Gói thầu: Gói thầu số 15: Xây lắp các hạng mục: cấp nước, chiếu sáng, viễn thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210939698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Xây lắp các hạng mục: cấp nước, chiếu sáng, viễn thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210807618 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 16:36:00 đến ngày 2021-09-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,894,263,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên có hạng mục: Cấp nước, viễn thông, chiếu sáng.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư điện tử Viễn Thông+ Chuyên ngành HTKT- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện tử Viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: HTKT/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào hoặc máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô có cẩu hoặc xe nâng hoặc cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Xây lắp các hạng mục: cấp nước, chiếu sáng, viễn thông Xây dựng 3 tuyến đường theo quy hoạch (01 tuyến đường 13,0m nối từ đường đê tả Hồng hữu Đuống đến đường 40m Ngọc Thụy, 01 tuyến từ ngõ 66 Ngọc Thụy đến đường 40m Ngọc Thụy và 01 tuyến 13,5m từ ngõ 140 Ngọc Thụy đến hết ô A.8/NT2), phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, Hà Nội 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình HTKT (Điện chiếu sáng) hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng lắp đặt ống cấp nước | |||
| B | Phần lắp đặt tuyến ống PP | |||
| 1 | Ống lồng thép đen DN200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,85 | 100m |
| 3 | Van BB DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Tê hàn HDPE DN110x110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặtTê gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cút hàn HDPE DN110x45 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Bích thép rỗng DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5 | cặp bích |
| 8 | Mối nối mềm EB DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Đầu nối bích DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Nút bịt DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Miệng khóa gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Ống dựng nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 13 | Nước xúc xả thử áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102,5838 | m3 |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,85 | 100m |
| 15 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,98 | 100m |
| 16 | Van BB DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đồng hồ cơ DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Mối nối mềm DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đầu nối bích DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Bích thép rỗng DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 21 | Đai khởi thủy DN110x1" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Ống TTK DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 23 | Van cửa đồng DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Măng sông TTK DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Trong kép TTK DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 28 | Măng sông 1 đầu bích DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 29 | Cút nhựa hàn HDPE DN110x90 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 30 | Côn thép DN125/100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Trụ cứu hoả 3 họng xả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Ống lồng thép đen DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,9 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 36 | Van ren DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Đai khởi thủy HDPE DN110x2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Đai khởi thủy HDPE DN90x2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Tê HDPE DN63x63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Tê HDPE DN63x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Tê HDPE DN63x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Cút HDPE DN63x90 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 43 | Nút bịt DN63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 44 | Trong kép Dn50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Măng sông ren ngoài DN63x2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Măng sông nối ống DN63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 47 | Măng sông nối ống DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Măng sông nối ống DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Ống dựng nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | |
| 50 | Miệng khóa gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,9 | 100m |
| 54 | Xúc xả, khử trùng tuyến ống cấp nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,2671 | m3 |
| 55 | Đồng hồ DN15 (tháo lắp tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 56 | Van góc DN15 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 57 | Van góc kèm van 1 chiều DN15 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 58 | Ống HDPE DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 59 | Đai khởi thủy DN63x3/4" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 60 | Măng sông ren ngoài DN25x3/4" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 61 | Cút ren trong DN25x3/4" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 62 | Cút HDPE DN25x90 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 63 | Băng keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69 | cuộn |
| 64 | Hộp đồng hồ HCL | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 65 | Ống PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 66 | Cút PPR DN25x90 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 207 | cái |
| 67 | Măng sông ren trong DN25x3/4" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69 | cái |
| C | Xây dựng tuyến ống TD, PP | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,951 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,905 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,076 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9555 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9555 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,046 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 14km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,3601 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,494 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,09 | m3 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,06 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,059 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2128 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0564 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1006 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0324 | 100m3 |
| 21 | Nắp ga gang GBD60 850x850mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 25 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0145 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 29 | Đai thép giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Bu lông M14x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 33 | Đai thép giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 34 | Bu lông M14x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 37 | Đai thép giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Bu lông M14x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,025 | m3 |
| 40 | Cắt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 10m |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,704 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,704 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,704 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,704 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,704 | 100m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 49 | Phí đổ thải đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | m3 |
| 50 | Phí đổ thải đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7 | m3 |
| D | VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6047 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,011 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,66 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8375 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6421 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8268 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8268 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8268 | 100m3 |
| 9 | Xử lý phế thải xây dựng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 482,68 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,49 | 100m |
| 11 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp pvc và bộ măng xông nối ống cho ống nhựa HDPE. Bộ gá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 381 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 400 | 1 nút bịt ống |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 14 | Lắp đặt bộ đai gá ống trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 152 | bộ |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9434 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,65 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,86 | m3 |
| 18 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 343,86 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,95 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt ke đỡ cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2805 | tấn |
| 21 | Khung, nắp bể Ganivo gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76 | bộ |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 23 | Khung, nắp bể gang cầu 2TG dưới hè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 24 | Khung, nắp bể gang cầu 2TG dưới đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 25 | Khung, nắp bể gang cầu 4TG dưới hè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 26 | Khung, nắp bể gang cầu 4TG dưới đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | cấu kiện |
| 28 | Làm tiếp địa cho bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | bộ |
| 29 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,096 | m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0378 | 100m3 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 35 | Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật - Chiều dày lớp cắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,46 | 100m |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,7 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,525 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,368 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,368 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,368 | 100m3 |
| 41 | Xử lý phế thải xây dựng, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,796 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn 7m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Tháo dỡ cần, chóa, bóng đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ dây dẫn chiếu sáng, loại cáp ABC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 4 | Xe tải thùng 2.5T thu hồi vật tư | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Đào móng tủ điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng tủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0027 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 9 | Phí vận chuyển đất cấp 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,76 | m2 |
| 11 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 12 | Khung tủ 4xM16x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Ống nhựa xoắn D60/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1012 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1012 | 100m3 |
| 16 | Rải cáp ngầm 0,6KkV - Cu-XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,34 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm 0,6KkV - Cu-XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm 0,6KkV - Cu-XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,41 | 100m |
| 19 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cọc |
| 20 | Rải dây đồng trần M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,4 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,66 | 100m |
| 22 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2376 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,24 | m3 |
| 25 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 26 | Ống nhựa D60/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106 | m |
| 27 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn bát giác liền cần, chiều cao cột 9m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | cột |
| 28 | Tháo và Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột bê tông chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 29 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố LED 100W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 30 | Tháo và Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2 | 100m |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | bảng |
| 33 | Đánh số cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1 | 10 cột |
| 34 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82 | đầu cáp |
| 35 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84 | đầu cáp |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 6A-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 6A-250V, át tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | cáp ngầm hoàn trả 0,6KkV - Cu-XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,41 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,13 | 100m |
| 40 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên có hạng mục: Cấp nước, viễn thông, chiếu sáng.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư điện tử Viễn Thông+ Chuyên ngành HTKT- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư điện tử Viễn thông | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 7 | Tổ trưởng kỹ thuật | 1 | - Chuyên ngành: HTKT/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào hoặc máy xúc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 11 | Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 12 | Ô tô có cẩu hoặc xe nâng hoặc cẩu tự hành | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi