Gói thầu: Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210863432-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210856783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Nguồn bổ sung kinh phí thực hiện chỉnh trang đô thị)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 16:58:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,703,529,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.11E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có hạng mục trồng và chăm sóc cây xanh, trong đó riêng giá trị của hạng mục hạng mục trồng và chăm sóc cây xanh ≥ 1.192.000.000 đồng(Phải cung cấp được bản gốc của hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo hóa đơn VAT cho công trình đó)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.192.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp;- Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công (phụ trách hạng mục trồng và chăm sóc cây xanh) tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình cao đẳng/độ đại học trở lên;- Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng hàng hóa từ 5-10 tấn (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe bồn tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng
Chỉnh trang, trồng cây xanh các tuyến trung tâm Huyện
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (Nguồn bổ sung kinh phí thực hiện chỉnh trang đô thị)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín , địa chỉ: 1/4/23 Nhật Lệ, P.Thuận Thành, TP Huế, tỉnh TT Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Điền
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Xây dựng Nhân Tín. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xây dựng và Thương Mại ATZ. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Điền. + Tư vấn lập E-HSMT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Xây dựng Nhân Tín. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xây dựng và Thương Mại ATZ. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Xây dựng Nhân Tín. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xây dựng và Thương Mại ATZ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín , địa chỉ: 1/4/23 Nhật Lệ, P.Thuận Thành, TP Huế, tỉnh TT Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Điền


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật tương ứng với kê khai trong E-HSDT. Ngoài ra, chuẩn bị bản gốc để đối chiếu (nếu bên mời thầu hoặc chủ đầu tư yêu cầu.)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Điền
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Điền, Địa chỉ: Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Điền, địa chỉ: Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Điền; Địa chỉ: Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG NGUYỄN KIM THÀNH
1Đốn hạ cây hư hỏng, cây sâu bệnh, cây loại 1 (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT4Cây
2Đào gốc cây, đường kính cây 10-25cm, đánh cây, bảo dưỡng, vận chuyển bằng ô tô đến vị trí chỉ định để trồng lạiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20Cây
3Đào hố trồng cây.Hố Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT201 hố
4Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 (m) (cây tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT20cây
5Đào hố trồng cây.Hố Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT641 hố
6Trồng cây Dầu Rái, chiều cao 3.5-4.0m, đường kính thân trung bình 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT5Cây
7Trồng cây Phượng vàng, chiều cao trung bình 3.5-4.0m, đường kính thân trung bình 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT59Cây
8Trồng cây Dầu Rái, chiều cao 3.5-4.0m, đường kính thân trung bình 20cm (trồng tại các hố đào, bứng chuyển đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9Cây
9Trồng cây Phượng vàng, chiều cao trung bình 3.5-4.0m, đường kính thân trung bình 10cm (trồng tại các hố đào, bứng chuyển đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1Cây
10Trồng cây Dầu Rái, chiều cao 3.5-4.0m, đường kính thân trung bình 20cm (trồng tại các hố đào, bứng chuyển đi), cây tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT10Cây
11Bồi đất màu (1 hố/1m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT104m3
12Phân vi sinh (1 cây/2kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT198kg
13Duy tu, bảo dưỡng, tưới nước khu vực trồng cây, khu vực trồng mớiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT104cây/6 tháng
B ĐƯỜNG NGUYỄN VỊNH
1Chặt hạ cây hư hỏng. Đường kính cây 10-25cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT11Cây
2Đào hố trồng cây.Hố Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT91 hố
3Trồng cây Giáng Hương, chiều cao trung bình 3.5-4.0m, đường kính thân trung bình 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT9Cây
4Đào gốc cây, đường kính cây 10-25cm, đánh cây, bảo dưỡng, vận chuyển bằng ô tô đến vị trí chỉ định để trồng lạiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT76Cây
5Trồng cây Giáng Hương, chiều cao trung bình 3.5-4.0m, đường kính thân trung bình 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT75Cây
6Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 (m) (cây tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT76cây
7Chỉnh câyMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT2Cây
8Bồi đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT152m3
9Phân vi sinh (1 cây/2kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT304kg
10Duy tu, bảo dưỡng, tưới nước khu vực trồng cây, khu vực trồng mớiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT152cây/6 tháng
C ĐƯỜNG HÓA CHÂU
1Đào gốc cây, đường kính cây 10-25cm, đánh cây, bảo dưỡng, vận chuyển bằng ô tô đến vị trí chỉ định để trồng lạiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT58Cây
2Đào hố trồng cây.Hố Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1841 hố
3Trồng cây Kèn Hồng, chiều cao trung bình 3.5-4.0m, đường kính thân trung bình 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT184Cây
4Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 (m) (cây tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT58cây
5Bồi đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT242m3
6Phân vi sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT484kg
7Duy tu, bảo dưỡng, tưới nước khu vực trồng cây, khu vực trồng mớiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT242cây/6 tháng
D ĐƯỜNG NGUYỄN VỊNH (TRƯỚC NHÀ VĂN HÓA)
1Đào gốc cây, đường kính cây 10-25cm, đánh cây, bảo dưỡng, vận chuyển bằng ô tô đến vị trí chỉ định để trồng lạiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT33Cây
2Đào hố trồng cây.Hố Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT1831 hố
3Trồng cây Lát Hoa, chiều cao trung bình 3.5-4.0m, đường kính thân trung bình 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT33Cây
4Trồng cây Kèn Hồng, chiều cao trung bình 3.5-4.0m, đường kính thân trung bình 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT150Cây
5Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 (m) (cây tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT33cây
6Bồi đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT216m3
7Phân vi sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT432kg
8Duy tu, bảo dưỡng, tưới nước khu vực trồng cây, khu vực trồng mớiMô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT216cây/6 tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.11E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có hạng mục trồng và chăm sóc cây xanh, trong đó riêng giá trị của hạng mục hạng mục trồng và chăm sóc cây xanh ≥ 1.192.000.000 đồng(Phải cung cấp được bản gốc của hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo hóa đơn VAT cho công trình đó)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.192.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp;- Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công (phụ trách hạng mục trồng và chăm sóc cây xanh) tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;31
2 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình cao đẳng/độ đại học trở lên;- Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô >=5 tấn1
2 Ô tô tải Có tải trọng hàng hóa từ 5-10 tấn (Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
3 Máy cưa gỗ cầm tay Sử dụng bình thường1
4 Xe bồn tưới nước Sử dụng bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->