Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, nâng cấp kho dự trữ lương thực Nghi Lộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210938089-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, nâng cấp kho dự trữ lương thực Nghi Lộc
Số hiệu KHLCNT 20210930956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 17:56:00 đến ngày 2021-09-28 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,441,160,954 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự ( tương tự về bản chất và độ phức tạp) với gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có thời gian 05 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) thi công xây dựng nhà công nghiệp hoặc nhà xuởng hoặc nhà kho có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa và sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tối thiểu đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng đạo tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn cắt thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn ≥1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện công suất ≥ 50KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện công suất ≥ 50KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 7-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
12-Cần trục ô tô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan đứng 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 6
17-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
18-Xe tải gắn cẩu ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Xe tải gắn cẩu ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
19-Dàn giáo thi công (Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thi công (Bộ)
- Số lượng tối thiểu 150
E-CDNT 1.1 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, nâng cấp kho dự trữ lương thực Nghi Lộc
Cải tạo, nâng cấp Kho Dự trữ lương thực Nghi Lộc
270 Ngày
E-CDNT 3 NSNN và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh; địa chỉ: số 15 Nguyễn Sỹ Sách - Thành Phố Vinh - Nghệ An; Điện thoại 02383.929.882 - Số fax: 0238.860.1909
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: tầng 6, tòa nhà số 130 Nguyễn Đức Cảnh, Hoàng Mai, Hà Nội. + Cơ quan thẩm định hồ sơ báo cáo KTKT: Tổng Cục Dự trữ nhà nước; Địa chỉ: Số 04, ngõ Hàng Chuối 1, phố Hàng Chuối, phường Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. + Cơ quan thẩm tra báo cáo KTKT: Trung Tâm Kiểm Định Xây Dựng Nghệ An; Địa chỉ: Số 76 Đường Lê Hồng Phong, Hưng Bình, Thành phố Vinh, Nghệ An. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần đầu tư công nghệ xây dựng Hoàng Kim; Địa chỉ: Số 4B, đường Kim Đồng, P. Hưng Bình, TP. Vinh, Nghệ An - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh; Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Sỹ Sách - Thành Phố Vinh - Nghệ An. + Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh; Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Sỹ Sách - Thành Phố Vinh - Nghệ An.


- Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh , địa chỉ: Số 15 - Nguyễn Sỹ Sách - Thành phố Vinh - Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh; địa chỉ: số 15 Nguyễn Sỹ Sách - Thành Phố Vinh - Nghệ An; Điện thoại 02383.929.882 - Số fax: 0238.860.1909


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh; địa chỉ: số 15 Nguyễn Sỹ Sách - Thành Phố Vinh - Nghệ An; Điện thoại 02383.929.882 - Số fax: 0238.860.1909
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bà Nguyễn Thị Thu Hằng – Phó Cục Trưởng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh + Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Sỹ Sách, TP. Vinh, Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Phòng tài chính - kế toán + Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Sỹ Sách, TP. Vinh, Nghệ An. + Tên cá nhân phụ trách: Ông: Hoàng Thái Sơn – Phó phòng Tài chính – kế toán + Điện thoại: 0972.173.779
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tổng Cục Dự trữ Nhà nước + Địa chỉ: Số 04, ngõ Hàng Chuối 1, phố Hàng Chuối, phường Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kho lương thực
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật242,385m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọcTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật16,7954100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật5,8883tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật17,961tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mmTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,3204tấn
6Sản xuất+ lắp dựng thép bản đầu cọcTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật3,9196tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp ITập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật27,347100m
8Ép trước (ép âm) cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp ITập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1,4100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật6,678m3
10Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, ô tô 10T tự đổTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,0668100m3
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật178mối nối
12Đào móng công trình, đất cấp IITập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật2,4308100m3
13Đào móng công trình, đất cấp IITập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật83,4797100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật2,2392100m3
15Vận chuyển đất đi dổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IITập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,9364100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp IITập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,9364100m3/1km
17Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật13,1778100m3
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật81,7846m3
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật73,2227m3
20Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật51,0494m3
21Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6, mác 100Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật161,2496m3
22Bê tông lót móng, chiều rộng Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật24,5983m3
23Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật280,1785m3
24Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật59,472m3
25Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật2,112m3
26Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột >0.1m2, chiều cao Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật18,1104m3
27Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật101,5352m3
28Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật2,1061tấn
29Sản xuất và lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính thép Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1,156tấn
30Sản xuất và lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính thép Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1,6664tấn
31Sản xuất và lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính thép >18mmTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật5,1124tấn
32Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính thép Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật5,6287tấn
33Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính thép >18mmTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật11,4638tấn
34Sản xuất và lắp dựng cốt thép nền, đường kính thép Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật15,5063tấn
35Ván khuôn móngTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1,1818100m2
36Ván khuôn móng cộtTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1,3692100m2
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ móngTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1,7498100m2
38Ván khuôn móngTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật4,0492100m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật19,3478m3
40Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1,3874tấn
41Sản xuất, lắp dựng,tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan, tấm chớpTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,6834100m2
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật176cái
43Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật492,1024m2
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật325,1126m2
45Xoa mặt nền khoTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1.204,6104m2
46Băng chặn nước xử lý mạch ngừng tại các vị trí giáp tườngTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật283,69m
47Chèn lớp VL đàn hồi cho các vị trí khe chống thấm giáp tường dưới nền nhàTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật283,69m
48Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật304,5997m3
49Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật43,8149m3
50Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật204,9221m3
51Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật15,4159m3
52Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện >0,1m2, chiều cao Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật59,0381m3
53Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật77,1384m3
54Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật95,2247m3
55Bê tông đổ bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật5,1774m3
56Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật2,179tấn
57Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật3,878tấn
58Sản xuất và lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật8,7392tấn
59Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật4,2473tấn
60Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật2,8184tấn
61Sản xuất và lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật3,2418tấn
62Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,265tấn
63Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,257tấn
64Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật7,1635100m2
65Ván khuôn xà, dầm, giằngTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật5,3503100m2
66Ván khuôn sàn máiTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1,1434100m2
67Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,6018100m2
68Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật116,3232m3
69Sản xuất và lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật3,9648tấn
70Sản xuất và lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật13,4165tấn
71Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật13,4803100m2
72Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật168cái
73Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật48,5632tấn
74Lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật48,5632tấn
75Sản xuất bán vì kèo thép hình, khẩu độ Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1,8098tấn
76Lắp dựng bán vì kèo thép hình, khẩu độ Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1,8098tấn
77Sản xuất xà gồ thépTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật6,686tấn
78Lắp dựng xà gồ thépTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật6,686tấn
79Sản xuất giằng mái thép liên kết bằng bu lôngTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật11,4229tấn
80Lắp dựng giằng mái thép liên kết bằng bu lôngTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật11,4229tấn
81Sản xuất lan can sắt hộpTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,1608tấn
82Lắp dựng lan can sắt hộpTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật7,92m2
83Sản xuất thang sắt hộpTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,3286tấn
84Lắp dựng thang sắt hộpTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật0,3286tấn
85Khuôn cửa thép tráng kẽm KT 100x50mmTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật80,8m
86Cửa đi 2 cánh mở quay khung thép hộp 100x50mm, hai mặt tấm thép tráng kẽm , sơn tĩnh điện; giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồiTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật82,36m2
87Phụ kiện cửa đi (cửa thép bên ngoài) Đ1 loại 02 cánh và lắp đặtTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
88Cửa đi Đ1 lớp trong lưới thép mắt cáoTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật86,4m2
89Phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa lưới bên trong) Đ1 loại 02 cánh và lắp đặtTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
90Lắp dựng cửa khung sắtTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật168,76m2
91Lắp dựng khuôn cửaTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật80,8m
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện)Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật24,24m2
93Khuôn cửa thép tráng kẽm KT 60x60mmTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật8,72m
94Cửa đi 1 cánh mở quay khung thép hộp mạ kẽm 100x50mm, hai mặt tấm thép, sơn tĩnh điện, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồiTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1,8768m2
95Phụ kiện cửa đi (cửa thép) Đ2 loại 01 cánh và lắp đặtTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
96Lắp dựng cửa khung sắtTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1,8768m2
97Lắp dựng khuôn cửaTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật8,72m
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện)Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật2,0928m2
99Cửa khung thép hộp 60x60mm, hai mặt tấm thép, sơn tĩnh điện, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồiTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật3,2m2
100Cửa lưới thép chống côn trùngTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật3,2m2
101Phụ kiện cửa sổ S1 (lớp ngoài) và lắp đặtTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật20Bộ
102Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật6,4m2
103Cửa khung thép hộp 60x60mm, hai mặt tấm thép, sơn tĩnh điệnTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật10,24m2
104Cửa lưới thép chống côn trùngTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật10,24m2
105Phụ kiện cửa sổ S2 (lớp ngoài). Công lắp bản lề+tay co+ thanh tay đóng mở bên ngoàiTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật16Bộ
106Lắp dựng cửa khung sắtTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật20,48m2
107Cửa sổ chớp lật: Khung bê tông cốt thép, tấm chớp bằng BTCT 130 dày 50, sơn màu ghi sángTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật7,68m2
108Cửa lưới thép chống côn trùngTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật7,68m2
109Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật7,68m2
110Lợp mái tôn múi dày 0,45mmTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật16,5882100m2
111Gia công máng nước, tôn dày 0,5mmTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật2,2394100m2
112Ke chống bão mái tôn bằng vítTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1.459,68cái
113Lảm trần tôn lạnh dày 0,35mm tương đương tôn Hoa SenTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1.204,6104m2
114Phào trần tôn thép 20x40x1,2mmTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật281,66m
115Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật124,5786m2
116Ngâm nước ximăng cho sênô máiTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật36,6827M3
117Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật124,579m2
118Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật131,616m2
119Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1.037,68m2
120Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1.122,8109m2
121Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật246,1732m2
122Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật2.017,9069m2
123Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật113,16m2
124Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật234,0294m2
125Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật226,3478m2
126Trát trần, vữa XM mác 75Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật113,1541m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ.Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1.500,6001m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1.437,461m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật686,6913m2
130Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật507,14m
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật2.002,9056m2
132Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều caoTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật16,0078100m2
133Lắp dựng dàn giáo thép, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật12,0461100m2
134Lắp dựng dàn giáo thép, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật48,1844100m2
135Ống PVC thoát nước mái D110mm tương đương hãng Tiền PhongTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1,35100m
136Chếch nhựa PVC D110mmTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật52cái
137Rọ chắn rác D110mmTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật22cái
B Điện chiếu sáng và chống sét mái
1Tủ điện tổng 600x400x250mm tương đương thiết bị điện RomanTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
2Tủ điện tầng 500x300x200mm tương đương thiết bị điện RomanTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật3hộp
3Aptomat loại 1 pha 1 cực 10A MCB - 4,5kA tương đương thiết bị điện RomanTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật12cái
4Aptomat loại 1 pha 1 cực 20A MCB - 4,5kA tương đương thiết bị điện RomanTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật4cái
5Aptomat loại 1 pha 2 cực 25A MCB - 6kA tương đương thiết bị điện RomanTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật6cái
6Aptomat loại 3 pha 3 cực 40A MCB - 10kA tương đương thiết bị điện RomanTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Cầu chì kiểu xoáy 2A tương đương thiết bị điện RomanTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật3cái
8Đèn tín hiệu phaTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
9Đèn thuỷ ngân cao áp, choá nhôm tán quang 150w-220VTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật24bộ
10Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250V lắp nổi trong tủ điệnTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật4cái
11Dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 tương đương cáp điện Trần PhúTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật360m
12Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tương đương cáp điện Trần PhúTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật140m
13Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 tương đương cáp điện Trần PhúTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật360m
14Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 tương đương cáp điện Trần PhúTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật140m
15Ống gen PVC D20mm tương đương ống luồn dây RomanTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật360m
16Ống gen PVC D32mm tương đương ống luồn dây RomanTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật140m
17Dây nối tiếp địa đồng trần M70mmTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật5m
18Băng đồng tiếp địa 25x3mmTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật24m
19Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2,5mTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật8cọc
20Đào móng, đất cấp IITập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật9,6m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật9,6m3
22Kẹp đặc chủng liên kết đồng-thépTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật13cái
C Điện tổng thể
1Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 tương đương cáp điện Trần PhúTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật110m
2Đào đất móng, đất cấp IITập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật24m3
3Đắp cát đường ốngTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật7,5m3
4Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,9Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật16,5m3
5Bảo vệ cáp ngầm, Rải lưới nilongTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật30100m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật11000v
7Lưới nilongTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật30m2
8Xếp gạch chỉTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1.000viên
9Ống vặn xoắn HDPE D65/50mm tương đương hãng Tiền PhongTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật106m
10Vỏ tủ điện chiếu sáng ngoài nhà KT 600x450x180mmTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
11Aptomat MCB-2P-10A-6kA tương đương thiết bị điện RomanTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1cái
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật4cần đèn
13Đèn cao áp LED 220V/150WTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
14Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 tương đương cáp điện Trần PhúTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật140m
15Ống nhựa PVC D32mm tương đương hãng Tiền PhongTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật110m
16Bộ tiếp địa RC- 1 thép L63x63x5mm dài 2.5mTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật4cọc
17Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật40m
D Chống sét ngoài nhà
1Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=55mm - thiết bị phát xạ sớmTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1cái
2Lắp đặt thiết bị đếm sétTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1thiết bị
3Trụ đỡ kim thu sétTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Kẹp nối cápTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Bu lông neo tường M10x50Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật92cái
6Bu lông neo tường M8x50Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật92cái
7Kẹp sắtTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật46cái
8Cáp đồng thoát sét cao thế M70mm2Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật68m
9Giá đỡ cáp thoát sétTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật46cái
10ốc đồng siết cọc tiếp địaTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật8cái
11Cáp đồng trần nối cọc tiếp địa M95mm2Tập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật20m
12Dây chằng trụ đỡ kim thu sétTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật10cái
13Hộp kiểm tra điện trở tiếp đấtTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật2hộp
14Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16mm dài 2,4mTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật8cọc
15Ống PVC D27mmTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật26m
16Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật8điện cực
17Hóa chất làm giảm điện trởTập hồ sơ thiết kế BVTC và tập thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật1bao
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự ( tương tự về bản chất và độ phức tạp) với gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có thời gian 05 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) thi công xây dựng nhà công nghiệp hoặc nhà xuởng hoặc nhà kho có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa và sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự.75
2 Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp 2 - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường.33
3 Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động: 01 người 1 - Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động31
4 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán 1 Có trình độ tối thiểu đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán31
5 Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại 15 Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng đạo tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≥ 150T Máy ép cọc ≥ 150T1
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m32
3 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l3
4 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy trộn vữa ≥ 80l3
5 Máy cắt uốn cắt thép ≥5KW Máy cắt uốn cắt thép ≥5KW3
6 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW4
7 Đầm dùi ≥1,5 KW Đầm dùi ≥1,5 KW2
8 Đầm bàn ≥1 KW Đầm bàn ≥1 KW2
9 Máy phát điện công suất ≥ 50KVA Máy phát điện công suất ≥ 50KVA1
10 Máy bơm nước 1,5KW Máy bơm nước 1,5KW1
11 Ô tô tự đổ 7-12 tấn Ô tô tự đổ 7-12 tấn3
12 Cần trục ô tô ≥ 10T Cần trục ô tô ≥ 10T1
13 Máy bơm bê tông 50m3/h Máy bơm bê tông 50m3/h1
14 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Máy khoan cầm tay 0,62 kW1
15 Máy khoan đứng 4,5KW Máy khoan đứng 4,5KW1
16 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg6
17 Máy mài 2,7 Kw Máy mài 2,7 Kw2
18 Xe tải gắn cẩu ≥ 7T Xe tải gắn cẩu ≥ 7T1
19 Dàn giáo thi công (Bộ) Dàn giáo thi công (Bộ)150
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->