Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210935570-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210935391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 18:09:00 đến ngày 2021-09-26 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,414,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1121E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.224E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,18 tỷ VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,18 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,36 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc Thủy Lợi, Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự; (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp có trình độ chuyên môn ngành điện, Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự, (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, Đã từng làm cán bộ ATLĐ 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ An toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực, Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự, (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 80lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng 8 phòng học chức năng trường THCS Quế Nham, huyện Tân Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động doanh nghiệp xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Quế Nham huyện Tân Yên; địa chỉ: xã Quế Nham huyện Tân Yên; Điện thoại: 02043835016; email: [email protected];
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204-3854317, Fax: 0204-3854923. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Tân Yên. Đường Cao Kỳ Vân - Thị trấn Cao Thượng - huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 299,661 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,006 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 198,835 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu E-HSMT | 41,94 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,205 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 34,8 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào, Cấp đất IV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,356 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu E-HSMT | 181,698 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 107,27 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,094 | Tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,34 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,34 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,269 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,269 | m3 |
| 15 | Thanh lý sắt các loại | Yêu cầu nhà thầu mua lại | 1.032,096 | Kg |
| 16 | Thanh lý mái tôn | Yêu cầu nhà thầu mua lại | 299,484 | m2 |
| B | Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,131 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,413 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,638 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 34,609 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,698 | Tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,67 | Tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,976 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,143 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,058 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 103,797 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,908 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 40,839 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,121 | Tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,535 | Tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,925 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,747 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,384 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,118 | 100m3 |
| 22 | Mua đất cấp 3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 211,75 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 55,609 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,406 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,977 | Tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,089 | Tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,102 | Tấn |
| 28 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,344 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,641 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,464 | Tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,007 | Tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,671 | Tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 75,78 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,611 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,14 | Tấn |
| 36 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 125,286 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,541 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,716 | Tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,199 | Tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,308 | m3 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,174 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,225 | Tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,038 | Tấn |
| 44 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,715 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,463 | Tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,08 | Tấn |
| 49 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,661 | m3 |
| 52 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 34,249 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,451 | m2 |
| 54 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu E-HSMT | 144,287 | m2 |
| 55 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 265,39 | m |
| 56 | Gia công lan can | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,524 | Tấn |
| 57 | Gia công lan can | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,005 | Tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 122,007 | m2 |
| 59 | Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Nam Phi f6- 7cm + con tiện gỗ lim Nam Phi h= 70 ÷ 80cm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,05 | md |
| 60 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 61 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang, lan can hành lang | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.441,75 | Kg |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m. Thang khỉ lên mái | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 63 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | lỗ |
| 64 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,016 | m3 |
| 65 | Sản xuất và lắp dựng cửa mái thang | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 66 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 204,243 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,741 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ, bằng gạch BTKN chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24,353 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 376,999 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.353,698 | m2 |
| 71 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 274,164 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 319,54 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 83,95 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.005,926 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 94,944 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 290,362 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 151,1 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 261,48 | m |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 44,16 | m |
| 81 | Cắt chỉ lõm tường rộng 3cm sâu 1cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 100,12 | m |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.702,786 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.149,597 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.047,969 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,298 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 25,58 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu E-HSMT | 110,136 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 68,394 | m2 |
| 89 | Cửa đi mở quay nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn 6,38 | Theo yêu cầu E-HSMT | 62,79 | m2 |
| 90 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | Bộ |
| 91 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Bộ |
| 92 | Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dán an toàn 6,38 | Theo yêu cầu E-HSMT | 172,32 | m2 |
| 93 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 38 | Bộ |
| 94 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 46 | Bộ |
| 95 | Vách kính cố định hệ, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 99,382 | m2 |
| 96 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 248,4 | m2 |
| 97 | Tấm vách chống nóng, chống ồn EPS dày 50mm, tỷ trọng EPS 11kg/m3, tôn mạ A/z, 2 lớp tôn, G34. AP-EPS- 0,45/50/0,40mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 48,96 | m2 |
| 98 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,304 | Tấn |
| 99 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,074 | Tấn |
| 100 | Vách gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ veneer sồi, chiều dày tấm 12mm (bao gồm: khung xương thép hộp hoặc khung xương gỗ; sơn PU, vật liệu phụ; gia công, lắp đặt hoàn thiện). Bao khung chậu rửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,468 | m2 |
| 101 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,861 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,861 | Tấn |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,354 | 100m2 |
| 104 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 105 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,103 | m3 |
| 106 | Xây móng bằng gạch BTKN, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,499 | m2 |
| C | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,408 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,852 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 43,518 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 310,19 | m2 |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,356 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,875 | 100kg |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,643 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 218 | Cái |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,358 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu E-HSMT | 105,065 | m3 |
| D | Cấp điện,nước, chống sét | |||
| 1 | Tủ điện KT: 400x300x150mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Tử điện phòng 4-6 Aptomat | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P 100A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P 60A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P 32A | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20 A | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đèn HQ chống ẩm D LN CA/2x18W | Theo yêu cầu E-HSMT | 88 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp Compact D LN04/22W | Theo yêu cầu E-HSMT | 19 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 98 | Cái |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 58 | Cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 885 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 740 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6.0) mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp phân dây 3,4 đường D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | Hộp |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 850 | m |
| 22 | Bộ chia tín hiệu Internet 15 cổng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Ổ cắm Internet | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | Bộ |
| 24 | Cáp CAT 5E UTP 4 đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 140 | m |
| 25 | Dây CAT5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 325 | m |
| 26 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 - L=2,5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Cọc |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 81 | m |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 53,129 | m2 |
| 30 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | Cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | Cái |
| 32 | Hồ lô sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | Cái |
| 33 | Ốc xiết cáp neo | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Cái |
| 34 | Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Cái |
| 35 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | ca |
| 36 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen BFV-1403S-8C | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt Lavabo treo tường + chân chậu màu trắng | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt Gương phòng tắm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt kệ gương | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt móc treo khăn | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 44 | Lắp đặt Hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 45 | Lắp đặt giá để cốc | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt van bi đồng gạt tay | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt Bồn cầu 2 khối nắp êm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 49 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê tráng kẽm PPR D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 51 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D110 | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | cái |
| 52 | Ga thu sàn Inox D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 54 | Lắp đặt van xoay PPR D50mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 55 | Lắp đặt rắc co PPR D50mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,54 | m |
| 58 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | Cái |
| 59 | Lắp đặt T nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 60 | Lắp đặt côn thu D32-25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | Cái |
| 63 | Lắp đặt T nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Cái |
| 64 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Cái |
| 65 | Lắp đặt T ren trong nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 66 | Lắp đặt van xoay - Đường kính D25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Cái |
| 67 | Van phao điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bể |
| 69 | Lắp đặt ống PVC D110mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,998 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,115 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 74 | Lắp đặt T nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 75 | Lắp đặt côn thu PVC D110-90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 39 | Cái |
| 77 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | Cái |
| 78 | Lắp đặt T nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 79 | Lắp đặt côn thu PVC D34-90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 81 | Lắp đặt côn thu PVC D34-60mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 82 | Đào móng Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 83 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 84 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,437 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,237 | Tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,128 | Tấn |
| 87 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 88 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,243 | m3 |
| 89 | Xây móng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,192 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 91 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,609 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 64,959 | m2 |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 36,836 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,758 | m2 |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chop | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,718 | Tấn |
| 97 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4816 | Tấn |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | Cái |
| 100 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 102 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,146 | ,3 |
| 103 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 104 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo yêu cầu E-HSMT | 44,02 | m3 |
| 106 | Tổ hợp bình bọt chữa cháy MZ24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Bình |
| 107 | Bình khí CO2 chữa cháy 5kg, MT5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Bình |
| 108 | Hộp bình chữa cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Hộp |
| 109 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Bảng |
| E | Chống mối | |||
| 1 | Phòng mối bằng hàng rào ngoài | Theo yêu cầu E-HSMT | 41,88 | m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào trong | Theo yêu cầu E-HSMT | 48,344 | m3 |
| 3 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 431,25 | m2 |
| 4 | Công tác mua thuốc Agenda chống mối | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.647,11 | Lít |
| 5 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo yêu cầu E-HSMT | 90,224 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,902 | 0,902 |
| F | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,93 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,356 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 27,852 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 49,35 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,151 | Tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,52 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,348 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,093 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,403 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đào móng, đất cấp II Theo yêu cầu E-HSMT | 6,574 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 62,628 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 84,886 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 147,514 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,13 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 110,52 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 108,036 | m2 |
| 18 | Mũi mác bằng gang | Theo yêu cầu E-HSMT | 416 | Cái |
| 19 | Quả cầu bê tông đỉnh trụ | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | Cái |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,014 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu E-HSMT | 294,378 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1121E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.224E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,18 tỷ VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,18 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,36 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc Thủy Lợi, Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự; (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp có trình độ chuyên môn ngành điện, Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự, (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách điện. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, Đã từng làm cán bộ ATLĐ 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ An toàn lao động) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực, Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự, (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe rùa | Hoat động tốt | 5 |
| 2 | Máy đầm bàn | Hoat động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Hoat động tốt | 2 |
| 4 | Máy đào | Hoat động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | Hoat động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Hoat động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250lit | Hoat động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 80lit | Hoat động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoat động tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Hoat động tốt | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc | Hoat động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt sắt | Hoat động tốt | 1 |
| 13 | Máy uốn sắt | Hoat động tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Hoat động tốt | 1 |
| 15 | Máy nén khí | Hoat động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi