Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210939691-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210878004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 17:11:00 đến ngày 2021-09-23 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,430,865,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật ngành xây dựng công trình dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc HĐND, UBND xã Tiên Dương
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương , địa chỉ: Xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương; Địa chỉ: xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.8839369; Fax: 0243.8839369.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT; Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng và tư vấn công trình Thuận Thiên; + Tư vấn thẩm định HSMT; Tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phát triển đầu tư xây dựng đô thị Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương , địa chỉ: Xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương; Địa chỉ: xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.8839369; Fax: 0243.8839369.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương; Địa chỉ: xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.8839369; Fax: 0243.8839369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương; Địa chỉ: xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.8839369; Fax: 0243.8839369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương; Địa chỉ: xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.8839369; Fax: 0243.8839369.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương; Địa chỉ: xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.8839369; Fax: 0243.8839369.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc UBND (Nhà N1)
1Tháo dỡ thiết bị điện nướcMục III, chương V, phần 2 20công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 131,28m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnMục III, chương V, phần 2 306,8m
4Lắp dựng hoa sắt cửaMục III, chương V, phần 2 70,56m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục III, chương V, phần 2 2.079,56m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMục III, chương V, phần 2 1.184,336m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục III, chương V, phần 2 743m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMục III, chương V, phần 2 743m2
9Cạo rỉ các kết cấu thépMục III, chương V, phần 2 12,384m2
10Tháo dỡ tấm lợp - TônMục III, chương V, phần 2 3,872100m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMục III, chương V, phần 2 104,86m2
12Bạt che bụi khi cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ và sơn lạiMục III, chương V, phần 2 945,18m2
13Bốc xếp, vận chuyển bàn ghế, tủ ra, vào để sơnMục III, chương V, phần 2 10công
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục III, chương V, phần 2 24,387m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 24,387m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 24,387m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 7,752m3
18Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 20,612m2
19Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 52,54m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 63,272m2
21Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 996,377m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 2.207,427m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 12,384m2
24Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mục III, chương V, phần 2 703m2
25Lát đá bậc tam cấpMục III, chương V, phần 2 40m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 743m2
27Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caoMục III, chương V, phần 2 196,517m2
28Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMục III, chương V, phần 2 196,517m2
29Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 196,517m2
30Đèn chùm chiếu sáng 5 bóngMục III, chương V, phần 2 6bộ
31Lắp đặt đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn led vuông 300x300, 18wMục III, chương V, phần 2 6bộ
32Lắp đặt đèn Dowligh d110 âm trần 9wMục III, chương V, phần 2 64bộ
33Lắp đặt đèn Led dây siêu sángMục III, chương V, phần 2 92m
34Bộ nguồn Led dâyMục III, chương V, phần 2 12bộ
35Lắp đặt đèn tuyp led gắn tường chiếu sángMục III, chương V, phần 2 32bộ
36Lắp đặt ô cắm đôiMục III, chương V, phần 2 64cái
37Lắp đặt công tắc 1 hạtMục III, chương V, phần 2 2cái
38Lắp đặt công tắc 2 hạtMục III, chương V, phần 2 23cái
39Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mục III, chương V, phần 2 1.550m
40Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mục III, chương V, phần 2 500m
41Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 2,0mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 60,72m2
42Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 63m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắt d14Mục III, chương V, phần 2 0,893tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 33,662m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaMục III, chương V, phần 2 63m2
46Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 104,86m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMục III, chương V, phần 2 104,86m2
48Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 0,9100m
49Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 20cái
50Chống thấm cổ ống thoát nước máiMục III, chương V, phần 2 10cái
51Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMục III, chương V, phần 2 387,2m2
52Tôn úp nóc, úp sườnMục III, chương V, phần 2 117,749md
53Thay thế trang trí khánh tiếtMục III, chương V, phần 2 21,98m2
B Nhà làm việc Đảng ủy (Nhà N2)
1Tháo dỡ thiết bị điện nướcMục III, chương V, phần 2 15công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 65,52m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMục III, chương V, phần 2 168,896m2
4Lắp dựng lan can sắtMục III, chương V, phần 2 20,475m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục III, chương V, phần 2 1.640,068m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMục III, chương V, phần 2 541,393m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục III, chương V, phần 2 20,789m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMục III, chương V, phần 2 20,789m2
9Cạo rỉ các kết cấu thépMục III, chương V, phần 2 34,875m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMục III, chương V, phần 2 74,48m2
11Bạt che bụi khi cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ và sơn lạiMục III, chương V, phần 2 658,476m2
12Bốc xếp, vận chuyển bàn ghế, tủ ra, vào để sơnMục III, chương V, phần 2 10công
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục III, chương V, phần 2 2,113m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 2,113m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 2,113m3
16Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 20,789m2
17Sơn tường nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 663,304m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 1.518,157m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 34,875m2
20Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 168,896m2
21Lắp dựng cửa vào khuônMục III, chương V, phần 2 65,521m2 cấu kiện
22Thi công trần tônMục III, chương V, phần 2 41,777m2
23Lát đá bậc tam cấpMục III, chương V, phần 2 20,789m2
24Gia công lan canMục III, chương V, phần 2 0,307tấn
25Lắp dựng lan can sắtMục III, chương V, phần 2 20,475m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 20,475m2
27Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 74,48m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMục III, chương V, phần 2 74,48m2
29Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 0,54100m
30Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 12cái
31Chống thấm cổ ống thoát nước máiMục III, chương V, phần 2 6cái
32Lắp đặt đèn sát trần có chụpMục III, chương V, phần 2 14bộ
33Lắp đặt xí bệtMục III, chương V, phần 2 4bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục III, chương V, phần 2 4cái
35Lắp đặt hộp đựng xà phòngMục III, chương V, phần 2 4cái
36Lắp đặt chậu tiểu namMục III, chương V, phần 2 6bộ
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục III, chương V, phần 2 4bộ
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục III, chương V, phần 2 4bộ
C Nhà làm việc 1 cửa (Nhà N3)
1Tháo dỡ thiết bị điện nướcMục III, chương V, phần 2 10công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 31,5m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnMục III, chương V, phần 2 73m
4Lắp dựng hoa sắt cửaMục III, chương V, phần 2 7,98m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục III, chương V, phần 2 578,208m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMục III, chương V, phần 2 199,876m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục III, chương V, phần 2 13,473m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMục III, chương V, phần 2 13,473m2
9Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMục III, chương V, phần 2 3,164m2
10Phá dỡ móng xây gạchMục III, chương V, phần 2 1,265m3
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMục III, chương V, phần 2 35,82m2
12Bạt che bụi khi cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ và sơn lạiMục III, chương V, phần 2 215,636m2
13Bốc xếp, vận chuyển bàn ghế, tủ ra, vào để sơnMục III, chương V, phần 2 5công
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục III, chương V, phần 2 3,082m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 3,082m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 3,082m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 0,502m3
18Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 13,473m2
19Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 8,115m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 16,06m2
21Sơn tường nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 267,371m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 534,889m2
23Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mục III, chương V, phần 2 2,812m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 2,812m2
25Lát đá bậc tam cấpMục III, chương V, phần 2 13,473m2
26Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 2mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 10,08m2
27Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 2,0mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 13,44m2
28Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 7,98m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtMục III, chương V, phần 2 0,106tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 4,788m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaMục III, chương V, phần 2 7,98m2
32Sản xuất, lắp đặt bàn tiếp dânMục III, chương V, phần 2 4,61md
33GhếMục III, chương V, phần 2 6bộ
34Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 35,82m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMục III, chương V, phần 2 35,82m2
36Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 0,2100m
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 8cái
38Chống thấm cổ ống thoát nước máiMục III, chương V, phần 2 4cái
D Nhà vệ sinh, nhà bảo vệ, nhà để xe
1Tháo dỡ thiết bị điện nướcMục III, chương V, phần 2 5công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 11,66m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnMục III, chương V, phần 2 12,4m
4Lắp dựng hoa sắt cửaMục III, chương V, phần 2 1,8m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục III, chương V, phần 2 176,174m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMục III, chương V, phần 2 12,672m2
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMục III, chương V, phần 2 9,593m3
8Tháo dỡ tấm lợp - TônMục III, chương V, phần 2 1,32100m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMục III, chương V, phần 2 0,745tấn
10Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMục III, chương V, phần 2 0,465tấn
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục III, chương V, phần 2 9,593m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 9,593m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 9,593m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 2,728m2
15Sơn tường nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 86,632m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 104,942m2
17Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 16,52m2
18Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 1,6m2
19Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMục III, chương V, phần 2 1,8m2
20Gia công cửa sắt, hoa sắtMục III, chương V, phần 2 0,027tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 0,981m2
22Lắp dựng hoa sắt cửaMục III, chương V, phần 2 1,8m2
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 10,92m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 6,143m3
25Ván khuôn gia cố móng cộtMục III, chương V, phần 2 4,4m2
26Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyMục III, chương V, phần 2 6m2
27Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M150Mục III, chương V, phần 2 2,1m3
28Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mmMục III, chương V, phần 2 1,313100kg
29Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mmMục III, chương V, phần 2 3,703100kg
30Ván khuôn gia cố móng cộtMục III, chương V, phần 2 23m2
31Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyMục III, chương V, phần 2 18,48m2
32Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M300Mục III, chương V, phần 2 5,723m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục III, chương V, phần 2 5,688m3
34Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục III, chương V, phần 2 11,375m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 11,375m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 11,375m3
37Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 17,304m3
38Nilong chống mất nước xi măngMục III, chương V, phần 2 183,896m2
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 17,16m3
40Gia công xà gồ thépMục III, chương V, phần 2 0,632tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMục III, chương V, phần 2 0,632tấn
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMục III, chương V, phần 2 2,468tấn
43Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMục III, chương V, phần 2 2,468tấn
44Bu lông inoxMục III, chương V, phần 2 80cái
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 119,701m2
46Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMục III, chương V, phần 2 151m2
47Tôn bịt đầu, úp nócMục III, chương V, phần 2 43,48md
48Máng thu nước inoxMục III, chương V, phần 2 36,2md
49Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mục III, chương V, phần 2 115m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMục III, chương V, phần 2 70m
51Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMục III, chương V, phần 2 8bộ
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 0,7100m
53Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 15cái
54Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMục III, chương V, phần 2 8cái
55Cầu chắn rác mái inox D90Mục III, chương V, phần 2 5cái
56Đai giữ ốngMục III, chương V, phần 2 8cái
57Lắp đặt xí bệtMục III, chương V, phần 2 2bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục III, chương V, phần 2 2cái
59Lắp đặt hộp đựng xà phòngMục III, chương V, phần 2 2cái
60Lắp đặt chậu tiểu namMục III, chương V, phần 2 2bộ
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục III, chương V, phần 2 2bộ
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục III, chương V, phần 2 2bộ
E Hạ tầng kỹ thuật
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMục III, chương V, phần 2 139m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục III, chương V, phần 2 139m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 139m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 139m3
5Rải bạt chống mất nước XMMục III, chương V, phần 2 2.780m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 278m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,251100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 6,282m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 11,308m3
10Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 113,076m2
11Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2Mục III, chương V, phần 2 75,384m2
12Gia công cổng sắtMục III, chương V, phần 2 0,255tấn
13Lắp dựng lan can sắtMục III, chương V, phần 2 5,1m2
14Sơn tĩnh điện cổngMục III, chương V, phần 2 255kg
15Bản lề cối cánh cổngMục III, chương V, phần 2 6cái
16Khóa treo đồngMục III, chương V, phần 2 1bộ
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 25,364m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,073100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mục III, chương V, phần 2 2,912m3
20Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 4,004m3
21Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 14,56m2
22Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mục III, chương V, phần 2 36,4m2
23Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục III, chương V, phần 2 0,175tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,081100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục III, chương V, phần 2 1,512m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục III, chương V, phần 2 361cấu kiện
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,085100m3
28Lắp đặt đèn led pha chiếu sáng ngoài trời (trọn bộ bao gồm cả cần đèn, choá đèn, đèn phụ kiện và dây đấu nối)Mục III, chương V, phần 2 24bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ thuật ngành xây dựng công trình dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt1
4 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->