Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210939964-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Văn Lý |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210874698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 17:47:00 đến ngày 2021-09-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,011,119,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2016E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.403335E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.607.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.214.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.- Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động và hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Văn Lý |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 6 phòng và các phòng chức năng trường mầm non trung tâm xã Văn Lý 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Văn Lý
Địa chỉ: Xã Văn Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
Điện thoại 02263.870.179 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Văn Lý, địa chỉ: Xã Văn Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.870.179 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Lý Nhân, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3871.923 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,033 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,766 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,109 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,926 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,396 | m3 |
| 7 | Bốc xếp và vận chuyển cọc lên và xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | 1 cấu kiện |
| 8 | Ép cọc thí nghiệm BTCT 25x25cm (2 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,298 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | 1 mối nối |
| 11 | Gia công cọc dẫn bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | tấn |
| 12 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm (hệ số 1.05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m |
| 14 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,09 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,708 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,559 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,586 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,623 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,319 | tấn |
| 27 | Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,989 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,46 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,574 | 100m3 |
| 36 | Ni long lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,747 | m2 |
| 37 | Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,075 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 43 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,496 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,496 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,322 | m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 51 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,341 | 1m3 |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,306 | m3 |
| 54 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,033 | m3 |
| 55 | Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,059 | m2 |
| 56 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,4 | m |
| 57 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,119 | tấn |
| 60 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,989 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,973 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,919 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,684 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,689 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,415 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,145 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,892 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,182 | m3 |
| 74 | Lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,97 | kg |
| 75 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,504 | m2 |
| 76 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,575 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,218 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,119 | tấn |
| 81 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,989 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,915 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,046 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,799 | tấn |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,081 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,585 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,222 | tấn |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,023 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,575 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| 94 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,703 | m3 |
| 95 | Lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,13 | kg |
| 96 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,904 | m2 |
| 97 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,042 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,083 | m3 |
| 99 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | tấn |
| 103 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,989 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,938 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,712 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,042 | tấn |
| 108 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,267 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,211 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,084 | tấn |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,269 | m3 |
| 113 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,901 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,332 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | tấn |
| 118 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,685 | m3 |
| 119 | Lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,18 | kg |
| 120 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,512 | m2 |
| 121 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,645 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,617 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,577 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 128 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,853 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,059 | m2 |
| 130 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,152 | tấn |
| 131 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,152 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,95 | 1m2 |
| 133 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,498 | 100m2 |
| 134 | Tôn úp góc + úp nóc dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | md |
| 135 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 1m3 |
| 136 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 137 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 138 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m2 |
| 140 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,039 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | tấn |
| 144 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,924 | m3 |
| 145 | Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,653 | m3 |
| 146 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8 | m2 |
| 147 | Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,108 | m2 |
| 148 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,4 | m |
| 149 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8 | m2 |
| 151 | Lan can vách kính cầu thang bộ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,756 | kg |
| 152 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,26 | m2 |
| 153 | Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ Lim KT 80x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | md |
| 154 | Trụ cầu thang gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 155 | Bậc thang thép lên mái D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 156 | Nắp cửa thang lên mái bằng tôn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 157 | Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,463 | m2 |
| 158 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,463 | m2 |
| 159 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,994 | m2 |
| 160 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,878 | m2 |
| 161 | Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,377 | m2 |
| 162 | Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,473 | m2 |
| 163 | Ốp gạch thẻ Hạ Long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,328 | m2 |
| 164 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.256,481 | m2 |
| 165 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,866 | m2 |
| 166 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,564 | m2 |
| 167 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848,5 | m2 |
| 168 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,898 | m2 |
| 169 | Đắp đấu cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 170 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,5 | m |
| 171 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,46 | m |
| 172 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802,387 | m2 |
| 173 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 450x900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,824 | m2 |
| 174 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,063 | m2 |
| 175 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trơn, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,772 | m2 |
| 176 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x450mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,01 | m2 |
| 177 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,063 | m2 |
| 178 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.364,347 | m2 |
| 179 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.366,064 | m2 |
| 180 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.166,693 | m2 |
| 181 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.730,411 | m2 |
| 182 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,129 | 100m2 |
| 183 | Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,58 | m2 |
| 184 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 185 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 186 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5mm, mở quay, mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 187 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 188 | Vách kính nhựa lõi thép kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,12 | m2 |
| 189 | Phụ kiện cửa trượt đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 190 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 191 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,135 | m2 |
| 192 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,7 | m2 |
| 193 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | tấn |
| 194 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | 1m2 |
| 195 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 196 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m -2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 197 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 198 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 199 | Móc treo quạt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 200 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 201 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 202 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | hộp |
| 204 | Lắp đặt tủ điện tổng KT: 450x300x130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 205 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x25+1x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 209 | Lắp đặt cáp thông tầng 2 ruột (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 214 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 216 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 217 | Đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 218 | Kéo rải dây chống sét loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 219 | Kéo rải dây chống sét loại d=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 220 | Đào móng đặt dây, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,155 | 1m3 |
| 221 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,155 | m3 |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 224 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 225 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 226 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 227 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 228 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 229 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 230 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 231 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 232 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 233 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 240 | Lắp đặt van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 243 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 249 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,592 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,326 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,139 | m3 |
| 16 | Nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,693 | 0.0 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | m3 |
| 18 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 20 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,162 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,794 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,464 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,627 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc, úp góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | md |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,384 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,17 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,616 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,152 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,424 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,752 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,786 | m2 |
| 55 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 56 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,076 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,076 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | m2 |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,575 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng , rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,628 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng khung bulon đế móng, bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,814 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,279 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m2 |
| 18 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | md |
| D | HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,727 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,576 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng , rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,971 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 9 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,075 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột - cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột , TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | m3 |
| 15 | Lớp ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,955 | m2 |
| 16 | Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 20 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | m3 |
| 28 | Gia công lan can bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,88 | kg |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 30 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 31 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,871 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 39 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9 | m2 |
| E | SÂN, KHUÔN VIÊN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m3 |
| 4 | Lớp ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | m2 |
| 5 | Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo 400x400, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745 | m2 |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,129 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,813 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,272 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,914 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,282 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,031 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,483 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,928 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,411 | m2 |
| G | RÃNH B250 | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,847 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,363 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng , rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ , bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,363 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,543 | m3 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,58 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,19 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m3 |
| H | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,507 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng , rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,484 | m3 |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,486 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,671 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,29 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,154 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,73 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,086 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,429 | m2 |
| 24 | Nắp bể bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | PHÁ DỠ NHÀ CŨ, BỂ NƯỚC: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,599 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,419 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,826 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,151 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2016E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.403335E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.607.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.214.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.- Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động và hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | ≥ 6 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≤1,7KW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 7 | Máy đào | ≤ 0.8m3 | 1 |
| 8 | Máy ép cọc | ≥110 tấn | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | ≥ 23Kw | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 11 | Máy mài | ≥ 2,7Kw | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi