Gói thầu: Gói thầu số 01: 8 phòng, san lấp và các hạng mục khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210935158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: 8 phòng, san lấp và các hạng mục khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20210873617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 16:24:00 đến ngày 2021-09-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,512,095,188 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng san lấp mặt bằng;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.134.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm hóa đơn thuế GTGT và giấy phép xây dựng công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.134.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.402.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (có liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (có liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: 8 phòng, san lấp và các hạng mục khác Công trình: Trường TH TT Hòn Đất 1 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực. * Nhà thầu có thể nộp cùng với E-HSDT các tài liệu trên hoặc xuất trình trước khi trao hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không xuất trình đầy đủ các tài liệu trên trước khi trao hợp đồng thì nhà thầu sẽ bị loại và không được nhận lại bảo đảm dự thầu (theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 và Mẫu số 19 Chương VIII của E-HSMT xây lắp). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòn Đất; địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòn Đất; địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mới dãy 08 phòng học | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 131,2715 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 5,5209 | 100m2 | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm | 20,888 | 100m | |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm | 0,1656 | 100m | |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông | 2,3125 | m3 | |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 148 | 1 mối nối | |
| 7 | Cung cấp lắp đặt hộp thép dày 6mm nối đầu cọc KT 210x210 | 148 | 1 mối nối | |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 ( Tính 80% khối lượng đào ) Cấp đất I | 0,3804 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, ( Tính 20% khối lượng đào ), Cấp đất I | 9,5103 | 1m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1944 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,5162 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 5,1443 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 6,12 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 26,9738 | m3 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 40,1072 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,791 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,0978 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 52,069 | m3 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 9,1044 | m3 | |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 79,158 | m3 | |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,171 | m3 | |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,256 | m3 | |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,908 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,0567 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,4509 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,2634 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 7,6417 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,2203 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 8,3922 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1332 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,9373 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3138 | 100m2 | |
| 33 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | 6,0027 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,1746 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 1,9999 | tấn | |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK 6mm | 4,0099 | tấn | |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK 18mm | 17,6005 | tấn | |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọcĐK 22mm | 0,1546 | tấn | |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK 6mm | 0,4349 | tấn | |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK 18mm | 2,2864 | tấn | |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK 6mm | 0,3839 | tấn | |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK 16mm | 0,1263 | tấn | |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK 18mm | 1,2305 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,301 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 1,5573 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 0,7537 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,4118 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm | 0,0344 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm | 0,0173 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 0,4174 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 2,0416 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,8006 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,3599 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 1,7975 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 0,6809 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,2082 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 1,0058 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn nền ĐK 8mm | 2,525 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn nền ĐK 10mm | 1,3437 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm | 0,5692 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm | 3,774 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | 3,3932 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm | 0,008 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm | 0,0295 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm | 0,0983 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm | 0,1674 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm | 0,321 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm | 0,2119 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm | 0,2917 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm | 0,2662 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm | 0,8182 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm | 0,257 | tấn | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,0168 | m3 | |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,8271 | m3 | |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,3157 | m3 | |
| 76 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,39 | m3 | |
| 77 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,048 | m3 | |
| 78 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 124,0452 | m3 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9504 | m3 | |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 33,52 | m2 | |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 489,3896 | m2 | |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.004,416 | m2 | |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 107,23 | m2 | |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 86,288 | m2 | |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 289,88 | m2 | |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 122,032 | m2 | |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 676,96 | m2 | |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 166,74 | m2 | |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 226,13 | m2 | |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 32,551 | m2 | |
| 91 | Lắp lam gió bê tông KT 2600x490mm | 20,384 | m2 | |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 389,2 | m | |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 763,3596 | m2 | |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 1.681,376 | m2 | |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 634,849 | m2 | |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.316,225 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 763,3596 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | 53,76 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng cửa sắt xếp | 10,26 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 99,84 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 2,4 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng khung bông sắt bảo vệ cửa sổ, cửa đi | 156,64 | m2 | |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Sơn phun ) | 88,58 | 1m2 | |
| 104 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 16 | cái | |
| 105 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 87,42 | m2 | |
| 106 | Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (định mức trên bao bì 0,25l/m2 cho quét 3 lớp) | 143,94 | m2 | |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2mm (L=537,6m) | 1,6037 | tấn | |
| 108 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 4,1708 | 100m2 | |
| 109 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | 490,64 | m2 | |
| 110 | Ốp chân tường, bục giảng gạch Ceramic 150x600mm | 7,56 | m2 | |
| 111 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm nhám | 201,3 | m2 | |
| 112 | Lát bậc tam cấp 300x600 nhám, vữa mác 75 | 34,88 | m2 | |
| 113 | Lát bậc cầu thang 300x600 nhám, vữa mác 75 | 25,776 | m2 | |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( Chỉ tính nhân công và máy thi công) | 8,5963 | 100m2 | |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m( Chỉ tính nhân công và máy thi công) | 6,664 | 100m2 | |
| 116 | Lắp dựng lan can Inox | 15,48 | m2 | |
| 117 | CC và LD thang sắt lên mái theo QCBV (đã hoàn thiện bao gồm NC, VT) | 1 | Bộ | |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét chủ động+ Bộ đếm sét | 1 | cái | |
| 119 | Lắp đặt ống sắt mạ kẽm đường kính 40mm | 5 | m | |
| 120 | Lắp đặt nối ren trong (Ren thau Đường kính 32mm) | 1 | cái | |
| 121 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cáp đồng bọc 50mm2 | 85 | m | |
| 122 | Kéo dây cáp thép D8 | 15 | m | |
| 123 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 2 | bộ | |
| 124 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 5 | cọc | |
| 125 | Lắp đặt tăng đưa cáp D8mm | 3 | cái | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa AC, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 50 | m | |
| 127 | Lắp đặt mặt gam 200x200 | 1 | cái | |
| 128 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 1.200 | m | |
| 129 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 600 | m | |
| 130 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | 400 | m | |
| 131 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | 20 | m | |
| 132 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | 50 | m | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa AC, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 200 | m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa AC, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 100 | m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa AC, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 20 | m | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC 16mm | 400 | m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa mềm PCV 20mm | 200 | m | |
| 138 | Lắp đặt MCB 2P - 230V - 100A - 85kA | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt MCB 2P - 230V - 63A - 10kA | 2 | cái | |
| 140 | Lắp đặt RCBO 2P - 230V - 25A - 30mA | 8 | cái | |
| 141 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 84 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt quạt trần kèm hộp điều chỉnh | 16 | cái | |
| 143 | Lắp ổ cắm điện loại đơn 2 cực 220V15A | 8 | cái | |
| 144 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều loại rời | 24 | bảng | |
| 145 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều loại rời | 2 | bảng | |
| 146 | Lắp đặt cầu chì 10A FF101W | 26 | cái | |
| 147 | Lắp đặt hộp đựng cầu dao 2 cực | 8 | hộp | |
| 148 | Lắp đặt tủ điện nhựa mặt đế nhựa âm tường 04 module | 1 | hộp | |
| 149 | Lắp đặt tử điện nhựa mặt đế nhựa âm tường 500x400x200mm | 1 | hộp | |
| 150 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | 29 | cái | |
| 151 | Lắp mặt nạ đơn dùng cho 2 thiết bị | 2 | cái | |
| 152 | Lắp mặt nạ đơn dùng cho 1 thiết bị | 1 | cái | |
| 153 | Lắp mặt nạ đơn dùng cho 3 thiết bị | 36 | cái | |
| 154 | Lắp co AC đường kính 16mm | 100 | cái | |
| 155 | Lắp co AC đường kính 20mm | 100 | cái | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | 1,34 | 100m | |
| 157 | Lắp đặt co PVC, đường kính 90mm | 54 | cái | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | 0,02 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt cầu chắn rác | 18 | cái | |
| B | Hạng mục 2: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 14,178 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,6513 | 100m2 | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 2,2984 | 100m | |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,25 | m3 | |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 16 | 1 mối nối | |
| 6 | Cung cấp lắp đặt hộp thép dày 6mm nối đầu cọc KT 210x210 | 16 | 1 mối nối | |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Tính 80% KL đào) | 0,0348 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Tính 20% KL đào) | 0,8704 | 1m3 | |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,62 | 1m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0249 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0354 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,462 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,29 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,966 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,136 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,084 | m3 | |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,1326 | m3 | |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,807 | m3 | |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1162 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1344 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2272 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 8,3583 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,2581 | 100m2 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1473 | 100m2 | |
| 25 | Rải ni long chống mất nước xi măng | 0,6336 | 100m2 | |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK 6mm | 0,4911 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK 18mm | 1,9072 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK 22mm | 0,0167 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0207 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,1065 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm | 0,0579 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm | 0,2753 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,1088 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 0,7738 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 0,0979 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 6mm | 0,0224 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 8mm | 1,8708 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 10mm | 0,1653 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm | 0,0174 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm | 0,0245 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm | 0,0445 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,0231 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm | 0,0124 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm | 0,0316 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mm (ĐMVD) | 0,181 | tấn | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0672 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 13,3794 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,495 | m3 | |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 75,16 | m2 | |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,6 | m2 | |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 135,0225 | m2 | |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,05 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 19,2694 | m2 | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 5,88 | m2 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 8,64 | m2 | |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 18,506 | m2 | |
| 57 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | 13,7352 | m2 | |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,3 | m2 | |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,32 | m2 | |
| 60 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,0625 | m2 | |
| 61 | Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (định mức trên bao bì 0,75l/m2 cho quét 3 lớp) | 21,3925 | m2 | |
| 62 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (bao gồm nhân công + vật tư) | 33,015 | m2 | |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 43,8 | m | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 90,446 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 160,7448 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 160,7448 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 90,446 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 70 kính dày 5mm | 20,9 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính dày 5mm | 5,4 | m2 | |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,7 | 1m2 | |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2mm | 0,1289 | tấn | |
| 72 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | 0,3384 | 100m2 | |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | 29,945 | m2 | |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,41 | m2 | |
| 75 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 wc | 130,81 | m2 | |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 máng rửa tay | 2,1948 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Chỉ tính nhân công và máy thi công) | 0,56 | 100m2 | |
| 78 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m ( Tính 20% KL đào ) | 1,9615 | 1m3 | |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m ( Tính 80% KL đào ) | 0,0739 | 100m3 | |
| 80 | Đóng cọc tràm L=3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | 3,7 | 100m | |
| 81 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,576 | m3 | |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 83 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4 | m3 | |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3893 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,008 | 100m2 | |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0197 | 100m2 | |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | cái | |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9809 | m3 | |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2352 | m3 | |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,945 | m2 | |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,23 | m2 | |
| 92 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,575 | m2 | |
| 93 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0004 | 100m3 | |
| 94 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0004 | 100m3 | |
| 95 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,0004 | 100m3 | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | 0,01 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,05 | 100m | |
| 98 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0074 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0045 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,058 | tấn | |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0146 | 100m3 | |
| 102 | Lắp đặt đèn Led Tuýp 0,6m, tường 1x18W | 11 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt đèn Led Tuýp 1,2m, tường 1x18W | 11 | bộ | |
| 104 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 150 | m | |
| 105 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 50 | m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 100 | m | |
| 107 | Lắp đặt MCB 2P - 230V - 20A - 6kA | 2 | cái | |
| 108 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều loại rời | 18 | cái | |
| 109 | Lắp đặt tủ điện nhựa mặt đế nhựa âm tường | 2 | hộp | |
| 110 | Lắp đặt đế nhựa âm tường đơn | 14 | hộp | |
| 111 | Lắp mặt nạ đơn dùng cho công tắc | 14 | cái | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,39 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,06 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,43 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,06 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 11 | cái | |
| 117 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 22 | cái | |
| 118 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 7 | cái | |
| 119 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 7 | cái | |
| 120 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 10 | cái | |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 12 | cái | |
| 122 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 3 | cái | |
| 123 | Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/34mm | 8 | cái | |
| 124 | Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 5 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt xí xổm | 11 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt lavabo+gương | 3 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt cầu chắn rác | 3 | cái | |
| 129 | Lắp đặt rửa 1 vòi | 11 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,05 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,39 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 134 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 8 | cái | |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 10 | cái | |
| 136 | Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 3 | cái | |
| 137 | Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/27mm | 1 | cái | |
| 138 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 Đại Thành | 2 | bể | |
| 139 | Lắp đặt van phao tự động | 2 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt van thau khóa D60mm | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt van thau khóa D27mm | 2 | cái | |
| 142 | Lắp đặt van khóa D27mm (máy bơm) | 2 | cái | |
| 143 | Lắp đặt van D42mm | 2 | cái | |
| 144 | Lắp đặt Luppe D27mm | 2 | cái | |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Cadivi (tt) | 30 | m | |
| 146 | Lắp đặt máy bơm 200W (tt) | 1 | cái | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 30 | m | |
| C | Hạng mục 3: Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,8968 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I (tình 20% KL đào) | 48,1844 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,034 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc 4,7m đường kính ngọn 3,8-4,2 cm | 66,881 | 100m | |
| 5 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | 8,144 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0814 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 8,144 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,5005 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,674 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,128 | m3 | |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 11,074 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 11,5185 | m3 | |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,5249 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,3348 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,9208 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,2838 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,194 | 100m2 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,6138 | 100m2 | |
| 19 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | 0,7349 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,4598 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK 6mm | 0,6089 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột ĐK 12mm | 1,13 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột ĐK 14mm | 1,4704 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,3421 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm | 0,3422 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 0,8052 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm | 0,0607 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm | 0,1255 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm | 0,0277 | tấn | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 15,6988 | m3 | |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,932 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 400,879 | m2 | |
| 33 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 83,56 | m2 | |
| 34 | Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40 | 73,265 | m2 | |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 142,6 | m | |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,8125 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 526,3592 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 526,3592 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cánh cổng hàng rào bản lề | 12 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng hàng rào khung sắt hộp 30x60x1,4mm | 117,5245 | m2 | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 155,4294 | 1m2 | |
| 42 | Ốp gạch gốm KT 50x200mm chân tường trang trí | 27,327 | m2 | |
| 43 | Lát đá mặt bệ bản hiệu xiên | 4,0178 | m2 | |
| 44 | Cung cấp bộ chữ bảng hiệu xiên bằng Inox mạ vàng (Bao gồm VT+ NC) | 1 | Bộ | |
| 45 | Cung cấp lắp đặt song sắt gai nhọn hàng rào xây tường | 11,424 | M2 | |
| 46 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 1,6415 | 100m | |
| 47 | Kéo lưới B40 hàng rào khổ 2,2 dài 3,5mm (bao gồm VL + NC) | 338,195 | M2 | |
| D | Hạng mục 4: Cấp thoát nước ngoại vi | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 8,1 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0803 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 1,2 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt co ren nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 | 0,7452 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4805 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | 0,2647 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 9,6776 | m3 | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,5388 | m3 | |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,144 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,0162 | m3 | |
| 16 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,0868 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 40,4 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 101,492 | m2 | |
| 19 | Láng, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 42,16 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, gối cống, ĐK 6mm | 0,2453 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, gối cống, ĐK 8mm | 0,0097 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0084 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2419 | 100m2 | |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | 4,75 | 1 đoạn ống | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 113 | 1cấu kiện | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | 0,05 | 100m | |
| E | Hạng mục 5: San lấp, sân nền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 70,1366 | 100m3 | |
| 2 | Mua đất, cát núi về đắp | 77,1503 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,985 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,219 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 142,5072 | m2 | |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 20,0849 | 100m2 | |
| 7 | Rải ni long chống thấm | 17,9597 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ sân nền | 0,0946 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 5,6238 | tấn | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 179,597 | m3 | |
| 11 | Thi công khe co giãn chống nứt nền bê tông | 42,78 | 10m | |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống cấp điện | |||
| 1 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp 1KV-Cu/CVV 4x25mm2 | 0,727 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | 3 | 1 tủ | |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng san lấp mặt bằng;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.134.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm hóa đơn thuế GTGT và giấy phép xây dựng công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.134.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.402.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (có liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (có liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 10 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 11 | Đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi