Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm trang, thiết bị phòng học ngoại ngữ thông minh; trang thiết bị dạy học ngoại ngữ khối Tiểu học, THCS, THPT và thiết bị Lý, Hoá, Sinh THPT cho các trường trên địa bàn tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210907702-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm trang, thiết bị phòng học ngoại ngữ thông minh; trang thiết bị dạy học ngoại ngữ khối Tiểu học, THCS, THPT và thiết bị Lý, Hoá, Sinh THPT cho các trường trên địa bàn tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210821223 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 09:53:00 đến ngày 2021-09-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,061,457,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau: + Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng.+ Thời gian bảo trì tối thiểu 3 lần/năm trong suốt thời gian bảo hành.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện để thực hiện việc bảo hành, sửa chữa, khắc phục hư hỏng tại tỉnh Đắk Lắk. Đại lý hoặc đại diện bảo hành phải có đăng ký hoạt động theo quy định, có ngành nghề phù hợp với gói thầu đang xét.- Cam kết của nhà thầu về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 12 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | nhân sự quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật và kiểm soát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành tin học, công nghệ thông tin, ngoại ngữ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 nhân sự phụ trách hướng dẫn tập huấn, sử dụng và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Sư phạm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | nhân sự trực tiếp lắp đặt |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu trung cấp trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Mua sắm trang, thiết bị phòng học ngoại ngữ thông minh; trang thiết bị dạy học ngoại ngữ khối Tiểu học, THCS, THPT và thiết bị Lý, Hoá, Sinh THPT cho các trường trên địa bàn tỉnh Mua sắm tài sản công theo phương thức tập trung năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Catalogue của hàng hóa chào thầu, ghi rõ các tính năng, thông số kỹ thuật; Bản chính xác nhận của nhà sản xuất về thông số kỹ thuật, mã hiệu sản phẩm, xuất xứ, … đối với hàng hóa chào thầu của nhà thầu. - Hàng hóa chào thầu và các linh kiện chính kèm theo phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế). - Nhà thầu cung cấp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc tương đương đối với các hàng hóa là: + Màn hình ViewTouch LED 75inch; + Phần mềm dạy học ngoại ngữ phiên bản Tiếng Anh và Tiếng Việt; + Hệ thống lưu trữ và quản lý tài nguyên số; + Phần mềm và sách giáo khoa theo chương trình ngoại ngữ của Bộ GD&ĐT. - Bản sao có chứng thực các chứng nhận về các tiêu chuẩn quản lý chất lượng, môi trường cho hoạt động sản xuất phần cứng, điện tử sau: TCVN ISO 9001:2015; TCVN ISO 14001:2004 hoặc tương đương của hàng hóa chào thầu. - Nhà thầu có cam kết các nội dung sau: + Hàng hóa mới 100% sản xuất đảm bảo theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, phải được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. + Các thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ,... của nhà sản xuất để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ thiết bị + Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO); giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ); Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có phiếu xuất xưởng và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa trong trường hợp trúng thầu và được trao thực hiện hợp đồng. (Tất cả các tài liệu phải sử dụng ngôn ngữ tiếng Việt, nếu có tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm bản dịch sang tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật độc lập). |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu đã bao gồm: - Giá giao hàng đến tận nơi sử dụng theo danh mục mua sắm của của chủ đầu tư. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt bàn giao, đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, kiểm định, chạy thử và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu như: chi phí lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ cho cán bộ của đơn vị sử dụng; vật tư, nguyên nhiên liệu tiêu hao trong quá trình hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ... - Chi phí bảo hành, bảo trì theo yêu cầu E-HSMT. - Nhà thầu phải chào giá theo từng danh mục máy móc thiết bị trong hồ sơ mời thầu, giá chào không được cao hơn giá đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện bảo hành tại tỉnh Đắk Lắk. Đại lý hoặc đại diện bảo hành phải có đăng ký hoạt động theo quy định, có ngành nghề phù hợp với gói thầu đang xét |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: 135 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 09 Lê Duẩn, phường Tự An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 17 đường Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3852360 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 17 đường Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3852360. - Sở Tài chính tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 32A đường Lê Thị Hồng Gấm, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3851053. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống lưu sử dụng cho nhà trường: Thiết bị lưu trữ | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng học ngoại ngữ thông minh | |
| 2 | Bộ lưu điện UPS | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 3 | Tủ Rack thiết bị SYSTEM | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 4 | Phầm mềm Smartclass+ homework Server | 600 | License | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 5 | Thiết bị nghe nhìn tương tác – trực tuyến:Màn hình LED tương tác 65" | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 6 | Bảng từ 2 lớp | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 7 | Phụ kiện lắp đặt màn hình tương tác | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 8 | Hệ thống âm thanh phòng học thông minh | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 9 | Micro không dây | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 10 | Hệ thống máy tính và tai nghe cho giáo viên:Máy vi tính để bàn | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 11 | USB Webcam Camera 8.0 Megapixels | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 12 | Phầm mềm Smartclass+ phiên bản Giáo viên | 2 | License | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 13 | Bộ phần mềm Let's Talk English A1, A2, B1, B2 | 2 | License | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 14 | Bộ tai nghe và Micro chuyên dụng | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 15 | Hệ thống máy tính và tai nghe cho học viên:Máy vi tính để bàn | 80 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 16 | USB Webcam Camera 8.0 Megapixels | 80 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 17 | Phầm mềm Smartclass+ phiên bản học viên | 80 | License | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 18 | Bộ phần mềm Let's Talk English A1, A2, B1, B2 | 80 | License | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 19 | Bộ tai nghe và Micro chuyên dụng | 80 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 20 | Hệ thống mạng | 2 | Phòng | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 21 | Bàn chuyên dùng cho giáo viên | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 22 | Ghế xoay cho giáo viên | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 23 | Bàn học viên thiết kế nhóm cho 6 học viên | 14 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 24 | Ghế xếp cho học viên | 80 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 25 | Chi phí đào tạo – chuyển giao và nâng cấp hệ thống | 2 | HT | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 26 | Hệ thống thiết bị màn hình, phần mềm phòng học: Màn hình ViewTouch LED 75inch 4K | 19 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thiết bị dạy học ngoại ngữ bậc Tiểu học, THCS, THPT | |
| 27 | Màn hình quản lý của Giáo viên: - 19 Bộ Phụ kiện (Dây nguồn; Điều khiển từ xa; Cáp HDMI; Chuột và bàn phím không dây) - 380 License Phần mềm dạy học ngoại ngữ phiên bản Tiếng Anh và Tiếng Việt. | 19 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 28 | Bộ bảng trượt viết phấn chống lóa tích hợp màn hình | 19 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 29 | Hệ thống lưu trữ và quản lý tài nguyên số | 19 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 30 | Phần mềm và sách giáo khoa theo chương trình ngoại ngữ của Bộ Giáo dục và Đào tạo:- Sách giáo khoa Classbook windows- Phần mềm học tiếng Anh theo SGK | 19 | License | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 31 | Hệ thống kiểm tra đánh giá chất lượng dạy học- Phần mềm điều khiển kết nối máy tính giáo viên- Bộ thu phát tín hiệu- Thiết bị điều khiển giáo viên- Thiết bị trắc nghiệm học sinh- Valy đựng bộ trắc nghiệm | 19 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 32 | Máy chiếu vật thể | 19 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 33 | Hệ thống âm thanh phòng học ngoại ngữ:Amply Mixer cho hệ thống loa | 19 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 34 | Micro có dây | 19 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 35 | Micro không dây | 38 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 36 | Hệ thống loa phòng học:Loa phòng học | 38 | Chiếc | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 37 | Dây loa chuyên dùng | 19 | Phòng | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 38 | Tủ đựng thiết bị | 19 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 39 | Cầu dao điện, hộp nhựa, dây rút, giá treo, dây kết nối âm thanh với máy tính … và nhân công thi công lắp đặt, vận hành… | 19 | Phòng | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 40 | Bảng phấn từ (1,2 x 3,6) m | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng bộ môn vật lý THPTThiết bị cơ bản phòng Vật lý THPT | |
| 41 | Bàn thí nghiệm thực hành Vật Lý (Học sinh) 02 chỗ | 20 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 42 | Bàn thí nghiệm thực hành Vật Lý (Giáo viên) | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 43 | Ghế học sinh - Inox | 40 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 44 | Xe đẩy thí nghiệm - Inox | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 45 | Bồn rửa đơn sứ - chân sắt | 4 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 46 | Công vật tư lắp đặt + bộ nguồn AC/DC- 01 bộ nguồn AC/DC: Tủ điều khiển nguồn cấp điện (điện xoay chiều 220V, một chiều 0-24V, xoay chiều 0-24V) Có rơle tự ngắt chống chập mạch. Dùng để cung cấp nguồn điện 1 chiều và xoay chiều cho các thí nghiệm. Tự động ngắt nguồn khi quá tải. Điều chình được điện áp AC và DC liên tục.- 21 cái Ổ điện cho bàn thí nghiệm của Giáo viên và Học sinh (mỗi bàn có 1 ổ cắm điện đôi).- 02 cuộn dây điện nối từ nguồn điện đến bộ nguồn AC/DC và đến bàn thí nghiệm: dây đơn loại 12/10 và 20/10 (100m/phòng).- 01 cuộn Ống bảo vệ dây điện loại tròn phi 16mm (30m/phòng).- 01 cái Cầu dao cấp điện nguồn vào.- 01 bộ Vist và vật tư phụ cố định bàn thí nghiệm với nhau và với mặt sàn phòng thí nghiệm.- Vật tư phụ cần cho thi công hoàn thiện công trình gồm: Vật tư phụ: Lưỡi cắt gạch, Xi măng trắng – đen: dây nhựa rút, cát, đá, nẹp cố định theo thực tế… | 1 | Phòng | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 47 | Bảng từ trắng (1,2 x 2,4) m | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 48 | Bàn thủ kho (1,2 x 0,6 x 0,75) m | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 49 | Bàn chuẩn bị (0,9 x 1,8 x 0,75) m - GG chân sắt | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 50 | Bồn rửa đơn sứ - chân sắt | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 51 | Quạt hút 40W | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 52 | Tủ dụng cụ phòng Lý (1,2x1,8x0,4) m | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 53 | Kệ treo phòng thí nghiệm GG (1,0 x 0,3 x 1,5) m | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 54 | Bộ cơ học biểu diễn | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thiết bị thí nghiệm phòng vật lý THPT | |
| 55 | Bộ thí nghiệm khảo sát sóng ngang và sóng dọc | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 56 | Valy thí nghiệm tĩnh điện (CENCO) | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 57 | Máy phát tĩnh điện | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 58 | Bộ quang hình laser biểu diễn | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 59 | Bộ thí nghiệm cơ học 2: động học và dao động | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 60 | Bộ cảm biến và máy đếm thời gian/giao diện kết nối máy tính- Cảm biến cổng quang- Thông số kỹ thuật- Màn hình hiển thị Neulog- Bộ kết nối với máy tính bằng cổng usb- Bộ cấp nguồn rời cho cảm biến (pin) | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 61 | Valy điện học- Valy thực hành điện (valy 1) (CENCO)- Valy thực hành điện (valy 2) (CENCO) | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 62 | Biến thế nguồn AC/DC | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 63 | Bộ cảm biến- 01 cái Cảm biến đo hiệu điện thế- 01 cái Cảm biến đo cường độ dòng điện- 01 cái Cảm biến đo tia bức xạ UVA- 01 cái Cảm biến đo tia bức xạ UVB- 01 cái Cảm biến chuyển động của con lắc- 01 cái Cảm biến áp suất- 01 cái Cảm biến đo lực- 01 cái Cảm biến âm thanh | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 64 | Thiết bị ghi dữ liệu- Màn hình hiển thị Neulog- Bộ kết nối với máy tính bằng cổng usb- Bộ cấp nguồn rời cho cảm biến (pin) | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 65 | Thiết bị cơ bản phòng hoá học THPT:Bảng phấn từ (1,2 x 3,6) m | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng bộ môn hoá học THPT | |
| 66 | Bàn thí nghiệm thực hành Hóa học (Giáo viên) | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 67 | Bàn thí nghiệm thực hành Hóa học (Học sinh) 02 chỗ | 20 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 68 | Ghế học sinh - Inox | 40 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 69 | Xe đẩy thí nghiệm - Inox | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 70 | Bồn rửa đôi sứ (0,4 x 1 x 0,76) m, chân sắt | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 71 | Công vật tư lắp đặt + bộ nguồn AC/DC- 01 bộ nguồn AC/DC: Tủ điều khiển nguồn cấp điện (điện xoay chiều 220V, một chiều 0-24V, xoay chiều 0-24V) Có rơle tự ngắt chống chập mạch. Dùng để cung cấp nguồn điện 1 chiều và xoay chiều cho các thí nghiệm. Tự động ngắt nguồn khi quá tải. Điều chình được điện áp AC và DC liên tục.- 21 cái Ổ điện cho bàn thí nghiệm của Giáo viên và Học sinh (mỗi bàn có 1 ổ cắm điện đôi).- 02 cuộn dây điện nối từ nguồn điện đến bộ nguồn AC/DC và đến bàn thí nghiệm: dây đơn loại 12/10 và 20/10 (100m/phòng).- 01 cuộn Ống bảo vệ dây điện loại tròn phi 16mm (30m/phòng).- 01 cái Cầu dao cấp điện nguồn vào.- 01 bộ Vist và vật tư phụ cố định bàn thí nghiệm với nhau và với mặt sàn phòng thí nghiệm.- Vật tư phụ cần cho thi công hoàn thiện công trình gồm: Vật tư phụ: Lưỡi cắt gạch, Xi măng trắng – đen: dây nhựa rút, cát, đá, nẹp cố định theo thực tế… | 1 | Phòng | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 72 | Bảng từ trắng (1,2 x 2,4) m | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 73 | Bàn thủ kho (1,2 x 0,6 x 0,75) m | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 74 | Bàn chuẩn bị (0,9 x 1,8 x 0,75) m - GG chân sắt | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 75 | Tủ dụng cụ phòng Hóa (1,2 x 1,8 x 0,4) m | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 76 | Tủ phòng thí nghiệm, kính lùa cửa pano (1,2 x 0,45 x 1,8) m | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 77 | Tủ để hóa chất GG | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 78 | Kệ treo phòng thí nghiệm GG (1,0 x 0,3 x 1,5) m | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 79 | Quạt hút 40W | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 80 | Hộp mô hình cấu trúc phân tử chất béo | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thiết bị thí nghiệm phòng Hoá học THPT | |
| 81 | Hộp mô hình lắp ráp phân tử hữu cơ | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 82 | Cân kỹ thuật VWR - 300g/0.01g | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 83 | Máy đo pH | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 84 | Hộp 100 ống nghiệm, 150 x 16 mm | 2 | Hộp | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 85 | Biến thế nguồn AC/DC | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 86 | Bộ dụng cụ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm Hóa học | 5 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 87 | Bộ thủy tinh thí nghiệm hóa hữu cơ (16 chi tiết) | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 88 | Bộ chân giá, kẹp, kiềng đốt... | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 89 | Bộ thí nghiệm về pin nhiên liệu và năng lượng mặt trời | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 90 | Thiết bị cơ bản phòng sinh học THPTBảng phấn từ (1,2 x 3,6) m | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng bộ môn Sinh học THPT | |
| 91 | Bàn thí nghiệm thực hành Sinh học (Giáo viên) | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 92 | Bàn thí nghiệm thực hành Sinh học (Học sinh) 02 chỗ | 20 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 93 | Ghế học sinh - Inox | 40 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 94 | Xe đẩy thí nghiệm - Inox | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 95 | Bồn rửa đôi sứ (0,4 x 1 x 0,76) m, chân sắt | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 96 | Công vật tư lắp đặt + bộ nguồn AC/DC- 01 bộ nguồn AC/DC: Tủ điều khiển nguồn cấp điện (điện xoay chiều 220V, một chiều 0-24V, xoay chiều 0-24V) Có rơle tự ngắt chống chập mạch. Dùng để cung cấp nguồn điện 1 chiều và xoay chiều cho các thí nghiệm. Tự động ngắt nguồn khi quá tải. Điều chình được điện áp AC và DC liên tục.- 21 cái Ổ điện cho bàn thí nghiệm của Giáo viên và Học sinh (mỗi bàn có 1 ổ cắm điện đôi).- 02 cuộn dây điện nối từ nguồn điện đến bộ nguồn AC/DC và đến bàn thí nghiệm: dây đơn loại 12/10 và 20/10 (100m/phòng).- 01 cuộn Ống bảo vệ dây điện loại tròn phi 16mm (30m/phòng).- 01 cái Cầu dao cấp điện nguồn vào.- 01 bộ Vist và vật tư phụ cố định bàn thí nghiệm với nhau và với mặt sàn phòng thí nghiệm.- Vật tư phụ cần cho thi công hoàn thiện công trình gồm: Vật tư phụ: Lưỡi cắt gạch, Xi măng trắng – đen: dây nhựa rút, cát, đá, nẹp cố định theo thực tế… | 1 | Phòng | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 97 | Bảng từ trắng (1,2 x 2,4) m | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 98 | Bàn thủ kho (1,2 x 0,6 x 0,75) m | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 99 | Bàn chuẩn bị (0,9 x 1,8 x 0,75) m - GG chân sắt | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 100 | Tủ dụng cụ phòng Sinh học (1,2 x 1,8 x 0,4) m | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 101 | Tủ phòng thí nghiệm, kính lùa cửa pano (1,2 x 0,45 x 1,8) m GG | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 102 | Tủ để mô hình | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 103 | Kệ treo phòng thí nghiệm GG (1,0 x 0,3 x 1,5) m | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 104 | Quạt hút 40W | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 105 | Tủ kính hiển vi (1,2 x 0,45 x 1,8) m | 4 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 106 | Kính hiển vi kỹ thuật số với màn hình hiển thị LCD cho Giáo viên | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thiết bị thí nghiệm phòng Sinh học THPT | |
| 107 | Kính hiển vi (học sinh) | 10 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 108 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh học | 4 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 109 | Bộ dụng cụ giải phẫu dùng cho học sinh (12 nhóm) | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 110 | Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ | 10 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 111 | Lớp 10 (7 tiêu bản)- Lá cây rêu cho thấy diệp lục lớn- Lát cắt dọc đầu rễ hành cho thấy ty thể- Golgi trong hạch tuỷ hoặc cơ quan khác- Lát cắt dọc đầu rễ hành cho thấy quá trình nguyên phân ở các giai đoạn- Nhiễm sắc thể của tế bào máu người- Tế bào biểu bì hành cho thấy nhân, tế bào chất và thành tế bào- Tế bào động vật điển hình | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Bộ tiêu bản dùng cho khối THPT (Bộ cơ sở) | |
| 112 | Lớp 11 (01 tiêu bản)- Lát cắt ngang đầu rễ và lông hút cho thấy nguồn gốc biểu bì của lông hút | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Bộ tiêu bản dùng cho khối THPT (Bộ cơ sở) | |
| 113 | Lớp 12 (2 tiêu bản)- Vòng đời của muỗi- Lát cắt dọc Ruồi giấm đực và cái trưởng thành Drosophila | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Bộ tiêu bản dùng cho khối THPT (Bộ cơ sở) | |
| 114 | Lớp 10 (3 tiêu bản)- Các dạng động vật nguyên sinh khác nhau- Bộ tiêu bản động vật phù du (8 loài)- Các dạng tảo lục khác nhau | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Bộ tiêu bản dùng cho khối THPT (Bộ nâng cao) | |
| 115 | Lớp 11 (3 tiêu bản)- Lát cắt ngang buồng trứng ở mèo- Tinh trùng của bò- Lát cắt ngang nốt sần rễ cây họ đậu cho thấy vi khuẩn cố định đạm | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Bộ tiêu bản dùng cho khối THPT (Bộ nâng cao) | |
| 116 | Lớp 10 (1 tiêu bản)- Vòng đời của muỗi | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Bộ tiêu bản dùng cho khối THPT (Bộ nâng cao 2) | |
| 117 | Lớp 11 (10 tiêu bản)- Lát cắt ngang thân cây 1 lá mầm với bó mạch thưa- Lát cắt ngang thực quản ở động vật có vú- Lát cắt ngang gan động vật có vú- Lát cắt ngang thận chuột- Lát cắt ngang vùng đáy dạ dày của động vật có vú- Lát cắt ngang ruột non ở động vật có vú- Tế bào biểu bì hành cho thấy nhân, tế bào chất và thành tế bào- Hạt tinh bột ở củ khoai tây- Tế bào động vật điển hình- Tế bào thần kinh vận động của tuỷ sống động vật có vú | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Bộ tiêu bản dùng cho khối THPT (Bộ nâng cao 2) | |
| 118 | Lớp 12 (1 tiêu bản)- Nhiễm sắc thể của tế bào máu người | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Bộ tiêu bản dùng cho khối THPT (Bộ nâng cao 2) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau: + Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng.+ Thời gian bảo trì tối thiểu 3 lần/năm trong suốt thời gian bảo hành.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện để thực hiện việc bảo hành, sửa chữa, khắc phục hư hỏng tại tỉnh Đắk Lắk. Đại lý hoặc đại diện bảo hành phải có đăng ký hoạt động theo quy định, có ngành nghề phù hợp với gói thầu đang xét.- Cam kết của nhà thầu về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 12 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | nhân sự quản lý | 1 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc công nghệ thông tin. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật và kiểm soát chất lượng (KCS) | 2 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành tin học, công nghệ thông tin, ngoại ngữ. | 3 | 3 |
| 3 | 01 nhân sự phụ trách hướng dẫn tập huấn, sử dụng và chuyển giao công nghệ | 1 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Sư phạm. | 2 | 2 |
| 4 | nhân sự trực tiếp lắp đặt | 5 | Trình độ tối thiểu trung cấp trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi