Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210936836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210877114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 17:10:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,607,443,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5911E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Công trình giao thông cấp IV) hoặc hợp đồng bảo trì công trình đường bộ (Thi công trên đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường đô thị đang khai thác) trong đó hạng mục chính là Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (kết cấu Mặt đường láng nhựa). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.425.210.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.850.420.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường láng nhựa). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường láng nhựa). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường láng nhựa). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng từ 7 tấn đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào gắn búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi, công suất ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh lốp hoặc lu rung, tải trọng ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép, tải trọng 8 tấn - 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu nhẹ bánh thép, tải trọng 6 tấn - 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy tưới nhựa + thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Bộ máy đầm (Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa, khắc phục hậu quả thiên tai bão lũ đường tỉnh 216 (đoạn thị trấn Thông Nông - xã Thanh Long), huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, lý trình: Km22 - Km32+100m 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn dự phòng ngân sách trung ương năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hà Quảng; Địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 02063.862.301. Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng; Địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 02063.862.151. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hà Quảng. Địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 02063.862.301 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hà Quảng. Địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 02063.862.141 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hà Quảng. Địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 02063.862.141 - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,8739 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9986 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5754 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9355 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1876 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp phối đồi từ mỏ đất về để đắp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 550,5965 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn từ mỏ về để đắp, cự li 5Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,506 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8818 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự li 5Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8818 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Kết cấu sửa chữa 1: Đào kết cấu cũ dày TB 27 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0433 | 100m3 |
| 2 | Kết cấu sửa chữa 1: Hoàn trả móng đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,864 | 100m2 |
| 3 | Kết cấu sửa chữa 1: Hoàn trả móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,864 | 100m2 |
| 4 | Kết cấu sửa chữa 1: Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,864 | 100m2 |
| 5 | Kết cấu sửa chữa 2: Đào kết cấu cũ dày TB 50cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6842 | 100m3 |
| 6 | Kết cấu sửa chữa 2: Hoàn trả 30cm đất cấp phối đồi, độ chặt K98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4105 | 100m3 |
| 7 | Kết cấu sửa chữa 2: Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên dày 20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2737 | 100m3 |
| 8 | Kết cấu sửa chữa 2: Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3684 | 100m2 |
| 9 | Kết cấu sửa chữa 2: Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,2978 | 100m2 |
| 10 | Kết cấu sửa chữa 2: Bù vênh móng CPĐD lớp trên dày 3,5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2892 | 100m3 |
| 11 | Kết cấu sửa chữa 2: Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 284,5707 | 100m2 |
| 12 | Kết cấu sửa chữa 2: Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 295,9392 | 100m2 |
| 13 | Vuốt nối đường ngang: Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2316 | 100m2 |
| C | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3651 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép D ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1339 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống cống bằng cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 5 | Khoan bê tông tạo lỗ, chiều sâu khoan ≤15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | lỗ khoan |
| 6 | Cốt thép tường D≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0537 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường D ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0587 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đổ BTXM tường đầu cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6882 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8105 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng cống, sân cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4304 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng cống, sân cống, ốp mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,46 | m3 |
| 12 | Lớp đá dăm đệm móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,49 | m3 |
| 13 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,613 | m3 |
| 14 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3252 | 100m3 |
| 15 | Đào đá bằng máy, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4625 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2575 | 100m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,34 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K=0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m3 |
| 19 | Rãnh tam giác: Đào khuôn rãnh bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2665 | m3 |
| 20 | Rãnh tam giác: Đào khuôn rãnh, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,274 | 100m3 |
| 21 | Rãnh tam giác: Đào khuôn rãnh bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8439 | 100m3 |
| 22 | Rãnh tam giác: Ván khuôn thép rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,358 | 100m2 |
| 23 | Rãnh tam giác: Bê tông đáy rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 532,0452 | m3 |
| 24 | Gia cố lề: Nilong lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.568,9127 | m2 |
| 25 | Gia cố lề: Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 685,3369 | m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cọc Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,66 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng cọc BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 4 | Nilong lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | m2 |
| 5 | Bê tông móng cột đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép cọc Km đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0158 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc Km đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | m3 |
| 8 | Sơn cọc Km sơn trắng 1 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,59 | m2 |
| 9 | Sơn cọc Km sơn đỏ 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,47 | m2 |
| 10 | Đào móng cọc H, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 11 | Nilong lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m2 |
| 12 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,283 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép cọc H đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,414 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép D ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2401 | tấn |
| 15 | Bê tông cọc H đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | m3 |
| 16 | Sơn cọc H sơn đỏ 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,96 | m2 |
| 17 | Đào móng cọc đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 18 | Nilong lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 19 | Bê tông móng cọc đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đúc sẵn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0184 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép D ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0167 | tấn |
| 22 | Bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1225 | m3 |
| 23 | Sơn cọc tiêu đỏ 1 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m2 |
| 24 | Sơn cọc tiêu trắng 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,45 | m2 |
| 25 | Khoan vít nở bê tông D6x30mm (lỗ/cái) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.608 | lỗ khoan |
| 26 | Gắn tôn mạ kẽm, phim phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 902 | cọc |
| 27 | Đào móng cột hộ lan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,375 | m3 |
| 28 | Nilong lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,25 | m2 |
| 29 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,375 | m3 |
| 30 | Vật liệu hộ lan tôn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| 31 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208 | m |
| 32 | Tháo dỡ cột biển báo (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 33 | Đào móng cột biển báo đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,264 | m3 |
| 34 | Nilong lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,08 | m2 |
| 35 | Bê tông móng cột đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,264 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh KT: 0,875, Lc=2,9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 37 | Biển báo tam giác + biển phụ KT: 0,875m + 0,875x0,375m, Lc=3,275m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| E | BẢO ĐẢM GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công tác bảo đảm an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) | Theo quy định | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5911E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Công trình giao thông cấp IV) hoặc hợp đồng bảo trì công trình đường bộ (Thi công trên đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường đô thị đang khai thác) trong đó hạng mục chính là Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (kết cấu Mặt đường láng nhựa). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.425.210.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.850.420.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường láng nhựa). | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công) | 1 | - Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường láng nhựa). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Yêu cầu có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường láng nhựa). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng từ 7 tấn đến 12 tấn | Còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. | 4 |
| 3 | Máy đào ≥0,8m3 | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. | 3 |
| 4 | Máy đào gắn búa thủy lực | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. | 1 |
| 5 | Máy ủi, công suất ≥110CV | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. | 2 |
| 6 | Máy lu bánh lốp hoặc lu rung, tải trọng ≥16 tấn | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép, tải trọng 8 tấn - 12 tấn | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. | 2 |
| 8 | Máy lu nhẹ bánh thép, tải trọng 6 tấn - 8 tấn | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. | 2 |
| 9 | Máy tưới nhựa + thiết bị nấu nhựa | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250l | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. | 2 |
| 11 | Bộ máy đầm (Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn) | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi