Gói thầu: Cung cấp lắp đặt hệ thống quản lý báo động hàng rào an ninh kho chứa nhiên liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200373471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần dịch vụ nhiên liệu hàng không Nội Bài |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt hệ thống quản lý báo động hàng rào an ninh kho chứa nhiên liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200338915 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 09:30:00 đến ngày 2020-04-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,852,397,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Camera | 16 | Cái | - Camera hồng ngoại loại cố định. - Thiết kế để làm việc ngoài trời, chuẩn kháng nước và bụi bẩn: tối thiểu IP66. - Cảm biến hình ảnh: loại CMOS tối thiểu 1/2.8. - Hỗ trợ ICR cho hoạt động giám sát ngày và đêm. - Tốc độ đóng màn chập: 1/3 s đến 1/100000 s. - Tích hợp công nghệ IR LED tăng khả năng quan sát tối thiểu 60m. | ||
| 2 | Đầu ghi lưu trữ | 1 | Cái | - Đầu ghi lữu trữ hình ảnh cho camera. - Ổ cứng lưu trữ: 8.89 cm (3.5 inch) Serial ATA HDD, tối đa 02 khay cắm ổ cứng. Dung lượng tối đa 12 TB, RAID 1. | ||
| 3 | Ổ cứng lưu trữ | 2 | Cái | - Kích thước: 3.5 inch, phù hợp với đầu ghi, lưu trữ hình ảnh camera. - Dung lượng tối thiểu 10 TB | ||
| 4 | Màn hình giám sát | 1 | Cái | - Loại màn hình: LCD, độ phân giải tối thiểu: Full HD (1920 × 1080px). - Kích thước: tối thiểu 43 inch. | ||
| 5 | Cảm biến hồng ngoại khoảng cách 60 mét | 30 | Bộ | - Cảm biến hồng ngoại dạng cặp thu phát (Tx, Rx). - Thiết kế để làm việc ngoài trời, chuẩn kháng nước và bụi bẩn: tối thiểu IP65. - Khoảng cách giám sát đạt 60 m. - Thiết kế dạng module kép 04 tia hồng ngoại. - Công nghệ 3 lớp bảo vệ trước nguồn sáng bên ngoài. | ||
| 6 | Cảm biến hồng ngoại khoảng cách 100 mét | 2 | Bộ | - Cảm biến hồng ngoại dạng cặp thu phát (Tx, Rx). - Thiết kế để làm việc ngoài trời, chuẩn kháng nước và bụi bẩn: tối thiểu IP65. - Khoảng cách giám sát đạt 100 m. - Thiết kế dạng module kép 04 tia hồng ngoại. - Công nghệ 3 lớp bảo vệ trước nguồn sáng bên ngoài. | ||
| 7 | Trạm quản lý thiết bị đầu cuối | 5 | Bộ | - Thiết kế dạng tủ để ngoài trời, vật liệu: thép, sơn tĩnh điện. Chuẩn kháng nước và bụi bẩn: tối thiểu IP54. Được lắp đặt trên cột thép bằng giá đỡ. - Trang bị tối thiểu 6 kênh tín hiệu vào: thu nhận tín hiệu từ cảm biến hồng ngoại, chuyển đổi tín hiệu sang TCP/IP để truyền về trung tâm, có thể cài đặt và điều khiển bằng phần mềm quản lý giám sát. - Trang bị tối thiểu 6 kênh tín hiệu ra: tối thiểu 6 kênh relay điều khiển NO/NC có thể cài đặt và điều khiển bằng phần mềm quản lý giám sát. - Kết nối, nhận tín hiệu hình ảnh từ camera, chuyển đổi tín hiệu sang TCP/IP để truyền về phần mềm quản lý giám sát. - Trong trường hợp dây nguồn của đầu báo hoặc dây tín hiệu bị ngắt, sẽ có tín hiệu cảnh báo gửi về phần mềm quản lý giám sát. - Kết nối với switch mạng trung tâm bằng cáp quang. - Cấp nguồn ra 12 VDC, dòng tối thiểu 5A cấp cho cảm biến hồng ngoại, camera, còi hú và đèn chớp/ | ||
| 8 | Còi hú báo động | 5 | Cái | - Điện áp sử dụng: 12 VDC. - Nhận tín hiệu từ trạm quản lý thiết bị đầu cuối, kích hoạt báo động khi có xâm nhập. | ||
| 9 | Đèn chớp báo động | 5 | Cái | - Điện áp sử dụng: 12 VDC. - Nhận tín hiệu từ trạm quản lý thiết bị đầu cuối, kích hoạt báo động khi có xâm nhập. | ||
| 10 | Bộ máy tính điểu khiển | 1 | Bộ | - CPU: tối thiểu Intel core i5 9400 (6 x 2.9 Hz). - Ram: tối thiểu 1 x 4 GB. DDR4/2400 MHz (2 khay cắm) - Ổ cứng: 01 SSD dung lượng tối thiểu 128 GB, 01 HDD dung lượng tối thiểu 1 TB. - Hệ điều hành: Window 10 Home bản quyền - 01 màn hình máy tính LCD kích thước 23 inch, độ phân giải: Full HD 1920 x 1080 Pixel (kèm cáp HDMI, phụ kiện đi kèm). - 01 chuột chuẩn USB. - 01 bàn phím chuẩn USB. | ||
| 11 | Phần mềm quản lý giám sát | 1 | Gói | - Phần mềm giám sát có bản quyền, cài đặt trên máy tính điều khiển, hỗ trợ giao diện tiếng Việt. - Phần mềm giám sát có các chức năng: • Hiển thị danh sách các cảm biến hồng ngoại, camera với thông số rõ ràng. • Có bản đồ số khu vực kho nhiên liệu NAFSC. • Hiển thị tức thời vị trí cảm biến khi phát hiện xâm nhập, thông tin hình ảnh tại khu vực đó để người vận hành xử lý kịp thời, nhanh chóng. • Kích hoạt hệ thống từ xa, bật tắt báo động thông qua tin nhắn hoặc thông qua trình duyệt web, các thiết bị di động. • Cô lập, tạm dừng hoạt động giám sát tại vị trí được chọn khi cần trong quá trình bảo dưỡng, mở rộng hệ thống. • Phân cấp quyền sử dụng cho quản lý, nhân viên, dễ dàng tùy biến theo yêu cầu của người sử dụng. • Các sự kiện cảnh báo, báo động được lưu giữ trên máy tính điều khiển phục vụ cho công tác thống kê, hậu kiểm. | ||
| 12 | Bộ Còi báo động, đèn chớp | 1 | Bộ | - Hiển thị cảnh báo âm thanh và đèn chớp khi có xâm nhập. - Kết nối với máy tính điều khiển bằng cổng USB. | ||
| 13 | Cáp nguồn 220 VAC ngoài trời | 950 | Mét | - Loại cáp đồng 2 lõi bọc cách điện Cu/XLPE/PVC. - Cáp 02 lõi, tiết diện: 04 mm2 - Chất liệu lõi: đồng. - Có lớp cách điện XLPE, độ dày: 0.7 mm. - Có vỏ bọc PVC, độ dày 1.4 mm. - Điện trở một chiều lớn nhất của ruột dẫn ở 200C: 4.61 Ω/km. | ||
| 14 | Cáp nguồn 220 VAC đi ngầm | 50 | Mét | - Loại cáp đồng ngầm 2 lõi bọc cách điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC. - Cáp 02 lõi, tiết diện: 04 mm2. - Chất liệu lõi: đồng. - Có lớp cách điện XLPE, độ dày: 0.7 mm. - Có vỏ bọc PVC, độ dày 1.4 mm. - Có băng thép bảo vệ DSTA. - Điện trở một chiều lớn nhất của ruột dẫn ở 200C: 4.61 Ω/km. | ||
| 15 | Cáp nguồn 12 VDC | 200 | Mét | - Cáp 02 lõi. - Tiết diện: 0,75 mm2. | ||
| 16 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC ~ 12VDC | 14 | Cái | - Công suất tối thiểu: 60 W. - Điện áp sử dụng: 200 đến 240 VAC, 50/ 60 Hz. - Nhiệt độ làm việc: - 100C đến 600C - Dòng rò tối đa 1 mA. | ||
| 17 | UPS cổng bảo vệ số 3 | 1 | Cái | - UPS loại 9E3000i Eaton hoặc tương đương. - Công suất (VA/W): 3000 VA/2400 W. - Tích hợp công nghệ chuyển đổi kép trực tuyến (Online double conversion) | ||
| 18 | UPS cổng bảo vệ số 1 | 1 | Cái | - UPS loại 5E2000iUSBC Eaton hoặc tương đương. - Công suất: 2000VA/1200W - Công nghệ Line Interactive với tính năng tự động ổn áp (AVR) | ||
| 19 | Cáp quang | 1.070 | Mét | - Loại cáp quang 4 lõi single mode. - Cáp quang ngoài trời. - Đạt chuẩn: ISO / IEC 11801, ANSI / TIA / EIA 568.2: 2002. - Vỏ bọc: PE - Lớp giáp: PSP. | ||
| 20 | Cáp mạng CAT6 | 900 | Mét | - Loại cáp UTP ngoài trời. - Đạt chuẩn: ANSI/TIA-568- C.2, IOS/IEC 11801, EN 50173. - Chất liệu lõi: đồng, kích thước: 23 AWG x 4 cặp, vỏ bọc: HDPE, độ dày: 0.33 mm. - Lớp ngăn cách: PE. - Lớp giáp: PE, độ dày: 0.55 mm ± 0.05 mm. | ||
| 21 | Cáp tín hiệu điều khiển | 950 | Mét | - Loại cáp 1-pair kích thước 18AWG sử dụng ngoài trời. - Chất liệu lõi: đồng, vỏ bọc: PE, độ dày: 0.48 mm. - Có bọc lớp aluminum và dây tiếp địa bằng đồng. - Lớp giáp: PE, độ dày: 0.71 mm. - Nhiệt độ làm việc: -200 C đến 600 C. - Điện cảm: 0.18 μH/ft - Tổng trở đặc tính: 57 Ω. - Điện áp làm việc tối đa: 300V RMS. - Điện trở dây dẫn DC @ 200C: 6.5 Ω/1000ft. | ||
| 22 | Module quang | 2 | Cái | - Module quang loại MGB-L30 Planet hoặc tương đương. - Tiêu chuẩn: IEEE 802.3z 1000BASE-LX - Loại cáp quang: Single mode, bước sóng: 1310 nm. - Khoảng cách tối đa: 30 km. | ||
| 23 | Switch mạng trung tâm | 1 | Cái | - Switch loại GSD-1020S Planet hoặc tương đương. - 08 cổng RJ45 10/100/1000Base-T + 02 cổng 100/1000Base-X SFP. - Tính năng lớp 2: Hỗ trợ VLAN, Spanning Tree, gộp kết nối Link aggregation, cung cấp Port Mirror, bảo vệ vòng lặp, QoS, Security… | ||
| 24 | Hộp phối quang trong nhà | 1 | Cái | - Hộp phối quang ODF 8FO. - Đầy đủ phụ kiện: thanh blank, ống co nhiệt, adapter, dây hàn quang, khay hàn quang, ốc vít … - Tiêu chuẩn 19 inch. - Vật liệu: thép dày 1,2 – 1,5 mm. Sơn tĩnh điện, chống rỉ. | ||
| 25 | Hộp phối quang ngoài trời | 5 | Cái | - Hộp phối quang ODF 4FO. - Đầy đủ phụ kiện: ống co nhiệt, adapter, dây hàn quang … | ||
| 26 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha | 19 | Cái | - Loại V50B+C1+NPE của OBO hoặc tương đương. - Mức chống sét: Type 1 + 2 - Un: 230V, Uc: 280V. - Iimp (10/350) 12.5kA L-N & 50kA N-PE. - Imax (8/20) 50kA/P. - Imax (8/20) 50kA L-N & 100kA N-PE. - Sử dụng thiết bị V50B+C1+NPE của OBO hoặc tương đương. | ||
| 27 | Thiết bị cắt lọc sét cho đường mạng Lan | 22 | Cái | - Loại RJ45S-ATM 8/F của OBO hoặc tương đương. - Điện áp: Uc AC: 4,2 V, Uc DC: 6,2 V. - Mức chống sét: Type 2 + 3. - Cấp độ bảo vệ LPZ: 1 → 3. - Tần số Fmax: 155 MHz. - Itotal 8/20: 7,5 kA. - IL DC: 1A, IL AC” 0,7A. - Nhiệt độ hoạt động: - 400 C đến +800 C - Tiêu chuẩn chống nước và bụi bẩn: IP40. - Sử dụng thiết bị RJ45S-ATM 8/F của OBO hoặc tương đương. | ||
| 28 | Cáp điện tiếp mát | 45 | Mét | - Chất liệu: đồng. - Vỏ bọc: PVC cách điện. - Tiết diện: 16 mm2. - Tiêu chuẩn: TCVN 6610-3 / IEC 60227. | ||
| 29 | Hộp kỹ thuật | 14 | Cái | - Thiết kế để làm việc ngoài trời, chịu được thời tiết nắng, mưa, bụi bẩn và sự xâm nhập của côn trùng. - Vật liệu: thép, sơn tĩnh điện. | ||
| 30 | Cột thép gắn cảm biến | 3 | Cái | - Cột thép tròn. Kích thước: cao 1,5m, đường kính 160 mm, dày 4 mm. - Vật liệu: thép tròn, sơn tĩnh điện. | ||
| 31 | Cột thép gắn camera và cảm biến | 16 | Cái | - Cột thép tròn. Kích thước: cao 4m, đường kính 160 mm, dày 4 mm. - Vật liệu: thép tròn, sơn tĩnh điện. | ||
| 32 | Tủ rack | 1 | Cái | - Tủ rack 10U-D500 được thiết kế theo chuẩn 19 inch. - Kích thước: 625mm (Dài) x 550mm (Cao) x 500 mm (Rộng) - Sơn tĩnh điện. - Vật liệu: thép dày 1,2 ~ 1,5 mm. | ||
| 33 | Ống HDPE 32/25 bảo vệ dây cáp quang & dây cấp nguồn | 950 | Mét | - Đường kính trong: 25 mm - Đường kính ngoài: 32 mm - Độ dày thành ống: 1.5 mm - Bán kính uốn tối thiểu: 90 mm | ||
| 34 | Ống HDPE 40/30 bảo vệ dây tín hiệu | 520 | Mét | - Đường kính trong: 30 mm - Đường kính ngoài: 40 mm - Độ dày thành ống: 1.5 mm - Bán kính uốn tối thiểu: 90 mm | ||
| 35 | Giá đỡ kèm mặt bích gắn lắp camera | 16 | Cái | - Giá đỡ có khả năng gắn lắp camera vào cột thép. - Vật liệu: thép. - Sơn tĩnh điện. | ||
| 36 | Giá đỡ kèm mặt bích gắn lắp cảm biến hồng ngoại | 64 | Cái | - Giá đỡ có khả năng gắn lắp cảm biến vào cột thép. - Vật liệu: thép. - Sơn tĩnh điện. | ||
| 37 | Vật tư, phụ kiện khác | 1 | Gói | - Các vật tư, phụ kiện thi công bao gồm: bu lông ốc vít, măng xông, đầu cốt bấm dây, dây tín hiệu HDMI, đầu mạng RJ45, băng dính, đinh vít, dây buộc, ống luồn dây đàn hồi… |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi