Gói thầu: Vị thuốc cổ truyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210939986-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Hưng Nhân
Tên gói thầu Vị thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT 20210902176
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn thu từ giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 17:57:00 đến ngày 2021-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 239,643,535 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,396,436 VNĐ ((Hai triệu ba trăm chín mươi sáu nghìn bốn trăm ba mươi sáu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa Hưng Nhân
E-CDNT 1.2 Vị thuốc cổ truyền
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp vị thuốc cổ truyền năm 2021 của bệnh viện đa khoa Hưng Nhân
3 Tháng
E-CDNT 3 nguồn thu từ giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Hưng Nhân , địa chỉ: Thị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu là tổ chức có tư cách hợp lệ khi đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc, giấy chứng nhận thực hành tốt phân phối thuốc do cơ quan có thẩm quyền cấp với phạm vi bán buôn vị thuốc cổ truyền; 2. Đối với gói thầu vị thuốc cổ truyền, nhà thầu phải đáp ứng thêm các điều kiện về sơ chế, chế biến dược liệu theo quy định theo quy định của Luật Dược và các văn bản hướng dẫn hiện hành. 3. Hạch toán tài chính độc lập. 4. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. 5. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu và là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân. 6. Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu. 7. Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định. Trường hợp trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, bên mời thầu phát hiện nhà thầu chưa đăng ký tham gia Hệ thống thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải hoàn thành việc đăng ký theo quy định. Sau khi Bên mời thầu yêu cầu mà nhà thầu không thực hiện việc đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia sẽ không đáp ứng yêu cầu về tư cách hợp lệ của nhà thầu
E-CDNT 10.2(c)
6.2. Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ rõ ràng: 6.2.1. Đối với mặt hàng có nguồn gốc nhập khẩu: a) Đối với với nhà thầu nhập khẩu trực tiếp dược liệu hoặc nhà thầu nhập khẩu ủy thác dược liệu phải có các giấy tờ sau: - Giấy phép nhập khẩu dược liệu - Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ của dược liệu (C/O) được đăng tải trên Trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền b) Đối với nhà thầu không nhập khẩu trực tiếp: - Hợp đồng kinh tế với nhà cung cấp có Giấy phép nhập khẩu dược liệu - Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ của dược liệu (C/O) được đăng tải trên Trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền 6.2.2. Đối với mặt hàng có nguồn gốc trong nước: a) Trường hợp dược liệu được nuôi trồng trong nước: - Phiếu tiếp nhận Bản công bố dược liệu sản xuất theo GACP-WHO (đối với các dược liệu đạt GACP - WHO). - Hợp đồng đối với cá nhân hoặc cơ sở có thực hiện nuôi trồng dược liệu tại địa phương (đối với các dược liệu chưa đạt GACP - WHO;) kèm theo bản cam kết về bảo đảm chất lượng vị thuốc cổ truyền. b) Trường hợp dược liệu được khai thác tự nhiên: Trường hợp dược liệu được khai thác tự nhiên, nhà thầu phải có giấy tờ sau: Giấy phép khai thác lâm sản ngoài gỗ của cơ quan kiểm lâm theo các quy định hiện hành
E-CDNT 12.2
1. Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu (chưa tính giảm giá) theo yêu cầu của HSYC. 2. Nhà thầu phải nộp HSĐX cho toàn bộ công việc nêu tại Mục 1 Chương này và ghi đơn giá, thành tiền cho tất cả các công việc nêu trong các bảng giá tương ứng quy định tại Chương III - Biểu mẫu. Trường hợp tại cột “đơn giá ”và cột “thành tiền” của một mục mà nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của mục này vào các mục khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiệntất cả các công việc theo yêu cầu nêu trong HSYC với đúng giá đã chào. 3. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì có thể ghi trực tiếp vào đơn chào hàng hoặc đề xuất riêng trong thư giảm giá. Trường hợp giảm giá, nhà thầu phải nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào các hạng mục cụ thể. Trường hợp không nêu rõ cách thức giảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục. Trường hợp có thư giảm giá thì thư giảm giá có thể để cùng trong HSĐX hoặc nộp riêng song phải bảo đảm bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu. Thư giảm giá sẽ được bên mời thầu bảo quản như một phần của HSĐX và được mở đồng thời cùng HSĐX của nhà thầu; trường hợp thư giảm giá không được mở cùng HSĐX và không được ghi vào biên bản mở thầu thì không có giá trị. 4. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì HSĐX của nhà thầu sẽ bị loại. 5. Trường hợp gói thầu được chia thành nhiều phần độc lập thì nhà thầu có thể chào một hoặc nhiều phần của gói thầu. Nhà thầu phải chào đầy đủ các hạng mục trong phần mà mình tham dự. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì phải nêu rõ cách thức và giá trị giảm giá cho từng phần.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.396.436   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc: Vũ Tiến Thành Số điện thoại: 0912.639.318
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trưởng khoa dược: Trần Hữu Dương Số điện thoại: 02273 862 677
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trần Văn Viễn
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ba kích35KgRadix Morindae officinalisTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
2Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh)30KgPoriaTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
3Bạch thược25KgRadix Paeoniae lactifloraeTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
4Bạch truật15KgRhizoma Atractylodis macrocephalaeTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
5Cam thảo10KgRadix GlycyrrhizaeTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
6Câu kỷ tử15KgFructus LyciiTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
7Cẩu tích5KgRhizoma CibotiiTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
8Cốt toái bổ10KgRhizoma DrynariaeTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
9Đại táo20KgFructus Ziziphi jujubaeTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
10Đan sâm5KgRadix Salviae miltiorrhizaeTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
11Đảng sâm20KgRadix CodonopsisTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
12Đỗ trọng30KgCortex EucommiaeTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
13Độc hoạt20KgRadix Angelicae pubescentisTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
14Đương quy (Toàn quy, Quy đầu, Quy vỹ/quy râu)25KgRadix Angelicae sinensisTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
15Hà thủ ô đỏ5KgRadix Fallopiae multifloraeTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
16Hoàng kỳ (Bạch kỳ)20KgRadix Astragali membranaceiTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
17Khương hoàng/ Uất kim5KgRhizoma et Radix Curcumae longaeTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
18Khương hoạt20KgRhizoma et Radix NotopterygiiTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
19Liên nhục15KgSemen NelumbinisTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
20Mẫu đơn bì5KgCortex Paeoniae suffruticosaeTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
21Ngọc trúc25KgRhizoma Polygonati odoratiTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
22Ngưu tất35KgRadix Achyranthis bidentataeTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
23Phòng phong30KgRadix Saposhnikoviae divaricataeTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
24Quế nhục5KgCortex CinnamomiTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
25Sa sâm15KgRadix GlehniaeTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
26Sơn thù15KgFructus Corni officinalisTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
27Tần giao25KgRadix Gentianae macrophyllaeTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
28Tang ký sinh25KgHerba Loranthi gracilifoliiTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
29Táo nhân20KgSemen Ziziphi mauritianaeTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
30Tế tân15KgRadix et Rhizoma AsariTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
31Thiên niên kiện15KgRhizoma Homalomenae occultaeTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
32Thổ phục linh5KgRhizoma Smilacis glabraeTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
33Thục địa40KgRadix Rehmanniae glutinosae praeparataTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
34Thương truật25KgRhizoma AtractylodisTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
35Trạch tả5KgRhizoma AlismatisTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
36Trần bì20KgPericarpium Citri reticulatae perenneTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
37Tục đoạn15KgRadix DipsaciTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
38Viễn chí15KgRadix PolygalaeTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
39Xích thược5KgRadix PaeoniaeTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
40Xuyên khung45KgRhizoma Ligustici wallichiiTiến độ cung cấp: kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2021, mỗi tháng một đợt kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc theo dự trù hàng của Bệnh viện, cung cấp chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->