Gói thầu: Gói thầu số 01: 8 phòng, san lấp và các hạng mục khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210935158-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: 8 phòng, san lấp và các hạng mục khác
Số hiệu KHLCNT 20210873617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 16:24:00 đến ngày 2021-09-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,512,095,188 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng san lấp mặt bằng;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.134.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm hóa đơn thuế GTGT và giấy phép xây dựng công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.134.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.402.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (có liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (có liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: 8 phòng, san lấp và các hạng mục khác
Công trình: Trường TH TT Hòn Đất 1
270 Ngày
E-CDNT 3 Xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòn Đất; địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Kiểm định Hoàn cầu thiết kế và khảo sát địa chất; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Nhà Xinh Kiên Giang; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hòn Đất; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Thương mại Dịch vụ Phú Quý SOLAR.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòn Đất; địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực. * Nhà thầu có thể nộp cùng với E-HSDT các tài liệu trên hoặc xuất trình trước khi trao hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không xuất trình đầy đủ các tài liệu trên trước khi trao hợp đồng thì nhà thầu sẽ bị loại và không được nhận lại bảo đảm dự thầu (theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 và Mẫu số 19 Chương VIII của E-HSMT xây lắp).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòn Đất; địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòn Đất; địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mới dãy 08 phòng học
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)131,2715m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột5,5209100m2
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm20,888100m
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm0,1656100m
5Đập đầu cọc bê tông2,3125m3
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm1481 mối nối
7Cung cấp lắp đặt hộp thép dày 6mm nối đầu cọc KT 210x2101481 mối nối
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3 ( Tính 80% khối lượng đào ) Cấp đất I0,3804100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, ( Tính 20% khối lượng đào ), Cấp đất I9,51031m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1944100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,5162100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB405,1443m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB406,12m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4026,9738m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4040,1072m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB408,791m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB407,0978m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4052,069m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB409,1044m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4079,158m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4012,171m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4012,256m3
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,908m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,0567100m2
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,4509100m2
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,2634100m2
27Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m7,6417100m2
28Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,2203100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m8,3922100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1332100m2
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,9373100m2
32Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3138100m2
33Rải ni lông chống mất nước xi măng6,0027100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,1746tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm1,9999tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK 6mm4,0099tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK 18mm17,6005tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọcĐK 22mm0,1546tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK 6mm0,4349tấn
40Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK 18mm2,2864tấn
41Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK 6mm0,3839tấn
42Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK 16mm0,1263tấn
43Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK 18mm1,2305tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,301tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm1,5573tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm0,7537tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,4118tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm0,0344tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm0,0173tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm0,4174tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm2,0416tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,8006tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,3599tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm1,7975tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm0,6809tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,2082tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm1,0058tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn nền ĐK 8mm2,525tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn nền ĐK 10mm1,3437tấn
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm0,5692tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm3,774tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm3,3932tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm0,008tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm0,0295tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm0,0983tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm0,1674tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm0,321tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm0,2119tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm0,2917tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm0,2662tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm0,8182tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm0,257tấn
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,0168m3
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,8271m3
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,3157m3
76Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,39m3
77Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,048m3
78Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40124,0452m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9504m3
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4033,52m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40489,3896m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.004,416m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40107,23m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4086,288m2
85Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40289,88m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40122,032m2
87Trát trần, vữa XM M75, PCB40676,96m2
88Trát trần, vữa XM M75, PCB40166,74m2
89Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40226,13m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4032,551m2
91Lắp lam gió bê tông KT 2600x490mm20,384m2
92Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40389,2m
93Bả bằng bột bả vào tường ngoài763,3596m2
94Bả bằng bột bả vào tường trong1.681,376m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần634,849m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.316,225m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ763,3596m2
98Lắp dựng cửa đi khung sắt53,76m2
99Lắp dựng cửa sắt xếp10,26m2
100Lắp dựng cửa sổ khung nhôm99,84m2
101Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền2,4m2
102Lắp dựng khung bông sắt bảo vệ cửa sổ, cửa đi156,64m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Sơn phun )88,581m2
104Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg16cái
105Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4087,42m2
106Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (định mức trên bao bì 0,25l/m2 cho quét 3 lớp)143,94m2
107Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2mm (L=537,6m)1,6037tấn
108Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm4,1708100m2
109Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm490,64m2
110Ốp chân tường, bục giảng gạch Ceramic 150x600mm7,56m2
111Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm nhám201,3m2
112Lát bậc tam cấp 300x600 nhám, vữa mác 7534,88m2
113Lát bậc cầu thang 300x600 nhám, vữa mác 7525,776m2
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( Chỉ tính nhân công và máy thi công)8,5963100m2
115Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m( Chỉ tính nhân công và máy thi công)6,664100m2
116Lắp dựng lan can Inox15,48m2
117CC và LD thang sắt lên mái theo QCBV (đã hoàn thiện bao gồm NC, VT)1Bộ
118Lắp đặt kim thu sét chủ động+ Bộ đếm sét1cái
119Lắp đặt ống sắt mạ kẽm đường kính 40mm5m
120Lắp đặt nối ren trong (Ren thau Đường kính 32mm)1cái
121Kéo rải dây chống sét theo tường, cáp đồng bọc 50mm285m
122Kéo dây cáp thép D815m
123Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở2bộ
124Đóng cọc chống sét đã có sẵn5cọc
125Lắp đặt tăng đưa cáp D8mm3cái
126Lắp đặt ống nhựa AC, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm50m
127Lắp đặt mặt gam 200x2001cái
128Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm21.200m
129Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2600m
130Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2400m
131Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm220m
132Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm250m
133Lắp đặt ống nhựa AC, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm200m
134Lắp đặt ống nhựa AC, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm100m
135Lắp đặt ống nhựa AC, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm20m
136Lắp đặt ống nhựa mềm PVC 16mm400m
137Lắp đặt ống nhựa mềm PCV 20mm200m
138Lắp đặt MCB 2P - 230V - 100A - 85kA1cái
139Lắp đặt MCB 2P - 230V - 63A - 10kA2cái
140Lắp đặt RCBO 2P - 230V - 25A - 30mA8cái
141Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng84bộ
142Lắp đặt quạt trần kèm hộp điều chỉnh16cái
143Lắp ổ cắm điện loại đơn 2 cực 220V15A8cái
144Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều loại rời24bảng
145Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều loại rời2bảng
146Lắp đặt cầu chì 10A FF101W26cái
147Lắp đặt hộp đựng cầu dao 2 cực8hộp
148Lắp đặt tủ điện nhựa mặt đế nhựa âm tường 04 module1hộp
149Lắp đặt tử điện nhựa mặt đế nhựa âm tường 500x400x200mm1hộp
150Lắp đặt đế nhựa âm tường29cái
151Lắp mặt nạ đơn dùng cho 2 thiết bị2cái
152Lắp mặt nạ đơn dùng cho 1 thiết bị1cái
153Lắp mặt nạ đơn dùng cho 3 thiết bị36cái
154Lắp co AC đường kính 16mm100cái
155Lắp co AC đường kính 20mm100cái
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm1,34100m
157Lắp đặt co PVC, đường kính 90mm54cái
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm0,02100m
159Lắp đặt cầu chắn rác18cái
B Hạng mục 2: Nhà vệ sinh
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)14,178m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,6513100m2
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I2,2984100m
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn0,25m3
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm161 mối nối
6Cung cấp lắp đặt hộp thép dày 6mm nối đầu cọc KT 210x210161 mối nối
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Tính 80% KL đào)0,0348100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Tính 20% KL đào)0,87041m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,621m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0249100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0354100m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB400,462m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB404,29m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB401,966m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,136m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,084m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,1326m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,807m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,1162m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1344100m2
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,2272100m2
22Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m8,3583100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,2581100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1473100m2
25Rải ni long chống mất nước xi măng0,6336100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK 6mm0,4911tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK 18mm1,9072tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK 22mm0,0167tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0207tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,1065tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm0,0579tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm0,2753tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,1088tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm0,7738tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm0,0979tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 6mm0,0224tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 8mm1,8708tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 10mm0,1653tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm0,0174tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm0,0245tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm0,0445tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,0231tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm0,0124tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm0,0316tấn
45Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mm (ĐMVD)0,181tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,0672m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4013,3794m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,495m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4075,16m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB406,6m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40135,0225m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB406,05m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4019,2694m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB405,88m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB408,64m2
56Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4018,506m2
57Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB4013,7352m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4014,3m2
59Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB4014,32m2
60Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB402,0625m2
61Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (định mức trên bao bì 0,75l/m2 cho quét 3 lớp)21,3925m2
62Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (bao gồm nhân công + vật tư)33,015m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4043,8m
64Bả bằng bột bả vào tường ngoài90,446m2
65Bả bằng bột bả vào tường trong160,7448m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ160,7448m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ90,446m2
68Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 70 kính dày 5mm20,9m2
69Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính dày 5mm5,4m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,71m2
71Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2mm0,1289tấn
72Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm0,3384100m2
73Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB4029,945m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4013,41m2
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 wc130,81m2
76Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 máng rửa tay2,1948m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Chỉ tính nhân công và máy thi công)0,56100m2
78Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m ( Tính 20% KL đào )1,96151m3
79Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m ( Tính 80% KL đào )0,0739100m3
80Đóng cọc tràm L=3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II3,7100m
81Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,576m3
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB400,576m3
83Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,4m3
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3893m3
85Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,008100m2
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0197100m2
87Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg6cái
88Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,9809m3
89Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,2352m3
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4013,945m2
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4015,23m2
92Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB402,575m2
93Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0004100m3
94Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0004100m3
95Thi công tầng lọc than xỉ0,0004100m3
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm0,01100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,05100m
98Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0074tấn
99Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0045tấn
100Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,058tấn
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0146100m3
102Lắp đặt đèn Led Tuýp 0,6m, tường 1x18W11bộ
103Lắp đặt đèn Led Tuýp 1,2m, tường 1x18W11bộ
104Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2150m
105Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm250m
106Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm100m
107Lắp đặt MCB 2P - 230V - 20A - 6kA2cái
108Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều loại rời18cái
109Lắp đặt tủ điện nhựa mặt đế nhựa âm tường2hộp
110Lắp đặt đế nhựa âm tường đơn14hộp
111Lắp mặt nạ đơn dùng cho công tắc14cái
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,39100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm1,06100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,43100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,06100m
116Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm11cái
117Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm22cái
118Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm7cái
119Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm7cái
120Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm10cái
121Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm12cái
122Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm3cái
123Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/34mm8cái
124Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 100mm12cái
125Lắp đặt chậu tiểu nam5bộ
126Lắp đặt xí xổm11bộ
127Lắp đặt lavabo+gương3bộ
128Lắp đặt cầu chắn rác3cái
129Lắp đặt rửa 1 vòi11bộ
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,05100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,39100m
132Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
133Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm1cái
134Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm8cái
135Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm10cái
136Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm3cái
137Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/27mm1cái
138Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 Đại Thành2bể
139Lắp đặt van phao tự động2bộ
140Lắp đặt van thau khóa D60mm1cái
141Lắp đặt van thau khóa D27mm2cái
142Lắp đặt van khóa D27mm (máy bơm)2cái
143Lắp đặt van D42mm2cái
144Lắp đặt Luppe D27mm2cái
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Cadivi (tt)30m
146Lắp đặt máy bơm 200W (tt)1cái
147Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm30m
C Hạng mục 3: Hàng rào
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,8968100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I (tình 20% KL đào)48,18441m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,034100m3
4Đóng cọc tràm chiều dài cọc 4,7m đường kính ngọn 3,8-4,2 cm66,881100m
5Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công8,144m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0814100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB408,144m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4013,5005m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,674m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB405,128m3
11Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)11,074m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4011,5185m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,5249m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,3348100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,9208100m2
16Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,2838100m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,194100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột0,6138100m2
19Rải ni lông chống mất nước xi măng0,7349100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,4598tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK 6mm0,6089tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép cột ĐK 12mm1,13tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột ĐK 14mm1,4704tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,3421tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm0,3422tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm0,8052tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm0,0607tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm0,1255tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm0,0277tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4015,6988m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,932m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40400,879m2
33Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4083,56m2
34Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB4073,265m2
35Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40142,6m
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB404,8125m2
37Bả bằng bột bả vào tường ngoài526,3592m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ526,3592m2
39Lắp dựng cánh cổng hàng rào bản lề12m2
40Lắp dựng hàng rào khung sắt hộp 30x60x1,4mm117,5245m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ155,42941m2
42Ốp gạch gốm KT 50x200mm chân tường trang trí27,327m2
43Lát đá mặt bệ bản hiệu xiên4,0178m2
44Cung cấp bộ chữ bảng hiệu xiên bằng Inox mạ vàng (Bao gồm VT+ NC)1Bộ
45Cung cấp lắp đặt song sắt gai nhọn hàng rào xây tường11,424M2
46Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I1,6415100m
47Kéo lưới B40 hàng rào khổ 2,2 dài 3,5mm (bao gồm VL + NC)338,195 M2
D Hạng mục 4: Cấp thoát nước ngoại vi
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I8,11m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0803100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm1,2100m
4Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm4cái
5Lắp đặt co ren nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm4cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm5cái
7Lắp đặt van khóa đường kính 27mm2cái
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m30,7452100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,4805100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m0,2647100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB409,6776m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)4,5388m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,144m3
15Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB406,0162m3
16Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB4014,0868m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4040,4m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40101,492m2
19Láng, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB4042,16m2
20Lắp dựng cốt thép tấm đan, gối cống, ĐK 6mm0,2453tấn
21Lắp dựng cốt thép tấm đan, gối cống, ĐK 8mm0,0097tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0084tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,2419100m2
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm4,751 đoạn ống
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1131cấu kiện
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm0,05100m
E Hạng mục 5: San lấp, sân nền
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,9070,1366100m3
2Mua đất, cát núi về đắp77,1503100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,985m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,219m3
5Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40142,5072m2
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá20,0849100m2
7Rải ni long chống thấm17,9597100m2
8Ván khuôn gỗ sân nền0,0946100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm5,6238tấn
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40179,597m3
11Thi công khe co giãn chống nứt nền bê tông42,7810m
F Hạng mục 6: Hệ thống cấp điện
1Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp 1KV-Cu/CVV 4x25mm20,727100m
2Lắp đặt tủ điện hạ thế31 tủ
3Phụ kiện lắp đặt1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng san lấp mặt bằng;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.134.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm hóa đơn thuế GTGT và giấy phép xây dựng công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.134.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.402.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (có liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (có liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
2 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
4 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm, còn hiệu lực)1
5 Máy hàn Máy hàn2
6 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
8 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
9 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
10 Đầm dùi Đầm dùi1
11 Đầm bàn Đầm bàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->