Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường tiểu học số 2 Minh Lập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210939646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường tiểu học số 2 Minh Lập |
| Số hiệu KHLCNT | 20210933271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện (Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 16:31:00 đến ngày 2021-09-26 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,416,304,241 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,244,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu hai trăm bốn mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.024E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.391.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.782.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 02 (hai) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, cử nhân kinh tế- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,62 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 7,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: Từ 0,4m3 - 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường tiểu học số 2 Minh Lập Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường tiểu học số 2 Minh Lập 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện (Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa). - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.244.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đồng Hỷ, địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 6,2701 | 1m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 22,7433 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,7428 | 1m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100 | 9,2681 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 7,1623 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,1497 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,3086 | m3 | |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 4,8037 | m3 | |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 1,4962 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 12,3572 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 48,07 | m2 | |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 27,202 | m2 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1932 | 100m2 | |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1443 | tấn | |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 3,312 | m3 | |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 87 | 1cấu kiện | |
| 18 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | 7,35 | 1m3 | |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 3,675 | m3 | |
| 20 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 7,35 | m3 | |
| 21 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | 73,5 | m2 | |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp | 32,886 | m2 | |
| 23 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | 8,22 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 2,8476 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,8476 | m2 | |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,9423 | 100m3 | |
| 27 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 34,3886 | m3 | |
| 28 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | 533,1016 | m2 | |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 17,2432 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 0,8911 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 106,6041 | m3 | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 21,3872 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 394,6902 | m2 | |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 231,188 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 647,2654 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 630,832 | m2 | |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | 489,8448 | m2 | |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 230,016 | m2 | |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 113,1048 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.463,7976 | m2 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 15,9693 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,19 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1708 | tấn | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 2,09 | m3 | |
| 45 | Gia công xà gồ thép | 1,6 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,6 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 135,8 | 1m2 | |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,5342 | 100m2 | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | 1,02 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 24 | cái | |
| 51 | Quả cầu chắn rác + bầu thu | 12 | cái | |
| 52 | Đai giữ ống | 36 | cái | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 5,6144 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,848 | m3 | |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 81,292 | m2 | |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 84,1252 | m2 | |
| 57 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 63,4 | m2 | |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 63,4 | m2 | |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | 89,2192 | m2 | |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | 71,544 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 153,473 | m2 | |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 104,12 | m | |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,8415 | m3 | |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang | 26,07 | m2 | |
| 65 | Cửa đi cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ, khóa cửa và lắp dựng hoàn thiện) | 60,48 | m2 | |
| 66 | Cửa sổ cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ, chốt cửa và lắp dựng hoàn thiện) | 69,12 | m2 | |
| 67 | Vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ và lắp dựng hoàn thiện) | 14,664 | m2 | |
| 68 | INOX 201 làm xen hoa cửa các loại | 1.042,3176 | kg | |
| 69 | Sơn tĩnh điện INOX theo trọng lượng | 1.042,3176 | kg | |
| 70 | Sản xuất lắp dựng lam chắn nắng C85 AUSTRONG | 64,62 | m | |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 69,12 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | 96,46 | m2 | |
| 73 | Bản mã liên kết sàn thang thăm mái | 1 | bộ | |
| 74 | Bảng từ chống lóa | 8 | cái | |
| 75 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 5,5613 | 100m3 | |
| 76 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,9393 | 1m3 | |
| 77 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 20,547 | m3 | |
| 78 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,904 | 100m2 | |
| 79 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,5514 | 100m2 | |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,3377 | 100m2 | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0959 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,0601 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,2232 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,472 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,9961 | tấn | |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | 43,1696 | m3 | |
| 87 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 6,688 | m3 | |
| 88 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 | 14,7233 | m3 | |
| 89 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 8,3947 | m3 | |
| 90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,9784 | 100m3 | |
| 91 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,1312 | 100m2 | |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4187 | tấn | |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,426 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,2429 | tấn | |
| 95 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | 12,9888 | m3 | |
| 96 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,6534 | 100m2 | |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,2694 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,7429 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,0831 | tấn | |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 28,6752 | m3 | |
| 101 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 5,9859 | 100m2 | |
| 102 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,6819 | tấn | |
| 103 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | 57,8897 | m3 | |
| 104 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4522 | 100m2 | |
| 105 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1924 | tấn | |
| 106 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2871 | tấn | |
| 107 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 3,1061 | m3 | |
| 108 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,1312 | m3 | |
| 109 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2967 | 100m2 | |
| 110 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2755 | tấn | |
| 111 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | 3,2375 | m3 | |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,6096 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + THU LÔI | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | 5 | m | |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 22 | cọc | |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | 6 | 1m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,28 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,28 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 40 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 11 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn | 40 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 18 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 16 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | 16 | cái | |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | 24 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 16 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 700 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 400 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | 90 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 90 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 250 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 16 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 16 | cái | |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 76 | cái | |
| 24 | Mặt công tắc, ổ cắm, automat 120x75 | 76 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 800 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | 15 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | 70 | bộ | |
| 28 | Xà đầu hồi | 1 | lô | |
| 29 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | |
| 30 | Tủ điện TĐ2 600x400x300 | 1 | Bộ | |
| 31 | Tủ điện TĐ2 450x350x250 | 1 | 1m3 | |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 28 | m3 | |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 28 | cái | |
| 34 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 8 | cái | |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 8 | cọc | |
| 36 | Gia công, đóng cọc chống sét | 8 | m | |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 100 | m | |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 70 | Cái | |
| 39 | Cọc đỡ dây D10 | 100 | cái | |
| 40 | Hộp kỹ thuật RTD | 2 | cái | |
| 41 | Lô sứ chân kim thu sét | 8 | bộ | |
| 42 | Hộp đựng bình chữa cháy | 2 | bộ | |
| 43 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg | 4 | bộ | |
| 44 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 | 2 | bộ | |
| 45 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 2 | ||
| C | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | 0,07 | 1m3 | |
| 2 | Mua đất về đắp nền | 848,338 | m3 | |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 7,7128 | 100m3 | |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 37,95 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | 75,9 | m3 | |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 31,878 | 10m | |
| 4 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm | 759 | m2 | |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 6,6574 | 1m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 3,0261 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 2,4209 | m3 | |
| 8 | Đắp đất chân móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,2104 | m3 | |
| 9 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 5,6487 | m3 | |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 51,352 | m2 | |
| 11 | Đổ đất màu trồng hoa | 33,4905 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.024E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.391.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.782.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 02 (hai) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, cử nhân kinh tế- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất: ≥ 5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: ≥ 70 Kg | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất: ≥ 23 Kw | 1 |
| 7 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Công suất: ≥ 0,62 Kw | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Công suất: ≥ 7,5 Kw | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150l | 1 |
| 12 | Máy đào | Dung tích gầu: Từ 0,4m3 - 0,8 m3 | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi