Gói thầu: Mua sắm bổ sung thiết bị, dạy học tối thiểu cho các đơn vị trường mầm non, năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210939200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung thiết bị, dạy học tối thiểu cho các đơn vị trường mầm non, năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210935601 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2021 (Từ nguồn vốn điều tiết chung của ngành) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 16:44:00 đến ngày 2021-09-23 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 519,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị học sinh mần non- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt thiết bị học sinh mần non;- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị 360 triệu đồng. - Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu các tài liệu Hợp đồng và biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư sau 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kế toán, Quản trị kinh doanh, Sư phạm mần non;Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Sư phạm mần non;Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bổ sung thiết bị, dạy học tối thiểu cho các đơn vị trường mầm non, năm 2021 Mua sắm bổ sung thiết bị, dạy học tối thiểu cho các đơn vị trường mầm non, năm 2021 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục năm 2021 (Từ nguồn vốn điều tiết chung của ngành) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện bảo hành, bảo trì. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. + Sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%. + Có catalogue của hàng hóa. - Nhà thầu cam kết sẽ xuất trình trước khi nghiệm thu hàng hóa các tài liệu sau: Đối với các hàng hóa nhập khẩu: + Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – CO). + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) do nhà sản xuất cấp; + Tờ khai hải quan hàng nhập khẩu. Đối với các hàng hóa sản xuất, gia công trong nước: + Giấy chứng nhận xuất xưởng. - Hàng hóa dự thầu phải có chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN (đối với đồ chơi, mô hình học tập) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai, địa chỉ: Số 47 đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Krông Pa. Địa chỉ: 45 Trần Hưng Đạo, TT Phú Túc, Krông Pa, Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kê hoạch huyện Krông Pa. Địa chỉ: 45 Trần Hưng Đạo, TT Phú Túc, Krông Pa, Gia Lai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai, địa chỉ: Số 47 đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, số điện thoại: (0269).3853150 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cốc uống nước | 525 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bình ủ nước | 15 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 90 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Mô hình hàm răng | 45 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Vòng thể dục to | 30 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Vòng thể dục nhỏ | 525 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Gậy thể dục nhỏ | 525 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Xắc xô | 30 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Cổng chui | 75 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Gậy thể dục to | 30 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cột ném bóng | 30 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bóng các loại | 240 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Đồ chơi Bowling | 75 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ dinh dưỡng 1 | 15 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ dinh dưỡng 2 | 15 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ dinh dưỡng 3 | 15 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ dinh dưỡng 4 | 15 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 15 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 30 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ xếp hình xây dựng | 30 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ luồn hạt | 75 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ lắp ghép | 30 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 30 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ lắp ráp xe lửa | 15 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ sa bàn giao thông | 15 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ động vật sống dưới nước | 30 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ động vật sống trong rừng | 30 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 30 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ côn trùng | 30 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cân chia vạch | 15 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Nam châm thẳng | 45 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Kính lúp | 45 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Phễu nhựa | 45 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bể chơi với cát và nước | 15 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Ghép nút lớn | 75 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ ghép hình hoa | 75 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bảng chun học toán | 75 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Đồng hồ học số, học hình | 30 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bàn tính học đếm | 30 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ làm quen với toán | 225 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ hình khối | 75 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ nhận biết hình phẳng | 525 | Túi | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ que tính | 225 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Lô tô động vật | 225 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Lô tô thực vật | 225 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Lô tô phương tiện giao thông | 225 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Lô tô đồ vật | 225 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Domino chữ cái và số | 150 | Hộp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bảng quay 2 mặt | 15 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ chữ cái | 225 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 75 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Lịch của trẻ | 15 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 15 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 15 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 30 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 30 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 30 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ dụng cụ lao động | 45 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 30 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 30 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 30 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bộ trang phục nấu ăn | 15 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Búp bê bé trai | 45 | Con | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Búp bê bé gái | 45 | Con | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Doanh trại bộ đội | 30 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 30 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Gạch xây dựng | 30 | Thùng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bộ xếp hình xây dựng | 30 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Hàng rào lắp ghép lớn | 45 | Túi | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 180 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Dập lỗ | 15 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị học sinh mần non- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt thiết bị học sinh mần non;- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị 360 triệu đồng. - Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu các tài liệu Hợp đồng và biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư sau 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Có trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kế toán, Quản trị kinh doanh, Sư phạm mần non;Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | Có trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Sư phạm mần non;Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi