Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210939964-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Văn Lý
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210874698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 17:47:00 đến ngày 2021-09-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,011,119,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2016E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.403335E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.607.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.214.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.- Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động và hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≤1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥110 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Văn Lý
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà lớp học 6 phòng và các phòng chức năng trường mầm non trung tâm xã Văn Lý
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Văn Lý , địa chỉ: Xã Văn Lý, huyện Lý Nhân
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Lý Địa chỉ: Xã Văn Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam Điện thoại 02263.870.179
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc , địa chỉ: Số 172 đường Trần Nhân Tông, xã Văn Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lý Nhân - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành, địa chỉ: Xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Văn Lý , địa chỉ: Xã Văn Lý, huyện Lý Nhân
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Lý Địa chỉ: Xã Văn Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam Điện thoại 02263.870.179


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Lý Địa chỉ: Xã Văn Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam Điện thoại 02263.870.179
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Văn Lý, địa chỉ: Xã Văn Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.870.179
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch huyện Lý Nhân, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3871.923
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,033tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,766tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,571tấn
4Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,Mô tả kỹ thuật theo chương V3,109tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12,926100m2
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V104,396m3
7Bốc xếp và vận chuyển cọc lên và xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2501 cấu kiện
8Ép cọc thí nghiệm BTCT 25x25cm (2 cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,298100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2501 mối nối
11Gia công cọc dẫn bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,617tấn
12Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm (hệ số 1.05)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,738100m
13Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,738100m
14Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,36100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
16Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,482100m2
18Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,09m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,708100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,02tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,559tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,586tấn
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V78,623m3
24Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m2
25Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
26Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,319tấn
27Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,989m3
28Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,46m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,467100m2
30Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,413tấn
31Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,618tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,02m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,142100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,218100m3
35Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,574100m3
36Ni long lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V270,747m2
37Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,075m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
39Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
41Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
43Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,97m3
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V59,496m2
45Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V59,496m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,322m2
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
48Bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
49Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
51Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3411m3
52Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
53Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,306m3
54Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,033m3
55Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,059m2
56Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V69,4m
57Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m2
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,343tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,119tấn
60Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,989m3
61Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,973100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,076tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,52tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,919tấn
65Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,684m3
66Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,689100m2
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,415tấn
68Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,145m3
69Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,892m3
70Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,602100m2
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,404tấn
73Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,182m3
74Lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V273,97kg
75Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V13,504m2
76Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,575m3
77Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,218m3
78Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m2
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,343tấn
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,119tấn
81Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,989m3
82Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,915100m2
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,046tấn
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,799tấn
86Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,081m3
87Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,585100m2
88Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,222tấn
89Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,023m3
90Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,575m3
91Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m2
92Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,251tấn
93Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,438tấn
94Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,703m3
95Lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V323,13kg
96Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V15,904m2
97Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,042m3
98Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,083m3
99Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m2
100Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,336tấn
101Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,604tấn
102Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,952tấn
103Bê tông cột SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,989m3
104Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,938100m2
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,061tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,712tấn
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,042tấn
108Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,267m3
109Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,211100m2
110Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,287100m2
111Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,084tấn
112Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,269m3
113Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,901m3
114Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,332m3
115Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,854100m2
116Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,301tấn
117Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,494tấn
118Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,685m3
119Lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V453,18kg
120Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V22,512m2
121Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,645m3
122Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,617m3
123Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,577m3
124Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103m3
125Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,416tấn
128Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,853m3
129Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V259,059m2
130Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,152tấn
131Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,152tấn
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V176,951m2
133Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,498100m2
134Tôn úp góc + úp nóc dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,4md
135Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4221m3
136Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
137Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141m3
138Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
139Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,283100m2
140Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,039m3
141Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,405100m2
142Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,629tấn
143Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,521tấn
144Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,924m3
145Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,653m3
146Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,8m2
147Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,108m2
148Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V98,4m
149Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V68,8m2
150Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,8m2
151Lan can vách kính cầu thang bộ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V386,756kg
152Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V19,26m2
153Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ Lim KT 80x120Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4md
154Trụ cầu thang gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
155Bậc thang thép lên mái D18Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
156Nắp cửa thang lên mái bằng tôn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
157Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,463m2
158Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V54,463m2
159Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V175,994m2
160Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V628,878m2
161Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,377m2
162Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,473m2
163Ốp gạch thẻ Hạ LongMô tả kỹ thuật theo chương V42,328m2
164Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.256,481m2
165Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V107,866m2
166Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V517,564m2
167Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V848,5m2
168Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V327,898m2
169Đắp đấu cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
170Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V165,5m
171Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V347,46m
172Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V802,387m2
173Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 450x900mmMô tả kỹ thuật theo chương V67,824m2
174Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V19,063m2
175Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trơn, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,772m2
176Ốp tường trụ, cột gạch 300x450mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V101,01m2
177Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V19,063m2
178Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.364,347m2
179Bả bằng bột bả vào dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.366,064m2
180Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.166,693m2
181Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.730,411m2
182Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,129100m2
183Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V95,58m2
184Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
185Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
186Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5mm, mở quay, mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V90m2
187Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
188Vách kính nhựa lõi thép kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V45,12m2
189Phụ kiện cửa trượt đẩyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
190Vách ngăn tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
191Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V40,135m2
192Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V227,7m2
193Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,552tấn
194Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,41m2
195Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V86,4m2
196Lắp đặt đèn led đôi 1,2m -2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
197Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
198Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
199Móc treo quạt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
200Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
201Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
202Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
203Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V85hộp
204Lắp đặt tủ điện tổng KT: 450x300x130mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
205Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
206Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
207Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
208Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x25+1x16mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
209Lắp đặt cáp thông tầng 2 ruột (2x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
210Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
211Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
212Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
213Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
214Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
215Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
216Lắp đặt kim thu sét D16, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
217Đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
218Kéo rải dây chống sét loại d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
219Kéo rải dây chống sét loại d=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
220Đào móng đặt dây, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,1551m3
221Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V7,155m3
222Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
223Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
224Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
225Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
226Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
227Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
228Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
229Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
230Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
231Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
232Lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
233Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
234Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
235Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
236Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
237Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
238Lắp đặt tê nhựa PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
239Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
240Lắp đặt van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
241Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
242Lắp đặt tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
243Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
244Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
245Lắp đặt ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
246Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
247Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
248Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
249Lắp đặt tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
250Lắp đặt cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
251Lắp đặt tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
252Lắp đặt cút nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,5921m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
3Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
10Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,326m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,713m3
15Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,139m3
16Nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V10,6930.0
17Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,069m3
18Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1391m3
19Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
20Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m2
22Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,274m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,634m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,255tấn
33Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
34Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,162m3
35Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,794m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,262m3
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,464m2
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,6271m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
45Tôn úp nóc, úp gócMô tả kỹ thuật theo chương V11,84md
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,384m2
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,17m2
48Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,616m2
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,152m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8m2
52Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,424m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,752m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,786m2
55Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
56Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép, kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,29m2
58Phụ kiện cửa sổ mở trượtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
59Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,0761m2
61Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,076m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,27m2
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
66Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
67Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
68Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D15Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
C NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,5751m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,192m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
5Bê tông lót móng , rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,723m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
7Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,628m3
8Sản xuất lắp dựng khung bulon đế móng, bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
9Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,814m3
10Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
11Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
12Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
14Gia công xà gồ thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,2791m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,712100m2
18Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,3md
D HÀNH LANG CẦU
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,7271m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,576m3
3Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
5Bê tông lót móng , rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,971m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
9Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,075m3
10Ván khuôn cổ cột - cổ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
13Bê tông cổ cột , TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058m3
14Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,695m3
15Lớp ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V6,955m2
16Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,696m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
20Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,745m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,703m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
27Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,256m3
28Gia công lan can bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V164,88kg
29Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
30Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
31Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
32Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
33Gia công xà gồ thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
35Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,8711m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
39Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
42Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,9m2
E SÂN, KHUÔN VIÊN TRƯỜNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,338100m3
2Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,338100m3
3Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m3
4Lớp ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V169m2
5Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,4m3
6Lát gạch Terrazzo 400x400, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V745m2
F TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V39,1291m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
3Bê tông lót móng , rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,813m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,272m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,01m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
7Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,914m3
12Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,282m3
13Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,031m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,638m3
17Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,483m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V108,928m2
19Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V149,411m2
G RÃNH B250
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V30,8471m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,363m3
6Bê tông lót móng , rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,339m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ , bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,339m3
8Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,363m3
9Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,543m3
10Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,687m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,58m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,19m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
14Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
15Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V122m3
H BỂ NƯỚC
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,521m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,507m3
3Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V13100m
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
6Bê tông lót móng , rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,334tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
10Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,484m3
11Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,486m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,247m3
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
18Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,671m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,29m2
20Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,154m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V75,73m2
22Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,086m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,429m2
24Nắp bể bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
I PHÁ DỠ NHÀ CŨ, BỂ NƯỚC:
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V39,12m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V48,599m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V108,419m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V13,826m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,443100m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,151100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2016E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.403335E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.607.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.214.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư)32
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.- Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động và hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 6 tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≤1,7KW2
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW2
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
7 Máy đào ≤ 0.8m31
8 Máy ép cọc ≥110 tấn1
9 Máy hàn điện ≥ 23Kw2
10 Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw2
11 Máy mài ≥ 2,7Kw2
12 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
13 Máy trộn vữa ≥ 80l2
14 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->