Gói thầu: Gói thầu số 05 : (gói thầu thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210939419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Kim Hà Sáng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 : (gói thầu thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210939240 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 16:45:00 đến ngày 2021-09-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 228,008,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Kim Hà Sáng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05 : (gói thầu thiết bị) Sửa chữa nhà làm việc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các Đoàn thể huyện Lạc Dương 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tăng âm truyền thanh liền Mixer TOA A-2240 | 1 | cái | - Nguồn điện: Nguồn 220-240V - Công suất ra: 240W - Đáp tuyến tần số:50-20,000Hz - Độ méo tiếng: dưới 1% - Ngõ vào: Mic 1-3: -60dB 600Ω cân bằng - Ngõ ra: AUX 1,2: -20dB, 10KΩ không cân bằng, CRA - Trở kháng cao: 42Ω - Trở kháng thấp: 4Ω ( 31V) - Ngõ ra âm thanh:0dB (1.0mA), 600Ω , không cân bằng, Jắc cắm hoa sen (RCA) - Nguồn Phantom: Mic 1 - Tỉ lệ S/N: hơn 60dB - Kích thước: 420(R)x100.9(C) 360.3(S) mm -Trọng lượng: 13.2kg | ||
| 2 | Loa hộp có công suất 30W Soundking Control -252T | 6 | cái | - Kiểu loa: 2 way(1bass+ 1 treble) - Công suất : 30W - Tần số Đáp :95Hz - 20KHz - Độ nhậy: 88 dB - Trở kháng: 4.0hm - Trở kháng thấp: 4Ω ( 31V) - Kích thước: 152x130x226 mm -Trọng lượng: 3.2kg | ||
| 3 | Dây tín hiệu SoundKing 3.5 ly - bông sen BB-413 (5m) | 1 | sợi | Dây tín hiệu SoundKing 3.5 ly - bông sen BB-413 (5m) | ||
| 4 | Dây tín hiệu SoundKing 6 ly - canon BB-840 (10m) | 1 | sợi | Dây tín hiệu SoundKing 6 ly - canon BB-840 (10m) | ||
| 5 | Micro cổ ngỗng JTS S428+ MX 428 | 1 | cái | Micro cổ ngỗng JTS S428+ MX 428 | ||
| 6 | Micro không dây Shure BLX-588 | 1 | bộ | Micro không dây Shure BLX-588 | ||
| 7 | Dây loa Soundking SPM-255 Pro | 60 | m | Dây loa Soundking SPM-255 Pro | ||
| 8 | Tủ âm thanh | 1 | cái | Tủ âm thanh bằng khung nhôm kính, đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ và để chứa được các thiết bị âm thanh phù hợp. | ||
| 9 | Nhân công đi dây, lắp hệ thống âm thanh | 1 | gói | Đảm bảo công lắp đặt và hoàn thiện thiết bị | ||
| 10 | Vật tư phụ | 1 | gói | Đảm bảo vật tư lắp đặt và hoàn thiện thiết bị vào hoạt động tốt | ||
| 11 | Máy chiếu Epson EB-X41 | 1 | cái | Máy chiếu Epson EB-X41 | ||
| 12 | Màn chiếu điện 136'' kích thước 1m44x2m44 | 1 | màn | Màn chiếu điện 136'' kích thước 1m44x2m44 | ||
| 13 | Giá treo máy chiếu 1m2 | 1 | bộ | Giá cần chắc chắn, an toàn và thẩm mỹ | ||
| 14 | Nhân công lắp máy chiếu, màn chiếu | 1 | gói | Đảm bảo lắp đặt và hoàn thiện thiết bị hoạt động tốt | ||
| 15 | Bộ cáp kết nối Hdmi+ Vga | 1 | bộ | Bộ cáp kết nối Hdmi+ Vga | ||
| 16 | Vật tư phụ | 1 | gói | Đảm bảo vật tư lắp đặt và hoàn thiện thiết bị vào hoạt động tốt | ||
| 17 | Bàn ghế hội trường ( 1 bàn + 3 ghế) | 10 | bộ | Bàn 3 người, Chất liệu: làm bằng gỗ thông ghép xuyên tâm, sơn phủ PU 3 lớp chống trầy xước.Kích thước: W1800 x D500 x H750 mm ; Ghế 1 người, Chất liệu: làm bằng gỗ thông ghép xuyên tâm, sơn phủ PU 3 lớp chống trầy xước.Kích thước: H450 – 1090 x D435 x W510 (mm) | ||
| 18 | Bảng hiệu led chạy chữ | 5,7 | m2 | Bảng hiệu led chạy chữ | ||
| 19 | Cpu điều khiển : BX Ledshow | 1 | bộ | Cpu điều khiển : BX Ledshow |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi