Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, nâng cấp kho dự trữ lương thực Nghi Lộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210938089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, nâng cấp kho dự trữ lương thực Nghi Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210930956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 17:56:00 đến ngày 2021-09-28 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,441,160,954 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự ( tương tự về bản chất và độ phức tạp) với gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có thời gian 05 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) thi công xây dựng nhà công nghiệp hoặc nhà xuởng hoặc nhà kho có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa và sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng đạo tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn ≥1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện công suất ≥ 50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện công suất ≥ 50KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 7-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Cần trục ô tô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan đứng 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 17-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Xe tải gắn cẩu ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải gắn cẩu ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Dàn giáo thi công (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thi công (Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, nâng cấp kho dự trữ lương thực Nghi Lộc Cải tạo, nâng cấp Kho Dự trữ lương thực Nghi Lộc 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh; địa chỉ: số 15 Nguyễn Sỹ Sách - Thành Phố Vinh - Nghệ An; Điện thoại 02383.929.882 - Số fax: 0238.860.1909 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bà Nguyễn Thị Thu Hằng – Phó Cục Trưởng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh + Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Sỹ Sách, TP. Vinh, Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Phòng tài chính - kế toán + Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Sỹ Sách, TP. Vinh, Nghệ An. + Tên cá nhân phụ trách: Ông: Hoàng Thái Sơn – Phó phòng Tài chính – kế toán + Điện thoại: 0972.173.779 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tổng Cục Dự trữ Nhà nước + Địa chỉ: Số 04, ngõ Hàng Chuối 1, phố Hàng Chuối, phường Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kho lương thực | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 242,385 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 16,7954 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8883 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 17,961 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3204 | tấn |
| 6 | Sản xuất+ lắp dựng thép bản đầu cọc | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9196 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 27,347 | 100m |
| 8 | Ép trước (ép âm) cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 6,678 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, ô tô 10T tự đổ | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0668 | 100m3 |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 178 | mối nối |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp II | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4308 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 83,4797 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2392 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đi dổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9364 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9364 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 13,1778 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 81,7846 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 73,2227 | m3 |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 51,0494 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6, mác 100 | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 161,2496 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 24,5983 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 280,1785 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 59,472 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 2,112 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột >0.1m2, chiều cao | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 18,1104 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 101,5352 | m3 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1061 | tấn |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính thép | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1,156 | tấn |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính thép | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6664 | tấn |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính thép >18mm | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1124 | tấn |
| 32 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính thép | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6287 | tấn |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính thép >18mm | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 11,4638 | tấn |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép nền, đường kính thép | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 15,5063 | tấn |
| 35 | Ván khuôn móng | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1818 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn móng cột | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3692 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ móng | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7498 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn móng | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0492 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 19,3478 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3874 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng,tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6834 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 176 | cái |
| 43 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 492,1024 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 325,1126 | m2 |
| 45 | Xoa mặt nền kho | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1.204,6104 | m2 |
| 46 | Băng chặn nước xử lý mạch ngừng tại các vị trí giáp tường | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 283,69 | m |
| 47 | Chèn lớp VL đàn hồi cho các vị trí khe chống thấm giáp tường dưới nền nhà | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 283,69 | m |
| 48 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 304,5997 | m3 |
| 49 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 43,8149 | m3 |
| 50 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 204,9221 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 15,4159 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện >0,1m2, chiều cao | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 59,0381 | m3 |
| 53 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 77,1384 | m3 |
| 54 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 95,2247 | m3 |
| 55 | Bê tông đổ bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1774 | m3 |
| 56 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 2,179 | tấn |
| 57 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 3,878 | tấn |
| 58 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 8,7392 | tấn |
| 59 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2473 | tấn |
| 60 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8184 | tấn |
| 61 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2418 | tấn |
| 62 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,265 | tấn |
| 63 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,257 | tấn |
| 64 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1635 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3503 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn sàn mái | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1434 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6018 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 116,3232 | m3 |
| 69 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9648 | tấn |
| 70 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 13,4165 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 13,4803 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 168 | cái |
| 73 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 48,5632 | tấn |
| 74 | Lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 48,5632 | tấn |
| 75 | Sản xuất bán vì kèo thép hình, khẩu độ | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8098 | tấn |
| 76 | Lắp dựng bán vì kèo thép hình, khẩu độ | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8098 | tấn |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 6,686 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 6,686 | tấn |
| 79 | Sản xuất giằng mái thép liên kết bằng bu lông | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 11,4229 | tấn |
| 80 | Lắp dựng giằng mái thép liên kết bằng bu lông | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 11,4229 | tấn |
| 81 | Sản xuất lan can sắt hộp | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1608 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt hộp | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 83 | Sản xuất thang sắt hộp | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3286 | tấn |
| 84 | Lắp dựng thang sắt hộp | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3286 | tấn |
| 85 | Khuôn cửa thép tráng kẽm KT 100x50mm | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 80,8 | m |
| 86 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung thép hộp 100x50mm, hai mặt tấm thép tráng kẽm , sơn tĩnh điện; giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 82,36 | m2 |
| 87 | Phụ kiện cửa đi (cửa thép bên ngoài) Đ1 loại 02 cánh và lắp đặt | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 88 | Cửa đi Đ1 lớp trong lưới thép mắt cáo | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 86,4 | m2 |
| 89 | Phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa lưới bên trong) Đ1 loại 02 cánh và lắp đặt | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 168,76 | m2 |
| 91 | Lắp dựng khuôn cửa | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 80,8 | m |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện) | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 24,24 | m2 |
| 93 | Khuôn cửa thép tráng kẽm KT 60x60mm | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 8,72 | m |
| 94 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung thép hộp mạ kẽm 100x50mm, hai mặt tấm thép, sơn tĩnh điện, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8768 | m2 |
| 95 | Phụ kiện cửa đi (cửa thép) Đ2 loại 01 cánh và lắp đặt | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8768 | m2 |
| 97 | Lắp dựng khuôn cửa | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 8,72 | m |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện) | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0928 | m2 |
| 99 | Cửa khung thép hộp 60x60mm, hai mặt tấm thép, sơn tĩnh điện, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 100 | Cửa lưới thép chống côn trùng | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 101 | Phụ kiện cửa sổ S1 (lớp ngoài) và lắp đặt | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 103 | Cửa khung thép hộp 60x60mm, hai mặt tấm thép, sơn tĩnh điện | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 10,24 | m2 |
| 104 | Cửa lưới thép chống côn trùng | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 10,24 | m2 |
| 105 | Phụ kiện cửa sổ S2 (lớp ngoài). Công lắp bản lề+tay co+ thanh tay đóng mở bên ngoài | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 20,48 | m2 |
| 107 | Cửa sổ chớp lật: Khung bê tông cốt thép, tấm chớp bằng BTCT 130 dày 50, sơn màu ghi sáng | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 108 | Cửa lưới thép chống côn trùng | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 110 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5882 | 100m2 |
| 111 | Gia công máng nước, tôn dày 0,5mm | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2394 | 100m2 |
| 112 | Ke chống bão mái tôn bằng vít | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1.459,68 | cái |
| 113 | Lảm trần tôn lạnh dày 0,35mm tương đương tôn Hoa Sen | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1.204,6104 | m2 |
| 114 | Phào trần tôn thép 20x40x1,2mm | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 281,66 | m |
| 115 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 124,5786 | m2 |
| 116 | Ngâm nước ximăng cho sênô mái | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 36,6827 | M3 |
| 117 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 124,579 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 131,616 | m2 |
| 119 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1.037,68 | m2 |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1.122,8109 | m2 |
| 121 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 246,1732 | m2 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 2.017,9069 | m2 |
| 123 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 113,16 | m2 |
| 124 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 234,0294 | m2 |
| 125 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 226,3478 | m2 |
| 126 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 113,1541 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1.500,6001 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1.437,461 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 686,6913 | m2 |
| 130 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 507,14 | m |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 2.002,9056 | m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 16,0078 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo thép, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 12,0461 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo thép, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 48,1844 | 100m2 |
| 135 | Ống PVC thoát nước mái D110mm tương đương hãng Tiền Phong | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 136 | Chếch nhựa PVC D110mm | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | cái |
| 137 | Rọ chắn rác D110mm | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| B | Điện chiếu sáng và chống sét mái | |||
| 1 | Tủ điện tổng 600x400x250mm tương đương thiết bị điện Roman | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện tầng 500x300x200mm tương đương thiết bị điện Roman | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | hộp |
| 3 | Aptomat loại 1 pha 1 cực 10A MCB - 4,5kA tương đương thiết bị điện Roman | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Aptomat loại 1 pha 1 cực 20A MCB - 4,5kA tương đương thiết bị điện Roman | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Aptomat loại 1 pha 2 cực 25A MCB - 6kA tương đương thiết bị điện Roman | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Aptomat loại 3 pha 3 cực 40A MCB - 10kA tương đương thiết bị điện Roman | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cầu chì kiểu xoáy 2A tương đương thiết bị điện Roman | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu pha | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Đèn thuỷ ngân cao áp, choá nhôm tán quang 150w-220V | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250V lắp nổi trong tủ điện | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 tương đương cáp điện Trần Phú | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 360 | m |
| 12 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tương đương cáp điện Trần Phú | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 140 | m |
| 13 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 tương đương cáp điện Trần Phú | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 360 | m |
| 14 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 tương đương cáp điện Trần Phú | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 140 | m |
| 15 | Ống gen PVC D20mm tương đương ống luồn dây Roman | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 360 | m |
| 16 | Ống gen PVC D32mm tương đương ống luồn dây Roman | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 140 | m |
| 17 | Dây nối tiếp địa đồng trần M70mm | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| 18 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 19 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2,5m | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cọc |
| 20 | Đào móng, đất cấp II | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 22 | Kẹp đặc chủng liên kết đồng-thép | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| C | Điện tổng thể | |||
| 1 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 tương đương cáp điện Trần Phú | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | m |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp II | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m3 |
| 3 | Đắp cát đường ống | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,9 | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, Rải lưới nilong | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1000v |
| 7 | Lưới nilong | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m2 |
| 8 | Xếp gạch chỉ | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1.000 | viên |
| 9 | Ống vặn xoắn HDPE D65/50mm tương đương hãng Tiền Phong | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 106 | m |
| 10 | Vỏ tủ điện chiếu sáng ngoài nhà KT 600x450x180mm | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 11 | Aptomat MCB-2P-10A-6kA tương đương thiết bị điện Roman | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cần đèn |
| 13 | Đèn cao áp LED 220V/150W | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 tương đương cáp điện Trần Phú | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 140 | m |
| 15 | Ống nhựa PVC D32mm tương đương hãng Tiền Phong | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | m |
| 16 | Bộ tiếp địa RC- 1 thép L63x63x5mm dài 2.5m | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| D | Chống sét ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=55mm - thiết bị phát xạ sớm | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 3 | Trụ đỡ kim thu sét | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Kẹp nối cáp | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Bu lông neo tường M10x50 | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 92 | cái |
| 6 | Bu lông neo tường M8x50 | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 92 | cái |
| 7 | Kẹp sắt | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | cái |
| 8 | Cáp đồng thoát sét cao thế M70mm2 | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 68 | m |
| 9 | Giá đỡ cáp thoát sét | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | cái |
| 10 | ốc đồng siết cọc tiếp địa | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Cáp đồng trần nối cọc tiếp địa M95mm2 | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 12 | Dây chằng trụ đỡ kim thu sét | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 14 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16mm dài 2,4m | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cọc |
| 15 | Ống PVC D27mm | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | m |
| 16 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | điện cực |
| 17 | Hóa chất làm giảm điện trở | Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bao |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự ( tương tự về bản chất và độ phức tạp) với gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có thời gian 05 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) thi công xây dựng nhà công nghiệp hoặc nhà xuởng hoặc nhà kho có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa và sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp | 2 | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động: 01 người | 1 | - Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | Có trình độ tối thiểu đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại | 15 | Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng đạo tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc ≥ 150T | Máy ép cọc ≥ 150T | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy trộn vữa ≥ 80l | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép ≥5KW | Máy cắt uốn cắt thép ≥5KW | 3 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 4 |
| 7 | Đầm dùi ≥1,5 KW | Đầm dùi ≥1,5 KW | 2 |
| 8 | Đầm bàn ≥1 KW | Đầm bàn ≥1 KW | 2 |
| 9 | Máy phát điện công suất ≥ 50KVA | Máy phát điện công suất ≥ 50KVA | 1 |
| 10 | Máy bơm nước 1,5KW | Máy bơm nước 1,5KW | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 7-12 tấn | Ô tô tự đổ 7-12 tấn | 3 |
| 12 | Cần trục ô tô ≥ 10T | Cần trục ô tô ≥ 10T | 1 |
| 13 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Máy bơm bê tông 50m3/h | 1 |
| 14 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | 1 |
| 15 | Máy khoan đứng 4,5KW | Máy khoan đứng 4,5KW | 1 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg | 6 |
| 17 | Máy mài 2,7 Kw | Máy mài 2,7 Kw | 2 |
| 18 | Xe tải gắn cẩu ≥ 7T | Xe tải gắn cẩu ≥ 7T | 1 |
| 19 | Dàn giáo thi công (Bộ) | Dàn giáo thi công (Bộ) | 150 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi