Gói thầu: Gói thầu số 9: Cải tạo hệ thống PCCC Sở chỉ huy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210937932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Cải tạo hệ thống PCCC Sở chỉ huy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210362681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 17:06:00 đến ngày 2021-09-23 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,472,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.209182E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.041836E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp thiết bị phòng cháy chữa cháy và thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy.Nếu hợp đồng do nhà thầu cung cấp trong E-HSDT gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau. Trường hợp này, giá trị của những hạng mục công việc cung cấp thiết bị phòng cháy chữa cháy và thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy sẽ được tính là giá trị của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.952.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.861.904.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống PCCC hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình PCCC thuộc công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình PCCC thuộc công trình dân dụng từ cấp III cùng loại trở lên. Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy, Kỹ sư điện, Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng, và Công nghiệp hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ áp lực, đồng hồ đo điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan ống, máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cây thử khói | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ren ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Cải tạo hệ thống PCCC Sở chỉ huy Nâng cấp hệ thống sân, đường bê tông nhựa, hệ thống phòng cháy chữa cháy 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị PCCC mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này. Đối với tài liệu được viết bằng ngôn ngữ ngoài tiếng Việt và tiếng Anh, yêu cầu nhà thầu cung cấp kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Khoa học và Công nghệ quân sự (Địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viện Khoa học và Công nghệ quân sự (Địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: 069.694.757) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Thiếu tá Vũ Văn Lợi - Thư ký dự án (ĐT: 0931686813) 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 loop, 127 địa chỉ/loop có card mạng | Tham chiếu Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Bảng hiển thị phụ (có card mạng) | Tham chiếu Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy (3 bơm) | Tham chiếu Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=121.6m3, H=76m | Tham chiếu Chương V | 1 | bơm |
| 5 | Máy bơm chữa cháy động cơ đốt trong Q=121.6m3, H=76m | Tham chiếu Chương V | 1 | bơm |
| 6 | Máy bơm bù áp Q=3.6m3, H=80m | Tham chiếu Chương V | 1 | bơm |
| 7 | Trung tâm điều khiển xả khí | Tham chiếu Chương V | 1 | tủ |
| 8 | Bình khí FM200, bình 40 lít, chứa 20kg khí | Tham chiếu Chương V | 1 | bình |
| B | THI CÔNG HỆ THỐNG PCCC (BAO GỒM CUNG CẤP VÂT TƯ, VẬT LIỆU, PHỤ KIỆN CỦA HỆ THỐNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ trung tâm báo cháy | Tham chiếu Chương V | 2 | 1 trung tâm |
| 2 | Tháo dỡ đầu báo nhiệt | Tham chiếu Chương V | 10,4 | 10 đầu |
| 3 | Tháo dỡ đầu báo khói | Tham chiếu Chương V | 35 | 10 đầu |
| 4 | Tháo dỡ nút nhấn báo cháy | Tham chiếu Chương V | 12,2 | 5 nút |
| 5 | Tháo dỡ chuông báo cháy | Tham chiếu Chương V | 12,2 | 5 chuông |
| 6 | Tháo dỡ đèn báo cháy | Tham chiếu Chương V | 12,2 | 5 đèn |
| 7 | Tháo dỡ ống thép DN40 | Tham chiếu Chương V | 0,5808 | 100m |
| 8 | Tháo dỡ ống thép DN32 | Tham chiếu Chương V | 0,727 | 100m |
| 9 | Tháo dỡ ống thép D25 | Tham chiếu Chương V | 1,2 | 100m |
| 10 | Tháo dỡ đầu phun sprinkler | Tham chiếu Chương V | 483 | cái |
| 11 | Cụm van điều khiển giám sát Sprinkler | Tham chiếu Chương V | 24 | cụm |
| 12 | Đèn chiếu sáng sự cố | Tham chiếu Chương V | 20,2 | 5 đèn |
| 13 | Đèn chỉ hướng thoát nạn | Tham chiếu Chương V | 18 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q=121.6m3, H=76m | Tham chiếu Chương V | 1 | 1 máy |
| 15 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ đốt trong Q=121.6m3, H=76m | Tham chiếu Chương V | 1 | 1 máy |
| 16 | Lắp đặt bơm bù áp Q=3.6m3, H=80m | Tham chiếu Chương V | 1 | 1 máy |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Tham chiếu Chương V | 1 | tủ |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC/PVC (3x16+1x10)mm2 | Tham chiếu Chương V | 30 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn điện 4x6mm2 | Tham chiếu Chương V | 15 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn điện 2x1.5mm2 | Tham chiếu Chương V | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Tham chiếu Chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Tham chiếu Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Tham chiếu Chương V | 15 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt giỏ hút, d=100mm | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt y lọc, d=100mm | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Tham chiếu Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 15mm | Tham chiếu Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Tham chiếu Chương V | 4 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt giỏ hút, d=50mm | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Zacco D25mm | Tham chiếu Chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt bình tích áp 100l 16bar | Tham chiếu Chương V | 1 | bình |
| 36 | Lắp đặt van báo động, đường kính van 125mm | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 loops | Tham chiếu Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 38 | Ac quy 12V | Tham chiếu Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Bảng hiển thị phụ | Tham chiếu Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 40 | Ac quy 12V | Tham chiếu Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt hộp nối dây bằng nhựa, KT(110x110x50)mm | Tham chiếu Chương V | 50 | hộp |
| 42 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ | Tham chiếu Chương V | 5,9 | 10 đầu |
| 43 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quang địa chỉ | Tham chiếu Chương V | 23,5 | 10 đầu |
| 44 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Tham chiếu Chương V | 4,6 | 10 đầu |
| 45 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | Tham chiếu Chương V | 4,6 | 10 đầu |
| 46 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | Tham chiếu Chương V | 12,2 | 5 nút |
| 47 | Lắp đặt chuông báo cháy | Tham chiếu Chương V | 12,2 | 5 chuông |
| 48 | Lắp đặt đèn báo cháy | Tham chiếu Chương V | 12,2 | 5 đèn |
| 49 | Điện trở cuối kênh | Tham chiếu Chương V | 23 | bộ |
| 50 | Module điều khiển có điện áp | Tham chiếu Chương V | 23 | bộ |
| 51 | Module giám sát NO/NC (dual in put) | Tham chiếu Chương V | 34 | bộ |
| 52 | Module giám sát đầu báo | Tham chiếu Chương V | 22 | bộ |
| 53 | Module điều khiển NO/NC (dual out put) | Tham chiếu Chương V | 7 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn chống cháy, chống nhiễu 2 ruột 2x1,5mm2 | Tham chiếu Chương V | 882 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Tham chiếu Chương V | 2.825 | m |
| 56 | Lắp đặt cáp chống cháy, chống nhiễu 2x2,5mm2 | Tham chiếu Chương V | 338,864 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Tham chiếu Chương V | 3.502 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Tham chiếu Chương V | 470 | hộp |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D40/32mm | Tham chiếu Chương V | 125 | m |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham chiếu Chương V | 37,5 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình đầm chặt | Tham chiếu Chương V | 0,375 | 100m3 |
| 62 | Gạch đặc bảo cảnh báo cáp 200mm | Tham chiếu Chương V | 25 | m2 |
| 63 | Băng cảnh báo cáp ngầm 150mm | Tham chiếu Chương V | 125 | m |
| 64 | Lắp đặt Bộ dụng cụ phá dỡ (hộp đựng, rìu, xà beng, kìm cộng lực, cưa sắt) | Tham chiếu Chương V | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố lưu điện 2h | Tham chiếu Chương V | 20,2 | 5 đèn |
| 66 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn, lưu điện 2h | Tham chiếu Chương V | 18 | 5 đèn |
| 67 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3,8mm | Tham chiếu Chương V | 0,71 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm dày 3,8mm | Tham chiếu Chương V | 0,6 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 40mm dày 2,9mm | Tham chiếu Chương V | 1,5 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mm dày 2,6mm | Tham chiếu Chương V | 2,4 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=25mm dày 2,6mm | Tham chiếu Chương V | 2,96 | 100m |
| 72 | Khoét lỗ trên đường ống thép | Tham chiếu Chương V | 60 | lỗ |
| 73 | Bảo dưỡng sửa chữa bơm (trạm bơm tòa ) | Tham chiếu Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler quay lên D20, k8.0 | Tham chiếu Chương V | 118 | cái |
| 75 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler quay xuống D15, k5.6 | Tham chiếu Chương V | 591 | cái |
| 76 | Cút hàn thép đen DN100 | Tham chiếu Chương V | 6 | cái |
| 77 | Cút hàn thép đen DN80 | Tham chiếu Chương V | 6 | cái |
| 78 | Cút ren DN40 mạ kẽm | Tham chiếu Chương V | 59 | cái |
| 79 | Cút ren DN32 mạ kẽm | Tham chiếu Chương V | 39 | cái |
| 80 | Cút ren DN25 mạ kẽm | Tham chiếu Chương V | 96 | cái |
| 81 | Tê hàn thép đen DN100 | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 82 | Tê hàn thép đen DN80 | Tham chiếu Chương V | 12 | cái |
| 83 | Tê ren DN40 mạ kẽm | Tham chiếu Chương V | 43 | cái |
| 84 | Tê ren DN32 mạ kẽm | Tham chiếu Chương V | 85 | cái |
| 85 | Tê ren DN25 mạ kẽm | Tham chiếu Chương V | 21 | cái |
| 86 | Côn thu ren DN40/32 mạ kẽm | Tham chiếu Chương V | 60 | cái |
| 87 | Côn thu ren DN40/20 mạ kẽm | Tham chiếu Chương V | 8 | cái |
| 88 | Côn thu ren DN32/20 mạ kẽm | Tham chiếu Chương V | 8 | cái |
| 89 | Côn thu ren DN32/25 mạ kẽm | Tham chiếu Chương V | 89 | cái |
| 90 | Côn thu ren DN25/20 mạ kẽm | Tham chiếu Chương V | 9 | cái |
| 91 | Côn thu ren DN40/15 mạ kẽm | Tham chiếu Chương V | 49 | cái |
| 92 | Côn thu ren DN32/15 mạ kẽm | Tham chiếu Chương V | 85 | cái |
| 93 | Côn thu ren DN25/15 mạ kẽm | Tham chiếu Chương V | 96 | cái |
| 94 | Lắp đặt quang treo ống thép DN100 bao gồm quang treo + ty ren M10 + đai ốc; 3m/01 bộ | Tham chiếu Chương V | 10 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quang treo ống thép DN40 bao gồm quang treo + ty ren M8 + đai ốc; 3m/01 bộ | Tham chiếu Chương V | 45 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quang treo ống thép DN32 bao gồm quang treo + ty ren M8 + đai ốc; 3m/01 bộ | Tham chiếu Chương V | 135 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quang treo ống thép DN25 bao gồm quang treo + ty ren M8 + đai ốc; 3m/01 bộ | Tham chiếu Chương V | 132 | bộ |
| 98 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Tham chiếu Chương V | 12 | cặp bích |
| 99 | Lắp đặt van bướm có tín hiệu giám sát, đường kính van 80mm | Tham chiếu Chương V | 24 | cái |
| 100 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 25mm | Tham chiếu Chương V | 24 | cái |
| 101 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Tham chiếu Chương V | 24 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc giám sát dòng chảy | Tham chiếu Chương V | 26 | cái |
| 103 | Lắp đặt cảm biến mực nước | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính van 80mm | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Tham chiếu Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh 3 tấm | Tham chiếu Chương V | 49 | bộ |
| 107 | Thử áp lực đường ống | Tham chiếu Chương V | 1 | gói |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 145,645 | m2 |
| 109 | Bảo dưỡng hộp họng chữa cháy (van góc, hộp họng, cuộn vòi, lăng phun) | Tham chiếu Chương V | 50 | hộp |
| 110 | Lắp đặt tủ điện liên động trạm bơm và hệ thống báo cháy | Tham chiếu Chương V | 2 | tủ |
| 111 | Lắp đặt trung tâm điều khiển xả khí | Tham chiếu Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 112 | Ac quy 12V | Tham chiếu Chương V | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói | Tham chiếu Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 114 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt | Tham chiếu Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 115 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Tham chiếu Chương V | 0,2 | 5 nút |
| 116 | Lắp đặt chuông báo cháy | Tham chiếu Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 117 | Lắp đặt đèn báo cháy | Tham chiếu Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 118 | Lắp đặt nút tạm dừng xả khí | Tham chiếu Chương V | 0,2 | 5 nút |
| 119 | Lắp đặt nút ấn xả khí | Tham chiếu Chương V | 0,2 | 5 nút |
| 120 | Lắp đặt còi đèn kết hợp | Tham chiếu Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 121 | Lắp đặt đầu phun xả khí 360 độ D25mm | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tham chiếu Chương V | 63,2 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Tham chiếu Chương V | 63,2 | m |
| 124 | Lắp đặt van điện từ D25mm | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt van kích hoạt bằng tay D25mm | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm tiếp điểm giám sát | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nối mềm kèm van 1 chiều D25 | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 128 | Bảng C/B xả khí cấm vào | Tham chiếu Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 129 | Lắp đặt Bình khí FM200, bình 40 lít, chứa 20kg khí | Tham chiếu Chương V | 1 | bình |
| 130 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q=121.6m3, H=76m | Tham chiếu Chương V | 1 | 1 máy |
| 131 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ đốt trong Q=121.6m3, H=76m | Tham chiếu Chương V | 1 | 1 máy |
| 132 | Lắp đặt bơm bù áp Q=3.6m3, H=80m | Tham chiếu Chương V | 1 | 1 máy |
| 133 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Tham chiếu Chương V | 1 | tủ |
| 134 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC/PVC (3x16+1x10)mm2 | Tham chiếu Chương V | 30 | m |
| 135 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn điện 4x6mm2 | Tham chiếu Chương V | 15 | m |
| 136 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn điện 2x1.5mm2 | Tham chiếu Chương V | 30 | m |
| 137 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Tham chiếu Chương V | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Tham chiếu Chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Tham chiếu Chương V | 18 | cặp bích |
| 141 | Cút hàn thép đen DN100 | Tham chiếu Chương V | 8 | cái |
| 142 | Tê hàn thép đen DN100 | Tham chiếu Chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt giỏ hút, d=100mm | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt y lọc, d=100mm | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Tham chiếu Chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 15mm | Tham chiếu Chương V | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Tham chiếu Chương V | 4 | cặp bích |
| 151 | Lắp đặt giỏ hút, d=50mm | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt Zacco D25mm | Tham chiếu Chương V | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt bình tích áp 100l 16bar | Tham chiếu Chương V | 1 | bình |
| 154 | Lắp đặt van an toàn, đường kính van 100mm | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt van báo động, đường kính van 100mm | Tham chiếu Chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt quạt ly tâm có Q= (7.000-8.000) m3/h, (250-200)MPA | Tham chiếu Chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt Dây dẫn chống cháy, chống nhiễu 2x2,5mm2 | Tham chiếu Chương V | 340 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Tham chiếu Chương V | 110 | m |
| 159 | Lắp đặt tủ điện động lực điều khiển hút khói (02 lộ ra) | Tham chiếu Chương V | 1 | tủ |
| 160 | Lắp đặt bảng hiển thị và linh kiện ĐKGS hút khói | Tham chiếu Chương V | 1 | tủ |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 | Tham chiếu Chương V | 100 | m |
| 162 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham chiếu Chương V | 27,3 | m3 |
| 163 | Đắp đất công trình đầm chặt | Tham chiếu Chương V | 0,273 | 100m3 |
| 164 | Gạch đặc bảo cảnh báo cáp 200mm | Tham chiếu Chương V | 20 | m2 |
| 165 | Băng cảnh báo cáp ngầm 150mm | Tham chiếu Chương V | 91 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.209182E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.041836E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp thiết bị phòng cháy chữa cháy và thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy.Nếu hợp đồng do nhà thầu cung cấp trong E-HSDT gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau. Trường hợp này, giá trị của những hạng mục công việc cung cấp thiết bị phòng cháy chữa cháy và thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy sẽ được tính là giá trị của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.952.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.861.904.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống PCCC hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình PCCC thuộc công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình PCCC thuộc công trình dân dụng từ cấp III cùng loại trở lên. Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy, Kỹ sư điện, Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng, và Công nghiệp hoặc tương đương. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ áp lực, đồng hồ đo điện | Không yêu cầu | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | Không yêu cầu | 2 |
| 3 | Máy khoan ống, máy khoan bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 4 | Máy phun sơn | Không yêu cầu | 2 |
| 5 | Cây thử khói | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy nén khí | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy ren ống | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi