Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ trường mầm non Nam Hòa - Điểm Ngòi Chẹo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210939880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ trường mầm non Nam Hòa - Điểm Ngòi Chẹo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210932231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện (Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo, thu tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 17:05:00 đến ngày 2021-09-26 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,882,212,963 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.164E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.717.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 02 (hai) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, cử nhân kinh tế- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đàm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép max ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: Từ 0,4m3 - 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ trường mầm non Nam Hòa - Điểm Ngòi Chẹo Nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ trường mầm non Nam Hòa - Điểm Ngòi Chẹo 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện (Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo, thu tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa). - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đồng Hỷ, địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KẾT CẦU MÓNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 4,11 | 100m2 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 1,8386 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 3,5822 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,1973 | tấn | |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 26,6647 | m3 | |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 7,35 | 100m | |
| 7 | Đào móng công trình - Cấp đất III | 1,204 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 8,4692 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,0502 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,5609 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4588 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,7892 | tấn | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 24,9533 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,0802 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5146 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,994 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,9269 | tấn | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 11,8826 | m3 | |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 11,1298 | m3 | |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,461 | 100m3 | |
| 21 | Mua đất đắp nền | 23,21 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,7248 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2793 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,1318 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,018 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | 11,1514 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,3386 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,7299 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,679 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,8538 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 27,1688 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 4,5157 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,4378 | tấn | |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 44,4856 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 109,3136 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 1,4746 | m3 | |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 8,5124 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3618 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2489 | tấn | |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,5857 | m3 | |
| 20 | Sản xuất lan can inox 201 | 478,7382 | kg | |
| 21 | Sơn tĩnh điện lan can | 478,7382 | kg | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng lam chắn nắng C85 AUSTRONG | 41,08 | m | |
| 23 | Lắp dựng lan can Inox | 31,438 | m2 | |
| 24 | SXLD ống nhựa fi 32 thoát nước chân lan can | 12 | cái | |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 451,57 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 270,04 | m2 | |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 254,584 | m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 262,074 | m2 | |
| 29 | Kẻ phân vị lõm | 111,12 | M | |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 704,5594 | m2 | |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 58,18 | m | |
| 32 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30 | 7,12 | m | |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 20,6151 | m3 | |
| 34 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | 396,7962 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 650,148 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.297,1794 | m2 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3389 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1938 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1017 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,0509 | tấn | |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 3,3147 | m3 | |
| 42 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 0,756 | m3 | |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 33,89 | m2 | |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | 23,1926 | m2 | |
| 45 | Chỉ bậc Granit | 45 | md | |
| 46 | Sản xuất lan can inox 201 | 188,0927 | kg | |
| 47 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | 188,0927 | kg | |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | 9,488 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 33,89 | m2 | |
| 50 | Thang găm tường lên mái fi 16 | 15 | cái | |
| 51 | Tôn cửa lên mái | 1 | bộ | |
| 52 | Khóa cửa lên mái | 1 | bộ | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 2,9106 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 12,8078 | m3 | |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,1839 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1195 | 100m2 | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1086 | tấn | |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,3147 | m3 | |
| 59 | Gia công xà gồ thép | 1,7072 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7072 | tấn | |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 131,768 | 1m2 | |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,6677 | 100m2 | |
| 63 | úp nóc + úp sườn | 44,1 | m | |
| 64 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 111,008 | m2 | |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 111,008 | m2 | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | 0,648 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 24 | cái | |
| 68 | Lắp đặt phễu thu nước mái | 8 | cái | |
| 69 | Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX | 8 | quả | |
| 70 | SXLD đai INOX | 65 | cái | |
| 71 | SXLD ống thép fi 34 thoát tràn sê nô | 14 | cái | |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 97,7888 | m2 | |
| 73 | Trát gờ chỉ VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | 75,6 | m | |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 97,7888 | m2 | |
| 75 | Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox hộp 201 | 353,192 | kg | |
| 76 | Sơn sen hoa cửa bằng sơn tĩnh điện | 386,4168 | kg | |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 31,92 | m2 | |
| 78 | SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38mm | 40,835 | m2 | |
| 79 | SX cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38mm | 31,92 | m2 | |
| 80 | SX vách kính bằng vách nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38mm | 11,2 | m2 | |
| 81 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 28,2797 | 1m3 | |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,7428 | 1m3 | |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 7,126 | m3 | |
| 84 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,7699 | m3 | |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 32,2834 | m2 | |
| 86 | Chỉ bậc granit | 76,26 | md | |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,27 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,27 | m2 | |
| 89 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | 4,6574 | m3 | |
| 90 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | 1,5206 | m3 | |
| 91 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 68,91 | m2 | |
| 92 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,411 | m3 | |
| 93 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,2751 | tấn | |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,183 | 100m2 | |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,9417 | m3 | |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 92 | cái | |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,2928 | 100m2 | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | 0,1 | 100m | |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 400x300x150mm | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 15 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 24 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | 12 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 300x200x150mm | 10 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | 12 | bảng | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | 60 | cái | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 724,6 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 956,5 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 90 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | 100 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 30 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 1.345 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 120 | m | |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 23 | Xà đón dây đầu hồi | 1 | Bộ | |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 20 | m | |
| 25 | Đào đất đặt rãnh tiếp địa an toàn | 13,05 | m3 | |
| 26 | Dây thép tiếp địa dẹt mạ đồng 30x4 | 29 | m | |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1305 | 100m3 | |
| 28 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | 6 | cọc | |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 11,312 | 1m3 | |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1131 | 100m3 | |
| 31 | Gia công, đóng cọc chống sét | 9 | cọc | |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 40,4 | m | |
| 33 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 115,3 | m | |
| 36 | Cọc đỡ dây thu sét | 116 | cọc | |
| 37 | Con sứ chân kim thu sét | 5 | cái | |
| 38 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | Hộp | |
| 39 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | 2 | Bộ | |
| 40 | Hộp đựng bình chữa cháy | 2 | Hộp | |
| 41 | Bình bọt chữa cháy (tạm lấy loại MFZ4) | 4 | Bình | |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG + HÀNG RÀO + SÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất III | 0,1136 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0144 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,432 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0545 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0404 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0445 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,3249 | m3 | |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | 0,6141 | m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0899 | 100m3 | |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0845 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0084 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0693 | tấn | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,5082 | m3 | |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | 3,3658 | m3 | |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 35,15 | m2 | |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 37,2 | m | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 35,15 | m2 | |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,333 | 1m3 | |
| 19 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường sắt dàn kín | 0,0769 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,1084 | 1m2 | |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,0769 | tấn | |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,3326 | m3 | |
| 23 | Sản xuất cánh cổng INOX 304 (bao gồm cả công lắp dựng) | 199,7066 | kg | |
| 24 | Mũi mác đúc sẵn | 45 | Cái | |
| 25 | Chi tiết hoa văn tròn đúc sẵn | 20 | Cái | |
| 26 | Bản lề cổng | 9 | Cái | |
| 27 | Bánh xe | 3 | Cái | |
| 28 | Núm tròn đúc sẵn chi tiết cổng | 43 | Cái | |
| 29 | Khoá việt tiệp | 2 | Bộ | |
| 30 | Cờ nhỏ cắm trên cổng | 7 | Cái | |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,67 | 1m3 | |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,1113 | m3 | |
| 33 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 | 1,8443 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | 1,7708 | m3 | |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0089 | 100m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 12,84 | m2 | |
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 8,3918 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5 | m2 | |
| 39 | Viền đá biển cổng | 5,212 | md | |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt bộ chữ mạ đồng gắn nổi | 1 | Bộ | |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 10,9391 | m3 | |
| 42 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 10,9391 | m3 | |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 30,6324 | 1m3 | |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,4036 | m3 | |
| 45 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,2542 | m3 | |
| 46 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,5938 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1016 | 100m2 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1115 | tấn | |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,1176 | m3 | |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 10,2108 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 30,3316 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 4,2394 | m3 | |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 8,1217 | m3 | |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 127,0346 | m2 | |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 692,155 | m2 | |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 90,9936 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 910,1832 | m2 | |
| 58 | Sản xuất lắp dựng Nan bê tông kt 80x30x1400mm | 293 | Cái | |
| 59 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 81,102 | m3 | |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 162,204 | m3 | |
| 61 | Cắt khe co giãn nền sân bê tông | 598 | m | |
| 62 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 | 1.512,95 | m2 | |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,0144 | 1m3 | |
| 64 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,6029 | m3 | |
| 65 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,6941 | m3 | |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 22,9848 | m2 | |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | 13,5648 | m2 | |
| 68 | Trồng cây D20 | 6 | Cây | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 14,256 | 1m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,72 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 | 1,3608 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | 3,6274 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,072 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0141 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0952 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,792 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 12,5463 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 0,0171 | 100m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | 8,4436 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,112 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,3618 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0325 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,131 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,3181 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1769 | tấn | |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,8382 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | 0,8909 | m3 | |
| 20 | Gia công xà gồ thép | 0,0678 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0678 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,5968 | 1m2 | |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,2024 | 100m2 | |
| 24 | Tôn úp nóc | 9,64 | M | |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 35,964 | m2 | |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 35,964 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 31,808 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 11,196 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 112,1535 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 35,5 | m2 | |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,958 | m2 | |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 17,309 | m3 | |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,1424 | m3 | |
| 34 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | 11,4244 | m2 | |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 14,4 | m | |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 192,6155 | m2 | |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38mm | 1,76 | M2 | |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38mm | 4,5 | m2 | |
| 39 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,108 | m3 | |
| 40 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 | 0,918 | m3 | |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 | 3,24 | m2 | |
| 42 | Cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | 0,15 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 12 | cái | |
| 45 | Tủ điện | 1 | Cái | |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ô cắm đôi | 3 | cái | |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 40,8 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 25 | m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 35,8 | m | |
| F | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ + SAN NỀN | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 4,9216 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | 23,6912 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | 60,3392 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2675 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1997 | tấn | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 4,0131 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, ĐK 90mm | 0,35 | 100m | |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,0023 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 34,5144 | 1m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,9528 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 1,0971 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.164E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.717.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 02 (hai) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, cử nhân kinh tế- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kw | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150L | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kw | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kw | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 2 |
| 7 | Máy đàm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62kw | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 11 | Máy ép cọc | Lực ép max ≥ 150T | 1 |
| 12 | Cần cẩu | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đào | Dung tích gầu: Từ 0,4m3 - 0,8 m3 | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi