Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210936202-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210921871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục - đào tạo ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 16:36:00 đến ngày 2021-09-27 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,938,701,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.191E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn, vệ sinh lao đông.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ an toàn lao động ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng và kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình cải tạo sửa chữa các hạng mục công trình của Trường Cao đẳng sư phạm (cũ) sau khi sáp nhập vào Đại học Thái Nguyên
120 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục - đào tạo ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tổ 13, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Tổ 13, phường Bình Minh, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143 859299
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Bên mời thầu: Phân hiệu Đại học Thái nguyên tại tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tổ 5, phường Bình Minh, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai); + Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn tổng hợp Đông Á (Địa chỉ: Số nhà 443, đường Trần Đại Nghĩa, Phường Duyên Hải, Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai).


- Bên mời thầu: Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tổ 13, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Tổ 13, phường Bình Minh, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143 859299


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Bản sao chứng thực Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018 đến 2020) và các tài liệu kèm theo; * Bản sao chứng thực/Bản gốc hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Hóa đơn GTGT); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 119.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Tổ 13, phường Bình Minh, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143 859299
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Tổ 13, phường Bình Minh, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 859299 Số fax: 02143 859299 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Hùng – Giám đốc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT
1Mài, vệ sinh bề mặt sân bê tôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT857,11m2
2Sơn lót nền sân bóng rổ (Sơn Kova CT-11A 2.5m2/kg/lớp hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V E-HSMT857,11m2
3Bả ma tít tạo phẳng bề mặt bằng SK-6, 1.5kg/1m2 (1 lớp)Theo yêu cầu chương V E-HSMT857,11m2
4Sơn nền sân bóng rổ (Sơn lót KL-5 AQUA 1.5m2/kg/lớp + Sơn CT-08 5m2/kg/lớp) hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V E-HSMT857,111m2
5Sơn kẻ vạch sân bóng rổ, Sơn phủ CT-08 1kg/5m2/1 lớpTheo yêu cầu chương V E-HSMT8,55m2
6Tháo dỡ thiết bị điện cũ, hỏngTheo yêu cầu chương V E-HSMT4công
7Đèn cao áp Metal Haline 250W/E40 hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V E-HSMT18bộ
8Đèn Led ốp trần chống bụi DLN CB 02L/12W hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V E-HSMT25bộ
9Đèn downlight âm trần CFLT3-3U I1W + chao hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V E-HSMT12bộ
10Hộp đèn và phụ kiện đèn ống 1,2m loại 2 bóngTheo yêu cầu chương V E-HSMT8bộ
11Hộp đèn và phụ kiện đèn ống 1,2m loại 1 bóngTheo yêu cầu chương V E-HSMT8bộ
12Đèn thoát hiểm EXIT có lưu điệnTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,85 đèn
13Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT16cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT8cái
15Công tắc 1 hạt (mặt+hạt+đế)Theo yêu cầu chương V E-HSMT12cái
16Công tắc 2 hạt (mặt+hạt+đế)Theo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
17Gia công giàn đèn chiếu sáng bằng thép hộpTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,263tấn
18Gia công giàn đèn chiếu sáng bằng thép hìnhTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,146tấn
19Gia công giàn đèn chiếu sáng bằng thép tấmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,983tấn
20Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT194,071m2
21Lắp dựng giàn đèn chiếu sángTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,392tấn
22Cáp thép D12Theo yêu cầu chương V E-HSMT132m
23Dây xích chịu lực D10Theo yêu cầu chương V E-HSMT84,72m
24Mô tơTheo yêu cầu chương V E-HSMT6cái
B NHÀ THƯ VIỆN
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu chương V E-HSMT408,208m2
2Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V E-HSMT408,2081m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chương V E-HSMT77,597m2
4Ốp đá Thanh Hóa đục sờm vào tường, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V E-HSMT77,5971m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu chương V E-HSMT5bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu chương V E-HSMT11bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu chương V E-HSMT6bộ
8Tháo dỡ vách ngăn vệ sinhTheo yêu cầu chương V E-HSMT25,876m2
9Tháo dỡ đường ống nước cũ, hỏngTheo yêu cầu chương V E-HSMT4công
10Tháo dỡ trần thạch caoTheo yêu cầu chương V E-HSMT37,088m2
11Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinhTheo yêu cầu chương V E-HSMT141,21m2
12Phá dỡ gạch lát nền nhà WCTheo yêu cầu chương V E-HSMT37,088m2
13Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm , vữa XM M75Theo yêu cầu chương V E-HSMT37,0881m2
14Ốp tường bằng gạch 250x400mm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V E-HSMT141,211m2
15Quét chống thấm sàn vệ sinhTheo yêu cầu chương V E-HSMT37,0881m2
16Vách ngăn Compac HPL tiêu chuẩn (hoặc tương đương) không ngấm, không thấm nước, dày 12mm, bề mặt bằng laminate, chân đế bằng inox 201 (bao gồm phụ kiện) Khu WC tầng 1,2Theo yêu cầu chương V E-HSMT25,876m2
17Lắp dựng vách ngăn CompacTheo yêu cầu chương V E-HSMT25,876m2
18Đóng trần thạch cao khu WC tầng 1( Hệ trần nổi Vĩnh Tường xương Topline plus và tấm tấm Duraflex 3,5mm phủ PVC hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V E-HSMT37,088m2
19Công tác ốp đá granit tự nhiên bàn chậu rửaTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,288m2
20Gia công khung đỡ chậu rửa bằng InoxTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,027tấn
21Lắp dựng khung đỡ chậu rửa bằng InoxTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,027tấn
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V E-HSMT51,759m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chương V E-HSMT22,183m2
24Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT22,183m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT73,9421m2
26Chậu rửa L282V(EC/FC) INAX+ ống thải chữ P +dây cáp A703-7 hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V E-HSMT5bộ
27Vòi Lavabo loại 1 vòi LFV- 12ATheo yêu cầu chương V E-HSMT5bộ
28Lắp đặt xí bệt hai khối INAX CI I7VA oặc tương đươngTheo yêu cầu chương V E-HSMT11bộ
29Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U116V hoặc tương đương + Ống cấp kết hợp van xả + Cút nối ống cấp nước với chậu tiểuTheo yêu cầu chương V E-HSMT6bộ
30Lắp đặt Vòi xit rửa mạ Cr-Ni, Lõi đồngTheo yêu cầu chương V E-HSMT11cái
31Lắp đặt gương soi Inax KT(460x610x5)mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V E-HSMT5cái
32Hộp giấy vệ sinh Inax KT(169x128x112)mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V E-HSMT11cái
33Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT5cái
34Ống nhựa PPR PN10 D25Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,14100m
35Ống nhựa PPR PN10 D20Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,04100m
36Cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu chương V E-HSMT5cái
37Cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu chương V E-HSMT20cái
38Tê nhựa PPR D25Theo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
39Tê nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu chương V E-HSMT16cái
40Đầu nối ren trong nhựa PPR D20Theo yêu cầu chương V E-HSMT22cái
41Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,14100m
42Ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,19100m
43Ống nhựa PVC D34Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,04100m
44Tê chéo nhựa PVC D110Theo yêu cầu chương V E-HSMT16cái
45Tê chéo nhựa PVC D60Theo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
46Tê chéo nhựa PVC D34Theo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
47Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,56100m
48Chếch nhựa PVC D110Theo yêu cầu chương V E-HSMT26cái
49Lắp đặt rọ chắn rác InoxTheo yêu cầu chương V E-HSMT6cái
50Đục bỏ phần mài Granito bậc tam cấp đã bị bong rộp.Theo yêu cầu chương V E-HSMT25,748m2
51Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT21,848m2
52Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,9m2
53Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,9m2
54Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu chương V E-HSMT40,864m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT40,864m2
56Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT522,233m2
57Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu chương V E-HSMT520,408m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT520,408m2
59Gia công cửa bằng sắt hộp (thay thế 40% thép bị hỏng)Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,712tấn
60Gia công cửa bằng thép tấmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,071tấn
61Gia công cửa bằng sắt vuông đặcTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,09tấn
62Cắt và lắp kính chiều dày kính =5mm (thay thế 40% kính bị vỡ, hỏng)Theo yêu cầu chương V E-HSMT75,667m2
63Gioăng cao su đệm kínhTheo yêu cầu chương V E-HSMT565,963md
64Nẹp nhôm U15x10x0.8Theo yêu cầu chương V E-HSMT42,787kg
65Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kínhTheo yêu cầu chương V E-HSMT1.897,6cái
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V E-HSMT323,101m2
67Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu chương V E-HSMT199,132m2
68Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SHALUMI công nghệ Việt Pháp hệ 450 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính tôi dày 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V E-HSMT15,85m2
69Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhàTheo yêu cầu chương V E-HSMT288,914m2
70Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT62,737m2
71Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chương V E-HSMT123,82m2
72Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT123,82m2
73Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT26,887m2
74Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT26,887m2
75Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT502,358m2
76Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT603,114m2
77Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chương V E-HSMT258,477m2
78Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT258,477m2
79Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT747,484m2
80Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT320,351m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT52,179m2
82Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT268,172m2
83Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT1.929,426m2
84Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông không nung (6x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu chương V E-HSMT7,59m3
85Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT75,066m2
86Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT45,946m2
87Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT741,968m2
88Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu chương V E-HSMT299,412m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT299,412m2
90Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V E-HSMT6,831100m2
91Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu chương V E-HSMT113,03m2
92Quét dung dịch chống thấm sênôTheo yêu cầu chương V E-HSMT103,221m2
93Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT113,03m2
94Tháo dỡ hệ thống thu sét cũ, hỏngTheo yêu cầu chương V E-HSMT2công
95Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu chương V E-HSMT4cái
96Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu chương V E-HSMT4cái
97Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT60m
98Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT15m
99Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu chương V E-HSMT10cọc
100Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT5,4m3
101Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu chương V E-HSMT5,4m3
102Tháo dỡ thiết bị điện cũ, hỏngTheo yêu cầu chương V E-HSMT4công
103LĐ Aptomat loại 1 pha 32ATheo yêu cầu chương V E-HSMT14cái
104LĐ Aptomat loại 1 pha 25ATheo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
105LĐ Aptomat loại 1 pha 16ATheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
106LĐ Aptomat loại 1 pha 10ATheo yêu cầu chương V E-HSMT4cái
107Lắp đặt loại đèn ốp trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT19bộ
108Lắp đặt loại đèn huỳnh quang 2x36W (thay thế 20% của 74 bóng)Theo yêu cầu chương V E-HSMT14bộ
109Đèn gắn tường 60WTheo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
110Lắp đặt quạt trần+ hộp số (tận dụng)Theo yêu cầu chương V E-HSMT48cái
111LĐ quạt thông gió 220VTheo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
112LĐ quạt thông gió âm trần 220VTheo yêu cầu chương V E-HSMT4cái
113Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V E-HSMT9cái
114Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V E-HSMT10cái
115Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
116Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V E-HSMT4cái
117Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16ATheo yêu cầu chương V E-HSMT14cái
118LĐ Aptomat loại 3 pha 100ATheo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
119LĐ Aptomat loại 3 pha 63ATheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
120LĐ Aptomat loại 3 pha 50ATheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
121LĐ Aptomat loại 3 pha 32ATheo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
122LĐ Aptomat loại 3 pha 25ATheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
123LĐ Aptomat loại 3 pha 20ATheo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
124LĐ Aptomat loại 3 pha 16ATheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 (thay thế 20% của 1400m)Theo yêu cầu chương V E-HSMT280m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 (thay thế 20% của 950m)Theo yêu cầu chương V E-HSMT190m
127Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V E-HSMT7,168100m2
128Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu chương V E-HSMT38,936m3
129Vận chuyển phế thải tiếp 19KmTheo yêu cầu chương V E-HSMT38,936m3
C NHÀ HỖ TRỢ HỌC TẬP KLF
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chương V E-HSMT50,103m2
2Ốp đá Thanh Hóa đục sờm vào tường, vữa XM M75 hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V E-HSMT50,1031m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu chương V E-HSMT6bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu chương V E-HSMT8bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu chương V E-HSMT6bộ
6Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT40,704m2
7Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh cũ, hỏngTheo yêu cầu chương V E-HSMT37,932m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT93,368m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu chương V E-HSMT31,702m2
10Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm , vữa XM M75Theo yêu cầu chương V E-HSMT31,7021m2
11Ốp tường bằng gạch 250x400mm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V E-HSMT93,3681m2
12Quét chống thấm sàn vệ sinhTheo yêu cầu chương V E-HSMT31,7021m2
13Vách ngăn Compac HPL tiêu chuẩn không ngấm, không thấm nước, dày 12mm, bề mặt bằng laminate, chân đế bằng inox 201 (bao gồm phụ kiện) Khu WC tầng 1,2 hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V E-HSMT37,932m2
14Đóng trần thạch cao khu WC tầng 1( Hệ trần nổi vĩnh tường xương Topline plus và tấm tấm Duraflex 3,5mm phủ PVC) hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V E-HSMT40,704m2
15Công tác ốp đá granit tự nhiên bàn chậu rửaTheo yêu cầu chương V E-HSMT5,232m2
16Gia công khung đỡ chậu rửa bằng InoxTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,049tấn
17Lắp dựng khung đỡ chậu rửa bằng InoxTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,049tấn
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V E-HSMT29,688m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chương V E-HSMT12,724m2
20Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT12,724m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT42,412m2
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V E-HSMT6bộ
23Vòi Lavabo loại 1 vòi LFV- 12A hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V E-HSMT6bộ
24Lắp đặt xí bệt hai khối INAX CI I7VA hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V E-HSMT8bộ
25Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U116V + Ống cấp kết hợp van xả + Cút nối ống cấp nước với chậu tiểu hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V E-HSMT6bộ
26Lắp đặt Vòi xit rửa mạ Cr-Ni, Lõi đồngTheo yêu cầu chương V E-HSMT8cái
27Lắp đặt gương soi Inax KT(460x610x5)mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V E-HSMT6cái
28Hộp giấy vệ sinh Inax KT(169x128x112)mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V E-HSMT8cái
29Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu chương V E-HSMT6cái
30Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT4cái
31Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo yêu cầu chương V E-HSMT1bể
32Tháo dỡ đường ống cấp nước cũ, hỏngTheo yêu cầu chương V E-HSMT4công
33Ống nhựa PPR PN10 D50Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,08100m
34Ống nhựa PPR PN10 D40Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,2100m
35Ống nhựa PPR PN10 D32Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,05100m
36Ống nhựa PPR PN10 D25Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,2100m
37Ống nhựa PPR PN10 D20Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,44100m
38Cút nhựa PPR D50Theo yêu cầu chương V E-HSMT5cái
39Cút nhựa PPR D40Theo yêu cầu chương V E-HSMT3cái
40Cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
41Cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu chương V E-HSMT16cái
42Cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu chương V E-HSMT28cái
43Tê nhựa PPR D50Theo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
44Tê nhựa PPR D40x25Theo yêu cầu chương V E-HSMT4cái
45Tê nhựa PPR D32x25Theo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
46Tê nhựa PPR D25Theo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
47Tê nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu chương V E-HSMT6cái
48Tê nhựa PPR D20Theo yêu cầu chương V E-HSMT12cái
49Đầu nối ren trong nhựa PPR D20Theo yêu cầu chương V E-HSMT22cái
50Côn thu nhựa PPR 40x32Theo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
51Côn thu nhựa PPR 25x20Theo yêu cầu chương V E-HSMT4cái
52Nút bịt nhựa PPR D32Theo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
53Van PPR D50Theo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
54Van PPR D40Theo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
55Van PPR D32Theo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
56Van PPR D25Theo yêu cầu chương V E-HSMT5cái
57Van PPR D20Theo yêu cầu chương V E-HSMT15cái
58Cút nhựa ren trong PPR D32Theo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
59Cút nhựa ren trong PPR D25Theo yêu cầu chương V E-HSMT4cái
60Cút nhựa ren trong PPR D20Theo yêu cầu chương V E-HSMT18cái
61Van phao D25Theo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
62Van 1 chiều D40Theo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
63Van 1 chiều D25Theo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
64Rắc co nhựa PPR D50Theo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
65Rắc co nhựa PPR D40Theo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
66Rắc co nhựa PPR D25Theo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
67Vòi rửa D20Theo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
68Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,35100m
69Ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,35100m
70Ống nhựa PVC D48Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,15100m
71Ống nhựa PVC D42Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,11100m
72Cút nhựa 135o PVC D48Theo yêu cầu chương V E-HSMT10cái
73Cút nhựa 135o PVC D42Theo yêu cầu chương V E-HSMT12cái
74Cút nhựa 135o PVC D110Theo yêu cầu chương V E-HSMT27cái
75Cút nhựa 135o PVC D90Theo yêu cầu chương V E-HSMT15cái
76Tê nhựa 90o PVC D110Theo yêu cầu chương V E-HSMT4cái
77Tê nhựa 90o PVC D90Theo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
78Tê nhựa 45o PVC D110Theo yêu cầu chương V E-HSMT7cái
79Tê nhựa 45o PVC D110x90Theo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
80Tê nhựa 45o PVC D90Theo yêu cầu chương V E-HSMT4cái
81Tê nhựa 45o PVC D90x42Theo yêu cầu chương V E-HSMT4cái
82Thập nhựa 45o PVC D110Theo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
83Tê nhựa kiểm tra PVC D110Theo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
84Tê nhựa kiểm tra PVC D90Theo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
85Côn thu nhựa PVC 110x48Theo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
86Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chương V E-HSMT26,381m2
87Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT26,381m2
88Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,45m2
89Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,45m2
90Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,45m2
91Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo yêu cầu chương V E-HSMT97,345m2
92Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT117,814m2
93Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu chương V E-HSMT113,81m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT113,81m2
95Vách kính cố định bằng nhôm hệ, sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1,3 - 1,5mm, kính tôi dày 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo yêu cầu chương V E-HSMT97,345m2
96Cửa đi 2 cánh nhôm hệ sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng tôi dày 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo yêu cầu chương V E-HSMT22,572m2
97Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng tôi dày 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo yêu cầu chương V E-HSMT11,587m2
98Cửa sổ 1 cánh mở quay, hất nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng tôi dày 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo yêu cầu chương V E-HSMT85,127m2
99Cửa sổ 2 cánh mở quay, hất nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng tôi dày 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,736m2
100Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT572,483m2
101Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu chương V E-HSMT344,25m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT344,25m2
103Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V E-HSMT5,725100m2
104Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu chương V E-HSMT109,343m2
105Quét dung dịch chống thấm sênôTheo yêu cầu chương V E-HSMT20,639m2
106Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT109,343m2
107Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
108Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
109Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT213m
110Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT132m
111Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu chương V E-HSMT20cọc
112Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT47,52m3
113Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu chương V E-HSMT47,52m3
114Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V E-HSMT281,76m2
115Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT125,358m2
116Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chương V E-HSMT120,754m2
117Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT120,754m2
118Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT53,725m2
119Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V E-HSMT53,725m2
120Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT581,5971m2
121Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V E-HSMT667,611m2
122Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT256,869m2
123Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu chương V E-HSMT286,119m2
124Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT286,119m2
125Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT110,087m2
126Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT110,087m2
127Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT1.320,6861m2
128Tháo dỡ thiết bị điện cũ, hỏngTheo yêu cầu chương V E-HSMT4công
129LĐ Aptomat loại 3 pha 50ATheo yêu cầu chương V E-HSMT6cái
130LĐ Aptomat loại 3 pha 120ATheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
131LĐ Aptomat loại 3 pha 200ATheo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
132Aptomat loại 1 pha 2 cực 10ATheo yêu cầu chương V E-HSMT3cái
133LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực 30ATheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
134LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực 50ATheo yêu cầu chương V E-HSMT6cái
135LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 10ATheo yêu cầu chương V E-HSMT15cái
136LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 20ATheo yêu cầu chương V E-HSMT21cái
137LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 25ATheo yêu cầu chương V E-HSMT26cái
138Đèn led ốp trần chống bụiTheo yêu cầu chương V E-HSMT6bộ
139Đèn led bán nguyệt 1 bóngTheo yêu cầu chương V E-HSMT156bộ
140Lắp đặt loại đèn gắn tường bóng sợi tóc 60WTheo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
141Lắp đặt loại đèn gắn tường bóng cao áp 1000W-220VTheo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
142Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT24cái
143Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V E-HSMT35cái
144Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V E-HSMT14cái
145Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16ATheo yêu cầu chương V E-HSMT108cái
146Lắp đặt hộp nối 100x100Theo yêu cầu chương V E-HSMT26hộp
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT785m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT398,5m
149LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo yêu cầu chương V E-HSMT2.360m
150LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo yêu cầu chương V E-HSMT18m
151LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Theo yêu cầu chương V E-HSMT228m
152Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,727100m2
153Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu chương V E-HSMT21,064m3
154Vận chuyển phế thải tiếp 19KmTheo yêu cầu chương V E-HSMT21,064m3
D NHÀ HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chương V E-HSMT108,713m2
2Ốp đá Thanh Hóa đục sờm vào tường, vữa XM M75 hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V E-HSMT108,7131m2
3SÀN GỖ PERGO 01785 Dài 1200mm x rộng 190mm x cao 8mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V E-HSMT162,73m2
4Lắp đặt sàn gỗ PERGO hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V E-HSMT162,73m2
5Mài, vệ sinh bề mặt sân bê tôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT383,19m2
6Sơn lót nền sân ( Sơn Kova CT-11A 2.5m2/kg/lớp) hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V E-HSMT383,191m2
7Bả ma tít tạo phẳng bề mặt bằng SK-6, 1.5kg/1m2 (1 lớp) hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V E-HSMT383,191m2
8Sơn nền sân ( Sơn lót KL-5 AQUA 1.5m2/kg/lớp + Sơn CT-08 5m2/kg/lớp) hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V E-HSMT383,191m2
9Phá dỡ granito bậc tam cấpTheo yêu cầu chương V E-HSMT134,478m2
10Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT134,478m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chương V E-HSMT19,999m2
12Ốp đá Thanh Hóa đục sờm vào tường, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V E-HSMT15,791m2
13Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,209m2
14Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT4,209m2
15Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu chương V E-HSMT178,717m2
16Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V E-HSMT178,7171m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT10,816m2
18Ốp đá Thanh Hóa đục sờm vào tường, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V E-HSMT10,8161m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT50,922m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu chương V E-HSMT326,84m2
21Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT326,841m2
22Cắt và lắp kính vào cửa, chiều dày kính 5mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT30,0591m2
23Gioăng cao su đệm kínhTheo yêu cầu chương V E-HSMT478,04md
24Nẹp nhôm U15x10x2Theo yêu cầu chương V E-HSMT90,35kg
25Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kínhTheo yêu cầu chương V E-HSMT3.712cái
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V E-HSMT50,922m2
27Khóa cửa điTheo yêu cầu chương V E-HSMT18bộ
28Tay nắm cửa sổTheo yêu cầu chương V E-HSMT24cái
29Chốt cửa sổTheo yêu cầu chương V E-HSMT18cái
30Móc gió cửa sổTheo yêu cầu chương V E-HSMT24cái
31Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu chương V E-HSMT42,565m2
32Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT42,5651m2
33Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chương V E-HSMT725,043m2
34Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu chương V E-HSMT603,655m2
35Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu chương V E-HSMT608,331m2
36Tôn múi ép xốp dày 0,45ly loại 11 sóngTheo yêu cầu chương V E-HSMT7,25100m2
37Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT603,6551m2
38Quét dung dịch chống thấm sênôTheo yêu cầu chương V E-HSMT608,3311m2
39Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V E-HSMT608,3311m2
40Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT22cái
41Rọ chắn rác InoxTheo yêu cầu chương V E-HSMT22cái
42Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,67100m
43Cút nhựa PVC D110Theo yêu cầu chương V E-HSMT22cái
44Chếch nhựa PVC D110Theo yêu cầu chương V E-HSMT22cái
45Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT546,913m2
46Gia công xà gồ thép hìnhTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,019tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,019tấn
48Gia công giằng xà gồ bằng thép trònTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,131tấn
49Lắp dựng giằng thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,131tấn
50Gia công dầm trần bằng thép tấmTheo yêu cầu chương V E-HSMT8,117tấn
51Lắp dựng dầm tổ hợp I250x500Theo yêu cầu chương V E-HSMT8,117tấn
52Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT408,7931m2
53Làm trần bằng tấm nhôm sơn tĩnh điện Clip In KT 600x600x0,6, đục lỗ D18 tiêu chuẩn hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V E-HSMT399,0281m2
54Khoan bê tông cốt thép cột, cấy Bu long liên kết dầm với cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT641 lỗ khoan
55Bơm keo Ramset G5 cấy Bulon liên kết dầm với cột ( định mức 83ml/1 lỗ; 1 hộp 650ml chèn được 7 lỗ) hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V E-HSMT10hộp
56Bulon M24x510 liên kết dầm với cột( bulon cường độ cao)Theo yêu cầu chương V E-HSMT64cái
57Bulon M24x150 liên kết dầm với vai dầmTheo yêu cầu chương V E-HSMT32cái
58Bulon M14x100 liên kết xà gồ trần với dầm tổ hợpTheo yêu cầu chương V E-HSMT168cái
59Ecu long denTheo yêu cầu chương V E-HSMT200cái
60Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chương V E-HSMT729,395m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V E-HSMT117,339m2
62Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V E-HSMT332,138m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V E-HSMT279,917m2
64Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V E-HSMT1.701,921m2
65Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT1.402,3281m2
66Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT1.028,9881m2
67Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT154,554m2
68Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V E-HSMT154,554m2
69Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT360,625m2
70Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT447,0541m2
71Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT68,1251m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V E-HSMT12,426100m2
73Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT5,162100m2
74Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu chương V E-HSMT19,475100m2
75LĐ Aptomat loại 1 pha,A 50 AmpeTheo yêu cầu chương V E-HSMT1m
76Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo yêu cầu chương V E-HSMT14cái
77Lăp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT8cái
78Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu chương V E-HSMT4cái
79Đèn led ốp trần chống bụiTheo yêu cầu chương V E-HSMT10bộ
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT277m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT380m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT67m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT50m
84LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Theo yêu cầu chương V E-HSMT520m
85Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu chương V E-HSMT7cái
86Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu chương V E-HSMT7cái
87Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10Theo yêu cầu chương V E-HSMT110m
88Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 14Theo yêu cầu chương V E-HSMT158m
89Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu chương V E-HSMT27cọc
90Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT38m3
E SÂN VƯỜN, VỈA HÈ
1Đào san đất, đất cấp ITheo yêu cầu chương V E-HSMT5,64100m3
2Vận chuyển đấttrong phạm vi Theo yêu cầu chương V E-HSMT5,64100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V E-HSMT5,64100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo yêu cầu chương V E-HSMT5,64100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,94100m3
6Lót nilon lớp cách lyTheo yêu cầu chương V E-HSMT18,8100m2
7Bê tông nền, đá 4x6 mác 100Theo yêu cầu chương V E-HSMT188m3
8Lát đá tự nhiên băm mặt Thanh Hóa 300x300x3 sân hèTheo yêu cầu chương V E-HSMT1.880m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT217,5m2
10Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên mầu xanh18x22x100 cm, Vữa mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT800m
11Đổ bê tông lót bó vỉa, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu chương V E-HSMT17,6m3
12Gia công tấm song sắt đậy RTNTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,707tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT39,655m2
14Lắp dựng hoa tấm song sắtTheo yêu cầu chương V E-HSMT10,5m2
15Lắp đặt ống nhựa HDPE PN16 D32Theo yêu cầu chương V E-HSMT5,5100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE PN16 D20Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,5100m
17Lắp đặt tê HDPE PN16 D32x20Theo yêu cầu chương V E-HSMT53cái
18Đầu nối ren trong HDPE PN16 D20Theo yêu cầu chương V E-HSMT53cái
19Van khóa D32Theo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
20Máy bơm tăng áp tự động Wilo PW200EA hoặc tương đươngTheo yêu cầu chương V E-HSMT3cái
21Péc tưới nước phun 360 độTheo yêu cầu chương V E-HSMT53cái
22TĐT 400x300x150mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1hộp
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT1,355m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,046m3
25Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,103m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,004100m2
27Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc bê tông k nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,178m3
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,48m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,4m2
30Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,4m2
31Bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,067m3
32Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,004tấn
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
34Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,824m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.191E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn, vệ sinh lao đông.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ an toàn lao động ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu2
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu2
3 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu3
4 Máy phát điện Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu1
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->