Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210939691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210878004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 17:11:00 đến ngày 2021-09-23 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,430,865,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật ngành xây dựng công trình dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc HĐND, UBND xã Tiên Dương 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương; Địa chỉ: xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.8839369; Fax: 0243.8839369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương; Địa chỉ: xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.8839369; Fax: 0243.8839369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương; Địa chỉ: xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.8839369; Fax: 0243.8839369. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương; Địa chỉ: xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.8839369; Fax: 0243.8839369. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc UBND (Nhà N1) | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện nước | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 131,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mục III, chương V, phần 2 | 306,8 | m |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 70,56 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục III, chương V, phần 2 | 2.079,56 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục III, chương V, phần 2 | 1.184,336 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 743 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mục III, chương V, phần 2 | 743 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục III, chương V, phần 2 | 12,384 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mục III, chương V, phần 2 | 3,872 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mục III, chương V, phần 2 | 104,86 | m2 |
| 12 | Bạt che bụi khi cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ và sơn lại | Mục III, chương V, phần 2 | 945,18 | m2 |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển bàn ghế, tủ ra, vào để sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | công |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 24,387 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 24,387 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 24,387 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,752 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 20,612 | m2 |
| 19 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 52,54 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 63,272 | m2 |
| 21 | Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 996,377 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 2.207,427 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 12,384 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 703 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 743 | m2 |
| 27 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mục III, chương V, phần 2 | 196,517 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục III, chương V, phần 2 | 196,517 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 196,517 | m2 |
| 30 | Đèn chùm chiếu sáng 5 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn led vuông 300x300, 18w | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn Dowligh d110 âm trần 9w | Mục III, chương V, phần 2 | 64 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn Led dây siêu sáng | Mục III, chương V, phần 2 | 92 | m |
| 34 | Bộ nguồn Led dây | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn tuyp led gắn tường chiếu sáng | Mục III, chương V, phần 2 | 32 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 64 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 23 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.550 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 500 | m |
| 41 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 2,0mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 60,72 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 63 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt d14 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,893 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 33,662 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 63 | m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 104,86 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mục III, chương V, phần 2 | 104,86 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9 | 100m |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | cái |
| 50 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 51 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mục III, chương V, phần 2 | 387,2 | m2 |
| 52 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mục III, chương V, phần 2 | 117,749 | md |
| 53 | Thay thế trang trí khánh tiết | Mục III, chương V, phần 2 | 21,98 | m2 |
| B | Nhà làm việc Đảng ủy (Nhà N2) | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện nước | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 65,52 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mục III, chương V, phần 2 | 168,896 | m2 |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 20,475 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục III, chương V, phần 2 | 1.640,068 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục III, chương V, phần 2 | 541,393 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 20,789 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mục III, chương V, phần 2 | 20,789 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục III, chương V, phần 2 | 34,875 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mục III, chương V, phần 2 | 74,48 | m2 |
| 11 | Bạt che bụi khi cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ và sơn lại | Mục III, chương V, phần 2 | 658,476 | m2 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển bàn ghế, tủ ra, vào để sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | công |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 2,113 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 2,113 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 2,113 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 20,789 | m2 |
| 17 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 663,304 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 1.518,157 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 34,875 | m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 168,896 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục III, chương V, phần 2 | 65,52 | 1m2 cấu kiện |
| 22 | Thi công trần tôn | Mục III, chương V, phần 2 | 41,777 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp | Mục III, chương V, phần 2 | 20,789 | m2 |
| 24 | Gia công lan can | Mục III, chương V, phần 2 | 0,307 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 20,475 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 20,475 | m2 |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 74,48 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mục III, chương V, phần 2 | 74,48 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,54 | 100m |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 31 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| C | Nhà làm việc 1 cửa (Nhà N3) | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện nước | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 31,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mục III, chương V, phần 2 | 73 | m |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 7,98 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục III, chương V, phần 2 | 578,208 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục III, chương V, phần 2 | 199,876 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 13,473 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mục III, chương V, phần 2 | 13,473 | m2 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,164 | m2 |
| 10 | Phá dỡ móng xây gạch | Mục III, chương V, phần 2 | 1,265 | m3 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mục III, chương V, phần 2 | 35,82 | m2 |
| 12 | Bạt che bụi khi cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ và sơn lại | Mục III, chương V, phần 2 | 215,636 | m2 |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển bàn ghế, tủ ra, vào để sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | công |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 3,082 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 3,082 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 3,082 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,502 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,473 | m2 |
| 19 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,115 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 16,06 | m2 |
| 21 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 267,371 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 534,889 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,812 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,812 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp | Mục III, chương V, phần 2 | 13,473 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 2mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 10,08 | m2 |
| 27 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 2,0mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 13,44 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 7,98 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 0,106 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 4,788 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 7,98 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt bàn tiếp dân | Mục III, chương V, phần 2 | 4,61 | md |
| 33 | Ghế | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 34 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 35,82 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mục III, chương V, phần 2 | 35,82 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 38 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| D | Nhà vệ sinh, nhà bảo vệ, nhà để xe | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện nước | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 11,66 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mục III, chương V, phần 2 | 12,4 | m |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 1,8 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục III, chương V, phần 2 | 176,174 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục III, chương V, phần 2 | 12,672 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 9,593 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mục III, chương V, phần 2 | 1,32 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,745 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,465 | tấn |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 9,593 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 9,593 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 9,593 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,728 | m2 |
| 15 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 86,632 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 104,942 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 16,52 | m2 |
| 18 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6 | m2 |
| 19 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 1,8 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 0,027 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,981 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 1,8 | m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 10,92 | m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 6,143 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gia cố móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 4,4 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M150 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,1 | m3 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,313 | 100kg |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,703 | 100kg |
| 30 | Ván khuôn gia cố móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 23 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 18,48 | m2 |
| 32 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M300 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,723 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục III, chương V, phần 2 | 5,688 | m3 |
| 34 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 11,375 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 11,375 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 11,375 | m3 |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 17,304 | m3 |
| 38 | Nilong chống mất nước xi măng | Mục III, chương V, phần 2 | 183,896 | m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 17,16 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,632 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,632 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,468 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,468 | tấn |
| 44 | Bu lông inox | Mục III, chương V, phần 2 | 80 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 119,701 | m2 |
| 46 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mục III, chương V, phần 2 | 151 | m2 |
| 47 | Tôn bịt đầu, úp nóc | Mục III, chương V, phần 2 | 43,48 | md |
| 48 | Máng thu nước inox | Mục III, chương V, phần 2 | 36,2 | md |
| 49 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 115 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mục III, chương V, phần 2 | 70 | m |
| 51 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 55 | Cầu chắn rác mái inox D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 56 | Đai giữ ống | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt xí bệt | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| E | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mục III, chương V, phần 2 | 139 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 139 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 139 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 139 | m3 |
| 5 | Rải bạt chống mất nước XM | Mục III, chương V, phần 2 | 2.780 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 278 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,251 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,282 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,308 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 113,076 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 75,384 | m2 |
| 12 | Gia công cổng sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 0,255 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 5,1 | m2 |
| 14 | Sơn tĩnh điện cổng | Mục III, chương V, phần 2 | 255 | kg |
| 15 | Bản lề cối cánh cổng | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 16 | Khóa treo đồng | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 25,364 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,073 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,912 | m3 |
| 20 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,004 | m3 |
| 21 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 14,56 | m2 |
| 22 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 36,4 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,175 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,081 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục III, chương V, phần 2 | 1,512 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | 1cấu kiện |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,085 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt đèn led pha chiếu sáng ngoài trời (trọn bộ bao gồm cả cần đèn, choá đèn, đèn phụ kiện và dây đấu nối) | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ thuật ngành xây dựng công trình dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi