Gói thầu: Thi công xây dựng công (Trong đó: Chi phí đảm bảo giao thông: 138.106.000; Chi phí xây dựng: 6.654.945.000)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210939375-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công (Trong đó: Chi phí đảm bảo giao thông: 138.106.000; Chi phí xây dựng: 6.654.945.000)
Số hiệu KHLCNT 20210881462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 17:38:00 đến ngày 2021-09-26 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,793,051,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 101,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.152E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35861E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông cấp IV trở lên, có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.756.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.512.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Giao thông còn hiệu lực, đã trực tiếp tham làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí cán bộ đáp ứng yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu với vai trò cán bộ thanh quyết toán.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu với vai trò cán bộ an toàn lao động.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân phải có chứng chỉ đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥4,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,75 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị ≥3,0 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị >= 16,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >= 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị >=16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 7CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 T
- Số lượng tối thiểu 2
20-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
21-Xe bơm bê tông, tự hành
- Đặc điểm thiết bị Xe bơm bê tông, tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công (Trong đó: Chi phí đảm bảo giao thông: 138.106.000; Chi phí xây dựng: 6.654.945.000)
Đường và Cầu hồ Khoang Chắm, xã Cư Yên
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn. Địa chỉ Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Đà Tiến; Địa chỉ: Số nhà 112, đường Trần Nhân Tông, tổ 13, Phường Thịnh Lang, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0916725389. + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Sở Giao thông vận tải tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại Tư vấn xây dựng An Thịnh Phát; Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình. Điện thoại: 0973838776 + Cơ quan Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn. Địa chỉ Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Báo cáo tài chính 3 năm (2018; 2019; 2020); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với ngân sách nhà nước trong 03 năm tài chính gần nhất (bản gốc hoặc bản được chứng thực). Chứng chỉ hoạt động xây dựng có ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 101.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn. Địa chỉ Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại Tư vấn xây dựng An Thịnh Phát; Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình. Điện thoại: 0973838776
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn. Địa chỉ Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, 40MpaChương V- HSMT68,17m3
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V- HSMT0,69100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V- HSMT0,69100m3
4Cốt thép dầm cầu, đường kính Chương V- HSMT13,95tấn
5Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmChương V- HSMT0,36tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcChương V- HSMT4,04tấn
7Sản xuất thép hình, thép bảnChương V- HSMT0,615tấn
8Lắp đặt thép hình, thép bảnChương V- HSMT0,615tấn
9Lắp đặt ống nhựa bọc cáp D18/22Chương V- HSMT2,88100m
10Quét keo epoxy đầu dầmChương V- HSMT2,88m2
11Lắp đặt ống nhựa tạo rỗng dầm bản D300Chương V- HSMT2,61100m
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnChương V- HSMT346,7m2
13Bê tông bản mặt cầu, đổ bằng máy bơm, đá 1x2, 30MpaChương V- HSMT31,49m3
14Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V- HSMT0,32100m3
15Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V- HSMT0,32100m3
16Cốt thép bản mặt cầu, DChương V- HSMT0,09tấn
17Cốt thép bản mặt cầu, DChương V- HSMT5,05tấn
18Ván khuôn bản mặt cầuChương V- HSMT0,0772100m2
19Vữa không co ngótChương V- HSMT0,1134m3
20Bê tông lớp phủ mặt cầu, đổ bằng máy bơm, đá 1x2, 30MpaChương V- HSMT8,48m3
21Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V- HSMT0,09100m3
22Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V- HSMT0,09100m3
23Cốt thép lớp phủ mặt cầu, DChương V- HSMT0,94tấn
24Lớp phòng nước mặt cầu (cả công phun)Chương V- HSMT126m2
25Bê tông gờ lan can, đổ bằng máy bơm BT, đá 1x2, 25MpaChương V- HSMT8,9m3
26Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V- HSMT0,09100m3
27Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V- HSMT0,09100m3
28Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,98tấn
29Ván khuôn gờ lan canChương V- HSMT0,5100m2
30Sơn gờ lan canChương V- HSMT33,12m2
31Sản xuất kết cấu thép lan can mạ kẽmChương V- HSMT1,47tấn
32Lắp dựng lan can cầu mạ kẽmChương V- HSMT1,47Tấn
33Bu lông neo U,M18, L=546Chương V- HSMT56cái
34Lắp đặt ống gang thoát nước mặt cầu D150mm (trọn bộ)Chương V- HSMT6toàn bộ
35Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauChương V- HSMT14,6m
36Cốt thép khe co giãn, DChương V- HSMT0,2tấn
37Vữa không co ngótChương V- HSMT1,88m3
38Sản xuất thép hình, thép bản mạ kẽmChương V- HSMT0,12tấn
39Lắp đặt thép hình, thép bảnChương V- HSMT0,12tấn
40Bu l«ng M12Chương V- HSMT88cái
41Lắp đặt gối cầu, kích thước 250x250x42mmChương V- HSMT32cái
42Sản xuất thép hình, thép bảnChương V- HSMT0,62tấn
43Lắp đặt thép hình, thép bảnChương V- HSMT0,62tấn
44Cốt thép gối cầu, DChương V- HSMT0,03tấn
45Dán keo epoxyChương V- HSMT3,92m2
46Vữa không co ngótChương V- HSMT0,4m3
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Đổ bê tông mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30MpaChương V- HSMT218,62m3
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V- HSMT2,22100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V- HSMT2,22100m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6,10MpaChương V- HSMT7,08m3
5Vữa không co ngótChương V- HSMT0,07m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V- HSMT3,48100m2
7Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính Chương V- HSMT8,28tấn
8Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính > 18mmChương V- HSMT6,53tấn
9Sản xuất thép hình, thép bảnChương V- HSMT0,02tấn
10Lắp đặt thép hình, thép bảnChương V- HSMT0,02tấn
11Quét nhựa đường sau mốChương V- HSMT127,65m2
12Bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25MpaChương V- HSMT35,24m3
13Đổ bê tông lót móng, đá 4x6,10MpaChương V- HSMT8,26m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độChương V- HSMT0,2100m2
15Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,03tấn
16Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Chương V- HSMT3,06tấn
17Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mmChương V- HSMT2,77tấn
18Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmChương V- HSMT111,6m
19Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmChương V- HSMT32,4m
20Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, đá 1x2,30MpaChương V- HSMT117,98m3
21Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V- HSMT1,2100m3
22Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V- HSMT1,2100m3
23SX, LD cốt thép cọc khoan nhồi D Chương V- HSMT1,95tấn
24SX, LD cốt thép cọc khoan nhồi D Chương V- HSMT0,17tấn
25SX, LD cốt thép cọc khoan nhồi D >18 mm trên cạnChương V- HSMT21,27tấn
26Sản xuất thép hình, thép bảnChương V- HSMT0,21tấn
27Lắp đặt thép hình, thép bảnChương V- HSMT0,21tấn
28Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnChương V- HSMT6,16m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V- HSMT0,06100m3
30Lắp đặt ống thép D53/60Chương V- HSMT3,29100m
31Lắp đặt ống thép D107/114Chương V- HSMT1,57100m
32Bơm vữa ống sonicChương V- HSMT1,87m3
33Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnChương V- HSMT82,59m3
34Sản xuất lắp đặt cóc nối cọc khoan nhồiChương V- HSMT480bộ
35Sản xuất ống vách cọc khoan nhồiChương V- HSMT1,85tấn
36Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi (sản xuất mỗi mố 1 ốngChương V- HSMT1,85tấn
37Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, đá 1x2,30MpaChương V- HSMT4,79m3
38Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V- HSMT0,05100m3
39Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V- HSMT0,05100m3
40SX, LD cốt thép cọc khoan nhồi D Chương V- HSMT0,11tấn
41SX, LD cốt thép cọc khoan nhồi D >18 mm trên cạnChương V- HSMT0,96tấn
42Sản xuất thép hình, thép bảnChương V- HSMT0,23tấn
43Lắp đặt thép hình, thép bảnChương V- HSMT0,23tấn
44Sản xuất lắp đặt cóc nối cọc khoan nhồiChương V- HSMT48bộ
45Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Chương V- HSMT1lần TN/cọc
46Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V- HSMT24mặt cắt/lần TN
47Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mmChương V- HSMT2cọc
48Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3Chương V- HSMT0,33100m3
49Đắp vật liệu chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V- HSMT0,82100m3
50Bê tông chân khay, đá 2x4, 16MpaChương V- HSMT13,87m3
51Ván khuôn chân khayChương V- HSMT0,41100m2
52Đổ bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT13,63m3
53Cốt thép gia cố mái, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,56tấn
54Đá dăm đệmChương V- HSMT2,04m3
55Vữa xi măng M100 đệmChương V- HSMT1,82m3
56Lắp đặt ống nhựa PVC, D=100mmChương V- HSMT0,2100m
57Rải vải địa kỹ thuậtChương V- HSMT0,04100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 22cm, đá 2x4, mác 300Chương V- HSMT6,76m3
59Rải giấy dầu lớp cách lyChương V- HSMT0,29100m2
60Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- HSMT0,08100m3
61Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- HSMT5,8100m3
62Đắp vật liệu chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- HSMT5,88100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V- HSMT6,14100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 22 cm, đá 2x4, mác 300Chương V- HSMT33,6m3
65Rải giấy dầu lớp cách lyChương V- HSMT1,4100m2
66Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- HSMT0,36100m3
67Lắp đặt biển tên cầuChương V- HSMT2cái
68Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V- HSMT40m
69Tấm đầu, tấm cuốiChương V- HSMT4tấm
70Tấm giữaChương V- HSMT13tấm
71Cột thépChương V- HSMT14cột
72Nắp cột thépChương V- HSMT14chiếc
73Tấm thép đệmChương V- HSMT14chiếc
74Tiêu phản quangChương V- HSMT14chiếc
75Bulong M16x35Chương V- HSMT140cái
76Bulong M19x180Chương V- HSMT14cái
77Đào cải mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V- HSMT2,08100m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V- HSMT2,08100m3
C BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đá dăm đệm móng, đá 4x6Chương V- HSMT105m3
2Đào đất tạo mặt bằng công trường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- HSMT1,26100m3
3Đắp đất tạo mặt bằng công trường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- HSMT4,76100m3
4Lắp đặt biển báo công trườngChương V- HSMT2cái
5Lắp đặt hàng rào tônChương V- HSMT2,09100m2
6Tháo dỡ dầm cầu cũChương V- HSMT15,51tấn
7Phá dỡ bê tông cầu cũChương V- HSMT148m3
8Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V- HSMT1,48100m3
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- HSMT1,32100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- HSMT2,66100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- HSMT0,57100m3
12Đào thanh thảiChương V- HSMT3,23100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V- HSMT4,55100m3
14Đốt cống D1500Chương V- HSMT32đốt
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính D1500mmChương V- HSMT32đoạn ống
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT26,88m3
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông ống cống, đường kính Chương V- HSMT3,14tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông ống cống, đường kính Chương V- HSMT0,42tấn
19Ván khuôn ống cốngChương V- HSMT3,34100m2
20Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính D1500mmChương V- HSMT32đoạn ống
21Đắp đất tạo mặt bằng thi công bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- HSMT6,65100m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- HSMT8,48100m3
23Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- HSMT6,37100m3
24Đắp đất bờ quai ngăn nước bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- HSMT0,99100m3
25Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V- HSMT6,87100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- HSMT6,87100m3/1km
27Sản xuất hệ đà giáo (SX cho 1 mố rồi luân chuyển sang mố còn lại)Chương V- HSMT15,97tấn
28Khấu hao hệ đà giáoChương V- HSMT15,97tấn
29Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V- HSMT31,94tấn
30Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V- HSMT31,94tấn
31Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 Chương V- HSMT8dầm/ 10m
32Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu bánh xích 40TChương V- HSMT8dầm
33Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu, trên cạnChương V- HSMT8dầm
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đúc dầm, đá 2x4, 30MpaChương V- HSMT3,74m3
35Cốt thép bệ đúc dầm, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,38tấn
36Ván khuôn bệ đúc dầmChương V- HSMT0,16100m2
37Sản xuất thép hình, thép bảnChương V- HSMT15,05tấn
38Lắp đặt thép hình, thép bảnChương V- HSMT15,05tấn
39Đá dăm đệmChương V- HSMT5,26m3
40Đào đất hố móngChương V- HSMT5,26m3
41Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K95Chương V- HSMT0,05100m3
42Phá dỡ bệ đúc dầmChương V- HSMT9,01m3
43Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V- HSMT0,14100m3
44Bơm nước thi côngChương V- HSMT50ca
D ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V- HSMT0,07100m3
2Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- HSMT0,68100m3
3Đào rãnh thoát nước, đất cấp III = Máy đào 1.25m3Chương V- HSMT0,16100m3
4Đào chân khay, đất cấp III = Máy đào 1.25m3Chương V- HSMT0,38100m3
5Đào khuôn đường, đất cấp III = Máy đào 1.25m3Chương V- HSMT0,92100m3
6Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3Chương V- HSMT0,45100m3
7Xáo xới K95Chương V- HSMT1,26100m3
8Lu lèn lại nền đường sau xáo xớiChương V- HSMT1,26100m3
9Đắp trả chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- HSMT0,21100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- HSMT0,36100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V- HSMT0,07100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V- HSMT1,49100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp IVChương V- HSMT0,45100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 22 cm, đá 2x4, mác 300Chương V- HSMT142,43m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyChương V- HSMT6,47100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- HSMT1,17100m3
17Làm khe co có thanh truyền lựcChương V- HSMT81m
18Làm khe co không có thanh truyền lựcChương V- HSMT86m
19Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V- HSMT55m
20Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V- HSMT140m
21Cắt khe co đường bê tôngChương V- HSMT16,710m
22Cắt khe giãn đường bê tôngChương V- HSMT5,510m
23Cắt khe dọc đường bê tôngChương V- HSMT1,4100m
24Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V- HSMT0,94100m2
25Đổ bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT11,36m3
26Cốt thép gia cố mái, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,56tấn
27Vữa xi măng M100 đệm dày 2cmChương V- HSMT1,515m3
28Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmChương V- HSMT0,26100m
29Đá dăm lọcChương V- HSMT0,36m3
30Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nướcChương V- HSMT0,12100m2
31Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150Chương V- HSMT14,68m3
32Ván khuôn chân khayChương V- HSMT0,75100m2
33Đá dăm đệmChương V- HSMT2,62m3
34Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT0,48m3
35Ván khuôn cọc tiêuChương V- HSMT0,0912100m2
36Sơn cọc tiêu, sơn 2 nướcChương V- HSMT10,08m2
37Chôn cọc tiêuChương V- HSMT24cái
38Đào đất hố móngChương V- HSMT1,2m3
39Đắp bù hố móngChương V- HSMT0,0096100m3
40Lắp đặt biển báo phản quang tam giác A=900mmChương V- HSMT3cái
41Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150Chương V- HSMT0,375m3
42Đào đất hố móngChương V- HSMT0,45m3
43Đắp bù hố móngChương V- HSMT0,4463100m3
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển tam giác số 245, 227(D=0.7m)Chương V- HSMT4cái
2Biển báo đoạn đường thi công 440 KT (80x30) 2 cộtChương V- HSMT2cái
3Lắp đặt biển báo chữ nhật 0,8mx1,4mChương V- HSMT2cái
4Nhân công đảm bảo giao thôngChương V- HSMT480công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.152E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35861E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông cấp IV trở lên, có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.756.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.512.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Giao thông còn hiệu lực, đã trực tiếp tham làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí cán bộ đáp ứng yêu cầu trên.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.33
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu với vai trò cán bộ thanh quyết toán.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu với vai trò cán bộ an toàn lao động.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.21
6 Công nhân kỹ thuật 15 Công nhân phải có chứng chỉ đính kèm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan ≥4,5KW1
2 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,75 kW1
3 Búa căn khí nén ≥3,0 m3/ph1
4 Cần cẩu bánh hơi >= 16,0 T1
5 Cần trục ô tô >= 5T1
6 Máy nén khí >= 360m3/h1
7 Đầm bàn >=1Kw2
8 Máy lu bánh thép >= 10 T1
9 Máy lu bánh hơi >=16 tấn1
10 Máy cắt bê tông >= 7CV1
11 Máy cắt uốn >= 5kW1
12 Máy đào >= 0,8m31
13 Máy dầm dùi >= 1,5 kW2
14 Máy đầm đất cầm tay >=70 kg1
15 Máy hàn >=23 KW1
16 Máy trộn bê tông >=250l2
17 Máy trộn vữa >=150,0 lít1
18 Máy ủi >=110,0 CV1
19 Ô tô tự đổ >=7 T2
20 Trạm trộn bê tông >= 50 m3/h1
21 Xe bơm bê tông, tự hành Xe bơm bê tông, tự hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->