Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210929395-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210929366
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh bổ sung, nông thôn mới, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 16:27:00 đến ngày 2021-09-23 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,267,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.402E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây dựng ≥ 2.980.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.980.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận chuyển ≤ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng cơ sở vật chất Trường Mầm non Tân An, xã Tân An, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh bổ sung, nông thôn mới, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH Bảo Hưng Tuyên Quang, địa chỉ: Số nhà 19A, tổ 9, phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Đơn vị thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Trí Việt, địa chỉ: Tổ 3, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Đơn vị thẩm định thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chiêm Hóa, địa chỉ: Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang; Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tổ Chuyên gia đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang; Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Giang, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hồ sơ chứng minh năng lực hoạt động xây dựng, trong đó phạm vi hoạt động xây dựng được Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng - Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Lim, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 169. Số fax: 02073 851 296
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Giang, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 745
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ CHỨC NĂNG 02 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8242100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,6011m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4561100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,41m3
5Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2451m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1595100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0061100m3
8Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2725100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m3
11Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,792m3
12Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2526m3
13Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9794m3
14Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6873m3
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,702m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0889tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9339tấn
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2543100m2
19Bê tông xà dầm, giằng móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,96m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2013tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4203tấn
23Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9538100m2
24Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1116m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7073m3
26Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,471m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V113,16m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,75m2
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,4008m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,4008m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,0308m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0467m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,287tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3071100m2
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V205cái
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,8564m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0336m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,9785m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8239m3
40Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5762m3
41Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1295m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6833m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6419m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4589m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,954m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V184,3886m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V184,3886m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V803,0813m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V803,0813m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,737m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,737m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V153,792m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V153,792m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V112,6858m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V112,6858m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V112,08m
57Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V89,48m
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V364,4332m2
59Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,396m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5087m2
61Ốp tường trụ, cột- gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,3732m2
62Lan can thang sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V10,805m
63Tay vịn Inox thangMô tả kỹ thuật theo chương V10,805m
64Sản xuất lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,493tấn
65Sơn tĩnh điện vào lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V493kg
66Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V33,516m2
67Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8848m2
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
69Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m
70Keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
71Phễu thu nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
72Cút nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
73Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
74Đai bắt ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
75Cửa sắt sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,99m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V93,99m2
77Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
78Vách kính khuôn nhôm (Đầy đủ phụ kiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,874m2
79Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V12,874m2
80Cửa kính khung nhôm (đầy đủ phụ kiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,76m2
82Hoa sắt cửa 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V53,28m2
83Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V53,28m2
84Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,84100m2
85Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V53,46m
86Tôn máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V20,82m
87Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5269tấn
88Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5269tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V161,1241m2
90Bu lông M14, L80Mô tả kỹ thuật theo chương V349cái
91Bu lông M14, L20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
92Làm trần bằng tôn múi dày 0.2mm, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1481100m2
93Phào nhựa trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27,92m
94Gia công dầm trần thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314tấn
95Lắp dựng dầm trần thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314tấn
96Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,151100m2
97Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9617100m2
98Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0403m3
99Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5757m3
100Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7001100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2622tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1353tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2472tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8243tấn
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,184m2
106Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,184m2
107Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5988m3
108Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6591100m2
109Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V130,9488m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V130,9488m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2545tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6434tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1814tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3915tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0211tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,617tấn
117Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,4336m3
118Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,8068100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8047tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1015tấn
121Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V480,68m2
122Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V480,68m2
123Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8912m2
124Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9334m3
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2291tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1415tấn
127Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3101100m2
128Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,2104m2
129Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,2104m2
130Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5102m3
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2181tấn
132Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,718100m2
133Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,52m2
134Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,432m2
135Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,432m2
136Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/ABC 4 ruột (3x25+1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
137Cáp trục CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
138Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
139Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V255m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V464m
142Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
146Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
147Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
148Tủ điện tầng 350x450x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
149Tủ điện phòng 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
150Tủ điện phòng 4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
151Nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
152Bình bột chữa cháy MFZL4-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
153Bình khí CO2-MT3/3kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
154Hộp để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
155Lắp đặt các loại đèn tuýp LED dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
156Lắp đặt các loại đèn LED lốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
157Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
158Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
159Công tắc ba 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Công tắc đơn đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
161Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
162Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V48hộp
163Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
164Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
165Xà đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
167Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V620m
168Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5m3
169Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,5m3
170Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5m
171Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
172Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
173Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V125m
174Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
175Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176Roăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
177ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
178Bật sắt D8Mô tả kỹ thuật theo chương V143cái
179LĐ ống nhựa, đk d =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
180Bộ kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
181Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
182Que hàn E42Mô tả kỹ thuật theo chương V10kg
183Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
184Switch nội bộ các phòng - phannet 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
185Lắp đặt tủ mạng lanMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
186Đầu phát WIFI - 300MBPSMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
187Cáp mạng chống nhiễu AMP NETCONNECT CAT - 6E FTPMô tả kỹ thuật theo chương V190m
188Đầu nối i RJ45 - Modular Jak AMP CAT - 5EMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
189Đầu nối i RJ45 - Modular Plug AMP CAT - 5EMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
190Mặt bảng điện 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
191Mặt viền đơnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
192Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
193Ống luồn dây điện đàn hồi PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
194Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
195Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
196Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
197Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
198Xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
199Lắp đặt phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
200Lắp đặt van khóa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
201Lắp đặt van khóa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
202Lắp đặt van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
203Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
204Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
205Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
206Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
207Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
208Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
209Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
210Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
211Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
212Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
213Lắp đặt tê nhựa PPR một đầu ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
214Lắp đặt tê nhựa PPR hai đầu ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
215Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
216Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
217Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
218Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
219Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
220Lắp đặt racco đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
221Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
222Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
223Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
224Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
225Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
226Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
227Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
228Lắp đặt Tê 135o nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
229Lắp đặt Tê 135o nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
230Lắp đặt Tê 90o nhựa miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
231Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
232Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
233Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
234Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 90x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
235Đai kẹp neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
236Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,376m3
237Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4587m3
238Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0892100m3
239Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
240Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
241Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0716tấn
242Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,432m3
243Lát gạch chỉ, vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,712m2
244Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1713m2
245Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,712m2
246Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
247Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0392tấn
248Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238100m2
249Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
250Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B HẠNG MỤC NHÀ BẾP ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3183100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,53561m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,721m3
4Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,76041m3
5Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
6Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,923m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4888100m3
8Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9299m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,425m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,732m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7447m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0566tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2814tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3403100m2
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3722m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1253m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,674m2
18Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,466m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,36m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,171m2
22Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9404m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,336m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1595m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1278m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,1278m2
28Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3677m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1358tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1038100m2
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V97cái
32Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9412m3
33Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
34Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2814100m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,14m2
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0717100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2338tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0313tấn
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,31m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6727m2
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4967m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,735m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3385m3
44Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3334m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ống khói, đỡ bàn thái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0766m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,066m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,066m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V254,0243m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V229,1607m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,33m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,33m2
52Đắp CT1 (KT03)Mô tả kỹ thuật theo chương V40.0
53Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4214tấn
54Râu thép d14Mô tả kỹ thuật theo chương V34Cái
55Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V96Cái
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3716tấn
57Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3716tấn
58Bu lông M14, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
59Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V75,71061m2
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4214tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,323100m2
62Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m
63Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38ly, Đầy đủ phụ kiện, không gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,24m2
64Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
65Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V27,24m2
66Hoa sắt cửa sổ 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
67Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
68Gia công dầm trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2968tấn
69Lắp dựng dầm trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2968tấn
70Thép 2ly treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
71Làm trần bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9762100m2
72Phào trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V106,42m
73Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0645100m2
74Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
75Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
76Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
77Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt các loại đèn tuýp LED dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
80Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Lắp đặt công tắc đơn đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
83Lắp đặt công tắc sáu 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
85Tủ điện phòng 4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
86Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
87Xà đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
90Lắp đặt tê nhựa PPR một đầu ren trong đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt cút nhựa PPR một đầu ren trong đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C HẠNG MỤC NHÀ BẾP ĐIỂM TRƯỜNG THÔN TÂN MINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1241100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1025m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,264m3
4Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3118m3
5Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,104m3
6Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8782m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2039100m3
8Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0715m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,45m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,504m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5016m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0342tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0456100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5661m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, gờ quanh móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,2088m2
17Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7288m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,468m2
19Ốp tam cấp - Tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,9742m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,989m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,989m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2694m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8755m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1192100m2
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0981100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,73m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,73m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,878m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,654m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7222m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0395m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ống khói, đỡ bàn thái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1928m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,88m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,88m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,88m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,7218m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4502m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,4502m2
41Đắp CT1 (KT02)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Vét mạch lõm trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V27,18m
43Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1504tấn
44Râu thép d14Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
45Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
48Bu lông M14, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Bu lông M12, L=100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1504tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5921100m2
52Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V10,09m
53Cửa sắt sơn tĩnh điện (Kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm dày 5ly, Đầy đủ phụ kiện, không gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,28m2
54Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V11,28m2
56Hoa sắt cửa 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
57Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
58Gia công dầm trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1219tấn
59Lắp dựng dầm trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1219tấn
60Thép 2ly treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
61Làm trần bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3486100m2
62Phào trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V29m
63Nẹp góc trần hiênMô tả kỹ thuật theo chương V5,78m
64Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3243100m2
65Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V41m
66Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
67Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
68Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
69Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
72Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
73Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp ổ cắm loại ổ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp ổ cắm đơn 2 chấu với 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
76Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
77Lắp đặt mặt công tắc 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Mặt attomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
80đinh vít M3*30+ nở 04Mô tả kỹ thuật theo chương V200bộ
81Lắp đặt tủ điện tổng 250x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
82Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
83Ông sứ d20, l=250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84ghíp nối đầu nguốc, ghíp đồng nhôm AM4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Xà đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
88Lắp đặt Tê PP-R, đường kính D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt cút PP-R, đường kính D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D HẠNG MỤC NHÀ BẾP ĐIỂM TRƯỜNG THÔN AN THỊNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1241100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1025m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,264m3
4Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3118m3
5Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,104m3
6Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8782m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2039100m3
8Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0715m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,45m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,504m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5016m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0342tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0456100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5661m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, gờ quanh móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
16Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,2088m2
17Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7288m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,468m2
19Ốp tam cấp - Tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,9742m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,989m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,989m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2694m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8755m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1192100m2
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0981100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,73m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,73m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,878m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,654m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7222m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0395m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ống khói, đỡ bàn thái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1928m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,88m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,88m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,88m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,7218m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4502m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,4502m2
41Đắp CT1 (KT02)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Vét mạch lõm trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V27,18m
43Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1504tấn
44Râu thép d14Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
45Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
48Bu lông M14, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Bu lông M12, L=100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1504tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5921100m2
52Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V10,09m
53Cửa sắt sơn tĩnh điện (Kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm dày 5ly, Đầy đủ phụ kiện, không gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,28m2
54Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V11,28m2
56Hoa sắt cửa 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
57Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
58Gia công dầm trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1219tấn
59Lắp dựng dầm trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1219tấn
60Thép 2ly treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
61Làm trần bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3486100m2
62Phào trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V29m
63Nẹp góc trần hiênMô tả kỹ thuật theo chương V5,78m
64Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3243100m2
65Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V51m
66Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
67Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
68Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
69Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
72Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
73Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp ổ cắm loại ổ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp ổ cắm đơn 2 chấu với 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
76Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
77Lắp đặt mặt công tắc 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Mặt attomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
80đinh vít M3*30+ nở 04Mô tả kỹ thuật theo chương V200bộ
81Lắp đặt tủ điện tổng 250x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
82Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
83Ông sứ d20, l=250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84ghíp nối đầu nguốc, ghíp đồng nhôm AM4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Xà đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
88Lắp đặt Tê PP-R, đường kính D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt cút PP-R, đường kính D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E HẠNG MỤC 01 PHÒNG HỌC ĐIỂM TRƯỜNG TÂN CƯỜNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V0,8514100m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,69tấn
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V55,9504m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,7163m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6534m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V70,578m2
8Phá dỡ lớp láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V70,578m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V50,3026m2
10Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V201,2104m2
11Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10,4922m2
12Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V41,969m2
13Công tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5công
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,1048m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V5,1047m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V5,1047m3
17Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,35561m3
18Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,1185m3
19Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7268m3
20Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,125m3
21Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6924m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8435m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0643tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
25Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,422m3
27Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8485m3
28Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8712m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,168m2
30Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V150,8994m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4922m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V129,401m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V329,9202m2
34Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V80,4344m2
35Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4144m2
36Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4246m2
37Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,13m2
38Cửa sắt sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85m2
39Cửa sắt sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,68m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V17,53m2
41Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
42Hoa sắt cửa 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m2
43Tấm Compact khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
44Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,44m2
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
46Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7722100m2
48Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m
49Thi công trần bằng tôn sóng thẳng dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V55,9504m2
50Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1278tấn
51Lắp dựng dầm trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1278tấn
52Vít bắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V251,7768cái
53Phào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30,9m
54Thép ly treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5221100m2
56Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1525m3
57Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2015100m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,15m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,15m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0363tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1258tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1542tấn
63Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,806m3
64Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4279100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3638tấn
66Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,79m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,79m2
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M150, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,3456m2
69Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7645m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0619tấn
71Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0882100m2
72Trát xà dầm, VXM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
77Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Tủ điện phòng 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
81Nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
82Bình bột chữa cháy MFZL4-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
83Bình khí CO2-MT3/3kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
84Hộp để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt các loại đèn tuýp LED dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
87Lắp đặt các loại đèn LED lốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
88Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Công tắc ba 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
91Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
92Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Xà đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Sắt hộp treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26,97kg
96Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
97Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
98Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
99Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
100Lắp đặt vòi chậuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
101Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
102Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính D= 75 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 40 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt van phao cơ, đường kính van D=25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
108Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
109Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
112Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
113Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
115Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, một đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
117Lắp đặt tê PP-R,nối bằng phương pháp hàn, một đầu ren trong, đường kính D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt tê PP-R,nối bằng phương pháp hàn, hai đầu ren trong, đường kính D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
119Lắp đặt tê nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
124Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 40x32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 32x25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25x20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt Racco PPR nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
132Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
133Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
134Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 90x75 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 75x42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,376m3
141Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,4587m3
142Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0892100m3
143Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
144Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
145Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0716tấn
146Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,432m3
147Lát gạch chỉ, vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,712m2
148Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1713m2
149Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,712m2
150Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
151Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0392tấn
152Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238100m2
153Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
154Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 1
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V42,546m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12,5398m2
3Phá dỡ lớp láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V12,5398m2
4Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V25,97m2
5Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12,168m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5016m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5016m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5016m3
9Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5653m3
10Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,812m2
11Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9356m2
12Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V23,7476m2
13Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V12,168m2
14Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,392m2
15Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M25, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,076m2
16Cửa kính khung nhôm (đầy đủ phụ kiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
18Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
21Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
25Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
26Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Lắp đặt phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt van khóa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30lMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
41Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Lắp đặt tê nhựa PPR hai đầu ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp đặt racco đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,11m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
57Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt Tê 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,81m3
64Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
66Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,472m3
67Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,4612tấn
68Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,4612tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,14241m2
70Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,376m3
72Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,4587m3
73Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0892100m3
74Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
75Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0716tấn
77Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,432m3
78Lát gạch chỉ, vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,712m2
79Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1713m2
80Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,712m2
81Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
82Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0392tấn
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238100m2
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
85Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 2
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V21,273m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,2699m2
3Phá dỡ lớp láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V6,2699m2
4Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12,985m2
5Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6,084m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2508m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2508m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2508m3
9Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7827m3
10Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,406m2
11Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4687m2
12Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V11,8747m2
13Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V6,084m2
14Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,196m2
15Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M25, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,538m2
16Cửa kính khung nhôm (đầy đủ phụ kiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
18Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
21Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
25Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
26Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Lắp đặt phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt van khóa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30lMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
41Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
44Lắp đặt tê nhựa PPR hai đầu ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Lắp đặt racco đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4751m3
53Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,475m3
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
58Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt Tê 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,051m3
63Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
65Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,472m3
66Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,4612tấn
67Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,4612tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,14241m2
69Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
H HẠNG MỤC CỔNG HÀNG RÀO ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6621m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,41761m3
3Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141tấn
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5324m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0687100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0069tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0436tấn
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3828m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0702m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067100m2
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,668m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8072m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2023m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,56m
18Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V13,2023m2
19Ốp đá xẻ vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V2,5839m2
20Đắp chi tiết đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Bộ chữ Aluminium bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V84chữ
22Bộ khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Goong cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
24Bộ cổng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8,588m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,588m2
26Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1129100m3
27Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,25451m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0418100m3
29Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0836100m3
30Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,965m3
31Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,264m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7409m3
33Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1737100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1203tấn
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,14m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V77,2m
37Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7424m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0096m3
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,96m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,36m2
41Đắp chi tiết đầu trụ khoán gọnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
42Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V41,04m2
43Sơn tĩnh điện vào hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V690kg
44Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V41,04m2
45Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V82,46m2
46Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0731100m3
47Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,81251m3
48Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0271100m3
49Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0541100m3
50Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,625m3
51Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
52Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
53Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1251100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0748tấn
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,01m2
56Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V18,01m2
57Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7986m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0007m3
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,89m2
60Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V10,89m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,74m2
62Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V75,74m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.402E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây dựng ≥ 2.980.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.980.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.32
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
2 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Ô tô vận chuyển ≤ 10 Tấn Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy cắt uốn sắt Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy cắt gạch Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy trộn vữa ≥80L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
10 Máy tời điện Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy đào ≤ 1,25m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->