Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, mở rộng Đài tưởng niệm các Anh hùng - Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210939976-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, mở rộng Đài tưởng niệm các Anh hùng - Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20210930448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 17:54:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,002,441,784 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình mà vị trí nhân sự đã đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình mà vị trí nhân sự đã đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cấp điện ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình mà vị trí nhân sự đã đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật kiểm soát chất lượng KCS ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình mà vị trí nhân sự đã đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình mà vị trí nhân sự đã đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính hoặc chuyên ngành kỹ thuật.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình mà vị trí nhân sự đã đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm cóc (đầm đất cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt khe bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 5
12-Cần trục ô tô (Ô tô có gắn cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, mở rộng Đài tưởng niệm các Anh hùng - Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên
Cải tạo, mở rộng đài tưởng niệm các Anh hùng - Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách Mạng Tháng 8, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên. Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách mạng Tháng 8, phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3650.959.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Nhà thầu tư vấn lập BCKTKT xây dựng công trình: + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư phát triển hạ tầng Phú Minh; + Tư vấn lập E - HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Thái. Địa chỉ: Tổ 8 phường Thịnh Đán – TP Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hưng Bình. Địa chỉ: phường Tân Thịnh TP Thái Nguyên. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên. Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách mạng Tháng 8, phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách Mạng Tháng 8, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên. Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách mạng Tháng 8, phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3650.959.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh công trình tương tự, tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm cho nhân sự, thiết bị...)
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên. Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách mạng Tháng 8, phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3650.959.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thái Nguyên, Số 10 - Đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.858.156 , Fax : 02083.854.998;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V141,84m2
2Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1.190,9814m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V463,913m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V333,8742m3
5Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,935tấn
6công thu dọ vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15công
7Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.036,52m3
8Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7244100m3
9Vận chuyển đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V13,7039100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7244100m3
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ VỆ SINH, NHÀ SẮP HOA, ĐỒ LỄ
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1254tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3721tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II, ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
10Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2873100m3
11Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2873100m3
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6661100m2
13Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1734m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1742tấn
16Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2492m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3545tấn
19Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7844m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8845m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3097100m3
22Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V33m3
23Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3669m3
24Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3379100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0519tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2254tấn
27Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9166m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1845100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0534tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3371tấn
31Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0439m3
32Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9456100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8107tấn
34Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8557m3
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0529100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0191tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0195tấn
38Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3344m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7632m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8567m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V182,693m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,24m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,8852m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V42,4352m2
45Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6736m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,36m
47Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ pa nô kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
48Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ pa nô kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
49Cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
50Mô tơ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Bộ lưu điện cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52SXLD Khung sắt hôp+kính mái 10.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,699m2
53Lát gạch cô tô đỏ chống nóng 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8768m2
54Lát nền gạch Ceramic chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,6696m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,532m2
56SX vách ngăn tấm compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,664m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V190,532m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V139,1252m2
59Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3402m3
60Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,033m3
61Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6189m3
62Lát bậc gạch terrazzo tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,73m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
64Đổ đất màu bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V1,164m3
65Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9326100m3
66Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8432m3
67Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0746100m2
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0762tấn
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408tấn
70Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3452m3
71Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1901m3
72Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1622m3
73Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2879m3
74Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,548m2
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074100m2
76Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0261tấn
77Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,649m3
78Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113tấn
79Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
81Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
84Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
85Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
88Khung Inox + mặt đá granite bàn rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
91Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
92Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
96Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
97Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
98Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
99Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
104Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
105Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
106Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
108Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
112Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
113Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
115Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
116Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
117Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
118Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
119Lắp đặt y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
120Lắp đặt y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Lắp đặt y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
122Lắp đặt y thu nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán, đường kính 110/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt y thu nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Lắp đặt chếch 45˚nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
125Lắp đặt chếch 45˚ nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
126Lắp đặt chếch 45˚nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
127Lắp đặt chếch 45˚nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
128Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
129Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
130Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
132Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
133Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
134Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
135Lắp đặt côn thu nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán, đường kính 110/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt côn thu nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Lắp đặt côn thu nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán, đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
138Lắp nút bịt nhựa uPVC đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp nút bịt nhựa uPVC đường kính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt bảng điện âm tường chứa 8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
141Attomat MCCB-2P-40A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Attomat MCB-1P-16A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
143Attomat MCB-1P-10A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Cáp Cu/pvc (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
145Cáp Cu/pvc (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V192m
146Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V132m
147Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
148Đèn ốp trần bóng compac 32wMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
149Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn led 1 bóng 18wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
150Công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Công tắc 3 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V12bảng
153Gia công và đóng cọc đồng tiếp địa D16, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
154Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Thanh đồng dẹt 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
155Mối hàn tiếp hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V5mối
C HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN
1Gia công và đóng cọc chống sạt lở cọc L75x75x7, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V92cọc
2Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V2,1605tấn
3Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8007100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,38m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,2612100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1282tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2404tấn
8Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V328,192m3
9Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,0314100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8551tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5739tấn
12Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V280,663m3
13San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0625100m3
14Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V132,054m3
15Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9174100m
16Làm khe lún bằng bao đay tẩm nhựa đường 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V25,49m2
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5856100m3
2Mua đất đắp + phí tài nguyên, phí môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.535,1728m3
3Thi công cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m3
4Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V160m3
5Cắt khe co gian sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11710m
6Lát gach bê tông giả đá, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.600m2
7Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3507m3
8Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6463m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3702m3
10Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,6m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9024m2
12Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,9024m2
13Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,878m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0588m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V145,04m2
16Lát đá granite, vữa XM mác 7556,98m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V145,04m2
18Đổ đất màu bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V49,374m3
E HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Trồng cây giáng hươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100cây
2Trồng cây bàng đài loanMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100cây
3Trồng cây vú sữaMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100cây
4Trồng cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V6,5100cây
5Trồng cây mẫu đơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100cây
6Trồng cây dừa cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5100cây
7Trồng cây hồng lộcMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100cây
8Trồng cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V7,1100m2
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
3Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
5Lắp đặt khung thép kết hợp bu lông chân cột 4x32x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Cột đèn cao áp đơn H=8mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Cột đèn cao áp đơn H=8mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Chóa đènMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
9Bóng led 150wMô tả kỹ thuật theo chương V12bóng
10Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
12Lắp dựng cột đèn , cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
13Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cửa
14Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
15Attomat MCB-1P-10A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Cáp Cu/Xlpe/Dsta/Pvc 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
17Cáp Cu/Xlpe/Dsta/Pvc 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V156m
18Cáp Cu/Xlpe/pvc 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V144m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V205m
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V65,6m3
21Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V24,6m3
22Lát gạch chỉ đường cápMô tả kỹ thuật theo chương V45,1m2
23Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép d4Mô tả kỹ thuật theo chương V61,5m2
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,75m3
25Mốc báo cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V102,5cái
G HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6343100m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7906m3
3Xây gạch không nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,014m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,5761m2
5Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3587100m2
6Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4189m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3504100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6371tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,984m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V166cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình mà vị trí nhân sự đã đảm nhận).52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình mà vị trí nhân sự đã đảm nhận).42
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp điện 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cấp điện ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình mà vị trí nhân sự đã đảm nhận).42
4 Cán bộ kiểm soát chất lượng KCS 1 tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật kiểm soát chất lượng KCS ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình mà vị trí nhân sự đã đảm nhận).42
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình mà vị trí nhân sự đã đảm nhận).42
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính hoặc chuyên ngành kỹ thuật.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình mà vị trí nhân sự đã đảm nhận).42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT3
2 Đầm cóc (đầm đất cầm tay) Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT3
3 Đầm dùi Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT2
4 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT3
5 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT2
6 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT2
7 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT2
8 Máy cắt khe bê tông Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT2
9 Máy lu rung ≥ 10 tấn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT1
10 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT5
12 Cần trục ô tô (Ô tô có gắn cẩu) Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT1
13 Máy khoan bê tông cầm tay Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->