Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Xây dựng nhà làm việc một cửa xã Minh Lập
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210939755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Xây dựng nhà làm việc một cửa xã Minh Lập |
| Số hiệu KHLCNT | 20210933414 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh phân cấp, ngân sách huyện (nguồn thu tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 16:48:00 đến ngày 2021-09-26 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,569,706,565 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 02 (hai) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, cử nhân kinh tế- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,62 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: Từ 0,4m3 - 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Xây dựng nhà làm việc một cửa xã Minh Lập Xây dựng nhà làm việc một cửa xã Minh Lập 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh phân cấp, ngân sách huyện (nguồn thu tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa). - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đồng Hỷ, địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 8,1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK | 8,766 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 8,766 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 8,766 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,1258 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 14,208 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 14,208 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 16,278 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,27 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 19,548 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo HSTK | 3,27 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK | 8,1 | 1m2 |
| 13 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK | 17,496 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 5,832 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 5,832 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 31,176 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,188 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK | 87,12 | m2 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất III | Theo HSTK | 17,0352 | 1m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo HSTK | 3,7428 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 6,926 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 4,5758 | m3 |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,718 | m3 |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,3939 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 58,128 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,5252 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,1146 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,1509 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 68 | 1cấu kiện |
| 31 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo HSTK | 16,27 | 1m3 |
| 32 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 8,135 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 16,27 | m3 |
| 34 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 162,7 | m2 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 1,8264 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 28,098 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo HSTK | 514,2103 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo HSTK | 48,6867 | m2 |
| 39 | Bê tông gạch vỡ, M50 | Theo HSTK | 5,2355 | m3 |
| 40 | Màng chống thấm | Theo HSTK | 33,7534 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo HSTK | 204,9315 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo HSTK | 4,58 | m2 |
| 43 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,384 | 1m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,128 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,176 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 0,08 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,2728 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,0446 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0257 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,364 | m3 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 136,4772 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 7,4131 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 8,1375 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 24,2986 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,24 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,2135 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,64 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 503,796 | m2 |
| 60 | Trát thành ngoài sê nô, vữa XM M75 | Theo HSTK | 45,375 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 735,779 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 536,2902 | m2 |
| 63 | Trát trần sê nô, vữa XM M75 | Theo HSTK | 62,085 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 7,6 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 23,2 | m |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 273,069 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 209,7549 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 611,256 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.754,8931 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 31,104 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1357 | tấn |
| 72 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK | 0,4277 | m3 |
| 73 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Theo HSTK | 0,8748 | m3 |
| 74 | Công vệ sinh phế thải để thi công | Theo HSTK | 5 | công |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,2218 | m3 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,9908 | m2 |
| 77 | Tôn úp che mái | Theo HSTK | 2,52 | md |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 1,5005 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,5005 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 143,28 | 1m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 3,86 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc, úp xườn | Theo HSTK | 70,032 | md |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 69,3 | m |
| 84 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 52,2664 | m2 |
| 85 | Trát thành sê nô, vữa XM M75 | Theo HSTK | 43,1656 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 95,432 | m2 |
| 87 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 88 | Quả cầu chắn rác | Theo HSTK | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 0,765 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 91 | Đai giữ ống | Theo HSTK | 40 | cái |
| 92 | Thang thăm mái, nắp tôn, khóa | Theo HSTK | 1 | ck |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,792 | m3 |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSTK | 25,2948 | m2 |
| 95 | Lan can sắt bù nhà trụ sở | Theo HSTK | 124,0488 | kg |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 4,88 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 3,964 | 1m2 |
| 98 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo HSTK | 3,94 | m2 |
| 99 | Lan can cầu thang, lan can hành lang bằng Inox 201 | Theo HSTK | 686,755 | kg |
| 100 | Sơn tĩnh điện theo trọng lượng sắt | Theo HSTK | 686,755 | kg |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 50,4 | m2 |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 40,318 | m2 |
| 103 | Nan nhôm Amstrong làm chắn nắng | Theo HSTK | 28,678 | m2 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,5557 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,1424 | m3 |
| 106 | Trát chân lan can, vữa XM M75 | Theo HSTK | 78,9512 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 78,9512 | m2 |
| 108 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo HSTK | 31,5 | m |
| 109 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0189 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0154 | tấn |
| 111 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,1103 | m3 |
| 112 | Bê tông xỉ tôn nền ban công | Theo HSTK | 1,409 | m3 |
| 113 | Cửa đi cửa nhôm hệ dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK | 69 | m2 |
| 114 | Cửa sổ, cửa nhôm hệ dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK | 50,4 | m2 |
| 115 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ và lắp dựng hoàn thiện) | Theo HSTK | 10,824 | m2 |
| 116 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK | 4,6513 | 100m3 |
| 117 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo HSTK | 3,6893 | 1m3 |
| 118 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 22,686 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,0008 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,7668 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,5937 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,5387 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 1,0654 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,6091 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 2,401 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2885 | tấn |
| 128 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 48,1313 | m3 |
| 129 | Bê tông cổ móng cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 6,816 | m3 |
| 130 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 20,9864 | m3 |
| 131 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 31,1221 | m3 |
| 132 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 3,8083 | 100m3 |
| 133 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 2,471 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,4609 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,8152 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,7678 | tấn |
| 137 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 15,6816 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 3,0701 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,1718 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 4,7 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,4927 | tấn |
| 142 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 33,3725 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 6,5084 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 6,8113 | tấn |
| 145 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 64,1021 | m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,3619 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,2109 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0735 | tấn |
| 149 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,199 | m3 |
| 150 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,1216 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK | 0,2898 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2605 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2352 | tấn |
| 154 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,1867 | m3 |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 6,5349 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + THU LÔI | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 31 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo HSTK | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK | 35 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK | 650 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK | 450 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo HSTK | 90 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo HSTK | 110 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK | 300 | m |
| 20 | Tủ điện 500x400x200 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 21 | Tủ điện 300x250x150 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 22 | Hộp nối, phân dây 200x100 | Theo HSTK | 16 | hộp |
| 23 | Đế âm tường 110x65x45 | Theo HSTK | 71 | hộp |
| 24 | Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát | Theo HSTK | 71 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK | 800 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo HSTK | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 28 | Xà sứ đón dây | Theo HSTK | 1 | ck |
| 29 | Phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK | 1 | lô |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Theo HSTK | 17,5 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 17,5 | m3 |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 8 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK | 50 | m |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK | 80 | m |
| 35 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK | 5 | cái |
| 37 | Chân giữ dây thu sét D10 | Theo HSTK | 80 | Cái |
| 38 | Ống sứ chân kim thu sét | Theo HSTK | 5 | Cái |
| 39 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Theo HSTK | 5 | m |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK | 25 | m |
| 41 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 6 | cọc |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Theo HSTK | 8,75 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 8,75 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 0,65 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 0,13 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 0,22 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mm | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Theo HSTK | 0,22 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo HSTK | 26 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo HSTK | 41 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 13 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 13 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 65 | Bộ phụ kiện WC | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 9 | cái |
| 70 | Bình bột chữa cháy ABC - loại 4kg | Theo HSTK | 4 | bình |
| 71 | Bình khí chữa cháy CO2 - loại 5kg | Theo HSTK | 4 | bình |
| 72 | Hộp đựng bình | Theo HSTK | 4 | hộp |
| 73 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo HSTK | 26,0359 | 1m3 |
| 75 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 1,0696 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,0342 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0697 | tấn |
| 78 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,6563 | m3 |
| 79 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 5,6016 | m3 |
| 80 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,1074 | m3 |
| 81 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 35,8152 | m2 |
| 82 | Đánh màu bể | Theo HSTK | 35,8152 | m2 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0349 | 100m2 |
| 84 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0821 | tấn |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,8518 | m3 |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 9 | 1cấu kiện |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 9,3092 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: MẠNG LAN | |||
| 1 | Tủ mạng trung tâm 01 Switch tổng 16ports | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Tủ mạng các tầng Switch 8ports | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Modem tổng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Modem tầng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Modem wifi các tầng | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 6 | ổ cắm mạng rj45 âm tường | Theo HSTK | 13 | cái |
| 7 | Cáp mạng lan CAT6STP4PAIRS | Theo HSTK | 50 | m |
| 8 | Cáp mạng lan CAT5ESTP4PAIRS | Theo HSTK | 280 | m |
| 9 | Ống nhựa D16 | Theo HSTK | 280 | m |
| 10 | Vật liệu phụ hoàn thiện | Theo HSTK | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 02 (hai) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, cử nhân kinh tế- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 Kw | 3 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất: ≥ 5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: ≥ 70 Kg | 2 |
| 6 | Máy hàn | Công suất: ≥ 23 Kw | 1 |
| 7 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Công suất: ≥ 0,62 Kw | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150l | 1 |
| 12 | Máy đào | Dung tích gầu: Từ 0,4m3 - 0,8 m3 | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi