Gói thầu: Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210939398-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH -CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM
Tên gói thầu Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210937326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ của Tổng công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 17:15:00 đến ngày 2021-10-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,703,608,289 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.11E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.893.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.786.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kỹ thuật công trình xây dựng;(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này (có tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cùng loại trở lên và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã hoạt động xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp ≥ 03 năm- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥ 02 năm đã thực hiện ≥ 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-1 - Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: m2
- Số lượng tối thiểu 200
2-2- Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-3 -Máy trộn vữa 80 lít trở lên
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-4 - Xe tải tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
5-5 - Máy bơm chìm 3,0 HP
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-6 -Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 2
7-7 -Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 1
8-8 -Đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-9 -Đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 2
10-10 -Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 2
11-11 -Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: cái
- Số lượng tối thiểu 2
12-12 -Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: m2
- Số lượng tối thiểu 150
E-CDNT 1.1 BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Xây dựng mới nhà bưu cục Lê Minh Xuân, huyện Bình Chánh, TP.HCM
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn điều lệ của Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM , địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng P.Bến Nghế Q.1 TPHCM
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam - Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Tổng Công ty tư vấn xây dựng Việt Nam, CTCP - Trung tâm tư vấn xây dựng VNCC; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến Trúc Nam Kiến; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có (Bên mời thầu lập, Chủ đầu tư thẩm định)


- Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM , địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng P.Bến Nghế Q.1 TPHCM
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam - Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu + Bản scan bản sao chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng + Bản scan các hợp đồng tương tự và hóa đơn/Biên bản nghiệm thu tương ứng với các hợp đồng theo yêu cầu tại Mẫu số 03: Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm, chương III E-HSMT + Bản scan giấy phép kinh doanh. + File excel ghi toàn bộ giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam - Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh, Phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IChi tiết chương V206,3269m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết chương V169,137m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp IChi tiết chương V73,82100m
4Đệm cát đầu cừChi tiết chương V7,382m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chi tiết chương V7,382m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Chi tiết chương V20,6459m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết chương V0,3118100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 - Cổ móngChi tiết chương V1,78m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật - Cổ móngChi tiết chương V0,3736100m2
10Bê tông lót đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chi tiết chương V1,404m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 - Chân đà kiềngChi tiết chương V0,7776m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 - Đà kiềngChi tiết chương V10,9152m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 - Giằng tường ràoChi tiết chương V0,168m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng - Đà kiềngChi tiết chương V1,1167100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 - Cổ móngChi tiết chương V3,028m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật - Cổ móngChi tiết chương V0,3736100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chi tiết chương V8,136m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết chương V1,1296100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 - Dầm máiChi tiết chương V6,846m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết chương V0,723100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 - Sê nôChi tiết chương V5,0806m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - Sê nôChi tiết chương V0,5081100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) - Lanh tôChi tiết chương V0,637m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp - Lanh tôChi tiết chương V0,0637100m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChi tiết chương V21cái
26Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mChi tiết chương V0,712tấn
27Gia công xà gồ thépChi tiết chương V1,338tấn
28Gia công bảng hiệuChi tiết chương V0,132tấn
29Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChi tiết chương V0,712tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChi tiết chương V1,338tấn
31Lắp dựng bảng hiệuChi tiết chương V0,132tấn
32Bu long M16x500Chi tiết chương V8bộ
33Bu long M16x600Chi tiết chương V24bộ
34Bu long M16x200Chi tiết chương V16bộ
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết chương V0,129tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết chương V1,362tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết chương V0,163tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết chương V1,143tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết chương V0,472tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết chương V2,258tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết chương V0,653tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChi tiết chương V0,15tấn
43Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết chương V0,113tấn
B PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chi tiết chương V63,4646m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chi tiết chương V6,6726m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chi tiết chương V1,0669m3
4Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chi tiết chương V2,014m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Tam cấpChi tiết chương V0,27m3
6Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực 10mm bản lề sànChi tiết chương V5,76m2
7Lắp dựng vách kính 10ly khung nhômChi tiết chương V6,24m2
8Cắt kính cường lực 10mmChi tiết chương V5,76m2
9Bản lề sànChi tiết chương V2bộ
10Chốt bản lềChi tiết chương V4bộ
11Kẹp cánh dướiChi tiết chương V2bộ
12Kẹp gócChi tiết chương V2bộ
13Tay nắm cửaChi tiết chương V2cái
14Khóa sànChi tiết chương V2cái
15Lắp dựng cửa cuốn tấm liềnChi tiết chương V27,84m2
16Lắp dựng cửa đi khung nhôm XINGFA 55, pa nô nhôm, kính 5lyChi tiết chương V28,44m2
17Lắp dựng cửa sổ khung nhôm XINGFA 55, pa nô nhôm, kính 5lyChi tiết chương V12m2
18Gia công hoa sắtChi tiết chương V0,0602tấn
19Lắp dựng hoa sắt cửaChi tiết chương V12m2
20Lắp dựng cửa sắt kéoChi tiết chương V6m2
21Lắp dựng cổng sắtChi tiết chương V20,23m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngChi tiết chương V42,28m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngChi tiết chương V172,608m2
24Đục tẩy rỉ kết cấu thép - Hàng rào thépChi tiết chương V165,6144m2
25Lắp dựng hàng rào sắtChi tiết chương V18,0348m2
26Gia công hàng rào lưói thépChi tiết chương V91,671m2
27Lắp dựng hàng rào lưới thépChi tiết chương V91,671m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương V426,20651m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết chương V354,778m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết chương V25,35m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết chương V73,081m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết chương V481,068m2
33Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 ngoài nhàChi tiết chương V51,85m2
34Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 trong nhàChi tiết chương V21,85m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75 - Ngoài nhàChi tiết chương V42,4876m2
36Trát trần, vữa XM M75 - Dạ dưới sê nôChi tiết chương V51,302m2
37Láng sê nô dày 1cm, vữa XM mác 100Chi tiết chương V42,6194m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chi tiết chương V72,0446m2
39Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Chi tiết chương V43,47m2
40Đắp cát tôn nền nhà bằng thủ côngChi tiết chương V327,5m3
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chi tiết chương V26,1873m3
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chi tiết chương V44,0208m3
43Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuậtChi tiết chương V5,9851100m2
44Lắp dựng cốt thép nền nhà, ĐK ≤10mmChi tiết chương V0,722tấn
45Kẻ ron sân bê tôngChi tiết chương V315,4804m2
46Lát nền, sàn gạch granite 300x300 - WCChi tiết chương V13,034m2
47Lát nền, sàn gạch granite 600x600Chi tiết chương V117,238m2
48Thi công nền EpoxyChi tiết chương V172,0062m2
49Ốp chân tường gạch 600x100Chi tiết chương V5,486m2
50Trần thạch cao khung nhôm nổiChi tiết chương V15,5563m2
51Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ầmChi tiết chương V12,649m2
52Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mmChi tiết chương V3,6509100m2
53Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChi tiết chương V369,6578m2
54Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChi tiết chương V409,071m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChi tiết chương V143,8296m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChi tiết chương V19,32m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương V778,7288m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương V163,1496m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChi tiết chương V5,747100m2
C PHẦN HẦM PHÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IChi tiết chương V11,3256m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chi tiết chương V0,484m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chi tiết chương V0,484m3
4Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chi tiết chương V2,196m3
5Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chi tiết chương V0,1376m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết chương V12m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết chương V14,68m2
8Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết chương V14,68m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chi tiết chương V2,17m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) - Nắp hố gaChi tiết chương V0,288m3
11Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết chương V0,0346tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChi tiết chương V0,02100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChi tiết chương V8cái
D PHẦN HỐ GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IChi tiết chương V0,832m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chi tiết chương V0,064m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chi tiết chương V0,064m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chi tiết chương V0,927m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết chương V2,52m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết chương V1,6m2
7Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết chương V1,6m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chi tiết chương V0,25m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) - Nắp hố gaChi tiết chương V0,064m3
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết chương V0,0077tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChi tiết chương V0,0032100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChi tiết chương V1cái
E PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D27Chi tiết chương V0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chi tiết chương V0,6100m
3Lắp đặt tê nhựa PVC - D27x27Chi tiết chương V8cái
4Lắp đặt tê nhựa PVC - D21x27Chi tiết chương V4cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC 90o- D27Chi tiết chương V12cái
6Lắp đặt cút nhựa PVC 90o - D21Chi tiết chương V14cái
7Lắp đặt cút nhựa PVC 90o ren trong - D21Chi tiết chương V13cái
8Lắp đặt côn thu nhựa PVC 90o- D27x21Chi tiết chương V7cái
9Lắp đặt van góc DN15Chi tiết chương V10cái
10Lắp đặt mối nối mềm D=20, L=0,4 chịu ápChi tiết chương V10cái
11Lắp đặt van khóa D27Chi tiết chương V4cái
F PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt xí bệtChi tiết chương V3bộ
2Lắp đặt Lavabo+ chân treoChi tiết chương V4bộ
3Ống xả lavaboChi tiết chương V4cái
4Bẫy chữ P cho lavaboChi tiết chương V4cái
5Vòi lavaboChi tiết chương V4cái
6Lắp đặt chậu tiểu namChi tiết chương V2bộ
7Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150 + Si phôngChi tiết chương V4cái
8Lắp đặt gương soiChi tiết chương V4cái
9Lắp đặt kệ kínhChi tiết chương V4cái
10Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChi tiết chương V3cái
11Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChi tiết chương V3cái
12Lắp đặt vòi gắn tườngChi tiết chương V3bộ
G PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D114-PN6Chi tiết chương V0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D90-PN6Chi tiết chương V1100m
3Lắp đặt cút nhựa 45o PVC D114Chi tiết chương V2cái
4Lắp đặt cút nhựa 45o PVC D90Chi tiết chương V12cái
5Lắp đặt T nhựa PVC D114Chi tiết chương V3cái
6Lắp đặt T nhựa PVC D90Chi tiết chương V3cái
7Lắp nút bịt nhựa D114Chi tiết chương V2cái
8Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChi tiết chương V3cái
H PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED Panel 60x60 40W - Model: D P08 60x60/40WChi tiết chương V21bộ
2Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m Điện Quang - TU09Chi tiết chương V35bộ
3Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m Điện QuangChi tiết chương V5bộ
4Lắp đặt đèn LED panel ốp trần 12W - D200Chi tiết chương V5bộ
5Lắp đặt công tắc 3 + đế âmChi tiết chương V7cái
6Lắp đặt công tắc đơn + đế âmChi tiết chương V7cái
7Lắp đặt ô cắm ba chấuChi tiết chương V35cái
8Lắp đặt ô cắm mạng RJ45Chi tiết chương V10cái
9Tủ phân phối điện, vỏ kim loại 2 lớp cánh sơn tĩnh điệnChi tiết chương V21 tủ
10Lắp đặt Switch D-Link 24P DGS 1024DChi tiết chương V2cái
11Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 250x250Chi tiết chương V5cái
12Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChi tiết chương V3máy
13Lắp đặt quạt treo tườngChi tiết chương V15cái
14Lắp đặt quạt ốp trầnChi tiết chương V4cái
15Rải dây cáp 4mm2Chi tiết chương V540m
16Rải dây cáp 2,5mm2Chi tiết chương V1.200m
17Rải dây cáp 1,5mm2Chi tiết chương V2.400m
18Lắp đặt dây dẫn 3 pha 4x25mm2Chi tiết chương V35m
19Lắp đặt dây dẫn RJ45 CAT 6EChi tiết chương V300m
20Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mmChi tiết chương V1.200m
I PHẦN HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt tủ báo cháy 4 ZoneChi tiết chương V1hộp
2Lắp đặt đầu báo khóiChi tiết chương V13bộ
3Lắp đặt chuông báo cháy + Nút nhấn khẩnChi tiết chương V3cái
4Bình khí CO2 MT3Chi tiết chương V5bình
5Bình bột ABC 8kgChi tiết chương V5bình
6Kệ để bình PCCC đôiChi tiết chương V5cái
7Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChi tiết chương V8bộ
8Lắp đặt đèn EXIT chỉ lối thoát hiểmChi tiết chương V5bộ
9Lắp đặt điện trở cuối tuyếnChi tiết chương V2cái
10Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Chi tiết chương V400m
11Lắp đặt dây cáp nguồn 2x1,5mm2Chi tiết chương V450m
12Lắp đặt ống PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu báo cháyChi tiết chương V600m
13Lắp đặt ống ruột gà D20Chi tiết chương V150m
J PHẦN BỂ NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IChi tiết chương V26,7189m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết chương V19,7439m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp IChi tiết chương V10,54100m
4Đệm cát đầu cừChi tiết chương V1,054m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chi tiết chương V1,2648m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết chương V0,4094tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết chương V0,0639tấn
8Gia công khuôn nắp bểChi tiết chương V0,0402tấn
9Lắp dựng khuôn nắp bểChi tiết chương V0,0402tấn
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chi tiết chương V0,5015100m2
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chi tiết chương V5,921m3
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Chi tiết chương V6,4296m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 (Trát 2 lần)Chi tiết chương V31,32m2
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Chi tiết chương V21,96m2
15Lắp đặt máy bơm nước trực tiếp 250wChi tiết chương V1cái
16Motor bơm nước 3HP bơm lưu lượng lớnChi tiết chương V1cái
17Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChi tiết chương V11 máy
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmChi tiết chương V10100m
19Lắp đặt van ren, đường kính van D27mmChi tiết chương V1cái
20Ống vải cứu hỏa D30Chi tiết chương V20m
21Bộ đầu nối ống cứu hỏaChi tiết chương V1bộ
22Lắp đặt van ren, đường kính van 30mmChi tiết chương V1cái
23Lắp đặt tủ chứa ống cứu hỏaChi tiết chương V11 tủ
24Phao nổi inox 304Chi tiết chương V1cái
K PHẦN THÁO DỠ NHÀ SỐ 1
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Chi tiết chương V99m2
2Tháo dỡ các kết cấu thépChi tiết chương V0,826tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChi tiết chương V29,294m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết chương V12,4m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChi tiết chương V7,84m3
6Phá dỡ nền gạchChi tiết chương V54,66m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn - BT nền nhàChi tiết chương V29,132m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChi tiết chương V66,811m3
9Bốc xếp sắt thép các loạiChi tiết chương V0,826tấn
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChi tiết chương V66,811m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChi tiết chương V66,811m3
L PHẦN THÁO DỠ NHÀ SỐ 2
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChi tiết chương V12,538m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChi tiết chương V15,624m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết chương V2,88m2
4Phá dỡ nền gạchChi tiết chương V75,6m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn - BT nền nhàChi tiết chương V6,22m3
6Phá dỡ tam cấp xây gạchChi tiết chương V0,054m3
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChi tiết chương V28,2736m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChi tiết chương V28,2736m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChi tiết chương V28,2736m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.11E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.893.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.786.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kỹ thuật công trình xây dựng;(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này (có tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cùng loại trở lên và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Đã hoạt động xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp ≥ 03 năm- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥ 02 năm đã thực hiện ≥ 01 công trình32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 1 - Dàn giáo thi công Đơn vị tính: m2200
2 2- Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Đơn vị tính: cái1
3 3 -Máy trộn vữa 80 lít trở lên Đơn vị tính: cái1
4 4 - Xe tải tự đổ ≥ 3,5 tấn Đơn vị tính: chiếc1
5 5 - Máy bơm chìm 3,0 HP Đơn vị tính: cái2
6 6 -Máy hàn điện Đơn vị tính: cái2
7 7 -Máy phát điện dự phòng Đơn vị tính: cái1
8 8 -Đầm bàn ≥1KW Đơn vị tính: cái2
9 9 -Đầm dùi ≥1,5KW Đơn vị tính: cái2
10 10 -Máy cắt gạch đá Đơn vị tính: cái2
11 11 -Máy cắt uốn sắt Đơn vị tính: cái2
12 12 -Ván khuôn Đơn vị tính: m2150
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->