Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210939823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210935527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ngân hàng thế giới (WB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 17:31:00 đến ngày 2021-09-26 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,210,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23164265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.463285E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có các hạng mục: Móng đá dăm tiêu chuẩn, mặt đường láng nhựa, rãnh thoát nước dọc bằng BTCTLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ ngày 01/01/2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác* Cấp công trình được xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.747.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng cầu đường, đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc:- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành phù hợp. Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tưới nhựa (thiết bị phun tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng Đường Núi Sến - Đình Xuân Đài thuộc Kế hoạch thực hiện năm thứ 3 - Hợp phần khôi phục, cải tạo đường địa phương - Dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP), tỉnh Thanh Hóa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay ngân hàng thế giới (WB) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa, địa chỉ số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa, điện thoại: 02373.825.360; Fax: 02373.855.129. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh hóa; Điện thoại: 02373.852.246; Fax: 02373.851.255) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa; Số điện thoại: 02373.711.542; Số fax: 02373.852.753. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Số điện thoại: 0237 3852 366). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XỬ LÝ HƯ HỎNG CỤC BỘ NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xử lý sình lún | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 267,6 | m3 |
| 2 | Đắp trả xử lý nền đường bằng đất đá thải, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 133,8 | m3 |
| 3 | Hoàn trả kết cấu mặt đường bằng đá dăm nước lớp dưới Htb=30.0cm chia làm 02 lớp | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 446 | m2 |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Vét bùn, vét hữu cơ | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 144,63 | m3 |
| 2 | Đào cấp | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 10,44 | m3 |
| 3 | Đào xử lý nền đường đất yếu | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 9.048,5 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng đất đá thải, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 5.225,96 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K= 0,9 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1.570,16 | m3 |
| 6 | Đào nền đường | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 100,38 | m3 |
| 7 | Đào khuôn | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1.549,67 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 473,51 | m3 |
| 9 | Đắp trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 184,29 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 (bao gồm cả chi phí vật liệu) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 2.653,69 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 92.458 | m |
| 12 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 4.549,47 | m2 |
| 13 | Trồng cỏ | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1.508,65 | m2 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 15.296,04 | m2 |
| 2 | Móng đá dăm nước lớp trên, dày 15cm (lề gia cố) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 8.984,12 | m2 |
| 3 | Bù vênh + khôi phục mặt đường cũ bằng đá dăm nước dày Htb=15cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 6.414,3 | m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 8.881,74 | m2 |
| 5 | Tạo nhám, vệ sinh mặt đường | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 6.414,3 | m2 |
| E | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Đắp nền đường đá thải, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 6,04 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường M300 (bao gồm chi phí ván khuôn và nilon chống mất nước) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 75 | m3 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 28,25 | m2 |
| 4 | Vuốt nối êm thuận bằng đá dăm nước lớp trên dày trung bình 8cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 28,25 | m2 |
| 5 | Tạo nhám, vệ sinh mặt đường | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 28,25 | m2 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC, CỬA XẢ | |||
| G | Rãnh dọc hình chữ nhật chịu lực | |||
| H | Thân rãnh | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 123,09 | m3 |
| 2 | Cát (đệm đáy rãnh + chèn thân rãnh) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 32,8 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 3.556,25 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 5.154,47 | kg |
| I | Tấm đan BTCT | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M300 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 40,26 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 4.263,5 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 2.423,64 | kg |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 377 | ck |
| J | Hố thu | |||
| K | Thân hố thu | |||
| 1 | Bê tông thân hố thu M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 6,32 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 133,05 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 256,92 | kg |
| 4 | Cát (đệm đáy hố thu + chèn thân hố thu) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 15,33 | m3 |
| L | Tấm đan BTCT | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M300 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1,39 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 147,02 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 83,57 | kg |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 13 | ck |
| M | Rãnh BTCT qua đường ngang | |||
| N | Thân rãnh | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 207,53 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 300,79 | kg |
| 3 | Bê tông thân rãnh M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 7,18 | m3 |
| 4 | Cát (đệm đáy rãnh + chèn thân rãnh) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 2,18 | m3 |
| O | Tấm đan BTCT | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M300 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 2,43 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 248,8 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 141,43 | kg |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 22 | ck |
| P | Hoàn trả đường ngang + phủ bản rãnh chịu lực đường ngang | |||
| 1 | BTXM M300 phủ mặt tấm đan | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1,06 | m3 |
| 2 | BTXM M300 hoàn trả đường ngang | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1,87 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1,14 | m3 |
| Q | Tấm đan qua nhà dân | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M300 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 2,69 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 324,48 | kg |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 24 | ck |
| R | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1,63 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, sân gờ chắn cửa xả M200 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1,27 | m3 |
| 3 | Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 0,27 | m3 |
| 4 | Bê tông tường thân cống, thân rãnh cũ M200 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 0,31 | m3 |
| S | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| T | Xây cao tường cống, thành mương xây | |||
| 1 | Bê tông xi măng M200 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 28,32 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 22,75 | kg |
| 3 | Khoan tạo lỗ D10 cấy thép | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 72 | 1 lỗ |
| U | Công trình thoát nước ngang KĐ | |||
| V | Phần công tác hố móng | |||
| 1 | Thanh lý công trình cũ | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 69,42 | m3 |
| 2 | Đào móng, vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 498,47 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 20,05 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tường cánh, hố thu rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 31,37 | m3 |
| 5 | Bê tông móng thân cống rộng ≤250cm, M150 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 61,78 | m3 |
| W | Phần cống | |||
| 1 | Bê tông tường tường cánh, hố thu M150 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 17,54 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống M150 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 42,34 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 16,8 | m3 |
| 4 | Bê tông nâng cao tường đầu cống BTXM M200 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 20,04 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống, bê tông M250 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 7,02 | m3 |
| 6 | Bê tông bản + khớp nối M300 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 20,04 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt M300 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 7,02 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1.607,1 | kg |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 803,39 | kg |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 611 | kg |
| 11 | Lắp đặt tấm bản | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 71 | ck |
| X | Phần hoàn thiện (tận dụng) | |||
| 1 | Đắp đất hoàn thiện, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 186,88 | m3 |
| Y | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thanh lý BTXM nhà dân tự đổ, vận chuyển ra bãi thải | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 54,6 | m3 |
| 2 | Thanh lý rãnh dọc hư hỏng, vận chuyển ra bãi thải | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 27,22 | m3 |
| 3 | Di dời, nâng cao cột Km | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | ck |
| 4 | Di dời, nâng cao cọc H, cọc tiêu | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 26 | ck |
| 5 | Bê tông móng M150 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 10,01 | m3 |
| 6 | Đào đất thi công | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 12,22 | m3 |
| 7 | Bổ sung cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 97 | cái |
| 8 | Bổ sung cọc H 0,2x0,2x1,1 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Bổ sung biển báo 2 chân KT=2,4x1,5m | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 6 | biển |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 18,7 | m2 |
| 11 | Bãi đúc cấu kiện | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | khoản |
| Z | ĐIỀU TIẾT ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Điều tiết đảm bảo giao thông | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | khoản |
| AA | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH TRONG THỜI GIAN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng | Theo quy định hiện hành | 1 | khoản |
| AB | CHI PHÍ DỰ PHÒNG CHO KHỐI LƯỢNG PHÁT SINH (Tính bằng 5% x (I+II+…+VIII)) | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23164265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.463285E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có các hạng mục: Móng đá dăm tiêu chuẩn, mặt đường láng nhựa, rãnh thoát nước dọc bằng BTCTLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ ngày 01/01/2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác* Cấp công trình được xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.747.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư xây dựng cầu đường, đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc:- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV | 5 | 1 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư xây dựng cầu đường | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | là kỹ sư xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 4 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | là kỹ sư chuyên ngành phù hợp. Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi | còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Lu tĩnh bánh thép | ≥ 8,0T | 2 |
| 4 | Lu rung | ≥ 16T | 1 |
| 5 | Máy tưới nhựa (thiết bị phun tưới nhựa) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô vận chuyển | ≥10T | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi