Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ trường mầm non Nam Hòa - Điểm Ngòi Chẹo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210939880-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ trường mầm non Nam Hòa - Điểm Ngòi Chẹo
Số hiệu KHLCNT 20210932231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện (Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo, thu tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 17:05:00 đến ngày 2021-09-26 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,882,212,963 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.164E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.717.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 02 (hai) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, cử nhân kinh tế- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đàm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép max ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: Từ 0,4m3 - 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình Nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ trường mầm non Nam Hòa - Điểm Ngòi Chẹo
Nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ trường mầm non Nam Hòa - Điểm Ngòi Chẹo
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện (Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo, thu tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ , địa chỉ: Tổ 2,phường Chùa Hang, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn XD và thương mại Thăng Long – Công ty TNHH TV& XD cơ sở hạ tầng Thịnh Quang + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn XD và môi trường Thái Nguyên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ , địa chỉ: Tổ 2,phường Chùa Hang, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa). - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đồng Hỷ, địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KẾT CẦU MÓNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột4,11100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm1,8386tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm3,5822tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,1973tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)26,6647m3
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II7,35100m
7Đào móng công trình - Cấp đất III1,204100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB308,4692m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,0502100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,5609tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4588tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,7892tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB3024,9533m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,0802100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5146tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,994tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,9269tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3011,8826m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3011,1298m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,901,461100m3
21Mua đất đắp nền23,21m3
B HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,7248100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2793tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,1318tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,018tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB3011,1514m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,3386100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,7299tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,679tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,8538tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3027,1688m3
11Ván khuôn gỗ sàn mái4,5157100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m4,4378tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3044,4856m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30109,3136m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB301,4746m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB308,5124m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3618100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2489tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB302,5857m3
20Sản xuất lan can inox 201478,7382kg
21Sơn tĩnh điện lan can478,7382kg
22Sản xuất lắp dựng lam chắn nắng C85 AUSTRONG41,08m
23Lắp dựng lan can Inox31,438m2
24SXLD ống nhựa fi 32 thoát nước chân lan can12cái
25Trát trần, vữa XM M75, PCB30451,57m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30270,04m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30254,584m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30262,074m2
29Kẻ phân vị lõm111,12M
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30704,5594m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3058,18m
32Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB307,12m
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3020,6151m3
34Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30396,7962m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ650,148m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.297,1794m2
37Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3389100m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1938tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1017tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,0509tấn
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB303,3147m3
42Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB300,756m3
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3033,89m2
44Lát đá bậc cầu thang, PCB3023,1926m2
45Chỉ bậc Granit45md
46Sản xuất lan can inox 201188,0927kg
47Sơn tĩnh điện lan can cầu thang188,0927kg
48Lắp dựng lan can sắt9,488m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ33,89m2
50Thang găm tường lên mái fi 1615cái
51Tôn cửa lên mái1bộ
52Khóa cửa lên mái1bộ
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB302,9106m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3012,8078m3
55Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,1839m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1195100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1086tấn
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,3147m3
59Gia công xà gồ thép1,7072tấn
60Lắp dựng xà gồ thép1,7072tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ131,7681m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,6677100m2
63úp nóc + úp sườn44,1m
64Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30111,008m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng111,008m2
66Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm0,648100m
67Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm24cái
68Lắp đặt phễu thu nước mái8cái
69Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX8quả
70SXLD đai INOX65cái
71SXLD ống thép fi 34 thoát tràn sê nô14cái
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3097,7888m2
73Trát gờ chỉ VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,475,6m
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ97,7888m2
75Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox hộp 201353,192kg
76Sơn sen hoa cửa bằng sơn tĩnh điện386,4168kg
77Lắp dựng hoa sắt cửa31,92m2
78SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38mm40,835m2
79SX cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38mm31,92m2
80SX vách kính bằng vách nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38mm11,2m2
81Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III28,27971m3
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III3,74281m3
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB307,126m3
84Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB308,7699m3
85Lát đá bậc tam cấp, PCB3032,2834m2
86Chỉ bậc granit76,26md
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB300,27m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,27m2
89Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB304,6574m3
90Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB301,5206m3
91Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3068,91m2
92Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB304,411m3
93Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,2751tấn
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,183100m2
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,9417m3
96Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg92cái
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,2928100m2
98Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm0,1100m
C HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 400x300x150mm1hộp
2Lắp đặt đèn sát trần có chụp15bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng24bộ
4Lắp đặt quạt trần12cái
5Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 300x200x150mm10hộp
6Lắp đặt các automat 3 pha 75A1cái
7Lắp đặt các automat 3 pha 50A2cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 40A10cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 20A12cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 16A12cái
11Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp12bảng
12Lắp đặt công tắc 2 hạt4cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạt2cái
14Lắp đặt ô cắm đôi60cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2724,6m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2956,5m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm290m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2100m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm230m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm1.345m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm120m
22Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
23Xà đón dây đầu hồi1Bộ
24Lắp đặt dây đơn 1x4mm220m
25Đào đất đặt rãnh tiếp địa an toàn13,05m3
26Dây thép tiếp địa dẹt mạ đồng 30x429m
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,900,1305100m3
28Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn6cọc
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III11,3121m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,950,1131100m3
31Gia công, đóng cọc chống sét9cọc
32Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm40,4m
33Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m5cái
34Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m5cái
35Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm115,3m
36Cọc đỡ dây thu sét116cọc
37Con sứ chân kim thu sét5cái
38Hộp kiểm tra tiếp địa1Hộp
39Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh chữa cháy2Bộ
40Hộp đựng bình chữa cháy2Hộp
41Bình bọt chữa cháy (tạm lấy loại MFZ4)4Bình
D HẠNG MỤC: CỔNG + HÀNG RÀO + SÂN
1Đào móng công trình - Cấp đất III0,1136100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0144100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB300,432m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0545100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0404tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0445tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB301,3249m3
8Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB300,6141m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,900,0899100m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0845100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0084tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0693tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,5082m3
14Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB303,3658m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3035,15m2
16Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB3037,2m
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ35,15m2
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,3331m3
19Gia công kết cấu thép lan can cầu đường sắt dàn kín0,0769tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,10841m2
21Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,0769tấn
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB300,3326m3
23Sản xuất cánh cổng INOX 304 (bao gồm cả công lắp dựng)199,7066kg
24Mũi mác đúc sẵn45Cái
25Chi tiết hoa văn tròn đúc sẵn20Cái
26Bản lề cổng9Cái
27Bánh xe3Cái
28Núm tròn đúc sẵn chi tiết cổng43Cái
29Khoá việt tiệp2Bộ
30Cờ nhỏ cắm trên cổng7Cái
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,671m3
32Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,1113m3
33Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB301,8443m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB301,7708m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0089100m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3012,84m2
37Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox8,3918m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5m2
39Viền đá biển cổng5,212md
40Sản xuất, lắp đặt bộ chữ mạ đồng gắn nổi1Bộ
41Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm10,9391m3
42Vận chuyển phế thải đổ đi10,9391m3
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III30,63241m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB303,4036m3
45Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB307,2542m3
46Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB306,5938m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1016100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1115tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,1176m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công10,2108m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3030,3316m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB304,2394m3
53Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB308,1217m3
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30127,0346m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30692,155m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3090,9936m2
57Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ910,1832m2
58Sản xuất lắp dựng Nan bê tông kt 80x30x1400mm293Cái
59Đắp nền móng công trình bằng thủ công81,102m3
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30162,204m3
61Cắt khe co giãn nền sân bê tông598m
62Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB301.512,95m2
63Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III3,01441m3
64Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,6029m3
65Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB302,6941m3
66Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB3022,9848m2
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m213,5648m2
68Trồng cây D206Cây
E HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III14,2561m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,72m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB301,3608m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB303,6274m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,072100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0141tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0952tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB300,792m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công12,5463m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ0,0171100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB308,4436m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,112100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,3618m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0325tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,131tấn
16Ván khuôn gỗ sàn mái0,3181100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1769tấn
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,8382m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB300,8909m3
20Gia công xà gồ thép0,0678tấn
21Lắp dựng xà gồ thép0,0678tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,59681m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,2024100m2
24Tôn úp nóc9,64M
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB3035,964m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng35,964m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB3031,808m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3011,196m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30112,1535m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3035,5m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB301,958m2
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công17,309m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB301,1424m3
34Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB3011,4244m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3014,4m
36Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu192,6155m2
37Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38mm1,76M2
38Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38mm4,5m2
39Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,108m3
40Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB300,918m3
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB303,24m2
42Cầu chắn rác4cái
43Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm0,15100m
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm12cái
45Tủ điện1Cái
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
47Lắp đặt quạt trần1cái
48Lắp đặt ô cắm đôi3cái
49Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
50Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm240,8m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm225m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm35,8m
F HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ + SAN NỀN
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB304,9216m3
2Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB3023,6912m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB3060,3392m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2675100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1997tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB304,0131m3
7Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, ĐK 90mm0,35 100m
8Thi công tầng lọc đá dăm 2x40,0023100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III34,51441m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,900,9528100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ1,0971100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.164E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.717.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 02 (hai) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, cử nhân kinh tế- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo31
6 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.31
7 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kw1
2 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L2
3 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150L2
4 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kw3
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kw1
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw2
7 Máy đàm dùi Công suất ≥ 1,5kw2
8 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62kw1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T1
10 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg1
11 Máy ép cọc Lực ép max ≥ 150T1
12 Cần cẩu Hoạt động tốt1
13 Máy đào Dung tích gầu: Từ 0,4m3 - 0,8 m31
14 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->