Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp thiết bị phụ trợ phục vụ công tác năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210927051-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Than Khoáng sản |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Cung cấp thiết bị phụ trợ phục vụ công tác năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210869288 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp của Bệnh viện Than - Khoáng sản |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 14:39:00 đến ngày 2021-09-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 829,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Than Khoáng sản |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Cung cấp thiết bị phụ trợ phục vụ công tác năm 2021 Đầu tư mua sắm thiết bị phục vụ công tác năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển sự nghiệp của Bệnh viện Than - Khoáng sản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy giặt công nghiệp Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001:2015 | 1 | Chiếc | Cấu hình cung cấp: - Máy chính và các phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm theo máy: 01 bộ - Tài liệu hướng dẫn sử dụng: 01 quyển Thông số kỹ thuật: - Công suất: ≥ 27 kg vải khô/lần giặt - Đường kính lồng giặt: ≥ 762 mm - Chiều sâu lồng giặt: ≥ 559 mm - Dung tích lồng giặt: ≥ 255 lít - Đường cấp nước: ≥ (2 x ϕ25) mm - Đường thoát nước: ≥ (1x ϕ76) mm - Kích thước máy: Khoảng (865x1135x1267) mm - Tốc độ giặt: ≥ 866 vòng/ phút - Lưc vắt: ≥ 200 G - Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng. - Bảo trì: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Tình trạng hàng hóa: Mới 100%; Sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Tài liệu hàng hóa: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ catalogue của tất cả các hàng hóa chào thầu. | ||
| 2 | Bộ lưu điện 2.7kW Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001:2015 | 4 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: Các thông số kỹ thuật của thiết bị và yêu cầu về bảo hành, bảo trì, tình trạng hàng hóa, tài liệu hàng hóa đề nghị xem trong trong file Yêu cầu báo giá đình kèm. Nguồn vào: - Điện áp danh định: 220/230/240 VAC - Ngưỡng điện áp: 100 - 300 VAC - Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất) - Tần số danh định: 50/60 Hz (40 - 70 Hz) - Hệ số công suất: ≥ 0,99 Nguồn ra: - Công suất: 3 KVA/2,7 KW - Điện áp: 220/230/240 VAC ± 1% - Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất) - Dạng sóng: Sóng sine thật (true sin wave) - Tần số: Đồng bộ với nguồn vào 50/60Hz ± 4Hz hoặc 50/60 Hz ± 0,05 Hz (chế độ ắc quy) - Hiệu suất: > 91% (>97% - ECO Mode) Khả năng chịu quá tải: - Cấp điện ngõ ra: IEC 10A * 4 & IEC 16A * 1 Chế độ bypass: - Tự động chuyển sang chế độ Bypass: Khi UPS lỗi, quá tải Ắc qui: - Loại ắc qui: ≥12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ trên 3 năm. - Thời gian lưu điện: ≥ 3,5 phút Giao diện: - Bảng điều khiển: Nút khởi động / Tự kiểm tra / Tắt còi báo / Nút tắt nguồn - LED hiển thị trạng thái: Chế độ điện lưới, chế độ ắc qui, chế độ Bypass, dung lượng tải, dung lượng ắc quy, báo trạng thái hư hỏng. - Cổng giao tiếp: RS232, khe cắm mở rộng - Phần mềm quản lý: Phần mềm quản trị Winpower đi kèm cho phép giám sát, tự động bật / tắt UPS và hệ thống. - Hỗ trợ tất cả các hệ điều hành Window, Linux, Unix, Sun - Thời gian chuyển mạch: 0 ms Môi trường hoạt động: - Nhiệt độ môi trường hoạt động: 0 - 400c - Độ ẩm môi trường hoạt động: - 20% - 90%, không kết tụ hơi nước. | ||
| 3 | Bộ lưu điện 5.4kW Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001:2015 | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: Các thông số kỹ thuật của thiết bị và yêu cầu về bảo hành, bảo trì, tình trạng hàng hóa, tài liệu hàng hóa đề nghị xem trong trong file Yêu cầu báo giá đình kèm. Nguồn vào: Điện áp danh định: ≤ 220 VAC Ngưỡng điện áp: 120 - 275 VAC Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất) Tần số danh định: 50/60 Hz (40 - 70 Hz) Hệ số công suất: ≥ 0,99 Tương thích máy phát điện: Có Nguồn ra: Công suất: 6 KVA / 5,4 KW Điện áp: 220 VAC ± 1% Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất) Dạng sóng: Sóng sine thật ở mọi trạng thái điện lưới và không phụ thuộc vào dung lượng còn lại của nguồn ắc quy. Tần số: Đồng bộ với nguồn vào 50/60 Hz ± 4Hz hoặc 50/60Hz ± 0.02Hz ( chế độ ắc quy) Hiệu suất: ≥ 94% (≥98% ECO Mode) Khả năng chịu quá tải: 105% - 125% trong 1 phút, 125% - 150% trong 30 giây, 150% trong 0.5 giây Cấp điện ngõ ra: Hộp đấu dây Chế độ bypass: Tự động chuyển sang chế độ Bypass: Quá tải, UPS lỗi, mức ắc quy thấp Công tắc bảo dưỡng: Có sẵn Chức năng tắt khẩn cấp (epo): Chức năng tắt khẩn cấp Bộ Lưu Điện (EPO): Tuỳ chọn theo yêu cầu Ắc qui: Loại ắc qui: ≥ 12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng | ||
| 4 | Nồi hấp tiệt trùng bằng khí EOTiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016Phân nhóm: Nhóm 6 | 1 | Chiếc | Cấu hình cung cấp- Máy chính: 01 chiếc- Bình khí gas: 01 bình (đã bơm gas)- Cuộn túi hấp tiệt trùng: 01 cuộn- Máy hàn miệng túi hấp tiệt trùng: 01 chiếcThông số kỹ thuật:- Kích thước tổng thể: Khoảng [557mm (W) x 600mm (H) x 924 (L) mm]- Kích thước buồng hấp: Khoảng [(340Ф (W) x 720mm (L)]- Khay: ≥ 01 cái- Nguồn điện: AC 220V/60Hz- Công suất tiêu thụ: ≥ 1500 W- Nhiệt độ/ áp suất tiệt trùng: 38°C/1.2 bar - 56°C/2.1 bar- Hệ thống sấy khô: Chân không- Bơm chân không: Khoảng 100 Lít/ phút- Hệ thống điều khiển: Vi xử lý- Màn hình: ≥ (128 x 64) graphic LCD- Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng. - Bảo hành: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Tình trạng hàng hóa: Mới 100%; Sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Tài liệu hàng hóa: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ catalogue của tất cả các hàng hóa chào thầu. | ||
| 5 | Tủ ấm vi sinhTiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001:2015Phân nhóm: Nhóm 6 | 1 | Chiếc | Cấu hình cung cấp:- Máy chính: 01 chiếc- Hướng dẫn sử dụng: 01 cáiThông số kỹ thuật:- Thể tích: ≥ 166 lít- Kích thước bên ngoài (mm): Khoảng (643 x 693 x 965) (W x D x H) - Kích thước bên trong (mm): Khoảng (495 x 508 x 660) (W x D x H)- Khoảng nhiệt độ: Nhiệt độ thường từ + 8 đến 70oC- Độ đồng điều nhiệt độ : +/- 0.35oC ở 37oC- Nguồn điện cung cấp: 220V/50-60Hz- Khay: cung cấp ≥ 3 khay (tối đa 12 khay).- Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng. - Bảo hành: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Tình trạng hàng hóa: Mới 100%; Sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Tài liệu hàng hóa: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ catalogue của tất cả các hàng hóa chào thầu. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi