Gói thầu: Thi công xây dựng công (Trong đó: Chi phí đảm bảo giao thông: 138.106.000; Chi phí xây dựng: 6.654.945.000)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210939375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công (Trong đó: Chi phí đảm bảo giao thông: 138.106.000; Chi phí xây dựng: 6.654.945.000) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210881462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 17:38:00 đến ngày 2021-09-26 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,793,051,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 101,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.152E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35861E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông cấp IV trở lên, có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.756.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.512.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Giao thông còn hiệu lực, đã trực tiếp tham làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí cán bộ đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu với vai trò cán bộ thanh quyết toán.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu với vai trò cán bộ an toàn lao động.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân phải có chứng chỉ đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,75 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3,0 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 16,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xe bơm bê tông, tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bơm bê tông, tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công (Trong đó: Chi phí đảm bảo giao thông: 138.106.000; Chi phí xây dựng: 6.654.945.000) Đường và Cầu hồ Khoang Chắm, xã Cư Yên 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Báo cáo tài chính 3 năm (2018; 2019; 2020); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với ngân sách nhà nước trong 03 năm tài chính gần nhất (bản gốc hoặc bản được chứng thực). Chứng chỉ hoạt động xây dựng có ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 101.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn. Địa chỉ Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại Tư vấn xây dựng An Thịnh Phát; Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình. Điện thoại: 0973838776 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn. Địa chỉ Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, 40Mpa | Chương V- HSMT | 68,17 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V- HSMT | 0,69 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V- HSMT | 0,69 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu, đường kính | Chương V- HSMT | 13,95 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Chương V- HSMT | 0,36 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Chương V- HSMT | 4,04 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép hình, thép bản | Chương V- HSMT | 0,615 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Chương V- HSMT | 0,615 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bọc cáp D18/22 | Chương V- HSMT | 2,88 | 100m |
| 10 | Quét keo epoxy đầu dầm | Chương V- HSMT | 2,88 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa tạo rỗng dầm bản D300 | Chương V- HSMT | 2,61 | 100m |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Chương V- HSMT | 346,7 | m2 |
| 13 | Bê tông bản mặt cầu, đổ bằng máy bơm, đá 1x2, 30Mpa | Chương V- HSMT | 31,49 | m3 |
| 14 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V- HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V- HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 16 | Cốt thép bản mặt cầu, D | Chương V- HSMT | 0,09 | tấn |
| 17 | Cốt thép bản mặt cầu, D | Chương V- HSMT | 5,05 | tấn |
| 18 | Ván khuôn bản mặt cầu | Chương V- HSMT | 0,0772 | 100m2 |
| 19 | Vữa không co ngót | Chương V- HSMT | 0,1134 | m3 |
| 20 | Bê tông lớp phủ mặt cầu, đổ bằng máy bơm, đá 1x2, 30Mpa | Chương V- HSMT | 8,48 | m3 |
| 21 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V- HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V- HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 23 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu, D | Chương V- HSMT | 0,94 | tấn |
| 24 | Lớp phòng nước mặt cầu (cả công phun) | Chương V- HSMT | 126 | m2 |
| 25 | Bê tông gờ lan can, đổ bằng máy bơm BT, đá 1x2, 25Mpa | Chương V- HSMT | 8,9 | m3 |
| 26 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V- HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V- HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 28 | Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,98 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gờ lan can | Chương V- HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 30 | Sơn gờ lan can | Chương V- HSMT | 33,12 | m2 |
| 31 | Sản xuất kết cấu thép lan can mạ kẽm | Chương V- HSMT | 1,47 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Chương V- HSMT | 1,47 | Tấn |
| 33 | Bu lông neo U,M18, L=546 | Chương V- HSMT | 56 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống gang thoát nước mặt cầu D150mm (trọn bộ) | Chương V- HSMT | 6 | toàn bộ |
| 35 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Chương V- HSMT | 14,6 | m |
| 36 | Cốt thép khe co giãn, D | Chương V- HSMT | 0,2 | tấn |
| 37 | Vữa không co ngót | Chương V- HSMT | 1,88 | m3 |
| 38 | Sản xuất thép hình, thép bản mạ kẽm | Chương V- HSMT | 0,12 | tấn |
| 39 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Chương V- HSMT | 0,12 | tấn |
| 40 | Bu l«ng M12 | Chương V- HSMT | 88 | cái |
| 41 | Lắp đặt gối cầu, kích thước 250x250x42mm | Chương V- HSMT | 32 | cái |
| 42 | Sản xuất thép hình, thép bản | Chương V- HSMT | 0,62 | tấn |
| 43 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Chương V- HSMT | 0,62 | tấn |
| 44 | Cốt thép gối cầu, D | Chương V- HSMT | 0,03 | tấn |
| 45 | Dán keo epoxy | Chương V- HSMT | 3,92 | m2 |
| 46 | Vữa không co ngót | Chương V- HSMT | 0,4 | m3 |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Đổ bê tông mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30Mpa | Chương V- HSMT | 218,62 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V- HSMT | 2,22 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V- HSMT | 2,22 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6,10Mpa | Chương V- HSMT | 7,08 | m3 |
| 5 | Vữa không co ngót | Chương V- HSMT | 0,07 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V- HSMT | 3,48 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính | Chương V- HSMT | 8,28 | tấn |
| 8 | Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính > 18mm | Chương V- HSMT | 6,53 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép hình, thép bản | Chương V- HSMT | 0,02 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Chương V- HSMT | 0,02 | tấn |
| 11 | Quét nhựa đường sau mố | Chương V- HSMT | 127,65 | m2 |
| 12 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25Mpa | Chương V- HSMT | 35,24 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6,10Mpa | Chương V- HSMT | 8,26 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ | Chương V- HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,03 | tấn |
| 16 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 3,06 | tấn |
| 17 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- HSMT | 2,77 | tấn |
| 18 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Chương V- HSMT | 111,6 | m |
| 19 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Chương V- HSMT | 32,4 | m |
| 20 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, đá 1x2,30Mpa | Chương V- HSMT | 117,98 | m3 |
| 21 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V- HSMT | 1,2 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V- HSMT | 1,2 | 100m3 |
| 23 | SX, LD cốt thép cọc khoan nhồi D | Chương V- HSMT | 1,95 | tấn |
| 24 | SX, LD cốt thép cọc khoan nhồi D | Chương V- HSMT | 0,17 | tấn |
| 25 | SX, LD cốt thép cọc khoan nhồi D >18 mm trên cạn | Chương V- HSMT | 21,27 | tấn |
| 26 | Sản xuất thép hình, thép bản | Chương V- HSMT | 0,21 | tấn |
| 27 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Chương V- HSMT | 0,21 | tấn |
| 28 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V- HSMT | 6,16 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống thép D53/60 | Chương V- HSMT | 3,29 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép D107/114 | Chương V- HSMT | 1,57 | 100m |
| 32 | Bơm vữa ống sonic | Chương V- HSMT | 1,87 | m3 |
| 33 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Chương V- HSMT | 82,59 | m3 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cóc nối cọc khoan nhồi | Chương V- HSMT | 480 | bộ |
| 35 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | Chương V- HSMT | 1,85 | tấn |
| 36 | Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi (sản xuất mỗi mố 1 ống | Chương V- HSMT | 1,85 | tấn |
| 37 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, đá 1x2,30Mpa | Chương V- HSMT | 4,79 | m3 |
| 38 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V- HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V- HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 40 | SX, LD cốt thép cọc khoan nhồi D | Chương V- HSMT | 0,11 | tấn |
| 41 | SX, LD cốt thép cọc khoan nhồi D >18 mm trên cạn | Chương V- HSMT | 0,96 | tấn |
| 42 | Sản xuất thép hình, thép bản | Chương V- HSMT | 0,23 | tấn |
| 43 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Chương V- HSMT | 0,23 | tấn |
| 44 | Sản xuất lắp đặt cóc nối cọc khoan nhồi | Chương V- HSMT | 48 | bộ |
| 45 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Chương V- HSMT | 1 | lần TN/cọc |
| 46 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V- HSMT | 24 | mặt cắt/lần TN |
| 47 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Chương V- HSMT | 2 | cọc |
| 48 | Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3 | Chương V- HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 49 | Đắp vật liệu chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V- HSMT | 0,82 | 100m3 |
| 50 | Bê tông chân khay, đá 2x4, 16Mpa | Chương V- HSMT | 13,87 | m3 |
| 51 | Ván khuôn chân khay | Chương V- HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 13,63 | m3 |
| 53 | Cốt thép gia cố mái, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,56 | tấn |
| 54 | Đá dăm đệm | Chương V- HSMT | 2,04 | m3 |
| 55 | Vữa xi măng M100 đệm | Chương V- HSMT | 1,82 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=100mm | Chương V- HSMT | 0,2 | 100m |
| 57 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V- HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 22cm, đá 2x4, mác 300 | Chương V- HSMT | 6,76 | m3 |
| 59 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V- HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 61 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- HSMT | 5,8 | 100m3 |
| 62 | Đắp vật liệu chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- HSMT | 5,88 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- HSMT | 6,14 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 22 cm, đá 2x4, mác 300 | Chương V- HSMT | 33,6 | m3 |
| 65 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V- HSMT | 1,4 | 100m2 |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt biển tên cầu | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V- HSMT | 40 | m |
| 69 | Tấm đầu, tấm cuối | Chương V- HSMT | 4 | tấm |
| 70 | Tấm giữa | Chương V- HSMT | 13 | tấm |
| 71 | Cột thép | Chương V- HSMT | 14 | cột |
| 72 | Nắp cột thép | Chương V- HSMT | 14 | chiếc |
| 73 | Tấm thép đệm | Chương V- HSMT | 14 | chiếc |
| 74 | Tiêu phản quang | Chương V- HSMT | 14 | chiếc |
| 75 | Bulong M16x35 | Chương V- HSMT | 140 | cái |
| 76 | Bulong M19x180 | Chương V- HSMT | 14 | cái |
| 77 | Đào cải mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V- HSMT | 2,08 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- HSMT | 2,08 | 100m3 |
| C | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng, đá 4x6 | Chương V- HSMT | 105 | m3 |
| 2 | Đào đất tạo mặt bằng công trường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- HSMT | 1,26 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất tạo mặt bằng công trường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- HSMT | 4,76 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt biển báo công trường | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hàng rào tôn | Chương V- HSMT | 2,09 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ dầm cầu cũ | Chương V- HSMT | 15,51 | tấn |
| 7 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | Chương V- HSMT | 148 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- HSMT | 1,48 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- HSMT | 1,32 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- HSMT | 2,66 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- HSMT | 0,57 | 100m3 |
| 12 | Đào thanh thải | Chương V- HSMT | 3,23 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- HSMT | 4,55 | 100m3 |
| 14 | Đốt cống D1500 | Chương V- HSMT | 32 | đốt |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính D1500mm | Chương V- HSMT | 32 | đoạn ống |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 26,88 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông ống cống, đường kính | Chương V- HSMT | 3,14 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông ống cống, đường kính | Chương V- HSMT | 0,42 | tấn |
| 19 | Ván khuôn ống cống | Chương V- HSMT | 3,34 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính D1500mm | Chương V- HSMT | 32 | đoạn ống |
| 21 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- HSMT | 6,65 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- HSMT | 8,48 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- HSMT | 6,37 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bờ quai ngăn nước bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- HSMT | 0,99 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- HSMT | 6,87 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- HSMT | 6,87 | 100m3/1km |
| 27 | Sản xuất hệ đà giáo (SX cho 1 mố rồi luân chuyển sang mố còn lại) | Chương V- HSMT | 15,97 | tấn |
| 28 | Khấu hao hệ đà giáo | Chương V- HSMT | 15,97 | tấn |
| 29 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V- HSMT | 31,94 | tấn |
| 30 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V- HSMT | 31,94 | tấn |
| 31 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 | Chương V- HSMT | 8 | dầm/ 10m |
| 32 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu bánh xích 40T | Chương V- HSMT | 8 | dầm |
| 33 | Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu, trên cạn | Chương V- HSMT | 8 | dầm |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đúc dầm, đá 2x4, 30Mpa | Chương V- HSMT | 3,74 | m3 |
| 35 | Cốt thép bệ đúc dầm, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,38 | tấn |
| 36 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Chương V- HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất thép hình, thép bản | Chương V- HSMT | 15,05 | tấn |
| 38 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Chương V- HSMT | 15,05 | tấn |
| 39 | Đá dăm đệm | Chương V- HSMT | 5,26 | m3 |
| 40 | Đào đất hố móng | Chương V- HSMT | 5,26 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K95 | Chương V- HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 42 | Phá dỡ bệ đúc dầm | Chương V- HSMT | 9,01 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 44 | Bơm nước thi công | Chương V- HSMT | 50 | ca |
| D | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V- HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- HSMT | 0,68 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III = Máy đào 1.25m3 | Chương V- HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 4 | Đào chân khay, đất cấp III = Máy đào 1.25m3 | Chương V- HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III = Máy đào 1.25m3 | Chương V- HSMT | 0,92 | 100m3 |
| 6 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 | Chương V- HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 7 | Xáo xới K95 | Chương V- HSMT | 1,26 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn lại nền đường sau xáo xới | Chương V- HSMT | 1,26 | 100m3 |
| 9 | Đắp trả chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- HSMT | 1,49 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp IV | Chương V- HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 22 cm, đá 2x4, mác 300 | Chương V- HSMT | 142,43 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V- HSMT | 6,47 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- HSMT | 1,17 | 100m3 |
| 17 | Làm khe co có thanh truyền lực | Chương V- HSMT | 81 | m |
| 18 | Làm khe co không có thanh truyền lực | Chương V- HSMT | 86 | m |
| 19 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V- HSMT | 55 | m |
| 20 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V- HSMT | 140 | m |
| 21 | Cắt khe co đường bê tông | Chương V- HSMT | 16,7 | 10m |
| 22 | Cắt khe giãn đường bê tông | Chương V- HSMT | 5,5 | 10m |
| 23 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V- HSMT | 1,4 | 100m |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V- HSMT | 0,94 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 11,36 | m3 |
| 26 | Cốt thép gia cố mái, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,56 | tấn |
| 27 | Vữa xi măng M100 đệm dày 2cm | Chương V- HSMT | 1,515 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Chương V- HSMT | 0,26 | 100m |
| 29 | Đá dăm lọc | Chương V- HSMT | 0,36 | m3 |
| 30 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Chương V- HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 31 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | Chương V- HSMT | 14,68 | m3 |
| 32 | Ván khuôn chân khay | Chương V- HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 33 | Đá dăm đệm | Chương V- HSMT | 2,62 | m3 |
| 34 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 0,48 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V- HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 36 | Sơn cọc tiêu, sơn 2 nước | Chương V- HSMT | 10,08 | m2 |
| 37 | Chôn cọc tiêu | Chương V- HSMT | 24 | cái |
| 38 | Đào đất hố móng | Chương V- HSMT | 1,2 | m3 |
| 39 | Đắp bù hố móng | Chương V- HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác A=900mm | Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 41 | Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 | Chương V- HSMT | 0,375 | m3 |
| 42 | Đào đất hố móng | Chương V- HSMT | 0,45 | m3 |
| 43 | Đắp bù hố móng | Chương V- HSMT | 0,4463 | 100m3 |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển tam giác số 245, 227(D=0.7m) | Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 2 | Biển báo đoạn đường thi công 440 KT (80x30) 2 cột | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo chữ nhật 0,8mx1,4m | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 4 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V- HSMT | 480 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.152E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35861E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông cấp IV trở lên, có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.756.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.512.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Giao thông còn hiệu lực, đã trực tiếp tham làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí cán bộ đáp ứng yêu cầu trên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu với vai trò cán bộ thanh quyết toán.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu với vai trò cán bộ an toàn lao động.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Công nhân phải có chứng chỉ đính kèm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | ≥4,5KW | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,75 kW | 1 |
| 3 | Búa căn khí nén | ≥3,0 m3/ph | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh hơi | >= 16,0 T | 1 |
| 5 | Cần trục ô tô | >= 5T | 1 |
| 6 | Máy nén khí | >= 360m3/h | 1 |
| 7 | Đầm bàn | >=1Kw | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép | >= 10 T | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi | >=16 tấn | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | >= 7CV | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn | >= 5kW | 1 |
| 12 | Máy đào | >= 0,8m3 | 1 |
| 13 | Máy dầm dùi | >= 1,5 kW | 2 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | >=70 kg | 1 |
| 15 | Máy hàn | >=23 KW | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | >=250l | 2 |
| 17 | Máy trộn vữa | >=150,0 lít | 1 |
| 18 | Máy ủi | >=110,0 CV | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ | >=7 T | 2 |
| 20 | Trạm trộn bê tông | >= 50 m3/h | 1 |
| 21 | Xe bơm bê tông, tự hành | Xe bơm bê tông, tự hành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi