Gói thầu: Gói thầu số 9: Cải tạo hệ thống PCCC Sở chỉ huy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210937932-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học và công nghệ quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Cải tạo hệ thống PCCC Sở chỉ huy
Số hiệu KHLCNT 20210362681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 17:06:00 đến ngày 2021-09-23 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,472,788,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.209182E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.041836E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp thiết bị phòng cháy chữa cháy và thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy.Nếu hợp đồng do nhà thầu cung cấp trong E-HSDT gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau. Trường hợp này, giá trị của những hạng mục công việc cung cấp thiết bị phòng cháy chữa cháy và thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy sẽ được tính là giá trị của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.952.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.861.904.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống PCCC hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình PCCC thuộc công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình PCCC thuộc công trình dân dụng từ cấp III cùng loại trở lên. Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy, Kỹ sư điện, Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng, và Công nghiệp hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ áp lực, đồng hồ đo điện
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan ống, máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cây thử khói
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ren ống
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Cải tạo hệ thống PCCC Sở chỉ huy
Nâng cấp hệ thống sân, đường bê tông nhựa, hệ thống phòng cháy chữa cháy
60 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm - Phường Nghĩa Đô - Quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự (Địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn, Xây lắp Việt Nam (Địa chỉ: Số 9 Tổ 3 Phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội)


- Bên mời thầu: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm - Phường Nghĩa Đô - Quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự (Địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị PCCC mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này. Đối với tài liệu được viết bằng ngôn ngữ ngoài tiếng Việt và tiếng Anh, yêu cầu nhà thầu cung cấp kèm theo bản dịch sang tiếng Việt.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự (Địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viện Khoa học và Công nghệ quân sự (Địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: 069.694.757)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Thiếu tá Vũ Văn Lợi - Thư ký dự án (ĐT: 0931686813) 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy 4 loop, 127 địa chỉ/loop có card mạngTham chiếu Chương V1tủ
2Bảng hiển thị phụ (có card mạng)Tham chiếu Chương V1tủ
3Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy (3 bơm)Tham chiếu Chương V1tủ
4Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=121.6m3, H=76mTham chiếu Chương V1bơm
5Máy bơm chữa cháy động cơ đốt trong Q=121.6m3, H=76mTham chiếu Chương V1bơm
6Máy bơm bù áp Q=3.6m3, H=80mTham chiếu Chương V1bơm
7Trung tâm điều khiển xả khíTham chiếu Chương V1tủ
8Bình khí FM200, bình 40 lít, chứa 20kg khíTham chiếu Chương V1bình
B THI CÔNG HỆ THỐNG PCCC (BAO GỒM CUNG CẤP VÂT TƯ, VẬT LIỆU, PHỤ KIỆN CỦA HỆ THỐNG)
1Tháo dỡ trung tâm báo cháyTham chiếu Chương V21 trung tâm
2Tháo dỡ đầu báo nhiệtTham chiếu Chương V10,410 đầu
3Tháo dỡ đầu báo khóiTham chiếu Chương V3510 đầu
4Tháo dỡ nút nhấn báo cháyTham chiếu Chương V12,25 nút
5Tháo dỡ chuông báo cháyTham chiếu Chương V12,25 chuông
6Tháo dỡ đèn báo cháyTham chiếu Chương V12,25 đèn
7Tháo dỡ ống thép DN40Tham chiếu Chương V0,5808100m
8Tháo dỡ ống thép DN32Tham chiếu Chương V0,727100m
9Tháo dỡ ống thép D25Tham chiếu Chương V1,2100m
10Tháo dỡ đầu phun sprinklerTham chiếu Chương V483cái
11Cụm van điều khiển giám sát SprinklerTham chiếu Chương V24cụm
12Đèn chiếu sáng sự cốTham chiếu Chương V20,25 đèn
13Đèn chỉ hướng thoát nạnTham chiếu Chương V185 đèn
14Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q=121.6m3, H=76mTham chiếu Chương V11 máy
15Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ đốt trong Q=121.6m3, H=76mTham chiếu Chương V11 máy
16Lắp đặt bơm bù áp Q=3.6m3, H=80mTham chiếu Chương V11 máy
17Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyTham chiếu Chương V1tủ
18Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC/PVC (3x16+1x10)mm2Tham chiếu Chương V30m
19Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn điện 4x6mm2Tham chiếu Chương V15m
20Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn điện 2x1.5mm2Tham chiếu Chương V30m
21Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTham chiếu Chương V7cái
22Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmTham chiếu Chương V2cái
23Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTham chiếu Chương V4cái
24Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTham chiếu Chương V15cặp bích
25Lắp đặt giỏ hút, d=100mmTham chiếu Chương V2cái
26Lắp đặt y lọc, d=100mmTham chiếu Chương V2cái
27Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTham chiếu Chương V3cái
28Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 15mmTham chiếu Chương V5cái
29Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmTham chiếu Chương V1cái
30Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmTham chiếu Chương V1cái
31Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTham chiếu Chương V2cái
32Lắp bích thép, đường kính ống 50mmTham chiếu Chương V4cặp bích
33Lắp đặt giỏ hút, d=50mmTham chiếu Chương V1cái
34Lắp đặt Zacco D25mmTham chiếu Chương V5cái
35Lắp đặt bình tích áp 100l 16barTham chiếu Chương V1bình
36Lắp đặt van báo động, đường kính van 125mmTham chiếu Chương V2cái
37Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 loopsTham chiếu Chương V11 trung tâm
38Ac quy 12VTham chiếu Chương V2bộ
39Bảng hiển thị phụTham chiếu Chương V11 trung tâm
40Ac quy 12VTham chiếu Chương V2bộ
41Lắp đặt hộp nối dây bằng nhựa, KT(110x110x50)mmTham chiếu Chương V50hộp
42Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉTham chiếu Chương V5,910 đầu
43Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quang địa chỉTham chiếu Chương V23,510 đầu
44Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệtTham chiếu Chương V4,610 đầu
45Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khóiTham chiếu Chương V4,610 đầu
46Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉTham chiếu Chương V12,25 nút
47Lắp đặt chuông báo cháyTham chiếu Chương V12,25 chuông
48Lắp đặt đèn báo cháyTham chiếu Chương V12,25 đèn
49Điện trở cuối kênhTham chiếu Chương V23bộ
50Module điều khiển có điện ápTham chiếu Chương V23bộ
51Module giám sát NO/NC (dual in put)Tham chiếu Chương V34bộ
52Module giám sát đầu báoTham chiếu Chương V22bộ
53Module điều khiển NO/NC (dual out put)Tham chiếu Chương V7bộ
54Lắp đặt dây dẫn chống cháy, chống nhiễu 2 ruột 2x1,5mm2Tham chiếu Chương V882m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Tham chiếu Chương V2.825m
56Lắp đặt cáp chống cháy, chống nhiễu 2x2,5mm2Tham chiếu Chương V338,864m
57Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Tham chiếu Chương V3.502m
58Lắp đặt hộp chia ngả D16Tham chiếu Chương V470hộp
59Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D40/32mmTham chiếu Chương V125m
60Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham chiếu Chương V37,5m3
61Đắp đất công trình đầm chặtTham chiếu Chương V0,375100m3
62Gạch đặc bảo cảnh báo cáp 200mmTham chiếu Chương V25m2
63Băng cảnh báo cáp ngầm 150mmTham chiếu Chương V125m
64Lắp đặt Bộ dụng cụ phá dỡ (hộp đựng, rìu, xà beng, kìm cộng lực, cưa sắt)Tham chiếu Chương V12bộ
65Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố lưu điện 2hTham chiếu Chương V20,25 đèn
66Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn, lưu điện 2hTham chiếu Chương V185 đèn
67Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3,8mmTham chiếu Chương V0,71100m
68Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm dày 3,8mmTham chiếu Chương V0,6100m
69Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 40mm dày 2,9mmTham chiếu Chương V1,5100m
70Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mm dày 2,6mmTham chiếu Chương V2,4100m
71Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=25mm dày 2,6mmTham chiếu Chương V2,96100m
72Khoét lỗ trên đường ống thépTham chiếu Chương V60lỗ
73Bảo dưỡng sửa chữa bơm (trạm bơm tòa )Tham chiếu Chương V3cái
74Lắp đặt đầu phun Sprinkler quay lên D20, k8.0Tham chiếu Chương V118cái
75Lắp đặt đầu phun Sprinkler quay xuống D15, k5.6Tham chiếu Chương V591cái
76Cút hàn thép đen DN100Tham chiếu Chương V6cái
77Cút hàn thép đen DN80Tham chiếu Chương V6cái
78Cút ren DN40 mạ kẽmTham chiếu Chương V59cái
79Cút ren DN32 mạ kẽmTham chiếu Chương V39cái
80Cút ren DN25 mạ kẽmTham chiếu Chương V96cái
81Tê hàn thép đen DN100Tham chiếu Chương V2cái
82Tê hàn thép đen DN80Tham chiếu Chương V12cái
83Tê ren DN40 mạ kẽmTham chiếu Chương V43cái
84Tê ren DN32 mạ kẽmTham chiếu Chương V85cái
85Tê ren DN25 mạ kẽmTham chiếu Chương V21cái
86Côn thu ren DN40/32 mạ kẽmTham chiếu Chương V60cái
87Côn thu ren DN40/20 mạ kẽmTham chiếu Chương V8cái
88Côn thu ren DN32/20 mạ kẽmTham chiếu Chương V8cái
89Côn thu ren DN32/25 mạ kẽmTham chiếu Chương V89cái
90Côn thu ren DN25/20 mạ kẽmTham chiếu Chương V9cái
91Côn thu ren DN40/15 mạ kẽmTham chiếu Chương V49cái
92Côn thu ren DN32/15 mạ kẽmTham chiếu Chương V85cái
93Côn thu ren DN25/15 mạ kẽmTham chiếu Chương V96cái
94Lắp đặt quang treo ống thép DN100 bao gồm quang treo + ty ren M10 + đai ốc; 3m/01 bộTham chiếu Chương V10bộ
95Lắp đặt quang treo ống thép DN40 bao gồm quang treo + ty ren M8 + đai ốc; 3m/01 bộTham chiếu Chương V45bộ
96Lắp đặt quang treo ống thép DN32 bao gồm quang treo + ty ren M8 + đai ốc; 3m/01 bộTham chiếu Chương V135bộ
97Lắp đặt quang treo ống thép DN25 bao gồm quang treo + ty ren M8 + đai ốc; 3m/01 bộTham chiếu Chương V132bộ
98Lắp bích thép, đường kính ống 80mmTham chiếu Chương V12cặp bích
99Lắp đặt van bướm có tín hiệu giám sát, đường kính van 80mmTham chiếu Chương V24cái
100Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 25mmTham chiếu Chương V24cái
101Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTham chiếu Chương V24cái
102Lắp đặt công tắc giám sát dòng chảyTham chiếu Chương V26cái
103Lắp đặt cảm biến mực nướcTham chiếu Chương V2cái
104Lắp đặt van giảm áp, đường kính van 80mmTham chiếu Chương V2cái
105Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mmTham chiếu Chương V4cái
106Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh 3 tấmTham chiếu Chương V49bộ
107Thử áp lực đường ốngTham chiếu Chương V1gói
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V145,645m2
109Bảo dưỡng hộp họng chữa cháy (van góc, hộp họng, cuộn vòi, lăng phun)Tham chiếu Chương V50hộp
110Lắp đặt tủ điện liên động trạm bơm và hệ thống báo cháyTham chiếu Chương V2tủ
111Lắp đặt trung tâm điều khiển xả khíTham chiếu Chương V11 trung tâm
112Ac quy 12VTham chiếu Chương V2bộ
113Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khóiTham chiếu Chương V0,110 đầu
114Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệtTham chiếu Chương V0,110 đầu
115Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTham chiếu Chương V0,25 nút
116Lắp đặt chuông báo cháyTham chiếu Chương V0,25 chuông
117Lắp đặt đèn báo cháyTham chiếu Chương V0,25 đèn
118Lắp đặt nút tạm dừng xả khíTham chiếu Chương V0,25 nút
119Lắp đặt nút ấn xả khíTham chiếu Chương V0,25 nút
120Lắp đặt còi đèn kết hợpTham chiếu Chương V0,25 đèn
121Lắp đặt đầu phun xả khí 360 độ D25mmTham chiếu Chương V1cái
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Tham chiếu Chương V63,2m
123Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTham chiếu Chương V63,2m
124Lắp đặt van điện từ D25mmTham chiếu Chương V1cái
125Lắp đặt van kích hoạt bằng tay D25mmTham chiếu Chương V1cái
126Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm tiếp điểm giám sátTham chiếu Chương V1cái
127Lắp đặt ống nối mềm kèm van 1 chiều D25Tham chiếu Chương V1cái
128Bảng C/B xả khí cấm vàoTham chiếu Chương V0,25 đèn
129Lắp đặt Bình khí FM200, bình 40 lít, chứa 20kg khíTham chiếu Chương V1bình
130Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q=121.6m3, H=76mTham chiếu Chương V11 máy
131Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ đốt trong Q=121.6m3, H=76mTham chiếu Chương V11 máy
132Lắp đặt bơm bù áp Q=3.6m3, H=80mTham chiếu Chương V11 máy
133Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyTham chiếu Chương V1tủ
134Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC/PVC (3x16+1x10)mm2Tham chiếu Chương V30m
135Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn điện 4x6mm2Tham chiếu Chương V15m
136Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn điện 2x1.5mm2Tham chiếu Chương V30m
137Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTham chiếu Chương V10cái
138Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmTham chiếu Chương V2cái
139Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTham chiếu Chương V4cái
140Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTham chiếu Chương V18cặp bích
141Cút hàn thép đen DN100Tham chiếu Chương V8cái
142Tê hàn thép đen DN100Tham chiếu Chương V6cái
143Lắp đặt giỏ hút, d=100mmTham chiếu Chương V2cái
144Lắp đặt y lọc, d=100mmTham chiếu Chương V2cái
145Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTham chiếu Chương V3cái
146Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 15mmTham chiếu Chương V5cái
147Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmTham chiếu Chương V1cái
148Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmTham chiếu Chương V1cái
149Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTham chiếu Chương V2cái
150Lắp bích thép, đường kính ống 50mmTham chiếu Chương V4cặp bích
151Lắp đặt giỏ hút, d=50mmTham chiếu Chương V1cái
152Lắp đặt Zacco D25mmTham chiếu Chương V5cái
153Lắp đặt bình tích áp 100l 16barTham chiếu Chương V1bình
154Lắp đặt van an toàn, đường kính van 100mmTham chiếu Chương V1cái
155Lắp đặt van báo động, đường kính van 100mmTham chiếu Chương V2cái
156Lắp đặt quạt ly tâm có Q= (7.000-8.000) m3/h, (250-200)MPATham chiếu Chương V4cái
157Lắp đặt Dây dẫn chống cháy, chống nhiễu 2x2,5mm2Tham chiếu Chương V340m
158Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Tham chiếu Chương V110m
159Lắp đặt tủ điện động lực điều khiển hút khói (02 lộ ra)Tham chiếu Chương V1tủ
160Lắp đặt bảng hiển thị và linh kiện ĐKGS hút khóiTham chiếu Chương V1tủ
161Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32Tham chiếu Chương V100m
162Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham chiếu Chương V27,3m3
163Đắp đất công trình đầm chặtTham chiếu Chương V0,273100m3
164Gạch đặc bảo cảnh báo cáp 200mmTham chiếu Chương V20m2
165Băng cảnh báo cáp ngầm 150mmTham chiếu Chương V91m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.209182E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.041836E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp thiết bị phòng cháy chữa cháy và thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy.Nếu hợp đồng do nhà thầu cung cấp trong E-HSDT gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau. Trường hợp này, giá trị của những hạng mục công việc cung cấp thiết bị phòng cháy chữa cháy và thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy sẽ được tính là giá trị của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.952.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.861.904.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống PCCC hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình PCCC thuộc công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình PCCC thuộc công trình dân dụng từ cấp III cùng loại trở lên. Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 3 trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy, Kỹ sư điện, Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng, và Công nghiệp hoặc tương đương.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ áp lực, đồng hồ đo điện Không yêu cầu2
2 Máy hàn điện Không yêu cầu2
3 Máy khoan ống, máy khoan bê tông Không yêu cầu2
4 Máy phun sơn Không yêu cầu2
5 Cây thử khói Không yêu cầu2
6 Máy nén khí Không yêu cầu2
7 Máy ren ống Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->