Gói thầu: Hóa chất sử dụng cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210937541-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Hóa chất sử dụng cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.
Số hiệu KHLCNT 20210911167
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác theo quy định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 17:11:00 đến ngày 2021-10-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,946,007,595 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,460,076 VNĐ ((Năm mươi chín triệu bốn trăm sáu mươi nghìn bảy mươi sáu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.919011393E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.189201519E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2018, 2019, 2020: 03 hợp đồng tương tự (N=3). (Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét).- Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế, hóa chất.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.162.205.317 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.486.615.951 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu. - Đối với các mặt hàng cấp cứu, đột xuất, số lượng dự trù nhỏ lẻ, thời gian giao hàng là trong vòng 24 giờ.- Thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng; cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.Tài liệu chứng minh: Yêu cầu nhà thầu phải có bản cam kết theo mẫu số 25

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG
E-CDNT 1.2 Hóa chất sử dụng cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.
Mua sắm hóa chất đặc thù cho Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng năm 2021
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác theo quy định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng, địa chỉ: Đường Hoàng Thị Loan, tổ 28, phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng, SĐT: 02363.717.132
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập và thẩm định E-HSMT: Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng, địa chỉ: Đường Hoàng Thị Loan, tổ 28, phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng, địa chỉ: Đường Hoàng Thị Loan, tổ 28, phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG , địa chỉ: Đường Hoàng Thị Loan, tổ 28, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng, địa chỉ: Đường Hoàng Thị Loan, tổ 28, phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng, SĐT: 02363.717.132


E-CDNT 10.1(g)
- Một bản gốc và một bản chụp E-HSDT đến Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng chậm nhất 7 ngày sau thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT. - Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019 và 2020). Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu theo quy định tại ghi chú 3 Mẫu số 13 webform trên Hệ thống. - Vể hợp đồng tương tự: Bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính (kèm bảng kê hóa đơn) hoặc giấy tờ tương đương thể hiện việc khối lượng hợp đồng đã thực hiện.
E-CDNT 10.2(c)
cung cấp bản chụp (có sao y bản chính) 1. Bản phân loại trang thiết bị y tế (theo quy định của Thông tư 39/2016/TT-BYT ngày 28/10/2016 của Bộ Y tế quy định chi tiết về phân loại trang thiết bị y tế). 2. Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với TTBYT loại A. Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với TTBYT loại B, C, D. 3. Số lưu hành hoặc cấp phép nhập khẩu của TTBYT. 4. Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán TTBYT. 5. Cam kết thực hiện đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 Chính phủ. 6. Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu mới 100%, thời hạn sử dụng đáp ứng yêu cầu sử dụng của bên mời thầu là tối thiểu 06 tháng kể từ thời điểm giao hàng. 7. Cam kết và chuẩn bị sẵn 01 bộ hàng mẫu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp hàng mẫu để chứng minh hàng hóa đáp ứng E-HSMT trong thời gian không quá 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu. 8. Các tài liệu khác cần cung cấp: theo mục 10.2(c) E-CDNT của E-HSMT đính kèm.
E-CDNT 12.2
- Giá chào của hàng hóa là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu của bên mời thầu (tối thiểu 06 tháng kể từ thời điểm giao hàng).
E-CDNT 15.2
- Giấy phép, giấy ủy quyền bán hàng, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh nhà thầu là tổ chức, cá nhân đáp ứng quy định tại Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.460.076   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng, địa chỉ: Đường Hoàng Thị Loan, tổ 28, phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng, SĐT: 02363.717.132
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân thành phố Đà Nẵng, Tầng 1-2-3, Trung tâm hành chính thành phố, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế thành phố Đà Nẵng, Tầng 23, Trung tâm hành chính thành phố, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng, địa chỉ: Đường Hoàng Thị Loan, tổ 28, phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng.
E-CDNT 34

15

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1LCS hoặc tương đương90HộpNhóm 3. LCS .Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT. Hộp 2L trở lên. Hoặc tương đương
2Reaction Buffer Concentrate (10X) hoặc tương đương40HộpNhóm 3. Reaction Buffer Concentrate (10X) .Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp 2L trở lên. Hoặc tương đương
3Ultra View Universal DAB Detection Kit hoặc tương đương37HộpNhóm 1. Ultra View Universal DAB Detection Kit. Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 250 test trở lên. Hoặc tương đương
4Bluing Reagent hoặc tương đương35HộpNhóm 3. Bluing Reagent .Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 250 test trở lên. Hoặc tương đương
5Hematoxylin II hoặc tương đương35HộpNhóm 3. Hematoxylin II. Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 250 test trở lên. Hoặc tương đương
6Cell Conditioning Solution, CC1, 2L hoặc tương đương28HộpNhóm 3. Cell Conditioning Solution, CC1, 2L .Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp 2L trở lên . Hoặc tương đương
710X EZ Prep Solution hoặc tương đương15HộpNhóm 3. 10X EZ Prep Solution .Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XTHộp 2L trở lên . Hoặc tương đương
810X SSC Solution, 2L hoặc tương đương2HộpNhóm 3. 10X SSC Solution, 2L .Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp 2L trở lên . Hoặc tương đương
9Opti View Amplification Kit hoặc tương đương1HộpNhóm 1. Opti View Amplification Kit . Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT. .Hộp 1 PC trở lên . Hoặc tương đương
10Opti View DAB Detection Kit hoặc tương đương1HộpNhóm 1. Opti View DAB Detection Kit .Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 250 test trở lên . Hoặc tương đương
11Protease 2 hoặc tương đương1HộpNhóm 3. Protease 2 .Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 250 test trở lên . Hoặc tương đương
12Kháng thể đơn dòng PR (1E2) hoặc tương đương22HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng PR (1E2). Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
13Kháng thể đơn dòng Ki - 67 (30 - 9) hoặc tương đương21HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng Ki - 67 (30 - 9).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
14Kháng thể đơn dòng ER (SP1) hoặc tương đương22HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng ER (SP1). Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
15Kháng thể đơn dòng CD45 (LCA) (RP2/18) hoặc tương đương6HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD45 (LCA) (RP2/18). Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
16Kháng thể đơn dòng Chromogranin A (LK2H10)6HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng Chromogranin A (LK2H10). Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
17Kháng thể đơn dòng CD20 (L26) hoặc tương đương8HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD20 (L26).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
18Kháng thể đơn dòng Keratin, Pan (AE1/AE3 & PCK26) hoặc tương đương12HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng Keratin, Pan (AE1/AE3 & PCK26) . Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
19Kháng thể đơn dòng CD3 (2GV6) hoặc tương đương8HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD3 (2GV6).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
20Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 20 (SP33) hoặc tương đương14HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 20 (SP33).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
21Kháng thể đơn dòng P63 (4A4) hoặc tương đương10HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng P63 (4A4). Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
22Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 7 hoặc tương đương14HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 7.Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
23Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 5/6 (D5/16B4) hoặc tương đương12HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 5/6 (D5/16B4).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
24Kháng thể đơn dòng CD15 (MMA) hoặc tương đương4HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD15 (MMA).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
25Kháng thể đơn dòng Desmin (DE – R - 11) hoặc tương đương5HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng Desmin (DE – R - 11). Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
26Kháng thể đa dòng S100 (Polyclonal) hoặc tương đương5HộpNhóm 1. Kháng thể đa dòng S100 (Polyclonal).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
27Kháng thể đơn dòng SM Actin hoặc tương đương6HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng SM Actin.Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
28Kháng thể đơn dòng S100 (4C4.9) hoặc tương đương4HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng S100 (4C4.9). Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
29Kháng thể đơn dòng Vimentin (V9) hoặc tương đương4HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng Vimentin (V9). Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
30Kháng thể đơn dòng CD30 (Ber - H2) hoặc tương đương6HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD30 (Ber - H2).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
31Kháng thể đơn dòng CD34 (QBEnd/10) hoặc tương đương2HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD34 (QBEnd/10).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
32Kháng thể đơn dòng CD68 (KP - 1) hoặc tương đương4HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD68 (KP - 1).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
33Pathway C - Kit hoặc tương đương6HộpNhóm 1. Pathway C - Kit .Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
34Kháng thể đơn dòng Melanosome (HMB45) hoặc tương đương4HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng Melanosome (HMB45). Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
35Kháng thể đơn dòng Synaptophysin (SP11) hoặc tương đương4HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng Synaptophysin (SP11). Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
36Kháng thể đơn dòng EMA (E29) hoặc tương đương2HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng EMA (E29).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
37Kháng thể đơn dòng CD99 hoặc tương đương2HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD99.Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
38Napsin A (MRQ - 60) PAb hoặc tương đương7HộpNhóm 1. Napsin A (MRQ - 60) PAb .Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
39Kháng thể đơn dòng CEA (CEA31) hoặc tương đương6HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng CEA (CEA31).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
40Kháng thể đơn dòng Bcl - 2 (SP66) hoặc tương đương3HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng Bcl - 2 (SP66).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
41Kháng thể đơn dòng TTF - 1 (SP141) hoặc tương đương8HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng TTF - 1 (SP141).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
42Kháng thể đơn dòng Vimentin (Vim 3B4) hoặc tương đương1HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng Vimentin (Vim 3B4).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
43Kháng thể đơn dòng P53 (Bp 53 - 11) hoặc tương đương4HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng P53 (Bp 53 - 11).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
44Kháng thể đơn dòng CD34 hoặc tương đương2HộpNhóm 3. Kháng thể đơn dòng CD34. Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
45Kháng thể đơn dòng Thyroglobulin hoặc tương đương4HộpNhóm 1. - Kháng thể đơn dòng Thyroglobulin. Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
46Kháng thể đơn dòng Myogenin hoặc tương đương1HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng Myogenin.Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
47Kháng thể đơn dòng Bcl - 6 hoặc tương đương5HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng Bcl - 6.Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
48Kháng thể đơn dòng CD21 (2G9) hoặc tương đương3HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD21 (2G9).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
49Kháng thể đơn dòng CD - 138 (B - A38) hoặc tương đương3HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD - 138 (B - A38).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
50Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 19 hoặc tương đương1HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 19.Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
51Kháng thể đơn dòng Keratin (AE3) hoặc tương đương8HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng Keratin (AE3).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
52Kháng thể đơn dòng ALK1 (ALK01) hoặc tương đương2HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng ALK1 (ALK01).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
53Kháng thể đơn dòng EGFR (3C6) hoặc tương đương1HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng EGFR (3C6).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
54Kháng thể đơn dòng EGFR (5B7) hoặc tương đương1HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng EGFR (5B7).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
55Kháng thể đơn dòng WT1 (6F - H2) hoặc tương đương6HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng WT1 (6F - H2).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
56Kháng thể đơn dòng CD2 (MRQ - 11) hoặc tương đương1HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD2 (MRQ - 11).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
57Kháng thể đơn dòng CD31 (JC70) hoặc tương đương1HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD31 (JC70).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
58Kháng thể đơn dòng CD23 (SP23) hoặc tương đương1HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD23 (SP23).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
59Kháng thể đơn dòng PAX5 (SP34) hoặc tương đương1HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng PAX5 (SP34).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
60Kháng thể đơn dòng CD4 (SP35) hoặc tương đương1HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD4 (SP35).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
61Kháng thể đơn dòng CD79a (SP18) hoặc tương đương4HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD79a (SP18).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
62Kháng thể đơn dòng CD10 (SP67) hoặc tương đương3HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD10 (SP67).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
63Kháng thể đơn dòng Cyclin D1 (SP4 - R) hoặc tương đương2HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng Cyclin D1 (SP4 - R).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
64Kháng thể đơn dòng CD5 (SP19) hoặc tương đương1HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD5 (SP19).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
65Kháng thể đơn dòng MSH6 (SP93) hoặc tương đương1HộpNhóm 3. Kháng thể đơn dòng MSH6 (SP 93).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
66Kháng thể đơn dòng CD8 (SP57) hoặc tương đương1HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD8 (SP57).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
67Kháng thể đơn dòng Mesothelial Cell (HBME - 1) hoặc tương đương1HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng Mesothelial Cell (HBME - 1).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
68Kháng thể đơn dòng CD25 (4C9) hoặc tương đương1HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD25 (4C9).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
69Kháng thể đơn dòng CD21 (EP3093) hoặc tương đương1HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD21 (EP3093).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
70Kháng thể đơn dòng Calretinin (SP65) hoặc tương đương5HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng Calretinin (SP65).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
71Kháng thể đơn dòng Her2/Neu (4B5) hoặc tương đương8HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng Her2/Neu (4B5).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
72Kháng thể đơn dòng CD44 (SP37) hoặc tương đương1HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD44 (SP37).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
73Kháng thể đơn dòng CD22 (SP104) hoặc tương đương1HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD22 (SP104).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
74Kháng thể đơn dòng CD14 (EPR3653) hoặc tương đương1HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD14 (EPR3653).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
75Kháng thể đơn dòng CD1a (EP3622) hoặc tương đương4HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD1a (EP3622).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
76Kháng thể đơn dòng MUM1 (MRQ - 43) hoặc tương đương5HộpNhóm 3. Kháng thể đơn dòng MUM1 (MRQ - 43).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp 1 PC trở lên . Hoặc tương đương
77Kháng thể đơn dòng DOG - 1 (SP31) hoặc tương đương3HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng DOG - 1 (SP31).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
78Kháng thể đơn dòng Synaptophysin (MRQ - 40) hoặc tương đương3HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng Synaptophysin (MRQ - 40).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
79Kháng thể đơn dòng MLH - 1 (M1) PAB hoặc tương đương1HộpNhóm 3. Kháng thể đơn dòng MLH - 1 (M1) PAB.Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
80Kháng thể đơn dòng CD7 (SP94) hoặc tương đương1HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD7 (SP94).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
81Kháng thể đơn dòng Calcitonin (SP17) hoặc tương đương2HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng Calcitonin (SP17).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
82Kháng thể đơn dòng CD38 (SP149) hoặc tương đương1HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD38 (SP149).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
83Kháng thể đơn dòng NSE (MRQ - 55) hoặc tương đương4HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng NSE (MRQ - 55).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
84Kháng thể đơn dòng ALK (D5F3) hoặc tương đương1HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng ALK (D5F3).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
85Kháng thể đơn dòng CINtec P16 Histology (50) CE hoặc tương đương4HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng CINtec P16 Histology (50) CE.Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
86Kháng thể đơn dòng CDX - 2 (EPR2764Y) hoặc tương đương2HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng CDX - 2 (EPR2764Y).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
87Kháng thể đơn dòng PD - L1 (SP263) - Dòng đánh giá tiên lượng bệnh1HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng PD - L1 (SP263) - Dòng đánh giá tiên lượng bệnh.- Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
88Kháng thể đơn dòng PD - L1 (SP263)1HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng PD - L1 (SP263).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
89CD117(EP10) Rabbit Mono PAB hoặc tương đương2HộpNhóm 1. CD117(EP10) Rabbit Mono PAB . Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT. Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
90Kháng thể đơn dòng Calcitonin1HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng Calcitonin.Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
91Kháng thể đơn dòng CD45R6HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD45RO (UHCL - 1).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
92Kháng thể đơn dòng Mammaglobin2HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng Mammaglobin.Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
93Kháng thể đơn dòng CD45 (2B11 và PD7/26)1HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD45 (2B11 và PD7/26).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
94Kháng thể đơn dòng CD56 (123C3)2HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD56 (123C3).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
95Kháng thể đơn dòng P21 (DCS - 60.2)1HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng P21 (DCS - 60.2).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
96Kháng thể đa dòng C3D (Polyclonal)1HộpNhóm 1. Kháng thể đa dòng C3D (Polyclonal).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương
97Bộ phát hiện tín hiệu đỏ DIG1HộpNhóm 3. Bộ phát hiện tín hiệu đỏ DIG. Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 100 test trở lên . Hoặc tương đương
98Dung dịch đệm formamide được sử dụng với các xét nghiệm dựa trên phản ứng lai tại chổ1HộpNhóm 3. Dung dịch pha loãng HybReady.Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp 100 tests trở lên . Hoặc tương đương
99Dung dịch rửa Silver1HộpNhóm 3. Dung dịch rửa Silver.Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp 2L trở lên . Hoặc tương đương
100Cell Conditing Solution (CC2) hoặc tương đương1HộpNhóm 3. Cell Conditing Solution (CC2).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp 1L trở lên . Hoặc tương đương
101Bộ phát hiện tín hiệu bạc DNP1HộpNhóm 3. Bộ phát hiện tín hiệu bạc DNP.Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp 100 tests trở lên . Hoặc tương đương
102Kháng thể đơn dòng kháng Carcinoembryonic Antigen (CEA) (TF 3H8-1)6HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng CEA (TF - 3H8 - 1).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp 50 test trở lên . Hoặc tương đương
103Kháng thể đơn dòng kháng chứng âm (Rabbit Ig) 2501HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng kháng chứng âm (Rabbit Ig) 250.Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 250 test trở lên . Hoặc tương đương
104Kháng thể đơn dòng kháng PD-L1 (SP142) dòng điều trị miễn dịch1HộpNhóm 3. Kháng thể đơn dòng kháng PD-L1 (SP142) dòng điều trị miễn dịch.Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp 50 test trở lên . Hoặc tương đương
105Kháng thể đơn dòng kháng p40 (BC28)1HộpNhóm 1. Kháng thể đơn dòng kháng p40 (BC28).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp 50 test trở lên . Hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.919011393E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.189201519E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2018, 2019, 2020: 03 hợp đồng tương tự (N=3). (Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét).- Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế, hóa chất.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.162.205.317 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.486.615.951 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu. - Đối với các mặt hàng cấp cứu, đột xuất, số lượng dự trù nhỏ lẻ, thời gian giao hàng là trong vòng 24 giờ.- Thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng; cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.Tài liệu chứng minh: Yêu cầu nhà thầu phải có bản cam kết theo mẫu số 25

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->