Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Xây dựng nhà làm việc một cửa xã Minh Lập

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210939755-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Xây dựng nhà làm việc một cửa xã Minh Lập
Số hiệu KHLCNT 20210933414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh phân cấp, ngân sách huyện (nguồn thu tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 16:48:00 đến ngày 2021-09-26 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,569,706,565 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 02 (hai) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, cử nhân kinh tế- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: Từ 0,4m3 - 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình Xây dựng nhà làm việc một cửa xã Minh Lập
Xây dựng nhà làm việc một cửa xã Minh Lập
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh phân cấp, ngân sách huyện (nguồn thu tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ , địa chỉ: Tổ 2,phường Chùa Hang, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và ĐTXD Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 5/1, đường Bắc Kạn, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn XD và môi trường Thái Nguyên; Địachỉ: Số nhà 421, đường Cách mạng tháng 8, tổ 1, Phường Gia Sàng, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ , địa chỉ: Tổ 2,phường Chùa Hang, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa). - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đồng Hỷ, địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK8,1m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK8,766m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK8,766m3
4Vận chuyển phế thảiTheo HSTK8,766m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSTK3,1258m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSTK14,208m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK14,208m2
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSTK16,278m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK3,27m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK19,548m2
11Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo HSTK3,27m2
12Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK8,11m2
13Đào móng - Cấp đất IIITheo HSTK17,4961m3
14Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK5,832m3
15Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK5,832m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo HSTK31,176m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK1,188m3
18Lát đá bậc tam cấpTheo HSTK87,12m2
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất IIITheo HSTK17,03521m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo HSTK3,74281m3
21Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK6,926m3
22Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK4,5758m3
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK3,718m3
24Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK1,3939m3
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK58,128m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK2,5252m3
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,1146tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,1509100m2
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK4cái
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK681cấu kiện
31Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIITheo HSTK16,271m3
32Đắp nền móng công trìnhTheo HSTK8,135m3
33Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK16,27m3
34Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK162,7m2
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK1,8264100m3
36Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK28,098m3
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo HSTK514,2103m2
38Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo HSTK48,6867m2
39Bê tông gạch vỡ, M50Theo HSTK5,2355m3
40Màng chống thấmTheo HSTK33,7534m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2Theo HSTK204,9315m2
42Lát đá mặt bệ các loạiTheo HSTK4,58m2
43Đào móng băng - Cấp đất IIITheo HSTK0,3841m3
44Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK0,128m3
45Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK0,176m3
46Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK0,08m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK0,2728m3
48Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,0446100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0257tấn
50Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,364m3
51Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK4m2
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSTK136,4772m3
53Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSTK7,4131m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSTK8,1375m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSTK24,2986m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,24100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,2135tấn
58Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK2,64m3
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSTK503,796m2
60Trát thành ngoài sê nô, vữa XM M75Theo HSTK45,375m2
61Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSTK735,779m2
62Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK536,2902m2
63Trát trần sê nô, vữa XM M75Theo HSTK62,085m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo HSTK7,6m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK23,2m
66Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK273,069m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK209,7549m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK611,256m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.754,8931m2
70Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HSTK31,104m2
71Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ thépTheo HSTK0,1357tấn
72Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK0,4277m3
73Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thépTheo HSTK0,8748m3
74Công vệ sinh phế thải để thi côngTheo HSTK5công
75Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSTK0,2218m3
76Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK1,9908m2
77Tôn úp che máiTheo HSTK2,52md
78Gia công xà gồ thépTheo HSTK1,5005tấn
79Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK1,5005tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK143,281m2
81Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK3,86100m2
82Tôn úp nóc, úp xườnTheo HSTK70,032md
83Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK69,3m
84Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK52,2664m2
85Trát thành sê nô, vữa XM M75Theo HSTK43,1656m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK95,432m2
87Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK10cái
88Quả cầu chắn rácTheo HSTK10cái
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK0,765100m
90Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK20cái
91Đai giữ ốngTheo HSTK40cái
92Thang thăm mái, nắp tôn, khóaTheo HSTK1ck
93Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK0,792m3
94Lát đá bậc cầu thangTheo HSTK25,2948m2
95Lan can sắt bù nhà trụ sởTheo HSTK124,0488kg
96Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK4,88m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK3,9641m2
98Lát đá mặt bệ các loạiTheo HSTK3,94m2
99Lan can cầu thang, lan can hành lang bằng Inox 201Theo HSTK686,755kg
100Sơn tĩnh điện theo trọng lượng sắtTheo HSTK686,755kg
101Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK50,4m2
102Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK40,318m2
103Nan nhôm Amstrong làm chắn nắngTheo HSTK28,678m2
104Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK0,5557m3
105Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK1,1424m3
106Trát chân lan can, vữa XM M75Theo HSTK78,9512m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK78,9512m2
108Đắp phào kép, vữa XM M75Theo HSTK31,5m
109Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0189100m2
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0154tấn
111Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,1103m3
112Bê tông xỉ tôn nền ban côngTheo HSTK1,409m3
113Cửa đi cửa nhôm hệ dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK69m2
114Cửa sổ, cửa nhôm hệ dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK50,4m2
115Vách kính nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ và lắp dựng hoàn thiện)Theo HSTK10,824m2
116Đào móng - Cấp đất IIITheo HSTK4,6513100m3
117Đào móng băng - Cấp đất IIITheo HSTK3,68931m3
118Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK22,686m3
119Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK1,0008100m2
120Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,7668100m2
121Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK1,5937100m2
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1tấn
123Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,5387tấn
124Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK1,0654tấn
125Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,6091tấn
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK2,401tấn
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,2885tấn
128Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo HSTK48,1313m3
129Bê tông cổ móng cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2Theo HSTK6,816m3
130Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK20,9864m3
131Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK31,1221m3
132Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK3,8083100m3
133Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK2,471100m2
134Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,4609tấn
135Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,8152tấn
136Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,7678tấn
137Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo HSTK15,6816m3
138Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK3,0701100m2
139Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,1718tấn
140Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK4,7tấn
141Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK2,4927tấn
142Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK33,3725m3
143Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK6,5084100m2
144Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK6,8113tấn
145Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK64,1021m3
146Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,3619100m2
147Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,2109tấn
148Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0735tấn
149Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK2,199m3
150Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK0,1216m3
151Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK0,2898100m2
152Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,2605tấn
153Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,2352tấn
154Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK3,1867m3
155Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK6,5349100m2
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + THU LÔI
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK31bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK13bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK21bộ
4Lắp đặt ô cắm đơnTheo HSTK20cái
5Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK27cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK4cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK28cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK13cái
9Lắp đặt ô cắm baTheo HSTK2cái
10Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK14cái
11Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK4cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo HSTK1cái
13Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo HSTK3cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK35cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK650m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo HSTK450m
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo HSTK90m
18Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo HSTK110m
19Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo HSTK300m
20Tủ điện 500x400x200Theo HSTK1hộp
21Tủ điện 300x250x150Theo HSTK1hộp
22Hộp nối, phân dây 200x100Theo HSTK16hộp
23Đế âm tường 110x65x45Theo HSTK71hộp
24Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mátTheo HSTK71cái
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK800m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmTheo HSTK10m
27Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2Theo HSTK50m
28Xà sứ đón dâyTheo HSTK1ck
29Phụ kiện lắp đặtTheo HSTK1
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIITheo HSTK17,51m3
31Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK17,5m3
32Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK8cọc
33Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK50m
34Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo HSTK80m
35Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSTK5cái
36Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSTK5cái
37Chân giữ dây thu sét D10Theo HSTK80Cái
38Ống sứ chân kim thu sétTheo HSTK5Cái
39Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Theo HSTK5m
40Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK25m
41Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK6cọc
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIITheo HSTK8,751m3
43Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK8,75m3
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo HSTK0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo HSTK0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK0,65100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo HSTK0,1100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo HSTK0,03100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo HSTK0,15100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo HSTK0,1100m
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo HSTK0,65100m
9Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo HSTK0,13100m
10Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo HSTK2cái
11Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo HSTK2cái
12Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo HSTK3cái
13Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo HSTK1cái
14Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK16cái
15Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo HSTK4cái
16Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK4cái
17Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo HSTK12cái
18Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo HSTK4cái
19Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo HSTK3cái
20Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK10cái
21Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo HSTK5cái
22Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK6cái
23Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo HSTK25cái
24Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK1cái
25Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo HSTK3cái
26Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo HSTK1cái
27Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo HSTK1cái
28Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo HSTK1cái
29Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo HSTK6cái
30Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo HSTK1cái
31Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo HSTK4cái
32Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK4cái
33Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo HSTK3cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmTheo HSTK0,6100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK0,5100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK0,22100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTK0,05100m
38Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mmTheo HSTK0,6100m
39Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mmTheo HSTK0,5100m
40Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmTheo HSTK0,22100m
41Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo HSTK0,05100m
42Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo HSTK26cái
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo HSTK41cái
44Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK12cái
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK5cái
46Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo HSTK2cái
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK8cái
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK12cái
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK2cái
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo HSTK20cái
51Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo HSTK2cái
52Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo HSTK3cái
53Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK3cái
54Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK6cái
55Lắp đặt xí bệtTheo HSTK13bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK13cái
57Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK4bộ
58Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo HSTK4cái
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK5bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK5bộ
61Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo HSTK1bộ
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK1bộ
63Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK1bộ
64Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo HSTK1bộ
65Bộ phụ kiện WCTheo HSTK5bộ
66Lắp đặt gương soiTheo HSTK5cái
67Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK4bộ
68Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo HSTK1bể
69Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK9cái
70Bình bột chữa cháy ABC - loại 4kgTheo HSTK4bình
71Bình khí chữa cháy CO2 - loại 5kgTheo HSTK4bình
72Hộp đựng bìnhTheo HSTK4hộp
73Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK4bộ
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo HSTK26,03591m3
75Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo HSTK1,0696m3
76Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0342100m2
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0697tấn
78Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo HSTK1,6563m3
79Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK5,6016m3
80Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK0,1074m3
81Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100Theo HSTK35,8152m2
82Đánh màu bểTheo HSTK35,8152m2
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0349100m2
84Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0821tấn
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK0,8518m3
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK91cấu kiện
87Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK9,3092m3
D HẠNG MỤC: MẠNG LAN
1Tủ mạng trung tâm 01 Switch tổng 16portsTheo HSTK1bộ
2Tủ mạng các tầng Switch 8portsTheo HSTK1bộ
3Modem tổngTheo HSTK1bộ
4Modem tầngTheo HSTK1bộ
5Modem wifi các tầngTheo HSTK2bộ
6ổ cắm mạng rj45 âm tườngTheo HSTK13cái
7Cáp mạng lan CAT6STP4PAIRSTheo HSTK50m
8Cáp mạng lan CAT5ESTP4PAIRSTheo HSTK280m
9Ống nhựa D16Theo HSTK280m
10Vật liệu phụ hoàn thiệnTheo HSTK1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 02 (hai) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, cử nhân kinh tế- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo31
6 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo31
7 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7 Kw3
2 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 Kw1
3 Máy cắt uốn thép Công suất: ≥ 5Kw1
4 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 Kw2
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥ 70 Kg2
6 Máy hàn Công suất: ≥ 23 Kw1
7 Máy vận thăng hoặc máy tời Còn hoạt động tốt1
8 Máy khoan bê tông Công suất: ≥ 0,62 Kw1
9 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l2
11 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150l1
12 Máy đào Dung tích gầu: Từ 0,4m3 - 0,8 m31
13 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T1
14 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->