Gói thầu: Thiết bị và đồ đạc văn phòng phục vụ công tác của Tổ hỗ trợ kỹ thuật CPMU CPMU-GO-01

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210756091-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Trung ương các Dự án Thủy lợi
Tên gói thầu Thiết bị và đồ đạc văn phòng phục vụ công tác của Tổ hỗ trợ kỹ thuật CPMU CPMU-GO-01
Số hiệu KHLCNT 20190858841
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn đối ứng Trung ương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 17:06:00 đến ngày 2021-09-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,003,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Một Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp hàng hóa bao gồm các thiết bị (Máy tính để bàn, xách tay, máy in, photocopy, tivi...) và đồ đạc văn phòng (bàn, ghế).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Sẽ có phiếu bảo hành hợp lệ (giấy, hoặc điện tử) cho tất cả các hàng hóa.+ Về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… trong thời gian bảo hành Nhà thầu có cam kết sẽ sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng điện thoại, văn bản hoặc fax.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Trung ương các Dự án Thủy lợi
E-CDNT 1.2 Thiết bị và đồ đạc văn phòng phục vụ công tác của Tổ hỗ trợ kỹ thuật CPMU CPMU-GO-01
Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững đồng bằng sông Cửu Long
2 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đối ứng Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Trung ương các Dự án Thủy lợi , địa chỉ: 23 Hàng Tre, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Trung ương các dự án Thủy lợi (CPO); Địa chỉ: 23 Hàng Tre, Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 84-(4)-38249638; Fax: 84-(4)-39342213.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Trung ương các Dự án Thủy lợi , địa chỉ: 23 Hàng Tre, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Trung ương các dự án Thủy lợi (CPO); Địa chỉ: 23 Hàng Tre, Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 84-(4)-38249638; Fax: 84-(4)-39342213.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Từ năm (5) năm trở lên
E-CDNT 15.2
Đối với một số hàng hóa chính gồm: máy tính các loại, máy photocopy và máy chiếu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Trung ương các dự án Thủy lợi (CPO); Địa chỉ: 23 Hàng Tre, Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 84-(4)-38249638; Fax: 84-(4)-39342213.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và PTNT Số 2 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý Xây dựng Công trình, Số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý Xây dựng Công trình, Số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ Máy tính để bàn1BộBộ vi xử lý: Intel® Core ™ i5-10400, 12 MB Cache, 6 Core, 12 Threads, 2,9 GHz đến 4,3 GHz hoặc cao hơnChipset: Intel® B460 Chipset hoặc cao hơnBộ nhớ RAM:1 x8GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm, Hỗ trợ tối đa 64GB) trở lênỔ cứng: tối thiểu 512GB M.2 NVMe SSDVideo Card: tối thiểu Intel® UHD 630Kết nối không dây: Bluetooth 4.2 ; WiFi 802.11acCổng sẵn có tối thiểu: 4 x USB 3.2 , 4 x USB 2.0 , Audio combo , LAN 1 Gb/s1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub Cổng mở rộng: 1 Full Height PCIe x16; 3 Full Height PCIe x11 M.2 For storage (22x80mm or 22x30mm), 1 M.2 for wireless (22x30mm)Hệ điều hành: Windows 10 Home Single/ Microsoft Office Home and Student Nguồn: 260W PSU hoặc tương đươngMàn hình: Full HD (1920x1080), 21,5 Inch hoặc cao hơnBàn phím và chuột: Kết nối không dâyBảo hành: 12 tháng trở lên
2Bộ Máy tính để bàn2BộBộ vi xử lý: Intel® Core ™ i5-10400, 12 MB Cache, 6 Core, 12 Threads, 2,9 GHz đến 4,3 GHz hoặc cao hơnChipset: Intel® B460 Chipset hoặc cao hơnBộ nhớ RAM:1 x8GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm, Hỗ trợ tối đa 64GB) trở lênỔ cứng: tối thiểu 512GB M.2 NVMe SSDVideo Card: tối thiểu Intel® UHD 630Kết nối không dây: Bluetooth 4.2 ; WiFi 802.11acCổng sẵn có tối thiểu: 4 x USB 3.2 , 4 x USB 2.0 , Audio combo , LAN 1 Gb/s1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub Cổng mở rộng: 1 Full Height PCIe x16; 3 Full Height PCIe x11 M.2 For storage (22x80mm or 22x30mm), 1 M.2 for wireless (22x30mm)Hệ điều hành: Windows 10 Home Single/ Microsoft Office Home and Student Nguồn: 260W PSU hoặc tương đươngMàn hình: Full HD (1920x1080), 21,5 Inch hoặc cao hơnBàn phím và chuột: Kết nối không dâyBảo hành: 12 tháng trở lên
3Máy tính xách tay3CáiBộ vi xử lý:Intel Core i5-1135G7 (2.4GHz, up to 4.2GHz, 8MB) hoặc cao hơnMàn hình: 14-inch, HD 1366 x 768, 60 Hz, anti-glareRAM: Ram 8GB DDR4 trở lênĐĩa cứng: 256GB SSD trở lênCard màn hình: Intel® Iris® Xe Graphics trở lênCổng giao tiếp tối thiểu: 1 USB 3.2 Gen 2x2 Type-C port with DisplayPort alt mode/Power Delivery 1 USB 3.2 Gen 1 port 1 USB 3.2 Gen 1 port with PowerShare 1 USB 2.0 port 1 HDMI 1.4a port1 RJ-45 Ethernet port1 universal audio port 1 power adapter port,1 microSD 3.0 card slot,1 microSIM slot (WWAN only),1 wedge-shaped lock slotGiao tiếp mạng không dây: Wi-Fi 6 (WiFi 802.11ax), Bluetooth 5.1Pin: tối thiểu 3 Cell Int (50 Wh)Trọng lượng : Từ 1.52 kg đến 1,6.0 kgNguồn: 65 W AC adapter, USB-CBảo hành: 12 tháng trở lên
4Máy tính xách tay4CáiBộ vi xử lý:Intel Core i5-1135G7 (2.4GHz, up to 4.2GHz, 8MB) hoặc cao hơnMàn hình: 14-inch, HD 1366 x 768, 60 Hz, anti-glareRAM: Ram 8GB DDR4 trở lênĐĩa cứng: 256GB SSD trở lênCard màn hình: Intel® Iris® Xe Graphics trở lênCổng giao tiếp tối thiểu: 1 USB 3.2 Gen 2x2 Type-C port with DisplayPort alt mode/Power Delivery 1 USB 3.2 Gen 1 port 1 USB 3.2 Gen 1 port with PowerShare 1 USB 2.0 port 1 HDMI 1.4a port1 RJ-45 Ethernet port1 universal audio port 1 power adapter port,1 microSD 3.0 card slot,1 microSIM slot (WWAN only),1 wedge-shaped lock slotGiao tiếp mạng không dây: Wi-Fi 6 (WiFi 802.11ax), Bluetooth 5.1Pin: tối thiểu 3 Cell Int (50 Wh)Trọng lượng : Từ 1.52 kg đến 1,6.0 kgNguồn: 65 W AC adapter, USB-CBảo hành: 12 tháng trở lên
5Máy in1CáiLoại máy: In laser đen trắngBộ nhớ: 256MB hoặc cao hơnTốc độ: 38trang/phút A4hoặc cao hơnĐộ phân giải: 1200 x 1200dpi hoặc tương đươngMàn hình: LCD 2 dòng Khay giấy: Khay 1 đa năng 100 tờ khay 2 nạp giấy 250 tờChức năng: In, network, duplexKết nối tối thiểu: 1 cổng USB 2.0, 1 cổng USB-B và 1 cổng host USB.Công suất in/tháng tối thiểu: 80000 trangNguồn điện: 220-240VAC (+-10%) 50-60HzBảo hành: 12 tháng trở lên
6Máy in1CáiLoại máy: In laser đen trắngBộ nhớ: 256MB hoặc cao hơnTốc độ: 38trang/phút A4hoặc cao hơnĐộ phân giải: 1200 x 1200dpi hoặc tương đươngMàn hình: LCD 2 dòng Khay giấy: Khay 1 đa năng 100 tờ khay 2 nạp giấy 250 tờChức năng: In, network, duplexKết nối tối thiểu: 1 cổng USB 2.0, 1 cổng USB-B và 1 cổng host USB.Công suất in/tháng tối thiểu: 80000 trangNguồn điện: 220-240VAC (+-10%) 50-60HzBảo hành: 12 tháng trở lên
7Máy photocopy1CáiPhương thức tạo ảnh: Bán dẫn, LaserChức năng chuẩn: Copy - In mạng - Quét màuTốc độ sao chụp/in tối thiểu: 30 trang A4/phútMàn hình: cảm ứng LCD màu 10,1 inchBộ nhớ RAM: 8 GB trở lênDung lượng ổ cứng: SSD 256 GB trở lênThời gian khởi động: dưới 11 giâyKhổ giấy: Khay 1 :A5-A3; Khay 2: A5-SRA3; Khay tay :A6-SRA3; Trữ lượng giấy tối thiểu: 1.150 tờ, trong đó: 02 khay gầm x 500 tờ; 01 khay tay x 150 tờKhay tay: khổ giấy tùy chọn, banner (tối đa 1,200 x 297 mm), 60-300 gsmBộ nạp và đảo bản gốc tự động: Có sẵn 100 tờBộ đảo mặt bản sao: Có sẵnTiêu chuẩn an toàn tối thiểu: Theo tiêu chuẩn Energy Star Program TEC- giảm thải lượng khí thải CO2, 70% bề mặt thân máy sử dụng vật liệu tái chế từ rác thải tiêu dùng (PC/PET). Thời gian cho bản chụp đầu tiên: dưới 5.0 giâyĐộ phân giải tối thiểu: 600 x 600 dpiTỷ lệ phóng thu: Tùy chỉnh: 25% - 400% (0,1% mỗi bước)Sao chụp liên tục: Từ 1 đến 9999Thời gian cho bản in đầu tiên: dưới 5.0 giâyCó thể In từ thẻ nhớ USBIn di động: AirPrint (iOS), Mopria (Android), Dịch vụ in từ thiết bị di độngGiao thức hỗ trợ: TCP/IP (IPv4/IPv6), SMB, LPD, IPP, SNMP, HTTPNgôn ngữ in: PostScript 3 (3016) Emulation, PCL 6 (XL Version 3.0) Emulation, PCL 5e/c Emulation, XPSTính năng quét: Scan to Email, Scan to PC (SMB), Scan to FTP, Scan to WebDAV, Scan to BOX (HDD), Scan to WSD (Web Service), Scan to DPWS (Device Pro le for Web Service), Scan to Scan Server, Scan to USB memory, Network TWAIN scan, Scan to Me.Độ phân giải: 600 x 600Định dạng file: JPEG, TIFF, PDF, PDF/A-1a, PDF/A 1-b, compact PDF,OOXML (pptx, docx, xlsx), Linearized PDF encrypted PDF và searchable PDF, XPS, compaĐịa chỉ lưu trữ: 2,100 (single + group)Bảo hành: Ít nhất 12 tháng.
8Máy scan1CáiTốc độ: Tối đa 40 trang/phút hoặc 80 ảnh/phút hoặc cao hơnĐộ phân giải:600 dpi trở lênĐịnh dạng file: Đối với văn bản và hình ảnh: PDF, PDF / A, PDF được mã hóa, JPEG, PNG, BMP, TIFF, Word, Excel, PowerPoint, Văn bản (.txt), Rich Text (rtf) và PDF.Kết nối: USB 3.0Hỗ trợ hê điều hành: Microsoft Windows (10, 8.1, 7, XP: 32/64 bit, 2008 R2, 2012 R2, 2016, 2019), MacOS, LinuxBảo hành: 12 tháng trở lên
9Máy scan1CáiTốc độ: Tối đa 40 trang/phút hoặc 80 ảnh/phút hoặc cao hơnĐộ phân giải:600 dpi trở lênĐịnh dạng file: Đối với văn bản và hình ảnh: PDF, PDF / A, PDF được mã hóa, JPEG, PNG, BMP, TIFF, Word, Excel, PowerPoint, Văn bản (.txt), Rich Text (rtf) và PDF.Kết nối: USB 3.0Hỗ trợ hê điều hành: Microsoft Windows (10, 8.1, 7, XP: 32/64 bit, 2008 R2, 2012 R2, 2016, 2019), MacOS, LinuxBảo hành: 12 tháng trở lên
10Máy hủy tài liệu1CáiHủy CD/ DVD/ Credit Card;Hủy tối thiểu 6 tờ A4/ 70gms/ lần Hủy được kim bấm, kim kẹp; Tự động hủy/ dừng/ trả ngược giấy Chức năng chống kẹt giấy Chức năng bảo vệ quá tải; Dung tích Thùng giấy 25 lít;Dao cắt bằng thép; Trọng lượng tối đa 15kg.Bảo hành: 12 tháng trở lên
11Bộ Router1CáiBăng tần hỗ trợ: 2.4 GHz / 5 GHz; Chuẩn kết nối: 802.11 a/b/g/n/ac;Ăng ten tối thiểu: 04 ngoài.Bảo hành: 12 tháng trở lên
12Bộ Router1CáiBăng tần hỗ trợ: 2.4 GHz / 5 GHz; Chuẩn kết nối: 802.11 a/b/g/n/ac;Ăng ten tối thiểu: 04 ngoài.Bảo hành: 12 tháng trở lên
13Điều hòa 12000 BTU 1 chiều2CáiMáy lạnh 1 chiều treo tường; Công suất: 12000 BTU trở lên; Tính năng: lọc không khí; Có chế độ tiết kiện điện; Chế độ lọc: khử mùi; Đã bao gồm các phụ kiện lắp đặt. Bảo hành: 12 tháng trở lên
14Điều hòa 18000 BTU 1 chiều2CáiMáy lạnh 1 chiều treo tường; Công suất: 18000 BTU trở lên; Tính năng: lọc không khí; Có chế độ tiết kiện điện; Chế độ lọc: khử mùi; Đã bao gồm các phụ kiện lắp đặt. Bảo hành: 12 tháng trở lên
15Điều hòa 18000 BTU 2 chiều2CáiMáy lạnh 2 chiều treo tường inverter; Công suất: 18000 BTU trở lên; Tính năng: lọc không khí, tấm lọc Nanoe-G hoặc tương đương; Chế độ lọc: khử mùi; Đã bao gồm các phụ kiện lắp đặt. Bảo hành: 12 tháng trở lên
16Máy chiếu1CáiCông nghệ: 0.67” DLP® TechnologyCường độ sáng: 5000 ANSI lumens trở lênĐộ phân giải tối đa: WUXGA (1920x1200) @60HzĐộ tương phản: 10.000:1 trở lênTuổi thọ bóng đèn từ: 3,000 đến 5,000 giờ (Tuỳ chế độ)Công suất bóng đèn: 310W/250WKích thước hiển thị: 26.7” - 334" (đường chéo) Khoảng cách chiếu: 1.2 - 10mTỷ lệ zoom: 1.5x trở lênLoa: 10WĐiều chỉnh ống kính (Len Shift): 114.9% ±5%Tín hiệu máy tính tương thích tối thiểu: VGA, SVGA, XGA, SXGA, SXGA+, UXGA, WUXGA@60hz, MacTín hiệu video tương thích: SDTV (480i, 576i) / EDTV (480p, 576p) / HDTV (720p, 1080i, 1080p), NTSC (M, 3.58/4.43 MHz), PAL (B,D,G,H,I,M,N) SECAM (B,D,G,K,K1,L) Cổng kết nối đầu vào: HDMI 1.4 x2, VGA in x 1; Audio-In (Mini-Jack) x3Cổng kết nối đầu ra: VGA out x1; Audio-Out (Mini-Jack) x1; Cổng điều khiển: 12V Trigger; RS-232; USB Type A Power (5V/2.0A) x2; USB Type B (Service); RJ45Trọng lượng : Tù 3.4kg đến 3,5 kgĐộ ồn: 40dB/36dB (Normal/Eco. Mode)Nguồn điện: AC 110-240V, 50/60Hz Bảo hành: 2 năm cho thân máy, 1 năm hoặc 1000 giờ cho bóng đèn (tùy điều kiện nào đến trước) hoặc cao hơn
17Màn chiếu1CáiMàn chiếu điện hộp sắt: 150 inches trở lên.Tỷ lệ khung hình: 16:9Chất liệu: vải CineWhiteTương thích với 4K/8K Ultra HD, Active 3D and HDR ReadyĐiện áp sử dụng: 220V-60HzBảo hành: 12 tháng trở lên
18Bút chiếu1CáiLoại laser, phạm vi đến 30 m trở lênHĐH tương thích: WindowsSóng kết nối: 2.4 GHzLoại pin phổ biến AAA/hoặc AABảo hành: 12 tháng trở lên
19Màn hình Tivi 65inch 4K phục vụ họp trực tuyến2CáiLoại Tivi: Smart Tivi;Công suất loa: 20W trở lên;Tần số quét: 120Hz trở lên;Kích cỡ màn hình: 65 inches; trở lênĐộ phân giải: Ultra 4K trở lên; Điều khiển bằng giọng nói; Kết nối tối thiểu: Bluetooth; mạng LAN; Wifi; HDMI; USB.Tính năng: Chia nhỏ màn thình tivi; Chia sẻ màn hình điện thoại trực tiếp lên TV.Bảo hành: 12 tháng trở lên
20Màn hình Tivi 85inch 4K phục vụ họp trực tuyến1CáiLoại Tivi: Smart Tivi;Công suất loa: 20W trở lên;Tần số quét: 200Hz trở lên;Kích cỡ màn hình: 85 inches; trở lênĐộ phân giải: Ultra 4K trở lên; Điều khiển bằng giọng nói; Kết nối tối thiểu: Bluetooth; mạng LAN; Wifi; HDMI; USB.Tính năng: Chia nhỏ màn thình tivi; Chia sẻ màn hình điện thoại trực tiếp lên TV.Bảo hành: 12 tháng trở lên
21Giá tivi di động Tivi 65inch2Cái-Được thiết kế cho TV 65";Điều chỉnh chiều cao;Di chuyển di động; Tải trọng tối đa 90 kg;Bảo hành: 12 tháng trở lên
22Giá tivi di động Tivi 85inch1Cái-Được thiết kế cho TV 85";Điều chỉnh chiều cao;Di chuyển di động; Tải trọng tối đa 90 kg;Bảo hành: 12 tháng trở lên
23Loa phòng họp2CáiLoa bluetooth mini thông minh hỗ trợ phòng họp trực tuyến; Có màn hình hiển thị;Hỗ trợ trợ lý ảo Amazon Alexa cài sẵn;Tích hợp 8 microphone trở lên.Bảo hành: 12 tháng trở lên
24Loa phòng họp2CáiLoa bluetooth mini thông minh hỗ trợ phòng họp trực tuyến; Có màn hình hiển thị;Hỗ trợ trợ lý ảo Amazon Alexa cài sẵn;Tích hợp 8 microphone trở lên.Bảo hành: 12 tháng trở lên
25Bộ chuyển đổi Bluetooth máy tính2CáiGiao diện: USB 2.0Hỗ trợ bluetooth V4.0 trở lênTốc độ truyền: Max 24 Mbps trở lênTương thích Windows 10.Bảo hành: 12 tháng trở lên
26Bộ chuyển đổi Bluetooth máy tính2CáiGiao diện: USB 2.0Hỗ trợ bluetooth V4.0 trở lênTốc độ truyền: Max 24 Mbps trở lênTương thích Windows 10.Bảo hành: 12 tháng trở lên
27Bộ Gộp-Chia tín hiệu HDMI1CáiKết nối thiết bị phát HDMI hỗ trợ tối thiểu 4 vào x 4 ra.Hỗ trợ độ phân giải lên tới : 4Kx2K@60Hz, Băng thông: 18GbpsHỗ trợ điều khiển: Từ xa Hỗ trợ hệ điều hành: Windows/ Linux/ Mac OSBảo hành: 12 tháng trở lên
28Dây HDMI4CáiHDMI 2.0;Dài 10m trở lên;Hỗ trợ độ phân giải lên tới 4KBảo hành: 12 tháng trở lên
29Dây HDMI2CáiHDMI 2.0;Dài 10m trở lên;Hỗ trợ độ phân giải lên tới 4KBảo hành: 12 tháng trở lên
30Camera phòng họp chính1CáiĐộ phân giải: 1920 x 1080 trở lênChức năng: Zoom quang học 10xCó điều khiển từ xa;Tốc độ khung hình: 30fpsKết nối tối thiểu: USBTiêu cự: Lấy nét tự độngHỗ trợ hệ điều hành: Windows10Bảo hành: 12 tháng trở lên
31Camera phòng họp chính1CáiĐộ phân giải: 1920 x 1080 trở lênChức năng: Zoom quang học 10xCó điều khiển từ xa;Tốc độ khung hình: 30fpsKết nối tối thiểu: USBTiêu cự: Lấy nét tự độngHỗ trợ hệ điều hành: Windows10Bảo hành: 12 tháng trở lên
32Camera họp tại hiện trường/vùng dự án1CáiĐộ phân giải lên tới 4K (3840 x 2160 pixel)Góc nghiêng 120 độ trở lênCó điều khiển từ xa;Tốc độ khung hình: 30fpsKết nối tối thiểu: USB và kết nối BluetoothHỗ trợ hệ điều hành: Windows10Bảo hành: 12 tháng trở lên
33Micro bổ sung thêm2CáiKiểu kết nối: Plug-and-play qua USB;Loại micro: Mono, có khả năng loại tiếng ồn;Có nút / Công tắc: Tắt tiếng micrô.Bảo hành: 12 tháng trở lên
34Micro bổ sung thêm2CáiKiểu kết nối: Plug-and-play qua USB;Loại micro: Mono, có khả năng loại tiếng ồn;Có nút / Công tắc: Tắt tiếng micrô.Bảo hành: 12 tháng trở lên
35Máy nước nóng lạnh1CáiDạng cây đứng; Số lượng vòi 02 vòi riêng biệt chức năng nóng/lạnh; Có khoá vòi nóng;Đèn led hiển thị.Bảo hành: 12 tháng trở lên
36Bàn ghế làm việc Tổ trưởng1BộGỗ công nghiệp - 3 hộc kéo; kích thước: dài 1,8m; rộng 0,8 m. Bảo hành: 12 tháng trở lên. Ghế chân bọc nhôm có chế độ xoay, ngả. Bảo hành: 12 tháng trở lên.
37Tủ hồ sơ tài liệu phòng Tổ trưởng1CáiGỗ công nghiệp có cánh, khóa ; kích thước: dài 1,95m; rộng 0,4 m; cao 0,8m. Bảo hành: 12 tháng trở lên.
38Bàn ghế họp phòng Tổ trưởng1BộGỗ công nghiệp; kích thước: dài 1,8m; rộng 0,8 m; 06 ghế phòng họp. Bảo hành: 12 tháng trở lên.
39Bàn ghế làm việc các Tổ viên5BộGỗ công nghiệp; kích thước: dài 1,2m; rộng 0,6 m. Bảo hành: 12 tháng trở lên.
40Tủ hồ sơ các Tổ viên5CáiGỗ công nghiệp có cánh kính có khóa bản lề giảm chấn; dài 1m; rộng 0,4m; cao 0,75m. Bảo hành: 12 tháng trở lên.
41Vách ốp gỗ nhỏ phòng họp trực tuyến1CáiGắn vách phòng họp gỗ công nghiệp; dài 3m, cao 2,6m. Bảo hành: 12 tháng trở lên.
42Vách ốp gỗ lớn phòng họp trực tuyến1CáiGắn vách phòng họp gỗ công nghiệp; dài 10,8m, cao 1,05m. Bảo hành: 12 tháng trở lên.
43Tủ tài liệu phòng họp trực tuyến4CáiGỗ công nghiệp có cánh kính có khóa bản lề giảm chấn; dài 1m; rộng 0,4m; cao 2m. Bảo hành: 12 tháng trở lên.
44Bàn ghế phòng họp lớn trực tuyến1BộChân sắt, mặt gỗ công nghiệp; kích thước dài 4,4m; rộng 1,2m; 20 ghế phòng họp. Bảo hành: 12 tháng trở lên.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Một Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp hàng hóa bao gồm các thiết bị (Máy tính để bàn, xách tay, máy in, photocopy, tivi...) và đồ đạc văn phòng (bàn, ghế).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Sẽ có phiếu bảo hành hợp lệ (giấy, hoặc điện tử) cho tất cả các hàng hóa.+ Về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… trong thời gian bảo hành Nhà thầu có cam kết sẽ sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng điện thoại, văn bản hoặc fax.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->