Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, mở rộng Đài tưởng niệm các Anh hùng - Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210939976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, mở rộng Đài tưởng niệm các Anh hùng - Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210930448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 17:54:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,002,441,784 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình mà vị trí nhân sự đã đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình mà vị trí nhân sự đã đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cấp điện ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình mà vị trí nhân sự đã đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật kiểm soát chất lượng KCS ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình mà vị trí nhân sự đã đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình mà vị trí nhân sự đã đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính hoặc chuyên ngành kỹ thuật.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình mà vị trí nhân sự đã đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm cóc (đầm đất cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt khe bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Cần trục ô tô (Ô tô có gắn cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, mở rộng Đài tưởng niệm các Anh hùng - Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên Cải tạo, mở rộng đài tưởng niệm các Anh hùng - Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phân cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh công trình tương tự, tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm cho nhân sự, thiết bị...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên.
Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách mạng Tháng 8, phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3650.959. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thái Nguyên, Số 10 - Đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.858.156 , Fax : 02083.854.998; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.190,9814 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,913 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,8742 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,935 | tấn |
| 6 | công thu dọ vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.036,52 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7244 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7039 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7244 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ VỆ SINH, NHÀ SẮP HOA, ĐỒ LỄ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3721 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II, ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2873 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2873 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6661 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1734 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2492 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3545 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7844 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8845 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3097 | 100m3 |
| 22 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3669 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3379 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2254 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9166 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1845 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3371 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0439 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9456 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8107 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8557 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3344 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7632 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8567 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,693 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,24 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8852 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4352 | m2 |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6736 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,36 | m |
| 47 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ pa nô kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ pa nô kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 49 | Cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 50 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | SXLD Khung sắt hôp+kính mái 10.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,699 | m2 |
| 53 | Lát gạch cô tô đỏ chống nóng 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8768 | m2 |
| 54 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6696 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,532 | m2 |
| 56 | SX vách ngăn tấm compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,664 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,532 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,1252 | m2 |
| 59 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3402 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,033 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6189 | m3 |
| 62 | Lát bậc gạch terrazzo tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 64 | Đổ đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | m3 |
| 65 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9326 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8432 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3452 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1622 | m3 |
| 73 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2879 | m3 |
| 74 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,548 | m2 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 76 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | m3 |
| 78 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | tấn |
| 79 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 88 | Khung Inox + mặt đá granite bàn rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 119 | Lắp đặt y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt y thu nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán, đường kính 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt y thu nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt chếch 45˚nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 125 | Lắp đặt chếch 45˚ nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 126 | Lắp đặt chếch 45˚nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 127 | Lắp đặt chếch 45˚nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán, đường kính 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán, đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp nút bịt nhựa uPVC đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp nút bịt nhựa uPVC đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt bảng điện âm tường chứa 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 141 | Attomat MCCB-2P-40A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Attomat MCB-1P-16A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Attomat MCB-1P-10A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Cáp Cu/pvc (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 145 | Cáp Cu/pvc (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 148 | Đèn ốp trần bóng compac 32w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 149 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn led 1 bóng 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 150 | Công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Công tắc 3 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 153 | Gia công và đóng cọc đồng tiếp địa D16, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 154 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Thanh đồng dẹt 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 155 | Mối hàn tiếp hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sạt lở cọc L75x75x7, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cọc |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1605 | tấn |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8007 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2612 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1282 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2404 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,192 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0314 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8551 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5739 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,663 | m3 |
| 13 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0625 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,054 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9174 | 100m |
| 16 | Làm khe lún bằng bao đay tẩm nhựa đường 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,49 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5856 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp + phí tài nguyên, phí môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.535,1728 | m3 |
| 3 | Thi công cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m3 |
| 5 | Cắt khe co gian sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | 10m |
| 6 | Lát gach bê tông giả đá, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3507 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6463 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3702 | m3 |
| 10 | Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9024 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9024 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,878 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0588 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,04 | m2 |
| 16 | Lát đá granite, vữa XM mác 75 | 56,98 | m2 | |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,04 | m2 |
| 18 | Đổ đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,374 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây giáng hương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100cây |
| 2 | Trồng cây bàng đài loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100cây |
| 3 | Trồng cây vú sữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100cây |
| 4 | Trồng cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 100cây |
| 5 | Trồng cây mẫu đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100cây |
| 6 | Trồng cây dừa cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100cây |
| 7 | Trồng cây hồng lộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100cây |
| 8 | Trồng cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt khung thép kết hợp bu lông chân cột 4x32x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Cột đèn cao áp đơn H=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Cột đèn cao áp đơn H=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Chóa đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Bóng led 150w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bóng |
| 10 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn , cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 13 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cửa |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 15 | Attomat MCB-1P-10A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Cáp Cu/Xlpe/Dsta/Pvc 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 17 | Cáp Cu/Xlpe/Dsta/Pvc 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 18 | Cáp Cu/Xlpe/pvc 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m3 |
| 22 | Lát gạch chỉ đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép d4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5 | m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,75 | m3 |
| 25 | Mốc báo cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6343 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7906 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,014 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,5761 | m2 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3587 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4189 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3504 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6371 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,984 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình mà vị trí nhân sự đã đảm nhận). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình mà vị trí nhân sự đã đảm nhận). | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp điện | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cấp điện ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình mà vị trí nhân sự đã đảm nhận). | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kiểm soát chất lượng KCS | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật kiểm soát chất lượng KCS ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình mà vị trí nhân sự đã đảm nhận). | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình mà vị trí nhân sự đã đảm nhận). | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính hoặc chuyên ngành kỹ thuật.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình mà vị trí nhân sự đã đảm nhận). | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT | 3 |
| 2 | Đầm cóc (đầm đất cầm tay) | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT | 3 |
| 3 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 8 | Máy cắt khe bê tông | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 9 | Máy lu rung ≥ 10 tấn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT | 5 |
| 12 | Cần trục ô tô (Ô tô có gắn cẩu) | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu nay. Kèm theo tài liệu để chứng minh thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi