Gói thầu: Mua sắm tập trung bàn ghế học sinh Tiểu học, THCS cho các trường trực thuộc Phòng GDĐT và bàn ghế học sinh cấp THPT cho trường trực thuộc Sở GDĐT năm 2021 (đợt 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210938127-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
Tên gói thầu Mua sắm tập trung bàn ghế học sinh Tiểu học, THCS cho các trường trực thuộc Phòng GDĐT và bàn ghế học sinh cấp THPT cho trường trực thuộc Sở GDĐT năm 2021 (đợt 2)
Số hiệu KHLCNT 20210937843
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi thường xuyên sự nghiệp giáo dục năm 2021; Nguồn học phí năm 2021 của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 16:51:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,147,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (cung cấp thiết bị là bàn ghế học sinh cho các trường học đóng bằng gỗ tự nhiên) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (ký kết từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:*Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải chuẩn bị Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm thầu phụ (hợp đồng thầu phụ không được chủ đầu tư xác nhận thì không được xem xét)Gửi kèm bản sao chứng thực Hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung mua sắm tập trung), Biên bản nghiệm thu bàn giao, Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc biên bản thanh lý thỏa thuận khung mua sắm tập trung) và bản sao y hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu ngoài tỉnh phải có Chi nhánh hoặc Trạm bảo hành đang hoạt động (có tư cách pháp nhân, nhân sự, thiết bị) tại tỉnh Bình Định hoặc Hợp đồng bảo hành thiết bị với một Doanh nghiệp có tư cách pháp nhân trong lĩnh vực sản xuất các mặt hàng tương tự hàng hóa của gói thầu nằm trên địa bàn tỉnh Bình Định để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian quy định (có tài liệu để minh chứng) như sau: + Có giấy phép kinh doanh do cấp có thẩm quyền cấp; có danh sách ít nhất 05 công nhân mộc, cơ khí bậc 3/7 có hộ khẩu thường trú (hoặc tạm trú) tại Bình Định (các tài liệu được chứng thực gồm: Giấy phép kinh doanh; Danh sách công nhân kèm theo hợp đồng lao động; văn bằng, chứng chỉ đào tạo nghề).- Có cam kết bảo hành thiết bị tối thiểu >= 12 tháng.- Cam kết về bảo trì (trong thời gian bảo hành) và khắc phục sự cố:+ Bảo trì: 03 tháng/01 lần tại đơn vị sử dụng.+ Khắc phục sự cố: khi nhận được thông báo sự cố, thời gian cử cán bộ kỹ thuật đến khắc phục: 12 giờ tại địa bàn thành phố Quy Nhơn; không quá 48 giờ đối với các huyện, thị xã.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công: mộc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công: cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Mua sắm tập trung bàn ghế học sinh Tiểu học, THCS cho các trường trực thuộc Phòng GDĐT và bàn ghế học sinh cấp THPT cho trường trực thuộc Sở GDĐT năm 2021 (đợt 2)
Mua sắm tập trung bàn ghế học sinh tiểu học, THCS cho các trường trực thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo và bàn ghế học sinh cấp THPT cho trường trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo năm 2021 (đợt 2)
45 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí chi thường xuyên sự nghiệp giáo dục năm 2021; Nguồn học phí năm 2021 của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định (Địa chỉ: Số 8 Trần Phú, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) (0256)3820163, Fax: (0256)3826744 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định (Địa chỉ: Số 8 Trần Phú, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HDTT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định (Địa chỉ: Số 8 Trần Phú, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch-Tài chính thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định (Địa chỉ: Số 8 Trần Phú, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định (Địa chỉ: Số 8 Trần Phú, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH , địa chỉ: 08 TRẦN PHÚ, THÀNH PHỐ QUY NHƠN, BÌNH ĐỊNH
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định (Địa chỉ: Số 8 Trần Phú, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) (0256)3820163, Fax: (0256)3826744 - Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
(i) File quét (scan) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. (ii) File quét (scan) các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020, tuân thủ các điều kiện sau: - Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác.
E-CDNT 10.2(c)
(i) File quét (Scan) giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý, nhà phân phối (kèm theo bản sao các tài liệu chứng minh đang là đại lý hoặc nhà phân phối sản phẩm của nhà sản xuất được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) đối với các hàng hóa được chào thầu (trừ vật tư, phụ kiện). Trong trường hợp nhà thầu không đính kèm tài liệu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã cung cấp đầy đủ tài liệu hợp lệ cho Chủ đầu tư. (ii) File quét (Scan) tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này (trừ vật tư, phụ kiện). Đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Anh và tiếng Việt, cần cung cấp bản dịch tiếng Việt. (iii) Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. + Sản xuất năm 2021 trở về sau, mới 100%. Nhà thầu cam kết sẽ xuất trình trước khi nghiệm thu hàng hóa các tài liệu sau (Chỉ yêu cầu đối với các hàng hóa chính tại Mẫu số 01A – Phạm vi cung cấp tại Chương IV, không yêu cầu đối với phụ kiện) + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại, Giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) do nhà sản xuất cấp; Tờ khai hải quan; + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 03 năm.
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị dự thầu. (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định (Địa chỉ: Số 8 Trần Phú, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) (0256)3820163, Fax: (0256)3826744 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định (Địa chỉ: Số 8 Trần Phú, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định (Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Trường THPT Trưng Vương88BộMục 3 -Chương V - E-HSMT
2Trường TH số 1 Cát Hanh96BộMục 3 -Chương V - E-HSMT
3Trường TH số 2 Cát Hanh32BộMục 3 -Chương V - E-HSMT
4Trường TH số 1 Cát Khánh64BộMục 3 -Chương V - E-HSMT
5Trường TH số 2 Cát Khánh128BộMục 3 -Chương V - E-HSMT
6Trường TH số 1 Cát Minh16BộMục 3 -Chương V - E-HSMT
7Trường TH số 2 Cát Minh112BộMục 3 -Chương V - E-HSMT
8Trường TH Cát Tài64BộMục 3 -Chương V - E-HSMT
9Trường TH số 1 Cát Tân80BộMục 3 -Chương V - E-HSMT
10Trường TH số 2 Cát Tân80BộMục 3 -Chương V - E-HSMT
11Trường TH số 1 Cát Trinh48BộMục 3 -Chương V - E-HSMT
12Trường TH số 2 Cát Trinh32BộMục 3 -Chương V - E-HSMT
13Trường TH số 1 Cát Tường112BộMục 3 -Chương V - E-HSMT
14Trường TH số 2 Cát Tường48BộMục 3 -Chương V - E-HSMT
15Trường TH số 1 Ngô Mây32BộMục 3 -Chương V - E-HSMT
16Trường TH số 2 Ngô Mây32BộMục 3 -Chương V - E-HSMT
17Trường TH Cát Thành80BộMục 3 -Chương V - E-HSMT
18Trường TH Cát Chánh112BộMục 3 -Chương V - E-HSMT
19Trường TH Cát Tiến128BộMục 3 -Chương V - E-HSMT
20Trường TH Cát Hiệp32BộMục 3 -Chương V - E-HSMT
21Trường TH Cát Sơn48BộMục 3 -Chương V - E-HSMT
22Trường TH Cát Hưng80BộMục 3 -Chương V - E-HSMT
23Trường TH Cát Hải32BộMục 3 -Chương V - E-HSMT
24Trường TH Cát Lâm64BộMục 3 -Chương V - E-HSMT
25Trường TH Cát Nhơn32BộMục 3 -Chương V - E-HSMT
26Trường THCS Ngô Mây40BộMục 3 -Chương V - E-HSMT
27Trường THCS Cát Nhơn40BộMục 3 -Chương V - E-HSMT
28Trường THCS Cát Tân60BộMục 3 -Chương V - E-HSMT
29Trường THCS Cát Minh60BộMục 3 -Chương V - E-HSMT
30Trường THCS Cát Hiệp20BộMục 3 -Chương V - E-HSMT
31Trường THCS Cát Trinh20BộMục 3 -Chương V - E-HSMT
32Trường THCS Cát Thắng40BộMục 3 -Chương V - E-HSMT
33Trường THCS Cát Hanh40BộMục 3 -Chương V - E-HSMT
34Trường THCS Cát Tài60BộMục 3 -Chương V - E-HSMT
35Trường THCS Cát Lâm60BộMục 3 -Chương V - E-HSMT
36Trường THCS Cát Tường40BộMục 3 -Chương V - E-HSMT
37Trường THCS Cát Thành60BộMục 3 -Chương V - E-HSMT
38Trường THCS Cát Khánh40BộMục 3 -Chương V - E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (cung cấp thiết bị là bàn ghế học sinh cho các trường học đóng bằng gỗ tự nhiên) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (ký kết từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:*Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải chuẩn bị Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm thầu phụ (hợp đồng thầu phụ không được chủ đầu tư xác nhận thì không được xem xét)Gửi kèm bản sao chứng thực Hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung mua sắm tập trung), Biên bản nghiệm thu bàn giao, Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc biên bản thanh lý thỏa thuận khung mua sắm tập trung) và bản sao y hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu ngoài tỉnh phải có Chi nhánh hoặc Trạm bảo hành đang hoạt động (có tư cách pháp nhân, nhân sự, thiết bị) tại tỉnh Bình Định hoặc Hợp đồng bảo hành thiết bị với một Doanh nghiệp có tư cách pháp nhân trong lĩnh vực sản xuất các mặt hàng tương tự hàng hóa của gói thầu nằm trên địa bàn tỉnh Bình Định để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian quy định (có tài liệu để minh chứng) như sau: + Có giấy phép kinh doanh do cấp có thẩm quyền cấp; có danh sách ít nhất 05 công nhân mộc, cơ khí bậc 3/7 có hộ khẩu thường trú (hoặc tạm trú) tại Bình Định (các tài liệu được chứng thực gồm: Giấy phép kinh doanh; Danh sách công nhân kèm theo hợp đồng lao động; văn bằng, chứng chỉ đào tạo nghề).- Có cam kết bảo hành thiết bị tối thiểu >= 12 tháng.- Cam kết về bảo trì (trong thời gian bảo hành) và khắc phục sự cố:+ Bảo trì: 03 tháng/01 lần tại đơn vị sử dụng.+ Khắc phục sự cố: khi nhận được thông báo sự cố, thời gian cử cán bộ kỹ thuật đến khắc phục: 12 giờ tại địa bàn thành phố Quy Nhơn; không quá 48 giờ đối với các huyện, thị xã.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật trưởng 1 Theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
2 Đội trưởng thi công: mộc 1 Theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT32
3 Đội trưởng thi công: cơ khí 1 Theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT32
4 Công nhân kỹ thuật 10 Theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->