cho phép; Tàu có nguồn điện ắc quy 12V/20A. | Ngày | 4 | |
| 2 | Đo đạc các tham số hệ thống thông tin thủy âm | Đo đạc 02 bộ tham số hệ thống thông tin thủy âm đo đạc thực tế tại biển Hạ Long và biển Nha Trang. Mỗi bộ tham số cụ thể như sau: Dữ liệu phát và dữ liệu thu; Phổ tín hiệu thu; Phương pháp điều chế dữ liệu; Tần số làm việc của hệ thống; Khoảng cách truyền dẫn dưới nước; Phương pháp dử dụng khóa bảo mật. | Bộ tham số | 2 | |
| 3 | Đo đạc các tham số hệ thống sonar | Đo đạc 02 bộ tham số hệ thống sonar đo đạc thực tế tại biển Hạ Long và biển Nha Trang. Mỗi bộ tham số cụ thể như sau: Dữ liệu phát và dữ liệu thu được; Tần số quét của hệ thống; Vị trí phát và ước lượng vị trí vật cản. | Bộ tham số | 2 | |
| 4 | Phân tích và đánh giá dữ liệu/chất lượng kiểm định hệ thống thông tin thủy âm | Phân tích và đánh giá dữ liệu/chất lượng kiểm định 02 bộ tham số hệ thống thông tin thủy âm đo được tại biển Hạ Long và biển Nha Trang. Mỗi bộ tham số cụ thể như sau: Tần số làm việc của hệ thống; Phương pháp điều chế tín hiệu; Phương pháp/khóa bảo mật cho hệ thống; Khoảng cách thu phát; Chất lượng tín hiệu thu. | Bộ tham số | 2 | |
| 5 | Phân tích và đánh giá dữ liệu/chất lượng kiểm định hệ thống sonar | Phân tích đánh giá dữ liệu/chất lượng kiểm định 02 bộ tham số hệ thống sonar đo được tại biển Hạ Long và biển Nha Trang. Mỗi bộ tham số cụ thể như sau: Tần số làm việc; Đánh giá khoảng cách phát hiện mục tiêu dưới nước; Ước đoán vị trí vật cản. | Bộ tham số | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.76E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là876.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.400.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật viên | 1 | Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực đo lường thuật phóng, đo lường các tham số điện, các tham số về tần số, các tham số cơ lý, đo lường về âm thanh, thủy âm, thiết kế chế tạo các thiết bị đo lường và khai thác các thiết bị đo lường | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 1 | Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực đo lường các tham số điện, các tham số về tần số, các tham số về âm thanh và thủy âm | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật viên | 1 | Có kinh nghiệm làm việc trong phân tích thành phần vật liệu, đo mức áp suất âm thanh, mức áp suất thủy âm và khai thác các thiết bị đo lường. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầu đo thủy âm | - Độ nhạy cảm biến: 205 dB re 1 V/μPa.- Độ nhạy điện áp: 56 uV/Pa.Dải tần 0,1 Hz đến 200 kHz- Áp suất tĩnh tối đa có thể hoạt động: 9.8x10^6 Pa. | 1 |
| 2 | Thiết bị phân tích âm thanh đa kênh | - Bốn kênh đo đầu vào A/D16 bit.- Dải tần 0 Hz -25,6 KHz.- Dải điện áp 7mV-7V. | 1 |
| 3 | Thiết bị đo dữ liệu đa kênh | - Độ phân dải 24 bit.- Tốc độ lấy mẫu đồng thời 200 kHz. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi