Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210939226-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (Cục C10)
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210939159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, học nghề của phạm nhân năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 16:23:00 đến ngày 2021-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,865,394,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(10) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(12) trong vòng 03(13) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm số lượng bản chụp của hợp đồng là 02 hợp đồng có giá trị >2 tỷ đồng hoặc 03 hợp đồng tương tự trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,20 tỷ đồng. Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh như: Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC- Dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng (nếu công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng) cho hợp đồng tương tự gói thầu. Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất công việc: Đã hoặc đang thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự tại các đơn vị trại giam thuộc Cục C10 quản lý.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề, 05 năm trở lên (thời gian công tác được tính từ thời điểm được công nhận đã tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề , 03 năm trở lên (thời gian công tác được tính từ thời điểm được công nhận đã tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề , 03 năm trở lên (thời gian công tác được tính từ thời điểm được công nhận đã tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá - công suất 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đầy đủ giấy phép sử dụng theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Khoan cầm tay ≥ 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan ≥ 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tời điện - sức kéo: 5 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (Cục C10)
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình
Nhà xưởng lao động, học nghề cho phạm nhân Phân trại số 1 – Trại giam Đắc Tân
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, học nghề của phạm nhân năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (Cục C10) , địa chỉ: số 17, ngõ 175, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư:Trại giam Đắc Tân; địa chỉ: xã Eapil, huyện M'Đrắk, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 0262721723, số fax: 0262721723
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Thiên Trường Sơn. Địa chỉ: Số 49, phố Đức Diễn, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (Cục C10) , địa chỉ: số 17, ngõ 175, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư:Trại giam Đắc Tân; địa chỉ: xã Eapil, huyện M'Đrắk, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 0262721723, số fax: 0262721723


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư:Trại giam Đắc Tân; địa chỉ: xã Eapil, huyện M'Đrắk, tỉnh Đắk Lắk. Số điện thoại: 0262721723, số fax: 0262721723
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Cảnh sát quản lý Trại giam, Cơ sở giáo dục bắt buộc, Trường giáo dưỡng. Địa chỉ: Số 17, ngõ 175, phố Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Thiên Trường Sơn. Địa chỉ: Số 49, phố Đức Diễn, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Cảnh sát quản lý Trại giam, Cơ sở giáo dục bắt buộc, Trường giáo dưỡng. Địa chỉ: Số 17, ngõ 175, phố Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và TCVN1,3656100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và TCVN0,544100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và TCVN14,2728m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và TCVN0,052tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và TCVN0,3931tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế và TCVN0,4475tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và TCVN0,4114100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và TCVN0,5058100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và TCVN12,132m3
10Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và TCVN37,7296m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và TCVN8,004m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và TCVN0,8003100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và TCVN0,1878tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và TCVN0,9162tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và TCVN0,5372100m3
16Cung cấp đất đắp nềnTheo hồ sơ thiết kế và TCVN0,6588100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và TCVN1,7332100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và TCVN48,208m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và TCVN5,0688m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và TCVN0,8448100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và TCVN0,1566tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và TCVN0,9204tấn
23Bu loong M20 dài 0,6 chôn đầu cộtTheo hồ sơ thiết kế và TCVN80cái
24Bu loong M14 liên kết xà gồ và vì kèoTheo hồ sơ thiết kế và TCVN204cái
25Gia công lắp dựng tăng đơ D16Theo hồ sơ thiết kế và TCVN48cái
26Gia công lắp dựng bu lông M14x100Theo hồ sơ thiết kế và TCVN272cái
27Gia công lắp dựng vít nở M14x120Theo hồ sơ thiết kế và TCVN204cái
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và TCVN2,112m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và TCVN0,1391tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và TCVN0,1063tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và TCVN0,3616100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và TCVN0,088tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và TCVN0,4641tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và TCVN5,0148m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và TCVN0,5009100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và TCVN6,4474m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và TCVN0,6447100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và TCVN1,096tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và TCVN6,6056tấn
40Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và TCVN3,3125tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và TCVN6,6056tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và TCVN3,3125tấn
43Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế và TCVN0,5701tấn
44Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và TCVN726,3016m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế và TCVN433,44m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và TCVN49,92m2
47Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và TCVN66,402m2
48Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và TCVN59,28m3
49Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và TCVN7,5027m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và TCVN309,552m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và TCVN469,93m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và TCVN29,04m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và TCVN30,16m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và TCVN54,62m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và TCVN64,47m2
56Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế và TCVN618,06m2
57Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế và TCVN339,712m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và TCVN7,5429100m2
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và TCVN0,0207tấn
60Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và TCVN0,0207tấn
61Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và TCVN0,1176tấn
62Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và TCVN0,1176tấn
63Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và TCVN10,74m2
64Gia công lắp dựng tấm cách nhiệt máiTheo hồ sơ thiết kế và TCVN5,4302100m2
65Máng thoát nước bằng tôn liên doanhTheo hồ sơ thiết kế và TCVN60,4m2
66Sản xuất cửa đi khung thép hộp bịt tôn dày 1mmTheo hồ sơ thiết kế và TCVN33,6m2
67Sản xuất cửa sổ khung thép bịt tôn dày 1mmTheo hồ sơ thiết kế và TCVN30,72m2
68Sản xuất và lắp dựng cửa sổ chớp gỗTheo hồ sơ thiết kế và TCVN4,32m2
69Bản lề + khóa cửa S2Theo hồ sơ thiết kế và TCVN12bộ
70Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế và TCVN68,64m2 cấu kiện
71Gia công lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc 14x14 (cả sơn và công lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế và TCVN35,04m2
72Gia công lắp dựng lưới khung thép hình L50x5 lưới B40 (dày 3,5mm mắt lưới 50x50) tương đương 3kg/m2:Theo hồ sơ thiết kế và TCVN51,24m2
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và TCVN0,5793100m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và TCVN7,52m3
75Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và TCVN8,8042m3
76Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và TCVN90,752m2
77Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và TCVN29,5712m2
78Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và TCVN4,2496m3
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và TCVN0,3328100m2
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và TCVN0,1692tấn
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và TCVN104cái
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và TCVN0,218100m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và TCVN0,3862100m3
84Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và TCVN6,04m3
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và TCVN8,456m3
86Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và TCVN6,4024m3
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và TCVN36,96m2
88Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và TCVN55,87m2
89Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế và TCVN8bộ
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế và TCVN14bộ
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế và TCVN14cái
92Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo hồ sơ thiết kế và TCVN2cái
93Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơTheo hồ sơ thiết kế và TCVN8cái
94Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế và TCVN2m
95Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện >200ATheo hồ sơ thiết kế và TCVN1cái
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế và TCVN140m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và TCVN50m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế và TCVN50m
99Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế và TCVN50m
100Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và TCVN40m
101Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat Theo hồ sơ thiết kế và TCVN2hộp
102Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat Theo hồ sơ thiết kế và TCVN1hộp
103Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế và TCVN8cái
104Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế và TCVN5cọc
105Chân bật sắt phi 8Theo hồ sơ thiết kế và TCVN40cái
106Gia công kim thu sét có chiều dài 1mTheo hồ sơ thiết kế và TCVN6cái
107Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo hồ sơ thiết kế và TCVN100m
108Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmTheo hồ sơ thiết kế và TCVN30m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmTheo hồ sơ thiết kế và TCVN0,6100m
110Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mmTheo hồ sơ thiết kế và TCVN46cái
111Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mmTheo hồ sơ thiết kế và TCVN10cái
112Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và TCVN24cái
113Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmTheo hồ sơ thiết kế và TCVN0,1100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmTheo hồ sơ thiết kế và TCVN0,8100m
115Gia công lắp dựng tê 90 đều hàn nhiệt D32Theo hồ sơ thiết kế và TCVN2cái
116Gia công lắp dựng cút 90 đều hàn nhiệt D27Theo hồ sơ thiết kế và TCVN16cái
117Gia công lắp dựng tê 90 đều hàn nhiệt D27Theo hồ sơ thiết kế và TCVN5cái
118Gia công lắp dựng tê thu 32x27 hàn nhiệtTheo hồ sơ thiết kế và TCVN1cái
119Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mmTheo hồ sơ thiết kế và TCVN2cái
120Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và TCVN4bộ
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế và TCVN2100m
122Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và TCVN0,3931100m3
123Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và TCVN1,728m3
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và TCVN0,0566100m2
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và TCVN2,25m3
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và TCVN0,2616tấn
127Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và TCVN4,2504m3
128Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và TCVN0,6899m3
129Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và TCVN1,5m3
130Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và TCVN0,1266tấn
131Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và TCVN0,062100m2
132Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và TCVN10,5472m2
133Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và TCVN33,306m2
134Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgTheo hồ sơ thiết kế và TCVN5cái
135Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và TCVN0,3123100m3
136Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và TCVN1,692m3
137Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và TCVN0,1096100m2
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và TCVN3,6568m3
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và TCVN0,327tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và TCVN0,1364tấn
141Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và TCVN2,3872m3
142Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và TCVN0,296m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và TCVN1,836m3
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và TCVN0,1427tấn
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và TCVN0,153100m2
146Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và TCVN12,0176m2
147Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và TCVN19,96m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(10) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(12) trong vòng 03(13) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm số lượng bản chụp của hợp đồng là 02 hợp đồng có giá trị >2 tỷ đồng hoặc 03 hợp đồng tương tự trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,20 tỷ đồng. Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh như: Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC- Dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng (nếu công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng) cho hợp đồng tương tự gói thầu. Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất công việc: Đã hoặc đang thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự tại các đơn vị trại giam thuộc Cục C10 quản lý.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề, 05 năm trở lên (thời gian công tác được tính từ thời điểm được công nhận đã tốt nghiệp)53
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề , 03 năm trở lên (thời gian công tác được tính từ thời điểm được công nhận đã tốt nghiệp)32
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình (KCS) 1 Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề , 03 năm trở lên (thời gian công tác được tính từ thời điểm được công nhận đã tốt nghiệp)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Còn sử dụng tốt2
2 Đầm dùi 1,5 KW Còn sử dụng tốt2
3 Máy cắt gạch đá - công suất 1,7 kW Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Còn sử dụng tốt2
5 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 Còn sử dụng tốt, đầy đủ giấy phép sử dụng theo quy định1
6 Máy hàn 23 KW Còn sử dụng tốt2
7 Khoan cầm tay ≥ 0,5KW Còn sử dụng tốt2
8 Máy khoan ≥ 4,5KW Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L Còn sử dụng tốt2
10 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80L Còn sử dụng tốt2
11 Tời điện - sức kéo: 5 T Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->