Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210936202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210921871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục - đào tạo ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 16:36:00 đến ngày 2021-09-27 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,938,701,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.191E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn, vệ sinh lao đông.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ an toàn lao động ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng và kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình cải tạo sửa chữa các hạng mục công trình của Trường Cao đẳng sư phạm (cũ) sau khi sáp nhập vào Đại học Thái Nguyên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục - đào tạo ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản sao chứng thực Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018 đến 2020) và các tài liệu kèm theo; * Bản sao chứng thực/Bản gốc hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Hóa đơn GTGT); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 119.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Tổ 13, phường Bình Minh, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143 859299 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Tổ 13, phường Bình Minh, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 859299 Số fax: 02143 859299 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Hùng – Giám đốc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt sân bê tông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 857,11 | m2 |
| 2 | Sơn lót nền sân bóng rổ (Sơn Kova CT-11A 2.5m2/kg/lớp hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 857,11 | m2 |
| 3 | Bả ma tít tạo phẳng bề mặt bằng SK-6, 1.5kg/1m2 (1 lớp) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 857,11 | m2 |
| 4 | Sơn nền sân bóng rổ (Sơn lót KL-5 AQUA 1.5m2/kg/lớp + Sơn CT-08 5m2/kg/lớp) hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 857,11 | 1m2 |
| 5 | Sơn kẻ vạch sân bóng rổ, Sơn phủ CT-08 1kg/5m2/1 lớp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,55 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ, hỏng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | công |
| 7 | Đèn cao áp Metal Haline 250W/E40 hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Đèn Led ốp trần chống bụi DLN CB 02L/12W hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 9 | Đèn downlight âm trần CFLT3-3U I1W + chao hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Hộp đèn và phụ kiện đèn ống 1,2m loại 2 bóng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Hộp đèn và phụ kiện đèn ống 1,2m loại 1 bóng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Đèn thoát hiểm EXIT có lưu điện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Công tắc 1 hạt (mặt+hạt+đế) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Công tắc 2 hạt (mặt+hạt+đế) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Gia công giàn đèn chiếu sáng bằng thép hộp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,263 | tấn |
| 18 | Gia công giàn đèn chiếu sáng bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 19 | Gia công giàn đèn chiếu sáng bằng thép tấm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,983 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 194,07 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng giàn đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,392 | tấn |
| 22 | Cáp thép D12 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 132 | m |
| 23 | Dây xích chịu lực D10 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 84,72 | m |
| 24 | Mô tơ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| B | NHÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 408,208 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 408,208 | 1m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 77,597 | m2 |
| 4 | Ốp đá Thanh Hóa đục sờm vào tường, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 77,597 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 25,876 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ đường ống nước cũ, hỏng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | công |
| 10 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 37,088 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 141,21 | m2 |
| 12 | Phá dỡ gạch lát nền nhà WC | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 37,088 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm , vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 37,088 | 1m2 |
| 14 | Ốp tường bằng gạch 250x400mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 141,21 | 1m2 |
| 15 | Quét chống thấm sàn vệ sinh | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 37,088 | 1m2 |
| 16 | Vách ngăn Compac HPL tiêu chuẩn (hoặc tương đương) không ngấm, không thấm nước, dày 12mm, bề mặt bằng laminate, chân đế bằng inox 201 (bao gồm phụ kiện) Khu WC tầng 1,2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 25,876 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vách ngăn Compac | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 25,876 | m2 |
| 18 | Đóng trần thạch cao khu WC tầng 1( Hệ trần nổi Vĩnh Tường xương Topline plus và tấm tấm Duraflex 3,5mm phủ PVC hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 37,088 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bàn chậu rửa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,288 | m2 |
| 20 | Gia công khung đỡ chậu rửa bằng Inox | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 21 | Lắp dựng khung đỡ chậu rửa bằng Inox | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 51,759 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 22,183 | m2 |
| 24 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 22,183 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 73,942 | 1m2 |
| 26 | Chậu rửa L282V(EC/FC) INAX+ ống thải chữ P +dây cáp A703-7 hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 27 | Vòi Lavabo loại 1 vòi LFV- 12A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xí bệt hai khối INAX CI I7VA oặc tương đương | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U116V hoặc tương đương + Ống cấp kết hợp van xả + Cút nối ống cấp nước với chậu tiểu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Vòi xit rửa mạ Cr-Ni, Lõi đồng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt gương soi Inax KT(460x610x5)mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Hộp giấy vệ sinh Inax KT(169x128x112)mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 35 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 36 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 38 | Tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 40 | Đầu nối ren trong nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 41 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 42 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 43 | Ống nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 44 | Tê chéo nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Tê chéo nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Tê chéo nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 48 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 49 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Đục bỏ phần mài Granito bậc tam cấp đã bị bong rộp. | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 25,748 | m2 |
| 51 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 21,848 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 40,864 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 40,864 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 522,233 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 520,408 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 520,408 | m2 |
| 59 | Gia công cửa bằng sắt hộp (thay thế 40% thép bị hỏng) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,712 | tấn |
| 60 | Gia công cửa bằng thép tấm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 61 | Gia công cửa bằng sắt vuông đặc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 62 | Cắt và lắp kính chiều dày kính =5mm (thay thế 40% kính bị vỡ, hỏng) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 75,667 | m2 |
| 63 | Gioăng cao su đệm kính | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 565,963 | md |
| 64 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 42,787 | kg |
| 65 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.897,6 | cái |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 323,101 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 199,132 | m2 |
| 68 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SHALUMI công nghệ Việt Pháp hệ 450 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính tôi dày 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15,85 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 288,914 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 62,737 | m2 |
| 71 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 123,82 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 123,82 | m2 |
| 73 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 26,887 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 26,887 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 502,358 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 603,114 | m2 |
| 77 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 258,477 | m2 |
| 78 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 258,477 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 747,484 | m2 |
| 80 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 320,351 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 52,179 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 268,172 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.929,426 | m2 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông không nung (6x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,59 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 75,066 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 45,946 | m2 |
| 87 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 741,968 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 299,412 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 299,412 | m2 |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,831 | 100m2 |
| 91 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 113,03 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm sênô | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 103,221 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 113,03 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ hệ thống thu sét cũ, hỏng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | công |
| 95 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 60 | m |
| 98 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | m |
| 99 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 100 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 101 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 102 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ, hỏng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | công |
| 103 | LĐ Aptomat loại 1 pha 32A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 104 | LĐ Aptomat loại 1 pha 25A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | LĐ Aptomat loại 1 pha 16A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | LĐ Aptomat loại 1 pha 10A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt loại đèn ốp trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 108 | Lắp đặt loại đèn huỳnh quang 2x36W (thay thế 20% của 74 bóng) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 109 | Đèn gắn tường 60W | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt trần+ hộp số (tận dụng) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 111 | LĐ quạt thông gió 220V | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | LĐ quạt thông gió âm trần 220V | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 118 | LĐ Aptomat loại 3 pha 100A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | LĐ Aptomat loại 3 pha 63A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | LĐ Aptomat loại 3 pha 50A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | LĐ Aptomat loại 3 pha 32A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | LĐ Aptomat loại 3 pha 25A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | LĐ Aptomat loại 3 pha 20A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | LĐ Aptomat loại 3 pha 16A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 (thay thế 20% của 1400m) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 280 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 (thay thế 20% của 950m) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 190 | m |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,168 | 100m2 |
| 128 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 38,936 | m3 |
| 129 | Vận chuyển phế thải tiếp 19Km | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 38,936 | m3 |
| C | NHÀ HỖ TRỢ HỌC TẬP KLF | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 50,103 | m2 |
| 2 | Ốp đá Thanh Hóa đục sờm vào tường, vữa XM M75 hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 50,103 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 40,704 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh cũ, hỏng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 37,932 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 93,368 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 31,702 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm , vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 31,702 | 1m2 |
| 11 | Ốp tường bằng gạch 250x400mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 93,368 | 1m2 |
| 12 | Quét chống thấm sàn vệ sinh | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 31,702 | 1m2 |
| 13 | Vách ngăn Compac HPL tiêu chuẩn không ngấm, không thấm nước, dày 12mm, bề mặt bằng laminate, chân đế bằng inox 201 (bao gồm phụ kiện) Khu WC tầng 1,2 hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 37,932 | m2 |
| 14 | Đóng trần thạch cao khu WC tầng 1( Hệ trần nổi vĩnh tường xương Topline plus và tấm tấm Duraflex 3,5mm phủ PVC) hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 40,704 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bàn chậu rửa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,232 | m2 |
| 16 | Gia công khung đỡ chậu rửa bằng Inox | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung đỡ chậu rửa bằng Inox | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 29,688 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12,724 | m2 |
| 20 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12,724 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 42,412 | m2 |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Vòi Lavabo loại 1 vòi LFV- 12A hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xí bệt hai khối INAX CI I7VA hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U116V + Ống cấp kết hợp van xả + Cút nối ống cấp nước với chậu tiểu hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Vòi xit rửa mạ Cr-Ni, Lõi đồng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi Inax KT(460x610x5)mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Hộp giấy vệ sinh Inax KT(169x128x112)mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 32 | Tháo dỡ đường ống cấp nước cũ, hỏng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | công |
| 33 | Ống nhựa PPR PN10 D50 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 34 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 35 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 36 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 37 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 38 | Cút nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Cút nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 43 | Tê nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Tê nhựa PPR D40x25 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Tê nhựa PPR D32x25 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Đầu nối ren trong nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 50 | Côn thu nhựa PPR 40x32 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Côn thu nhựa PPR 25x20 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Van PPR D50 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Van PPR D40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Van PPR D32 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Van PPR D25 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Van PPR D20 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 58 | Cút nhựa ren trong PPR D32 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Cút nhựa ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 61 | Van phao D25 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Van 1 chiều D40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Vòi rửa D20 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 69 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 70 | Ống nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 71 | Ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 72 | Cút nhựa 135o PVC D48 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Cút nhựa 135o PVC D42 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 74 | Cút nhựa 135o PVC D110 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 75 | Cút nhựa 135o PVC D90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 76 | Tê nhựa 90o PVC D110 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Tê nhựa 90o PVC D90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Tê nhựa 45o PVC D110 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 79 | Tê nhựa 45o PVC D110x90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Tê nhựa 45o PVC D90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Tê nhựa 45o PVC D90x42 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Thập nhựa 45o PVC D110 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Tê nhựa kiểm tra PVC D110 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Tê nhựa kiểm tra PVC D90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Côn thu nhựa PVC 110x48 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 26,381 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 26,381 | m2 |
| 88 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 97,345 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 117,814 | m2 |
| 93 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 113,81 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 113,81 | m2 |
| 95 | Vách kính cố định bằng nhôm hệ, sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1,3 - 1,5mm, kính tôi dày 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 97,345 | m2 |
| 96 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng tôi dày 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 22,572 | m2 |
| 97 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng tôi dày 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11,587 | m2 |
| 98 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, hất nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng tôi dày 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 85,127 | m2 |
| 99 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, hất nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng tôi dày 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,736 | m2 |
| 100 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 572,483 | m2 |
| 101 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 344,25 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 344,25 | m2 |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,725 | 100m2 |
| 104 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 109,343 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm sênô | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20,639 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 109,343 | m2 |
| 107 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 213 | m |
| 110 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 132 | m |
| 111 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | cọc |
| 112 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 47,52 | m3 |
| 113 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 47,52 | m3 |
| 114 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 281,76 | m2 |
| 115 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 125,358 | m2 |
| 116 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 120,754 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 120,754 | m2 |
| 118 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 53,725 | m2 |
| 119 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 53,725 | m2 |
| 120 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 581,597 | 1m2 |
| 121 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 667,611 | m2 |
| 122 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 256,869 | m2 |
| 123 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 286,119 | m2 |
| 124 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 286,119 | m2 |
| 125 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 110,087 | m2 |
| 126 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 110,087 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.320,686 | 1m2 |
| 128 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ, hỏng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | công |
| 129 | LĐ Aptomat loại 3 pha 50A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 130 | LĐ Aptomat loại 3 pha 120A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | LĐ Aptomat loại 3 pha 200A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Aptomat loại 1 pha 2 cực 10A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 133 | LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực 30A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực 50A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 10A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 136 | LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 20A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 137 | LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 25A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 138 | Đèn led ốp trần chống bụi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 139 | Đèn led bán nguyệt 1 bóng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 156 | bộ |
| 140 | Lắp đặt loại đèn gắn tường bóng sợi tóc 60W | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt loại đèn gắn tường bóng cao áp 1000W-220V | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 108 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp nối 100x100 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 26 | hộp |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 785 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 398,5 | m |
| 149 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2.360 | m |
| 150 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | m |
| 151 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 228 | m |
| 152 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,727 | 100m2 |
| 153 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 21,064 | m3 |
| 154 | Vận chuyển phế thải tiếp 19Km | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 21,064 | m3 |
| D | NHÀ HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 108,713 | m2 |
| 2 | Ốp đá Thanh Hóa đục sờm vào tường, vữa XM M75 hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 108,713 | 1m2 |
| 3 | SÀN GỖ PERGO 01785 Dài 1200mm x rộng 190mm x cao 8mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 162,73 | m2 |
| 4 | Lắp đặt sàn gỗ PERGO hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 162,73 | m2 |
| 5 | Mài, vệ sinh bề mặt sân bê tông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 383,19 | m2 |
| 6 | Sơn lót nền sân ( Sơn Kova CT-11A 2.5m2/kg/lớp) hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 383,19 | 1m2 |
| 7 | Bả ma tít tạo phẳng bề mặt bằng SK-6, 1.5kg/1m2 (1 lớp) hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 383,19 | 1m2 |
| 8 | Sơn nền sân ( Sơn lót KL-5 AQUA 1.5m2/kg/lớp + Sơn CT-08 5m2/kg/lớp) hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 383,19 | 1m2 |
| 9 | Phá dỡ granito bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 134,478 | m2 |
| 10 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 134,478 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 19,999 | m2 |
| 12 | Ốp đá Thanh Hóa đục sờm vào tường, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15,79 | 1m2 |
| 13 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,209 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,209 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 178,717 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 178,717 | 1m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10,816 | m2 |
| 18 | Ốp đá Thanh Hóa đục sờm vào tường, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10,816 | 1m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 50,922 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 326,84 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 326,84 | 1m2 |
| 22 | Cắt và lắp kính vào cửa, chiều dày kính 5mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30,059 | 1m2 |
| 23 | Gioăng cao su đệm kính | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 478,04 | md |
| 24 | Nẹp nhôm U15x10x2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 90,35 | kg |
| 25 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3.712 | cái |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 50,922 | m2 |
| 27 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 28 | Tay nắm cửa sổ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 29 | Chốt cửa sổ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 30 | Móc gió cửa sổ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 42,565 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 42,565 | 1m2 |
| 33 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 725,043 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 603,655 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 608,331 | m2 |
| 36 | Tôn múi ép xốp dày 0,45ly loại 11 sóng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,25 | 100m2 |
| 37 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 603,655 | 1m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm sênô | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 608,331 | 1m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 608,331 | 1m2 |
| 40 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 41 | Rọ chắn rác Inox | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 42 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,67 | 100m |
| 43 | Cút nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 44 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 45 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 546,913 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép hình | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,019 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,019 | tấn |
| 48 | Gia công giằng xà gồ bằng thép tròn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 49 | Lắp dựng giằng thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 50 | Gia công dầm trần bằng thép tấm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,117 | tấn |
| 51 | Lắp dựng dầm tổ hợp I250x500 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,117 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 408,793 | 1m2 |
| 53 | Làm trần bằng tấm nhôm sơn tĩnh điện Clip In KT 600x600x0,6, đục lỗ D18 tiêu chuẩn hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 399,028 | 1m2 |
| 54 | Khoan bê tông cốt thép cột, cấy Bu long liên kết dầm với cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 64 | 1 lỗ khoan |
| 55 | Bơm keo Ramset G5 cấy Bulon liên kết dầm với cột ( định mức 83ml/1 lỗ; 1 hộp 650ml chèn được 7 lỗ) hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 56 | Bulon M24x510 liên kết dầm với cột( bulon cường độ cao) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 57 | Bulon M24x150 liên kết dầm với vai dầm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 58 | Bulon M14x100 liên kết xà gồ trần với dầm tổ hợp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 168 | cái |
| 59 | Ecu long den | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 60 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 729,395 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 117,339 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 332,138 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 279,917 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.701,921 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.402,328 | 1m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.028,988 | 1m2 |
| 67 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 154,554 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 154,554 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 360,625 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 447,054 | 1m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 68,125 | 1m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12,426 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,162 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 19,475 | 100m2 |
| 75 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A 50 Ampe | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | m |
| 76 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 77 | Lăp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Đèn led ốp trần chống bụi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 277 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 380 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 67 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 50 | m |
| 84 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 520 | m |
| 85 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 87 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 110 | m |
| 88 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 14 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 158 | m |
| 89 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 27 | cọc |
| 90 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 38 | m3 |
| E | SÂN VƯỜN, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,64 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đấttrong phạm vi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,64 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,64 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,64 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,94 | 100m3 |
| 6 | Lót nilon lớp cách ly | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18,8 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 4x6 mác 100 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 188 | m3 |
| 8 | Lát đá tự nhiên băm mặt Thanh Hóa 300x300x3 sân hè | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.880 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 217,5 | m2 |
| 10 | Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên mầu xanh18x22x100 cm, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 800 | m |
| 11 | Đổ bê tông lót bó vỉa, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 17,6 | m3 |
| 12 | Gia công tấm song sắt đậy RTN | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,707 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 39,655 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa tấm song sắt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN16 D32 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN16 D20 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê HDPE PN16 D32x20 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 18 | Đầu nối ren trong HDPE PN16 D20 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 19 | Van khóa D32 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Máy bơm tăng áp tự động Wilo PW200EA hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Péc tưới nước phun 360 độ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 22 | TĐT 400x300x150mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,355 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,046 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,103 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 27 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc bê tông k nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,178 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 31 | Bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,067 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,824 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.191E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn, vệ sinh lao đông.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ an toàn lao động ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu | 3 |
| 4 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi