Gói thầu: Gói thầu số 24: Thi công xây lắp hạng mục: Cổng hàng rào - nhà bảo vệ; HTKT (sân đan, hệ thống cấp - thoát nước, cột cờ), nhà ce, trạm phát điện dự phòng (bao gồm máy phát điện dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210938106-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 24: Thi công xây lắp hạng mục: Cổng hàng rào - nhà bảo vệ; HTKT (sân đan, hệ thống cấp - thoát nước, cột cờ), nhà ce, trạm phát điện dự phòng (bao gồm máy phát điện dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210736699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 14:58:00 đến ngày 2021-09-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,180,877,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.554833E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV), và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.926.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.852.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên (cấp cao hơn) còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc có liên quan đến kỹ thuật hạ tầng đô thị.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện –điện tử - viễn thông.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (cấp cao hơn) còn hiệu lực đối với nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (cấp cao hơn) còn hiệu lực đối với nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc có liên quan đến kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình, hạng III trở lên (cấp cao hơn) còn hiệu lực đối với nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện –điện tử - viễn thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc có liên quan đến kỹ thuật hạ tầng đô thị.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện –điện tử - viễn thông. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gầu ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh lốp ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải > 6T
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tải tự đổ > 6T
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 200
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
16-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu. (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo)
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 24: Thi công xây lắp hạng mục: Cổng hàng rào - nhà bảo vệ; HTKT (sân đan, hệ thống cấp - thoát nước, cột cờ), nhà ce, trạm phát điện dự phòng (bao gồm máy phát điện dự phòng)
Nhà thiếu nhi huyện Thoại Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn , địa chỉ: 451 - đường Nguyễn Huệ - thị trấn Núi Sập - huyện Thoại Sơn
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thoại Sơn, địa chỉ: Thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang. - Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, địa chỉ: Số 451, đường Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Xây dựng AB&C, địa chỉ: Số 165/2 Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 06 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 99 Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn và Dịch vụ Xây dựng TSC, địa chỉ: Số 51 Lý Thái Tổ, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty Cổ phần Xây dựng CITAD, địa chỉ: Số 61 - 63 Lê Duẩn, phường Mỹ Phước, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn , địa chỉ: 451 - đường Nguyễn Huệ - thị trấn Núi Sập - huyện Thoại Sơn
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thoại Sơn, địa chỉ: Thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang. - Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, địa chỉ: Số 451, đường Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thoại Sơn, địa chỉ: Thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang. - Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, địa chỉ: Số 451, đường Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thoại Sơn, địa chỉ: Thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang, số 16, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP.Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang,địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt6,8113100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt4,5409100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly Theo HSTK được duyệt5,9297100m3
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt46,656m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt9,6224tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt7,776100m2
7Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 120x120 - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt32,4100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt2,3328m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt21,3427m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo HSTK được duyệt53,327m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt31,8915m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Theo HSTK được duyệt53,1411m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2,7143m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt2,5689tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0881tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,0237tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt3,8513tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt2,0747tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt4,5807tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,5283tấn
21Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt1,5766100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt5,4606100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt7,3133100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2714100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt46,256m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt48,6053m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt2,133m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt1,664m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt7,0385m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt1.323,176m2
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt37,97m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt315,17m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt248,516m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt27,143m2
35Bả bằng bột bả vào tường trongTheo HSTK được duyệt37,97m2
36Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo HSTK được duyệt1.323,176m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt590,829m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.323,176m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt628,799m2
40Lắp dựng cửa cổng Inox + motor + phụ kiệnTheo HSTK được duyệt13,12m2
41Lắp dựng cửa cổng khung sắt + phụ kiệnTheo HSTK được duyệt15,2m2
42Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700 + phụ kiện + côngTheo HSTK được duyệt2,07m2
43Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700 + phụ kiện + côngTheo HSTK được duyệt4,68m2
44Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa + côngTheo HSTK được duyệt4,68m2
45Lắp dựng hàng rào khung sắt STK sơn EpoxyTheo HSTK được duyệt54,6m2
46Lắp dựng hàng rào khung sắt sơn chống sét hoàng thiệnTheo HSTK được duyệt25,986m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt45,8661m2
48Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt54,61m2
49Lắp dựng bảng chữ bằng thép lộng + sơn hoàng thiệnTheo HSTK được duyệt1Bộ
50Lắp đặt lưới mắt cáo chống nứtTheo HSTK được duyệt397,74M2
51Lắp đặt đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt1bộ
52Lắp đặt đèn cầu đục PE bóng LED Buld 1x7W, cầu fi 300Theo HSTK được duyệt2bộ
53Lắp đặt đèn cầu đục PE bóng LED Buld 1x5W, cầu fi 250Theo HSTK được duyệt19bộ
54Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt1cái
55Lắp đặt công tác điện bốn 1 chiều 10A, loại hộp 4 công tắcTheo HSTK được duyệt1cái
56Lắp đặt ô cắm đôi loại 3 cực 16A (hộp có mặt che)Theo HSTK được duyệt2cái
57Lắp đặt các automat MCB-2P- 40A, dòng cắt Icu = 6KATheo HSTK được duyệt1cái
58Lắp đặt các automat MCB-1P- 32A, dòng cắt Icu = 6KATheo HSTK được duyệt1cái
59Lắp đặt các automat MCB-1P- 16A, dòng cắt Icu = 6KATheo HSTK được duyệt2cái
60Lắp đặt các automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KATheo HSTK được duyệt3cái
61Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KVTheo HSTK được duyệt520m
62Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KVTheo HSTK được duyệt28m
63Lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE vỏ bọc PVC CXV 2x2,5mm2, 0.6/1KVTheo HSTK được duyệt35m
64Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn fi 16Theo HSTK được duyệt260m
65Lắp đặt hộp điện nhựa phân phối 200x125x58Theo HSTK được duyệt1hộp
66Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt3,5823100m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt1,1941100m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt26,932m3
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt20,951m3
70Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt7,467m3
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,7073m3
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt14,1822m3
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,7346tấn
74Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,3911tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1728tấn
76Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,6253tấn
77Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,6226100m2
78Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,9956100m2
79Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2307100m2
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,832100m2
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt2771cấu kiện
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt49,1852m3
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt245,926m2
84Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt78,9m2
85Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mmTheo HSTK được duyệt0,72100m
86Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,9882100m3
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt0,8235100m3
88Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,0315100m3
89Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt0,0105100m3
90Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt0,704m3
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt14,08m2
92Lắp đặt nắp hố tướiTheo HSTK được duyệt11Cái
93Lắp đặt ống nhựa upvc Þ21, d=1.6Theo HSTK được duyệt0,06100m
94Lắp đặt ống nhựa upvc Þ27, d=1.8Theo HSTK được duyệt2,26100m
95Lắp đặt ống nhựa upvc Þ34, d=2.0Theo HSTK được duyệt1,03100m
96Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ27Theo HSTK được duyệt8cái
97Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ27Theo HSTK được duyệt7cái
98Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ34Theo HSTK được duyệt9cái
99Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ34Theo HSTK được duyệt4cái
100Lắp đặt máy bơm 3.0Hp + phụ kiệnTheo HSTK được duyệt11 máy
101Lắp đặt mối nối mềmTheo HSTK được duyệt2cái
102Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmTheo HSTK được duyệt1Bộ
103Lắp đặt cáp đồng 2 ruột CVV 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt120m
104Lắp đặt cáp đồng 4 ruột CVV 4x6mm2Theo HSTK được duyệt40m
105Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC fi 20Theo HSTK được duyệt150m
106Lắp đặt van khóa 1 chiều fi 34mmTheo HSTK được duyệt1cái
107Lắp đặt van khóa 2 chiều fi 34mmTheo HSTK được duyệt2cái
108Lắp đặt Y locTheo HSTK được duyệt1cái
109Lắp đặt LúppeTheo HSTK được duyệt1cái
110Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtTheo HSTK được duyệt1cái
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt8,4m3
112Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt16,8m3
113Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt112m2
114Lót tấm nilong làm nền đườngTheo HSTK được duyệt20,76100m2
115Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt290,64m3
116Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt8,6421tấn
117Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt2,9064100m2
118Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt4,27100m3
119Trồng cỏ lá gừngTheo HSTK được duyệt4.270m2
120Trồng cây Phượng vĩ đường kính gốc >=150 cao 2m, tán rộng 2mTheo HSTK được duyệt30cây
121Trồng cây Cao Vua đường kính gốc >=200mm, chiều cao thân H>=3mTheo HSTK được duyệt46cây
122Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo HSTK được duyệt0,053100M3
123Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,0353100M3
124Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,0036100M3
125Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt1,1223m3
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,6402m3
127Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,2064m3
128Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0869tấn
129Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0167tấn
130Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,008100m2
131Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0288100m2
132Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19, cao Theo HSTK được duyệt1,428m3
133Xây tường bằng gạch 5x10x19, dàyTheo HSTK được duyệt0,576m3
134Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt14,88m2
135Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt1,056m2
136Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt7,5166m2
137Lắp đặt bản Inox 30x4Theo HSTK được duyệt0,1M
138Lắp đặt ống Inox fi 60 dày 1,5 lyTheo HSTK được duyệt0,036100m
139Lắp đặt ống Inox fi 90 dày 2lyTheo HSTK được duyệt0,036100m
140Lắp đặt ống Inox fi 120 dày 2,5 lyTheo HSTK được duyệt0,036100m
141Lắp đặt cầu Inox fi 100Theo HSTK được duyệt1Cái
142Lắp đặt ròng rọc sắt fi 60Theo HSTK được duyệt1Cái
143Lắp đặt bu long fi 18 L = 450Theo HSTK được duyệt2Cái
144Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,1947100m3
145Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,1298100m3
146Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt0,887m3
147Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,189tấn
148Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt0,1584100m2
149Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất I (đã nội suy đơn giá nhân công máy)Theo HSTK được duyệt0,66100m
150Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo HSTK được duyệt0,095m3
151Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Theo HSTK được duyệt2,0646m3
152Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo HSTK được duyệt1,7595m3
153Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,2m3
154Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,8438m3
155Rải tấm nilon đenTheo HSTK được duyệt0,558100M2
156Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo HSTK được duyệt5,555m3
157Làm khe co, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt9m
158Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1834tấn
159Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0062tấn
160Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0377tấn
161Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0182tấn
162Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0622tấn
163Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtTheo HSTK được duyệt0,0738100M2
164Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,032100m2
165SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao Theo HSTK được duyệt0,0956100M2
166Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt55,55m2
167Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt4m2
168Sản xuất cột bằng thép ống STKTheo HSTK được duyệt0,0858tấn
169Sản xuất thép gia cường Bằng thép tấm dày 8 mmTheo HSTK được duyệt0,0451tấn
170Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,1309tấn
171Sản xuất vì kèo bằng thép ống STKTheo HSTK được duyệt0,1965tấn
172Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,1965Tấn
173Sản xuất xà gồ thép bằng thép LDC 50x5Theo HSTK được duyệt0,0053Tấn
174Sản xuất xà gồ thép [] STKTheo HSTK được duyệt0,2236Tấn
175Gia công thép bản nối xà gồTheo HSTK được duyệt0,0059tấn
176Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,2348Tấn
177Bulong Fi 10 L =150Theo HSTK được duyệt28cái
178Bulong Fi 18 L =600Theo HSTK được duyệt16cái
179Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu 0,42mmTheo HSTK được duyệt0,6591100M2
180Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt1,4668m3
181Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt36,6611m2
182Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,2271100m3
183Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt0,1514100m3
184Bê tông cọc bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt3,3408m3
185Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,6936tấn
186Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt0,576100m2
187Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 12x12cm - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt2,4100m
188Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt0,0599100m3
189Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB30Theo HSTK được duyệt1,344m3
190Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt5,009m3
191Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,3715m3
192Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40Theo HSTK được duyệt5,6764m3
193Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40Theo HSTK được duyệt4,2017m3
194Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0952tấn
195Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0379tấn
196Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,2475tấn
197Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,2077tấn
198Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,6703tấn
199Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,6146tấn
200Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,096100m2
201Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,09100m2
202Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1728100m2
203VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2304100m2
204VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,5542100m2
205Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,6159100m2
206Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt0,189m3
207Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt1,5m3
208Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt9,5152m3
209Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt16,32m2
210Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt50,08m2
211Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt50,08m2
212Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt9,758m2
213Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt55,42m2
214Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt61,59m2
215Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt30,24m
216Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt30,24m
217Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt14,5696m2
218Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được duyệt14,5696m2
219Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt2,52m2
220Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt6,84m2
221Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mmTheo HSTK được duyệt29,96m2
222Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường với cộtTheo HSTK được duyệt5,4M2
223Lắp dựng cửa cuốn sơn tĩnh điện + mo tơ + phụ kiệnTheo HSTK được duyệt12,24m2
224Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt50,08m2
225Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt50,08m2
226Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt126,768m2
227Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt176,848m2
228Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt50,08m2
229Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo HSTK được duyệt1,56100m2
230Lắp đặt đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt4bộ
231Lắp đặt công tác điện đơn 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắcTheo HSTK được duyệt1cái
232Lắp đặt ô cắm đôi loại 3 cực 16A (hộp có mặt che)Theo HSTK được duyệt2cái
233Lắp đặt các automat MCB-2P- 25A, dòng cắt Icu = 6KATheo HSTK được duyệt1cái
234Lắp đặt các automat MCB-1P- 16A, dòng cắt Icu = 6KATheo HSTK được duyệt1cái
235Lắp đặt các automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KATheo HSTK được duyệt1cái
236Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KVTheo HSTK được duyệt45m
237Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KVTheo HSTK được duyệt30m
238Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn fi 16Theo HSTK được duyệt35m
239Lắp đặt hộp điện nhựa phân phối 268x228x101.5Theo HSTK được duyệt1hộp
240Cung cấp cầu Inox 120Theo HSTK được duyệt4cái
241Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo HSTK được duyệt0,14100m
242Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mmTheo HSTK được duyệt4cái
243Cung cấp Pass liên kết ống uPVC ĐK 90 với tườngTheo HSTK được duyệt32cái
244Cung cấp máy phát điện dự phòng (công suất cực đại 100KVA - công suất liên tục 80KVA)Theo HSTK được duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.554833E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV), và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.926.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.852.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên (cấp cao hơn) còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc có liên quan đến kỹ thuật hạ tầng đô thị.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện –điện tử - viễn thông.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (cấp cao hơn) còn hiệu lực đối với nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (cấp cao hơn) còn hiệu lực đối với nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc có liên quan đến kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình, hạng III trở lên (cấp cao hơn) còn hiệu lực đối với nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện –điện tử - viễn thông.33
3 Đội trưởng thi công 3 - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc có liên quan đến kỹ thuật hạ tầng đô thị.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện –điện tử - viễn thông. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc (Đính kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy thủy bình (Đính kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đào, dung tích gầu ≥0,5m3 (Đính kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
4 Xe lu bánh lốp ≥ 12T (Đính kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
5 Ô tô tải > 6T (Đính kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
6 Ô tô tải tự đổ > 6T (Đính kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy bơm nước máy1
8 Máy phát điện máy1
9 Máy trộn bê tông máy2
10 Máy đầm dùi máy2
11 Máy đầm bàn máy2
12 Máy cắt thép máy2
13 Máy uốn thép máy2
14 Ván khuôn m2200
15 Máy đầm cóc máy2
16 Giàn giáo thép Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu. (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo)200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->