Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210935570-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210935391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 18:09:00 đến ngày 2021-09-26 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,414,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1121E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.224E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,18 tỷ VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,18 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,36 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc Thủy Lợi, Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự; (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp có trình độ chuyên môn ngành điện, Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự, (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, Đã từng làm cán bộ ATLĐ 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ An toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực, Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự, (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Hoat động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoat động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoat động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoat động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoat động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoat động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250lit
- Đặc điểm thiết bị Hoat động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 80lit
- Đặc điểm thiết bị Hoat động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoat động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoat động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoat động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoat động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoat động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoat động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoat động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng 8 phòng học chức năng trường THCS Quế Nham, huyện Tân Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Quế Nham huyện Tân Yên; địa chỉ: xã Quế Nham huyện Tân Yên; Điện thoại: 02043835016; email: [email protected]; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng KXC; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Cong ty TNHH Tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Lộc; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tang huyện Tân Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Quế Nham huyện Tân Yên; địa chỉ: xã Quế Nham huyện Tân Yên; Điện thoại: 02043835016; email: [email protected]; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động doanh nghiệp xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Quế Nham huyện Tân Yên; địa chỉ: xã Quế Nham huyện Tân Yên; Điện thoại: 02043835016; email: [email protected]; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204-3854317, Fax: 0204-3854923.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Tân Yên. Đường Cao Kỳ Vân - Thị trấn Cao Thượng - huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m
Theo yêu cầu E-HSMT299,661m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT1,006Tấn
3Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu E-HSMT198,835m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu E-HSMT41,94m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu E-HSMT4,205m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT34,8m2
7Đào xúc đất bằng máy đào, Cấp đất IV Theo yêu cầu E-HSMT1,356100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu E-HSMT181,698m3
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT107,27m2
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT1,094Tấn
11Phá dỡ kết cấu Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu E-HSMT17,34m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu E-HSMT17,34m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu E-HSMT15,269m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ Theo yêu cầu E-HSMT15,269m3
15Thanh lý sắt các loạiYêu cầu nhà thầu mua lại 1.032,096Kg
16Thanh lý mái tônYêu cầu nhà thầu mua lại 299,484m2
B Xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III
Theo yêu cầu E-HSMT5,131100m3
2Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT0,413100m2
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,638100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu E-HSMT34,609m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo yêu cầu E-HSMT1,698Tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo yêu cầu E-HSMT3,67Tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu E-HSMT6,976Tấn
8Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT2,143100m2
9Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT3,058100m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu E-HSMT103,797m3
11Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,113100m2
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu E-HSMT1,908m3
13Xây móng bằng gạch BTKN, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT40,839m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,121Tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,535Tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1Tấn
17Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,63100m2
18Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu E-HSMT6,925m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu E-HSMT3,747100m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu E-HSMT1,384100m3
21Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu E-HSMT2,118100m3
22Mua đất cấp 3Theo yêu cầu E-HSMT211,75m3
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu E-HSMT55,609m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu E-HSMT3,406100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu E-HSMT0,977Tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu E-HSMT1,089Tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu E-HSMT4,102Tấn
28Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu E-HSMT21,344m3
29Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu E-HSMT6,641100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu E-HSMT2,464Tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu E-HSMT1,007Tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu E-HSMT13,671Tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu E-HSMT75,78m3
34Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu E-HSMT10,611100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu E-HSMT21,14Tấn
36Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu E-HSMT125,286m3
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT1,541100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu E-HSMT0,716Tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu E-HSMT1,199Tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu E-HSMT11,308m3
41Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT1,174100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu E-HSMT0,225Tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu E-HSMT1,038Tấn
44Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu E-HSMT9,715m3
45Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu E-HSMT0,228100m2
46Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT0,063100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo yêu cầu E-HSMT0,463Tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo yêu cầu E-HSMT0,08Tấn
49Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu E-HSMT3,456m3
50Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu E-HSMT0,053100m2
51Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu E-HSMT5,661m3
52Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 7534,249m3
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT8,451m2
54Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu E-HSMT144,287m2
55Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT265,39m
56Gia công lan canTheo yêu cầu E-HSMT1,524Tấn
57Gia công lan canTheo yêu cầu E-HSMT0,005Tấn
58Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu E-HSMT122,007m2
59Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Nam Phi f6- 7cm + con tiện gỗ lim Nam Phi h= 70 ÷ 80cm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...)Theo yêu cầu E-HSMT10,05md
60Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...)Theo yêu cầu E-HSMT1Cái
61Sơn tĩnh điện lan can cầu thang, lan can hành langTheo yêu cầu E-HSMT1.441,75Kg
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m. Thang khỉ lên máiTheo yêu cầu E-HSMT0,019Tấn
63Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Theo yêu cầu E-HSMT16lỗ
64Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,016m3
65Sản xuất và lắp dựng cửa mái thangTheo yêu cầu E-HSMT1Cái
66Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT204,243m3
67Xây tường thẳng bằng gạch BTKN, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT8,741m3
68Xây cột, trụ, bằng gạch BTKN chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT24,353m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT376,999m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT1.353,698m2
71Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT274,164m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu E-HSMT319,54m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT52,8m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT83,95m2
75Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT1.005,926m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT94,944m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT290,362m2
78Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT151,1m
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT261,48m
80Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT44,16m
81Cắt chỉ lõm tường rộng 3cm sâu 1cmTheo yêu cầu E-HSMT100,12m
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT2.702,786m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT1.149,597m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT1.047,969m2
85Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT8,298m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT25,58m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu E-HSMT110,136m2
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT68,394m2
89Cửa đi mở quay nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn 6,38Theo yêu cầu E-HSMT62,79m2
90Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm )Theo yêu cầu E-HSMT18Bộ
91Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm )Theo yêu cầu E-HSMT8Bộ
92Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dán an toàn 6,38Theo yêu cầu E-HSMT172,32m2
93Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu E-HSMT38Bộ
94Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu E-HSMT46Bộ
95Vách kính cố định hệ, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT99,382m2
96Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu E-HSMT248,4m2
97Tấm vách chống nóng, chống ồn EPS dày 50mm, tỷ trọng EPS 11kg/m3, tôn mạ A/z, 2 lớp tôn, G34. AP-EPS- 0,45/50/0,40mm Theo yêu cầu E-HSMT48,96m2
98Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu E-HSMT0,304Tấn
99Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu E-HSMT0,074Tấn
100Vách gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ veneer sồi, chiều dày tấm 12mm (bao gồm: khung xương thép hộp hoặc khung xương gỗ; sơn PU, vật liệu phụ; gia công, lắp đặt hoàn thiện). Bao khung chậu rửaTheo yêu cầu E-HSMT5,468m2
101Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT1,861tấn
102Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT1,861Tấn
103Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu E-HSMT6,354100m2
104Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu E-HSMT0,007100m3
105Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu E-HSMT0,103m3
106Xây móng bằng gạch BTKN, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT0,297m3
107Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT2,499m2
C Rãnh thoát nước
1Đào móng, đất cấp III
Theo yêu cầu E-HSMT1,408100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,4100m2
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,046100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu E-HSMT20,852m3
5Xây móng bằng gạch BTKN, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT43,518m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT310,19m2
7Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,356100m2
8Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mmTheo yêu cầu E-HSMT8,875100kg
9Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu E-HSMT11,643m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kgTheo yêu cầu E-HSMT218Cái
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu E-HSMT0,358100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ Theo yêu cầu E-HSMT105,065m3
D Cấp điện,nước, chống sét
1Tủ điện KT: 400x300x150mm
Theo yêu cầu E-HSMT2Cái
2Tử điện phòng 4-6 AptomatTheo yêu cầu E-HSMT10cái
3Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P 100ATheo yêu cầu E-HSMT1Cái
4Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P 60ATheo yêu cầu E-HSMT2Cái
5Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P 32ATheo yêu cầu E-HSMT11cái
6Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20 ATheo yêu cầu E-HSMT40cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu E-HSMT12Cái
8Lắp đặt đèn HQ chống ẩm D LN CA/2x18WTheo yêu cầu E-HSMT88Bộ
9Lắp đặt đèn sát trần có chụp Compact D LN04/22WTheo yêu cầu E-HSMT19Bộ
10Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu E-HSMT4cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu E-HSMT10cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu E-HSMT4Cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo yêu cầu E-HSMT2Cái
14Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu E-HSMT98Cái
15Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu E-HSMT58Cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2Theo yêu cầu E-HSMT885m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2Theo yêu cầu E-HSMT740m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6.0) mm2Theo yêu cầu E-HSMT90m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2Theo yêu cầu E-HSMT25m
20Lắp đặt hộp phân dây 3,4 đường D25Theo yêu cầu E-HSMT12Hộp
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 mmTheo yêu cầu E-HSMT850m
22Bộ chia tín hiệu Internet 15 cổngTheo yêu cầu E-HSMT1Bộ
23Ổ cắm InternetTheo yêu cầu E-HSMT15Bộ
24Cáp CAT 5E UTP 4 đôiTheo yêu cầu E-HSMT140m
25Dây CAT5Theo yêu cầu E-HSMT325m
26Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 - L=2,5mTheo yêu cầu E-HSMT8Cọc
27Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu E-HSMT60m
28Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu E-HSMT81m
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu E-HSMT53,129m2
30Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu E-HSMT16Cái
31Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu E-HSMT16Cái
32Hồ lô sứTheo yêu cầu E-HSMT18Cái
33Ốc xiết cáp neoTheo yêu cầu E-HSMT5Cái
34Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan)Theo yêu cầu E-HSMT5Cái
35Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo yêu cầu E-HSMT1ca
36Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,3100m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,3100m3
38Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen BFV-1403S-8CTheo yêu cầu E-HSMT2Bộ
39Lắp đặt Lavabo treo tường + chân chậu màu trắngTheo yêu cầu E-HSMT5Bộ
40Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt Theo yêu cầu E-HSMT5Bộ
41Lắp đặt Gương phòng tắm Theo yêu cầu E-HSMT2Bộ
42Lắp đặt kệ gương Theo yêu cầu E-HSMT2Bộ
43Lắp đặt móc treo khăn Theo yêu cầu E-HSMT2Cái
44Lắp đặt Hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu E-HSMT2Cái
45Lắp đặt giá để cốcTheo yêu cầu E-HSMT2Cái
46Lắp đặt van bi đồng gạt tay Theo yêu cầu E-HSMT2Cái
47Lắp đặt Bồn cầu 2 khối nắp êm Theo yêu cầu E-HSMT2Bộ
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu E-HSMT2Cái
49Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu E-HSMT2cái
50Lắp đặt tê tráng kẽm PPR D25Theo yêu cầu E-HSMT2Cái
51Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D110Theo yêu cầu E-HSMT36cái
52Ga thu sàn Inox D90Theo yêu cầu E-HSMT2cái
53Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmTheo yêu cầu E-HSMT0,01100m
54Lắp đặt van xoay PPR D50mmTheo yêu cầu E-HSMT1Cái
55Lắp đặt rắc co PPR D50mmTheo yêu cầu E-HSMT1Cái
56Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32mmTheo yêu cầu E-HSMT1Cái
57Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu E-HSMT0,54m
58Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu E-HSMT7Cái
59Lắp đặt T nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu E-HSMT3Cái
60Lắp đặt côn thu D32-25mmTheo yêu cầu E-HSMT4Cái
61Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu E-HSMT0,7100m
62Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu E-HSMT13Cái
63Lắp đặt T nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu E-HSMT5Cái
64Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu E-HSMT6Cái
65Lắp đặt T ren trong nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu E-HSMT2Cái
66Lắp đặt van xoay - Đường kính D25mmTheo yêu cầu E-HSMT4Cái
67Van phao điệnTheo yêu cầu E-HSMT1cái
68Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu E-HSMT1Bể
69Lắp đặt ống PVC D110mmTheo yêu cầu E-HSMT0,12100m
70Lắp đặt ống PVC D90mmTheo yêu cầu E-HSMT2,998100m
71Lắp đặt ống PVC D60mmTheo yêu cầu E-HSMT0,115100m
72Lắp đặt ống PVC D34mmTheo yêu cầu E-HSMT0,036100m
73Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu E-HSMT3Cái
74Lắp đặt T nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu E-HSMT1Cái
75Lắp đặt côn thu PVC D110-90mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
76Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu E-HSMT39Cái
77Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu E-HSMT36Cái
78Lắp đặt T nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu E-HSMT3Cái
79Lắp đặt côn thu PVC D34-90mmTheo yêu cầu E-HSMT2Cái
80Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu E-HSMT3Cái
81Lắp đặt côn thu PVC D34-60mmTheo yêu cầu E-HSMT3Cái
82Đào móng Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,33100m3
83Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,016100m3
84Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,437m3
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,237Tấn
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,128Tấn
87Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,037100m2
88Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,243m3
89Xây móng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT6,192m3
90Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu E-HSMT0,055100m2
91Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,609m3
92Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu E-HSMT64,959m2
93Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu E-HSMT36,836m2
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT9,758m2
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chopTheo yêu cầu E-HSMT0,068100m2
96Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,718Tấn
97Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm Theo yêu cầu E-HSMT0,4816Tấn
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu E-HSMT1,33m3
99Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu E-HSMT15Cái
100Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,22100m3
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu E-HSMT0,05100m
102Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT14,146,3
103Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,4m3
104Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,11100m3
105Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo yêu cầu E-HSMT44,02m3
106Tổ hợp bình bọt chữa cháy MZ24Theo yêu cầu E-HSMT8Bình
107Bình khí CO2 chữa cháy 5kg, MT5Theo yêu cầu E-HSMT8Bình
108Hộp bình chữa cháyTheo yêu cầu E-HSMT8Hộp
109Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu E-HSMT8Bảng
E Chống mối
1Phòng mối bằng hàng rào ngoài
Theo yêu cầu E-HSMT41,88m3
2Phòng mối bằng hàng rào trongTheo yêu cầu E-HSMT48,344m3
3Phòng mối mặt nền nhàTheo yêu cầu E-HSMT431,25m2
4Công tác mua thuốc Agenda chống mốiTheo yêu cầu E-HSMT2.647,11Lít
5Đào đất móng, đất cấp IIITheo yêu cầu E-HSMT90,224m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,9020,902
F Tường rào
1Đào móng, đất cấp II
Theo yêu cầu E-HSMT1,93100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,193100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu E-HSMT8,356m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT27,852m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT49,35m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,151Tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,52Tấn
8Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,348100m2
9Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu E-HSMT6,093m3
10Xây tường thẳng bằng gạch BTKN, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT5,403m3
11Xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Đào móng, đất cấp II Theo yêu cầu E-HSMT 6,574m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT62,628m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT84,886m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT147,514m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu E-HSMT1,13Tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu E-HSMT110,52m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT108,036m2
18Mũi mác bằng gangTheo yêu cầu E-HSMT416Cái
19Quả cầu bê tông đỉnh trụTheo yêu cầu E-HSMT21Cái
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu E-HSMT1,014100m3
21Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu E-HSMT294,378m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1121E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.224E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,18 tỷ VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,18 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,36 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình).53
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc Thủy Lợi, Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự; (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật).32
3 Kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp Trung cấp có trình độ chuyên môn ngành điện, Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự, (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách điện.32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, Đã từng làm cán bộ ATLĐ 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ An toàn lao động)21
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực, Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự, (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe rùa Hoat động tốt5
2 Máy đầm bàn Hoat động tốt2
3 Máy đầm dùi Hoat động tốt2
4 Máy đào Hoat động tốt1
5 Máy cắt gạch Hoat động tốt1
6 Ô tô tự đổ Hoat động tốt1
7 Máy trộn bê tông 250lit Hoat động tốt2
8 Máy trộn vữa 80lit Hoat động tốt2
9 Máy đầm cóc Hoat động tốt1
10 Máy thủy bình Hoat động tốt1
11 Máy toàn đạc Hoat động tốt1
12 Máy cắt sắt Hoat động tốt1
13 Máy uốn sắt Hoat động tốt1
14 Máy bơm nước Hoat động tốt1
15 Máy nén khí Hoat động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->