Gói thầu: Trang bị thiết bị phục vụ điều khiển xa từ DCS thông số đo lường tổ máy và thiết bị làm mát máy biến áp Nhà máy thủy điện Ialy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200340606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thuỷ điện Ialy |
| Tên gói thầu | Trang bị thiết bị phục vụ điều khiển xa từ DCS thông số đo lường tổ máy và thiết bị làm mát máy biến áp Nhà máy thủy điện Ialy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200301701 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 10:41:00 đến ngày 2020-04-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,269,059,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ biến đổi áp lực buồng xoắn | 2 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | thuộc hạng mục hệ thống thu thập thông số đo lường cho 2 tổ máy H1, H2 | |
| 2 | Bộ biến đổi áp lực ống xả | 2 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | thuộc hạng mục hệ thống thu thập thông số đo lường cho 2 tổ máy H1, H2 | |
| 3 | Bộ biến đổi áp lực chèn trục | 2 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | thuộc hạng mục hệ thống thu thập thông số đo lường cho 2 tổ máy H1, H2 | |
| 4 | Bộ biến đổi áp lực nắp tua bin | 2 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | thuộc hạng mục hệ thống thu thập thông số đo lường cho 2 tổ máy H1, H2 | |
| 5 | Bộ nguồn 220/24VDC | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | thuộc hạng mục hệ thống thu thập thông số đo lường cho 2 tổ máy H1, H2 | |
| 6 | Cáp điều khiển có chống nhiễu 1Px1mm2 | 480 | m | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phụ kiện đấu nội hệ thống thu thập thông số đo lường cho 2 tổ máy H1, H2 | |
| 7 | Hàng kẹp, thanh ray | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phụ kiện đấu nội hệ thống thu thập thông số đo lường cho 2 tổ máy H1, H2 | |
| 8 | Áptômát 6A có tiếp điểm phụ | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phụ kiện đấu nội hệ thống thu thập thông số đo lường cho 2 tổ máy H1, H2 | |
| 9 | Áptômát 4A có tiếp điểm phụ | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phụ kiện đấu nội hệ thống thu thập thông số đo lường cho 2 tổ máy H1, H2 | |
| 10 | Van 3 ngã | 8 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phụ kiện đấu nội hệ thống thu thập thông số đo lường cho 2 tổ máy H1, H2 | |
| 11 | Bộ biến đổi áp lực nước (đầu vào/đầu ra) làm mát máy biến áp | 32 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | thuộc hạng mục Thiết bị làm mát cho 4 MBA T1-T4 | |
| 12 | Bộ biến đổi áp lực dầu (đầu vào/đầu ra) làm mát máy biến áp | 32 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | thuộc hạng mục Thiết bị làm mát cho 4 MBA T1-T4 | |
| 13 | Đồng hồ đo lưu lượng nước làm mát máy biến áp hiển thị số | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | thuộc hạng mục Thiết bị làm mát cho 4 MBA T1-T4 | |
| 14 | Khối điều khiển | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ điều khiển hệ thống làm mát MBA | |
| 15 | Khối mudule mở rộng đầu vào Analog | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ điều khiển hệ thống làm mát MBA | |
| 16 | Khối module mở rộng đầu vào DO | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ điều khiển hệ thống làm mát MBA | |
| 17 | Khối module mở rộng đầu vào DI | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ điều khiển hệ thống làm mát MBA | |
| 18 | Phụ kiện bao gồm: Khối nguồn cấp, quạt làm mát tủ, các áp tô mát cấp nguồn cho thiết bị. | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ điều khiển hệ thống làm mát MBA | |
| 19 | Cung cấp đầy đủ phần mềm có bản quyền của nhà chế tạo cho hệ thống DCS gồm: 02 bộ Controller, 01 màn hình cảm ứng. | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ điều khiển hệ thống làm mát MBA | |
| 20 | Van 3 ngã | 64 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc hạng mục Thiết bị làm mát cho 4 MBA T1-T4 | |
| 21 | Cáp điều khiển có chống nhiễu 1Px1mm2 | 3.300 | m | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phụ kiện đấu nối hệ thống Thiết bị làm mát cho 4 MBA T1-T4 | |
| 22 | Cáp điều khiển có chống nhiễu 2Cx1,5mm2 | 200 | m | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phụ kiện đấu nối hệ thống Thiết bị làm mát cho 4 MBA T1-T4 | |
| 23 | Cáp nguồn 2Cx2,5mm2 | 200 | m | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phụ kiện đấu nối hệ thống Thiết bị làm mát cho 4 MBA T1-T4 | |
| 24 | Cáp điều khiển có chống nhiễu 20Px1mm2 | 800 | m | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phụ kiện đấu nối hệ thống Thiết bị làm mát cho 4 MBA T1-T4 | |
| 25 | Tủ trung gian | 8 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phụ kiện đấu nối hệ thống Thiết bị làm mát cho 4 MBA T1-T4 | |
| 26 | Phụ kiện kết nối mạng (Ethernet Switch loại 16 cổng, FO converter, cáp quang, cáp Ethernet, Patch panel) | 1 | Gói | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc hạng mục Thiết bị làm mát cho 4 MBA T1-T4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi